translation dict |
|---|
{
"tay": "Thống thống <SEP> Nặm bó slâu tích",
"viet": "thênh thênh <SEP> nước giếng trong vắt"
} |
{
"tay": "Tàng quảng thống thống <SEP> Slửa khóa Mjạc mjào",
"viet": "đường rộng thênh thênh <SEP> quần áo bảnh bao"
} |
{
"tay": "Thu <SEP> P’o pú đang Dẻng thuốc lao t’ềnh sàn",
"viet": "cái dậu con <SEP> Ông cụ đang phơi thuốc lào trên sàn"
} |
{
"tay": "Nghé thu to khẩu khun cáy <SEP> kẻ",
"viet": "cái dậu con đựng thóc chăn gà <SEP> cởi"
} |
{
"tay": "Thu <SEP> Tằng căm, boong lầu ngòi ti- vi lụ slon slư cón pây nòn",
"viet": "mùa thu <SEP> Buổi tối, chúng tôi xem ti vi hoặc đọc sách trước khi đi ngủ"
} |
{
"tay": "Bươn pét lập thu <SEP> Quẳm",
"viet": "tháng tám lập thu <SEP> quần"
} |
{
"tay": "Thù thì <SEP> Chap",
"viet": "thủ thỉ <SEP> lẫn"
} |
{
"tay": "thù thì cảng tuyện <SEP> Chếp rịu rịu",
"viet": "thủ thỉ nói chuyện <SEP> đau nhoi nhói"
} |
{
"tay": "Thú <SEP> Nặc nèn toi pây",
"viet": "đũa <SEP> nằng nặc đòi đi"
} |
{
"tay": "Chin khẩu thư thú <SEP> Khảu xu",
"viet": "ăn cơm dùng đũa <SEP> nghe lời"
} |
{
"tay": "Thụ <SEP> Tằng căm tinh tiểng bại mèng roọng rả rích",
"viet": "giập <SEP> Buổi tối nghe tiếng côn trùng kêu"
} |
{
"tay": "Mác tốc mẹn thụ lẹo <SEP> Đắc đính cáy",
"viet": "quả rơi xuống bị giập hết <SEP> phao câu gà"
} |
{
"tay": "Thụ thạc <SEP> Sleng",
"viet": "giập nát <SEP> trống, đực"
} |
{
"tay": "Thúa <SEP> pây đai Hua đó",
"viet": "đỗ, đậu <SEP> đi đầu trần"
} |
{
"tay": "pẻng nhân thúa <SEP> Tua nạc slon lục nạc Đăm pja",
"viet": "bánh nhân đỗ <SEP> rái cá dạy con của rái cá lặn bắt cá"
} |
{
"tay": "Năm thúa <SEP> Thí",
"viet": "trồng đỗ <SEP> sít nhau"
} |
{
"tay": "Thúa đăm <SEP> Pang",
"viet": "đỗ đen <SEP> đoàn, đàn"
} |
{
"tay": "Thúa đin <SEP> Te tải rèo bai",
"viet": "lạc <SEP> Bác mang theo cuốc và liềm"
} |
{
"tay": "Thúa khao <SEP> tẻng xáy",
"viet": "đỗ trắng <SEP> khuấy trứng"
} |
{
"tay": "Thúa kheo <SEP> Rèng",
"viet": "đỗ xanh <SEP> sức"
} |
{
"tay": "Thúa ngạt <SEP> Lụ lọa au lẹo",
"viet": "giá đỗ <SEP> vơ quàng lấy hết"
} |
{
"tay": "Hết thúa ngạt <SEP> coong",
"viet": "làm giá đỗ <SEP> cái vò to"
} |
{
"tay": "Thúa nhò nhè <SEP> Xẳn",
"viet": "đỗ hoa <SEP> mắn"
} |
{
"tay": "Thúa pán <SEP> Chắt lù đươn cằn nà",
"viet": "đỗ ván <SEP> bịt lỗ giun bờ ruộng"
} |
{
"tay": "Thúa slai slửa <SEP> Bjoóc sở phông chang pá, thom lai",
"viet": "đậu đũa <SEP> Hoa sở nở trong rừng, thơm lắm"
} |
{
"tay": "Thúa xẳng <SEP> Phuối cằm hâư te slon teo cằm tỉ",
"viet": "đỗ tương <SEP> nói câu nào nó nhại lại câu ấy"
} |
{
"tay": "Thúc <SEP> Co",
"viet": "chín <SEP> cây"
} |
{
"tay": "Mác ội thúc <SEP> quạt chỉa",
"viet": "quả ổi chín <SEP> quạt giấy"
} |
{
"tay": "Thúc <SEP> Xắt phjắc",
"viet": "vừa <SEP> thái rau"
} |
{
"tay": "thúc toọng <SEP> Khỏi tố dự phjắc",
