translation dict |
|---|
{
"tay": "Thinh thự <SEP> tây cái phải nháng",
"viet": "giở chứng <SEP> đẫy vải thô"
} |
{
"tay": "Tua ẩy thinh thự hết lại <SEP> Nàn nàn mì tiểng nạn khố",
"viet": "con này giở chứng hờn dỗi <SEP> thỉnh thoảng có tiếng hươu giác"
} |
{
"tay": "Thình <SEP> Tồng cạ nâng bức tranh đây",
"viet": "loại, thứ, hạng <SEP> Giống như một bức tranh đẹp"
} |
{
"tay": "thình mác nẩy slổm lai <SEP> Lạc mạy tến, Lạc cần rì",
"viet": "loại quả này chua quá <SEP> rễ cây thì ngắn, rễ người thì dài"
} |
{
"tay": "thình phải nẩy mắn <SEP> slẻ Slư̱ sle̱",
"viet": "thứ vải này bền <SEP> viết văn khế để lại"
} |
{
"tay": "thình cần chạn <SEP> Chài le tua cần nả đây đuổi bại cần",
"viet": "hạng người lười <SEP> Anh ấy là một người hiền lành và tốt bụng với mọi người"
} |
{
"tay": "Thỉnh <SEP> Hò nẩy Cặn lai, bấu pải phuối vạ",
"viet": "thính <SEP> Thằng này ngang bướng lắm, không nên nói với nó"
} |
{
"tay": "Nựa ngào thỉnh <SEP> Quền pủ",
"viet": "thịt ướp thính <SEP> võ thành bài"
} |
{
"tay": "Thít <SEP> Rặc au nựa mạy au pây khai",
"viet": "lẹm <SEP> Lấy nhựa cây sơn mang đi bán"
} |
{
"tay": "Lươi phjoóc thít <SEP> Phim hết dú ti hâư?",
"viet": "chẻ lạt bị lẹm <SEP> Phim chiếu ở đâu?"
} |
{
"tay": "Thiu <SEP> Mé hết fiệc nẩy quen thuộc lai",
"viet": "mụn trứng cá <SEP> Bà làm việc này rất quen thuộc"
} |
{
"tay": "khả thiu bót, khả thót què <SEP> Khen chang",
"viet": "nặn trứng cá thì bị mù, khêu mụn cơm thì què <SEP> trọng tài"
} |
{
"tay": "Thiu <SEP> slảo nẻm mác",
"viet": "đinh râu <SEP> sào chòi quả"
} |
{
"tay": "nả khửn thiu <SEP> Dú tẩu Kị",
"viet": "mặt mọc đinh râu <SEP> dưới đáy"
} |
{
"tay": "Thò <SEP> Lằm",
"viet": "thồ <SEP> khỏe"
} |
{
"tay": "Mạ thò của pây háng <SEP> Nọi",
"viet": "ngựa thồ hàng đi chợ <SEP> hiếm"
} |
{
"tay": "Thỏ <SEP> Năng xẩu toỏng căn",
"viet": "vốn, đã nói <SEP> ngồi gần đụng nhau"
} |
{
"tay": "Te thỏ cần Tày <SEP> Cần Cò đây",
"viet": "nó vốn là người Tày <SEP> người tốt bụng"
} |
{
"tay": "ngo thỏ cạ <SEP> Pác thây",
"viet": "tôi đã nói rồi mà <SEP> lưỡi cày"
} |
{
"tay": "Thỏ <SEP> Sloong xắn ỏi",
"viet": "địa phương <SEP> hai tấm mía"
} |
{
"tay": "da thỏ <SEP> Pây tàng nặm rèo ngòi luồng ta mà pây",
"viet": "thuốc địa phương <SEP> Đi đường thủy thì nhìn luồng sông mà đi"
} |
{
"tay": "phải thỏ <SEP> Luộng",
"viet": "vải địa phương tự dệt <SEP> luống"
} |
{
"tay": "Thó <SEP> ắm",
"viet": "đùm <SEP> chen"
} |
{
"tay": "thó mác cưởm <SEP> Pện lỏ hâu pây Nha Trang nớ?",
"viet": "đùm trám <SEP> Vậy mình đi Nha Trang nhé?"
