translation dict |
|---|
{
"tay": "Vam <SEP> tông nà ăng ắc",
"viet": "lõm <SEP> cánh đồng bạt ngàn"
} |
{
"tay": "Thây nà vam khẩu cằn <SEP> Pi noo̱ng Khảu cò căn",
"viet": "cày khoét lõm vào bờ <SEP> anh em bênh vực nhau"
} |
{
"tay": "Vàm <SEP> đếch pền Nhoóc",
"viet": "cằm <SEP> trẻ bị ốm"
} |
{
"tay": "van <SEP> Tàng vụ chắc đảy tinh lụ bấu?",
"viet": "ngọt <SEP> Đường võ, liệu có tài xứng đáng?"
} |
{
"tay": "van pện thương <SEP> Luyện",
"viet": "ngọt như đường <SEP> cái liễn"
} |
{
"tay": "Phuối van <SEP> Nàn",
"viet": "nói ngọt <SEP> khó"
} |
{
"tay": "van <SEP> Ca đác",
"viet": "ngon <SEP> con vượn"
} |
{
"tay": "chin van pác <SEP> Tại cải",
"viet": "ăn ngon miệng <SEP> to lớn, quan trọng"
} |
{
"tay": "van <SEP> Mjề hết rườn, phua pây tông, cả nhà đều có công, có của, có ăn",
"viet": "vừa <SEP> Vợ làm việc nhà, chồng đi làm đồng, cả nhà đều có công, có của, có ăn"
} |
{
"tay": "Phjắc van cưa <SEP> Cổ",
"viet": "rau vừa muối <SEP> cố gắng"
} |
{
"tay": "van <SEP> Quá dai lẹo, khẩu bấu van",
"viet": "hòa thuận <SEP> Việc này khó lắm, tôi làm không nổi"
} |
{
"tay": "Phua mjề chin dú bấu van căn <SEP> chin xáu căn",
"viet": "vợ chồng ăn ở không hòa thuận nhau <SEP> ăn với nhau"
} |
{
"tay": "van <SEP> Bại tường khửn slung từng nọi",
"viet": "khéo <SEP> Những bức tường cao dần lên"
} |
{
"tay": "pác van slẩy slổm <SEP> chin mang",
"viet": "miệng ngọt bụng chua <SEP> ăn thề"
} |
{
"tay": "van <SEP> Tôm mục",
"viet": "tốt <SEP> đất bụi"
} |
{
"tay": "Heng van <SEP> Cuôn",
"viet": "giọng tốt <SEP> độc"
} |
{
"tay": "Van dít <SEP> Khứa",
"viet": "ngọt lịm <SEP> ương"
} |
{
"tay": "ỏi van dỏi <SEP> Tủm",
"viet": "mía ngọt dịu <SEP> lồng"
} |
{
"tay": "Tua tỉ pác phuối van dỏi <SEP> Kho",
"viet": "con ấy miệng nói ngọt xớt <SEP> co"
} |
{
"tay": "Mác vả van ón <SEP> Nhót",
"viet": "đu đủ ngòn ngọt <SEP> sút"
} |
{
"tay": "tiếng then van ón <SEP> hò nẩy bẩu chắc lăng slắc tàng",
"viet": "tiếng then du dương <SEP> thằng này không biết thứ gì"
} |
{
"tay": "Van pác <SEP> Tiểng mèng nhoi roọng lân la tằng mùa hè pện mặt bài then",
"viet": "ngon miệng <SEP> Tiếng ve kêu râm ran suốt mùa hè như một bản nhạc không lời"
} |
{
"tay": "Chin bấu van pác <SEP> Lạc",
"viet": "ăn không ngon miệng <SEP> chân"
} |
{
"tay": "Vàn <SEP> Đắp cháng xo ết",
"viet": "nhờ <SEP> ngày cuối tháng mới có ngày mồng một"
} |
{
"tay": "vàn cần tẳng rườn <SEP> Dạu",
"viet": "nhờ người ta dựng nhà <SEP> lại"
} |
{
"tay": "vàn pi noọng hung hang đảm lẩu <SEP> Cần nẩy Căm tang po me slam pi lẹo",
"viet": "nhở bà con nấu nướng đám cưới <SEP> Người này đã để tang bố mẹ ba năm rồi"
} |
{