"viet": "vừa ý <SEP> Tôi cũng mua rau"
} |
{
"tay": "Thúc <SEP> Pú da nhằng rèng",
"viet": "bị, phải <SEP> ông bà còn khỏe"
} |
{
"tay": "thúc tội <SEP> Nả phẻn",
"viet": "bị tội <SEP> mặt bè bè"
} |
{
"tay": "Thúc cò <SEP> Cắm",
"viet": "vừa lòng, vừa ý <SEP> tím"
} |
{
"tay": "Po ta hăn thúc cò khươi mấư <SEP> Mùa hạ nẩy hâu pây hâư fặn dè",
"viet": "bố vợ thấy vừa lòng chàng rể <SEP> Hè này mình đi đâu chơi đi"
} |
{
"tay": "Thúc tha <SEP> pja chen",
"viet": "thích mắt, coi được <SEP> cá rán"
} |
{
"tay": "hết hẩu hâu thúc tha chẳng đảy <SEP> Ta khỏi le̱ cần Tày",
"viet": "làm cho người ta coi được mới được <SEP> ông ngoại tôi là người Tày"
} |
{
"tay": "Thủi <SEP> Nặm bủn Bụt bụt",
"viet": "pát <SEP> nước phun lên phụt phụt"
} |
{
"tay": "Thúi <SEP> pạng Đây piếng phải",
"viet": "chửi <SEP> mặt phải miếng vải"
} |
{
"tay": "Dá đảy hẩu hâu thúi <SEP> Hâng",
"viet": "đừng để người ta chửi <SEP> lâu"
} |
{
"tay": "Thum thọa <SEP> Rụp đăm, rào kha pạng slíc khửm rườn. Pạng t'inh vẩy dạn mô pjẩu, pjái vùc pạng sluổm",
"viet": "dò dẫm <SEP> Chiều tối, rửa chân ở cầu rửa rồi lên nhà. Ở bếp lửa gác nồi cơm tối, trải chiếu ở buồng ngủ"
} |
{
"tay": "Thum thoạm <SEP> Tải",
"viet": "mò mẫm <SEP> dẫn"
} |
{
"tay": "Thúm <SEP> Cúa nghe tiểng cáu ké nhằng kêu bại then tằng náo nghe",
"viet": "ngập <SEP> Cái đài radio cũ kỹ vẫn phát những bài hát quen thuộc"
} |
{
"tay": "Nặm noòng thúm tông nà <SEP> Lao te",
"viet": "nước lũ ngập cánh đồng <SEP> có lẽ rằng"
} |
{
"tay": "Thung lang <SEP> Vằn Mụn",
"viet": "lương thực mang theo để ăn đường <SEP> hôm kìa"
} |
{
"tay": "Thúng <SEP> Vải hêt khỏ",
"viet": "ngăn kéo <SEP> kêu ca làm khổ"
} |
{
"tay": "choòng sloong thúng <SEP> Lục đếch rèo đảy slon đuổi cúa quý cúa cần chang bản ái slưởng căn, đuổi cúa quý cúa việc pang choi căn",
"viet": "bàn hai ngăn kéo <SEP> Đặc biệt, thế hệ trẻ cần được giáo dục về tầm quan trọng của tình làng nghĩa xóm, về giá trị của sự sẻ chia và giúp đỡ"
} |
{
"tay": "Thúng lẽ <SEP> Khẩu nặm xày xiền",
"viet": "lẽ <SEP> cơm nước đầy đủ"
} |
{
"tay": "Bấu thúng lẽ te chẳn lò <SEP> Hết Xảm",
"viet": "chẳng lẽ nó nhịn à <SEP> làm việc khỏe"
} |
{
"tay": "bấu thúng lẽ ngo phuối pjàng lò <SEP> Pjạ nẩy Ray hết lẹo",
"viet": "chẳng lẽ tôi nói dối à <SEP> Con dao này mẻ hết rồi"
} |
{
"tay": "nịu mừ thuổi thoang <SEP> Chin Bảt toọc",
"viet": "ngón tay thon thả <SEP> ăn một lèo cho hết"
} |
{
"tay": "Thuổm <SEP> Chại",
"viet": "ngập <SEP> nghiêng"
} |
{
"tay": "Nặm thuổm nà <SEP> Bản mì lai rườn",
"viet": "nước ngập ruộng <SEP> bản có nhiều nhà"
} |
{
"tay": "Thuổm <SEP> Chăn đây á Khỏi nắt ăn pja kho",
"viet": "đầy <SEP> Ngon tuyệt Tớ thích ăn cá kho"
} |
{
"tay": "Chin thuổm pác <SEP> Noọng ái viểt ăn lăng?",
"viet": "ăn đầy miệng <SEP> Em muốn viết gì?"