} |
{
"tay": "Thó <SEP> Nồng",
"viet": "túm <SEP> Nùng"
} |
{
"tay": "Thó pầu <SEP> Chản nặm mồm",
"viet": "túm vạt áo lại <SEP> chườm nước nóng"
} |
{
"tay": "Thóa <SEP> Uổn ẻo",
"viet": "nhà cửa <SEP> uốn éo"
} |
{
"tay": "Lặc lùa mà thóa <SEP> Bàn nhái pây t’ầư lẹo?",
"viet": "đón dâu về nhà <SEP> Bàn lùi đi đâu rồi?"
} |
{
"tay": "Thoóc <SEP> Khẩu nua đảy hung tứ khẩu van mấư",
"viet": "thay <SEP> Xôi được nấu từ gạo nếp mới"
} |
{
"tay": "thoóc slửa khóa <SEP> Mạy lùng",
"viet": "thay quần áo <SEP> cây đa"
} |
{
"tay": "Thoóc <SEP> Mon",
"viet": "đổ <SEP> mũi"
} |
{
"tay": "thoóc bẳng nặm <SEP> Nẻng",
"viet": "đổ ống nước <SEP> cây sa nhân"
} |
{
"tay": "Thoóc <SEP> Ngằn",
"viet": "phá, nạo <SEP> ngạt"
} |
{
"tay": "thoóc đang <SEP> Vằn lừ coi pây, Na no?",
"viet": "phá thai <SEP> Thứ bảy sẽ đi, Na nhé?"
} |
{
"tay": "thoi dài <SEP> slói",
"viet": "bãi cát <SEP> xúi quẩy"
} |
{
"tay": "thoi bắp <SEP> Nhắp nhép",
"viet": "bãi ngô <SEP> vặt"
} |
{
"tay": "Chin kỉ lai thoi khửn lẹo <SEP> ăn đây",
"viet": "ăn bao nhiêu nôn ra hết <SEP> điều tốt"
} |
{
"tay": "Thỏi <SEP> pẳn khẩu rèng",
"viet": "hàng <SEP> gói cơm"
} |
{
"tay": "thỏi nà <SEP> Lượn slương",
"viet": "hàng lúa <SEP> một điệu Lượn của người Tày"
} |
{
"tay": "thỏi tẳng <SEP> Khứn khẩu nua",
"viet": "hàng dọc <SEP> ngán cơm nếp"
} |
{
"tay": "thỏi khoang <SEP> sliện chộc mừ",
"viet": "hàng ngang <SEP> dằm đâm vào tay"
} |
{
"tay": "năm nà lèo thỏi cáu <SEP> Dào",
"viet": "cấy lúa cứ nhìn theo hàng trước mà cấy <SEP> rửa, mài"
} |
{
"tay": "Thỏi <SEP> pi noọng hôn dùng",
"viet": "dòng <SEP> bà con vui sướng"
} |
{
"tay": "thỏi slư <SEP> Lươi",
"viet": "dòng chữ <SEP> chẻ"
} |
{
"tay": "Thỏi đét <SEP> ròm fầy sle mỏ nặm phật",
"viet": "tia nắng <SEP> ủ lửa để cho nồi nước sôi"
} |
{
"tay": "Thói <SEP> Cà",
"viet": "tháo <SEP> cơ"
} |
{
"tay": "thói pác bút oóc <SEP> ả tu",
"viet": "tháo ngòi bút ra <SEP> mở cửa"
} |
{
"tay": "Thói <SEP> Quặng",
"viet": "rút <SEP> quây; tấm phên quây lại để nhốt con vật hoặc che chắn một cái gì đó"
} |
{
"tay": "thói chèn tiết kiệm <SEP> Đăm rặm rặm",
"viet": "rút tiền tiết kiệm <SEP> tối sầm sập"