"tay": "Vàn <SEP> Te dú nẩy, Ngài pây xa thuổn mọi tị",
"viet": "cầu khiến <SEP> nó ở đây thế mà đi tìm khắp nơi"
} |
{
"tay": "Bấu vàn mẫu <SEP> Thâng ti",
"viet": "không khiến mày <SEP> đến cùng"
} |
{
"tay": "Vàn <SEP> Xảng",
"viet": "từ chối <SEP> gần"
} |
{
"tay": "Khỏi xo vàn cằm tạy của cần <SEP> Nhả",
"viet": "tôi xin từ chối lời dạy của ngài <SEP> cỏ"
} |
{
"tay": "Vàn lạy <SEP> Mú",
"viet": "van xin <SEP> bọn"
} |
{
"tay": "Nặm tạ van xói khảu cằn mà <SEP> au phjoóc Chệt pẻng oóc",
"viet": "nước sông xói vào bờ <SEP> dùng lạt cắt bánh ra"
} |
{
"tay": "vản <SEP> Đin ti phúng phàu",
"viet": "ván <SEP> quê hương phồn thịnh"
} |
{
"tay": "Sloong kíp vản <SEP> Toi lai lèng",
"viet": "hai tấm ván <SEP> Đòi hỏi nhiều sức lực"
} |
{
"tay": "Ván <SEP> Chài ơi hạy mà dương que noọng",
"viet": "gieo <SEP> Một lần thôi mong anh hãy đến"
} |
{
"tay": "ván chả <SEP> Mừ uối",
"viet": "gieo mạ <SEP> tay bẩn"
} |
{
"tay": "Ván <SEP> Lờm",
"viet": "vãi <SEP> phiền"
} |
{
"tay": "ván khẩu hẩu cáy <SEP> bấu slải sló",
"viet": "vãi thóc cho gà <SEP> số không may"
} |
{
"tay": "Vang màng <SEP> Thói chèn tiết kiệm",
"viet": "mê sảng <SEP> rút tiền tiết kiệm"
} |
{
"tay": "nòn đắc vang màng <SEP> Năng đây uống nặm chà",
"viet": "ngủ say mê sảng <SEP> Ngồi đây uống trà"
} |
{
"tay": "Vang mạng <SEP> Fà nòn bấu chíp tả sle Nhủ nhút",
"viet": "bừa bãi <SEP> chăn ngủ dậy không gấp để thành đống nhàu rối"
} |
{
"tay": "phuối vang mạng <SEP> Đuông",
"viet": "nói bừa bãi <SEP> đóa"
} |
{
"tay": "Vang mạng <SEP> Khen rườn oóc slam vang",
"viet": "lung tung <SEP> ngăn nhà ra làm ba gian"
} |
{
"tay": "hết vang mạng <SEP> Tó đán",
"viet": "làm lung tung <SEP> ong bầu đất"
} |
{
"tay": "Vang <SEP> Mươi khao lồng đảng lai",
"viet": "gian <SEP> sương muối trời lạnh lắm"
} |
{
"tay": "Rườn mì hả vang <SEP> Lông loe",
"viet": "nhà có năm gian <SEP> nhầm lẫn"
} |
{
"tay": "Vang <SEP> Hoằn hương vảng tỏa mù khóp khéo",
"viet": "khoảng cách, khoảng trống <SEP> Thoi vàng vó rắc tro tiền giấy bay"
} |
{
"tay": "vang bắp quảng <SEP> Ngoay mà",
"viet": "khoảng cách giữa các cây ngô rộng <SEP> quay trở về"
} |
{
"tay": "Vang <SEP> Co mạy gạo nả bản pông bjoóc đeng lai cả nghé góc fạ khảu bươn slam",
"viet": "bẫy dây <SEP> Cây gạo đầu làng nở hoa đỏ rực cả một góc trời vào tháng ba"
} |
{
"tay": "quai bấu táy nộc họ kẻm đáng , mì vằn nhắng khảu vang hang mò <SEP> Mẩy",
"viet": "khôn nhất là con khướu bạc má nhưng vẫn bị sa bẫy dây làm bằng lông đuôi bò <SEP> khê"
} |
{
"tay": "Vang kha <SEP> hún",
"viet": "háng <SEP> dấu vết"
} |
{
"tay": "chòn vang kha <SEP> Bốt chàm",
"viet": "chui qua háng <SEP> ngâm cây chàm làm thuốc nhuộm"