} |
{
"tay": "Thuổn <SEP> òi",
"viet": "hết <SEP> sa sút"
} |
{
"tay": "Cạ thuổn cằm <SEP> Khoang ma",
"viet": "nói hết lời <SEP> gàn dở"
} |
{
"tay": "Thuổn <SEP> Vận",
"viet": "tất cả <SEP> chuyển vần"
} |
{
"tay": "thuổn bản cầu tố chắc <SEP> Viến nả",
"viet": "tất cả bản ai cũng biết <SEP> quay mặt"
} |
{
"tay": "Chin thuổn dá <SEP> Slai cò",
"viet": "ăn hết rồi <SEP> niềm tin, niềm nhớ"
} |
{
"tay": "Thuổn <SEP> Kít toọc",
"viet": "tốn <SEP> một mạch"
} |
{
"tay": "thuổn kỉ lai khỏi tó chịu <SEP> Pi Nhình",
"viet": "tốn bao nhiêu tôi cũng chịu <SEP> chị gái"
} |
{
"tay": "Thuổn thảy <SEP> Đén hin",
"viet": "tất cả, toàn bộ <SEP> đèn đất"
} |
{
"tay": "thuổn thảy pi noọng oóc tông <SEP> Thư̱ nà mà Slẳm sluổi mừ kha",
"viet": "tất cả bà con ra đồng <SEP> đi cày về tay chân bẩn thỉu"
} |
{
"tay": "Thuông <SEP> Pha táng",
"viet": "gặp <SEP> cánh cửa sổ"
} |
{
"tay": "Sloong cần tò thuông <SEP> Fầy rung chít",
"viet": "hai người gặp nhau <SEP> lửa sáng rực"
} |
{
"tay": "Thuông <SEP> Chiềng hội chủ đạ đảy ngòi thâng",
"viet": "nhân dịp <SEP> Vâng trình hội chủ xem tường"
} |
{
"tay": "thuông pi mấu <SEP> Khảm Hải",
"viet": "nhân dịp năm mới <SEP> vượt biển"
} |
{
"tay": "Thuống <SEP> Tẳng",
"viet": "trĩu xuống <SEP> giơ"
} |
{
"tay": "Cáng mác thuống lồng <SEP> Đổ bâu’ mạy sloáng slăm thắp bioóc",
"viet": "cành cây có quả trĩu xuống <SEP> Gặp tuần đố lá thoả lòng tìm hoa"
} |
{
"tay": "Thuống <SEP> Tơ tơ",
"viet": "xệ xuống <SEP> tơ"
} |
{
"tay": "Tua đếch tía tềng lăng thuống lồng <SEP> Nẩy, noọng au nè",
"viet": "đứa trẻ địu trên lưng xệ xuống <SEP> Đây, em cầm lấy"
} |
{
"tay": "Thuốp <SEP> Hết Lượn",
"viet": "đập <SEP> hát Lượn"
} |
{
"tay": "thuốp hin <SEP> Chài tỉ đang dủng nghé chươc chắc sle lam năn nghé béc fừn cải",
"viet": "đập đá <SEP> Anh ấy đang dùng dây thừng chắc chắn để buộc chặt bó củi lớn"
} |
{
"tay": "Thuốp <SEP> oóc tu pra rặp rung",
"viet": "phang <SEP> ra cửa lúc tang tảng sáng"
} |
{
"tay": "thuốp hẩu bặng vài <SEP> Heng",
"viet": "phang cho như đánh trâu <SEP> giọng"
} |
{
"tay": "Thuốt <SEP> Chin nung",
"viet": "tuột ra, trồi ra <SEP> ăn mặc"
} |
{
"tay": "Teng thuốt oóc <SEP> Slảo tây",
"viet": "đinh tuột ra <SEP> khám túi"
} |
{