} |
{
"tay": "Thói <SEP> Hết đảy le Dái",
"viet": "hoàn lại <SEP> làm được thì thôi"
} |
{
"tay": "thói chèn lé <SEP> mẹ cầu",
"viet": "hoàn lại tiền lẻ <SEP> phụ nữ con mọn"
} |
{
"tay": "Thói cằm <SEP> Hò nẩy duộc nèm cần rại",
"viet": "từ chối, rút ý kiến <SEP> Thằng này lần theo người xấu"
} |
{
"tay": "thói cằm phuối cón <SEP> Mụn",
"viet": "rút lời nói trước <SEP> hôm kìa"
} |
{
"tay": "ừ dá tẻo thói cằm <SEP> Xằng đảy hết Quá",
"viet": "đồng ý rồi lại từ chối <SEP> chưa được làm qua"
} |
{
"tay": "thói cốc ăn xe hẩu te <SEP> Hăn nộc chắp cáng mạy",
"viet": "để lại giá gốc cho nó cái xe <SEP> thấy chim đậu trên cành cây"
} |
{
"tay": "Thom <SEP> tam sloong cần đuổi căn",
"viet": "dành <SEP> làm mối cho hai người"
} |
{
"tay": "thom của sle <SEP> Xu cháo",
"viet": "để dành của <SEP> con cuốn chiếu"
} |
{
"tay": "Thom <SEP> Bản bảc mì lai cáy mo?",
"viet": "gom góp <SEP> Bản bác có nhiều gà không?"
} |
{
"tay": "thom chèn của lai cần chẳng hết đảy tàng luông <SEP> cháng",
"viet": "gom góp tiền của nhiều người mới làm được con đường to <SEP> dân tộc Choang"
} |
{
"tay": "Thom <SEP> Bửng",
"viet": "tụ tập <SEP> được thể"
} |
{
"tay": "đếch thom căn dú tò xang, bấu ngòi vài <SEP> choi lục",
"viet": "trẻ tụ tập nhau chơi đùa không trông trâu <SEP> hết thời sinh nở"
} |
{
"tay": "Thom <SEP> Hí",
"viet": "vun vào <SEP> losợ"
} |
{
"tay": "Thón <SEP> Slư Tày - Nùng",
"viet": "tỉa <SEP> chữ Tày - Nùng"
} |
{
"tay": "thón bắp <SEP> Mốc phjáo",
"viet": "tỉa ngô <SEP> tháo dạ"
} |
{
"tay": "Thón <SEP> chọt",
"viet": "rút bớt <SEP> xổng"
} |
{
"tay": "Te thón au chèn của pi noọng <SEP> Pướng năng que oóc pền slam ám",
"viet": "nó lấy bớt tiền của bà con <SEP> mảng da trâu cắt thành ba miếng"
} |
{
"tay": "Thón <SEP> Đó roọng cạ Biển Đông",
"viet": "vãi <SEP> Biển đó gọi là Biển Đông"
} |
{
"tay": "thón neo <SEP> Hảng éc",
"viet": "vãi đái <SEP> thắng vai cày"
} |
{
"tay": "Thoong <SEP> Mjèm",
"viet": "vật tổ <SEP> nhọ"
} |
{
"tay": "Thư thoong <SEP> Tội",
"viet": "thờ vật tổ <SEP> đội"
} |
{
"tay": "Thoong <SEP> Pả mừa Nớ",
"viet": "may <SEP> bác về nhé!"
} |
{
"tay": "Pây thấu chập thoong <SEP> Cuổn",
"viet": "đi săn gặp may <SEP> vấn"
} |
{
"tay": "Hảng cắp bấu chúng thoong <SEP> Tông nà sluc vàng",
"viet": "đánh bẫy không gặp may <SEP> Cánh đồng lúa chín vàng"
} |
{
"tay": "Thoỏng <SEP> Ngấư cần pao khân",
"viet": "vỗ <SEP> cái người khăn trùm đầu"
} |
{
"tay": "Nặm thoỏng <SEP> quẻng khỏ mạy",
"viet": "sóng vỗ <SEP> quăng khúc gỗ"
} |
{
"tay": "Tiểng moong thoóng khửn nhọt phù <SEP> Đảm",
"viet": "tiếng mõ vang vọng lên đỉnh núi <SEP> đám"
} |
{
"tay": "thót cái fừn oóc <SEP> Voòng nặm lương mạy vèn nả goỏng",
"viet": "rút thanh củi ra <SEP> Vàng gieo ngấn nước, cây lồng bóng sân"
} |
{
"tay": "thót mừ oóc tây <SEP> Phuối mẻng",
"viet": "rút tay ra khỏi túi <SEP> phuối chởm"
} |
{
"tay": "thót lắc <SEP> Đích au bằng nặm",
"viet": "nhổ cọc <SEP> múc lấy một ống nước"
} |
{
"tay": "Thốc <SEP> Ngầu",
"viet": "cây luồng <SEP> trông ngóng"
} |
{
"tay": "Thốc <SEP> Slắng",
"viet": "rủ <SEP> Dặn dò"
} |
{
"tay": "Luồng khẩu thốc hang cáy <SEP> Mốc màn",
"viet": "bông lúa rủ như đuôi gà <SEP> lùi khoai"
} |
{
"tay": "Thốc <SEP> Chin Đai",
"viet": "gục <SEP> ăn vã"
} |
{
"tay": "hua thốc lồng <SEP> Hón",
"viet": "đầu gục xuống <SEP> quả bồ hòn"
} |
{
"tay": "Thôm <SEP> Đếch Hết ỏn",
"viet": "ao <SEP> trẻ con làm nũng"
} |
{
"tay": "thôm pja <SEP> Xo tầu",
"viet": "ao cá <SEP> bắt đầu"
} |
{
"tay": "kháng thôm <SEP> Kèng xu tinh",
"viet": "tháo ao <SEP> lắng tai nghe"
} |
{
"tay": "Thổm <SEP> dỏ, te hết đảy cà rại",
"viet": "úp <SEP> chà, nó làm được thật"
} |
{
"tay": "thổm pja <SEP> Toáng toáng",
"viet": "úp cá <SEP> lủng lẳng"
} |
{
"tay": "Thổm <SEP> Vài tò Tăm",
"viet": "càn <SEP> trâu húc nhau"
} |
{
"tay": "thổm pù tẹp quang <SEP> Túng toáng",
"viet": "càn núi săn nai <SEP> bừa bãi"
} |
{
"tay": "Thông <SEP> ké",
"viet": "túi, túi lưới <SEP> cũ"
} |
{
"tay": "thông to mác <SEP> Tặt Chao",
"viet": "túi đựng quả <SEP> gây dựng nên"
} |
{
"tay": "thông pán <SEP> Tức tẻng",
"viet": "túi lưới đan bằng sợi gai <SEP> đấu đá, vòi vĩnh"
} |
{
"tay": "Thắc thông <SEP> Dí ngòi đảy nòn téng chin bấu nè",
"viet": "đeo túi <SEP> chà xem có được nằm chờ ăn không nào"
} |
{
"tay": "Thông <SEP> Ca Đáng hay bay t’eo đàn",
"viet": "thông, thông nhau <SEP> Quạ khoang hay bay theo đàn"
} |
{
"tay": "Buốc thông oóc ta <SEP> xôn tẩu mì hả slíp rườn",
"viet": "đầm thông ra sông <SEP> thôn dưới có năm mươi nhà"
} |
{
"tay": "mốc tồng thông mốc khỏi <SEP> tổm pú nựa mu",
"viet": "lòng bạn thông với lòng tôi <SEP> luộc thịt lợn"
} |
{
"tay": "Thông rụ <SEP> tổm pẻng hó",
"viet": "hiểu biết <SEP> luộc bánh chưng"
} |
{
"tay": "thông rụ tàng hết chin <SEP> boong te phuối hăn rộc xu lai a",
"viet": "hiểu biết cách làm ăn <SEP> nghe chúng nó nói thấy chướng tai lắm"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.