"tay": "thư slửa phôn <SEP> hông",
"viet": "mang áo mưa <SEP> he"
} |
{
"tay": "thư tậu <SEP> hua châư phèn",
"viet": "chống gậy <SEP> tim đập"
} |
{
"tay": "thư thú <SEP> Kiểng",
"viet": "cầm đũa <SEP> hồ"
} |
{
"tay": "bấu mì ti thư <SEP> hứ hứ",
"viet": "không nơi bấu víu <SEP> hề hề"
} |
{
"tay": "pja thư bết <SEP> rằm slộp",
"viet": "cá cắn câu <SEP> ướt sũng"
} |
{
"tay": "slưa thư mu <SEP> Phuối ón",
"viet": "hổ bắt lợn <SEP> nói dịu dàng"
} |
{
"tay": "tẹp đảy thư <SEP> Mjền mít",
"viet": "đuổi kịp <SEP> mịn màng"
} |
{
"tay": "pắt đảy thư mừ <SEP> Tứ vằn Oóc tu",
"viet": "bắt tận tay <SEP> từ ngày ra đi"
} |
{
"tay": "chàm thư mừ <SEP> Hăn lít lít",
"viet": "chàm ăn tay <SEP> Thấy loang loáng"
} |
{
"tay": "Nem bâu chỉa bấu thư <SEP> Tom",
"viet": "dán tờ giấy không dính <SEP> xúm lại"
} |
{
"tay": "tẻng lượt tả thư kheng <SEP> Pưa Tặt châư nhằng chứ lục lan",
"viet": "đánh tiết canh đông cứng <SEP> lúc tắt thở vẫn nhớ con cháu"
} |
{
"tay": "Lẩu thư tha <SEP> ooc Cai khảu bản",
"viet": "rượu say díu mắt <SEP> ra phố vào làng"
} |
{
"tay": "Phuối bấu thư căn <SEP> slau chèn thỏe",
"viet": "nói không khớp nhau <SEP> thu tiền thuế"
} |
{
"tay": "Phjải thư căn <SEP> Ni tả",
"viet": "đi đều nhau <SEP> bỏ rơi"
} |
{
"tay": "thư thây <SEP> Ngài ngọ chang bản ca rại im lìm",
"viet": "cày, <SEP> Buổi trưa ở quê thật yên tĩnh"
} |
{
"tay": "thư phưa <SEP> Bấu slai đây",
"viet": "bừa <SEP> không tốt mấy"
} |
{
"tay": "thư nà <SEP> Luồi thoi xảng đông",
"viet": "làm ruộng <SEP> rẻo bãi ven rừng"
} |
{
"tay": "Fầy thư tổng nhù <SEP> Mút mjảng",
"viet": "lửa bén vào đống rơm <SEP> thấp thoáng"
} |
{
"tay": "đén thư <SEP> Thắp tháng",
"viet": "đèn cháy sáng <SEP> tìm tòi"
} |
{
"tay": "Thư cằm <SEP> Xặc đạch",
"viet": "chấp <SEP> cà nhắc"
} |
{
"tay": "Bấu thư cằm cần phuối nhạu <SEP> Bảt toọc",
"viet": "không chấp câu nói đùa <SEP> một lèo"
} |
{
"tay": "Thư co <SEP> Bác sĩ vạ y tá tả lỉ chướng đang hẩư cần khẩy chang rườn chữa bệnh",
"viet": "bén rễ <SEP> Bác sĩ và y tá chăm sóc sức khỏe cho bệnh nhân trong bệnh viện"
} |
{
"tay": "Chả thư co co <SEP> Chồm phuông khau khuổi",
"viet": "mạ bén rễ <SEP> Du lịch sinh thái"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.