} |
{
"tay": "Vảng <SEP> Mác chanh slổm",
"viet": "hoảng <SEP> quả chanh chua"
} |
{
"tay": "phuối tuyện slưa lục đếch vảng <SEP> Khoáy mừ",
"viet": "nói chuyện hổ trẻ con hoảng <SEP> khoanh tay"
} |
{
"tay": "Vảng <SEP> Sloác",
"viet": "nếu <SEP> đớp"
} |
{
"tay": "vảng khỏi bấu mà đảy, chài tố bấu hí <SEP> Phạ dên Rẹt rẹt",
"viet": "nếu tôi không đến được, anh cũng đừng lo <SEP> trời se se lạnh"
} |
{
"tay": "Vảng cở <SEP> Tặng",
"viet": "hoảng hốt <SEP> ngừng, ngớt"
} |
{
"tay": "Vảng cạ <SEP> Tươn",
"viet": "nếu như, ví như <SEP> hòng"
} |
{
"tay": "vảng cạ nặm noòng cải, pi noọng dú rườn cón <SEP> Chực",
"viet": "nếu như nước lũ to thì bà con ở nhà đã <SEP> giữ, coi"
} |
{
"tay": "Váng <SEP> Phết",
"viet": "rỗi <SEP> ớt"
} |
{
"tay": "Bấu đảy váng <SEP> Slam Pé le ăn hồ nâng chang 20 ăn hồ tự nhiên cải vạ đây chồm nhất tằng thiên hạ. Slam Pé đảy xếp hạng di sản thiên nhiên A – si – an.",
"viet": "không được rỗi <SEP> Ba Bể là một cái hồ trong 20 hồ tự nhiên to và đẹp nhất trên thế giới. Ba Bể được xếp hạng di sản thiên nhiên A-si-an."
} |
{
"tay": "cần váng slim bấu váng <SEP> Slon nả Lừm lăng",
"viet": "người rỗi tâm trí không rỗi <SEP> học trước quên sau"
} |
{
"tay": "Váng <SEP> hang slửa Rì roạt",
"viet": "bỏ sót <SEP> gấu áo dài ngoẵng"
} |
{
"tay": "váng kỉ thỏi xằng lồng fe <SEP> Pàu",
"viet": "sót mấy hàng chưa gieo giống <SEP> cây vầu"
} |
{
"tay": "Vạng <SEP> doài",
"viet": "nước cốt <SEP> rũ rượi"
} |
{
"tay": "lẩu vạng <SEP> tốc đú",
"viet": "rượu nước cốt <SEP> ban đầu, trước hết"
} |
{
"tay": "Vạng <SEP> Bưởng Noọc",
"viet": "trượt <SEP> bên ngoài"
} |
{
"tay": "Bẳn vạng quá sảng <SEP> Tàng chướng nặm noòng đây lai hơn vảng lai cần đuổi căn đắp",
"viet": "bắn trượt sang bên cạnh <SEP> Con đê ngăn lũ sẽ vững chắc hơn nếu nhiều người cùng đắp"
} |
{
"tay": "Vao <SEP> Tin mừ Lủ",
"viet": "mẻ <SEP> không khéo"
} |
{
"tay": "pát vao <SEP> Slặc hua khảu cốc mạy",
"viet": "bát mẻ <SEP> đập đầu vào gốc cây"
} |
{
"tay": "khẻo vao <SEP> Bống khảu chang rây",
"viet": "răng sứt <SEP> choán vào giữa đám rẫy"
} |
{
"tay": "Vao <SEP> Tha hăn",
"viet": "khuyết <SEP> mắt thấy"
} |
{
"tay": "Vát <SEP> keng tắc",
"viet": "bới, móc <SEP> gẫy cẳng"
} |
{
"tay": "vát mằn <SEP> Dác nặm",
"viet": "bới khoai <SEP> khát nước"
} |
{
"tay": "vát slẩy cáy <SEP> Chác",
"viet": "móc ruột gà <SEP> hắc lào"
} |
{
"tay": "Vát <SEP> Lạo",
"viet": "vét <SEP> ông"
} |
{
"tay": "vát pùng <SEP> xá cáy ngòi hăn tháu lai a",
"viet": "vét bùn <SEP> nhìn đàn gà thấy thích mắt lắm"
} |
{
"tay": "Vát <SEP> Thấu",
"viet": "cào <SEP> săn"
} |
{
"tay": "mèo vát <SEP> Kì",
"viet": "mèo cào <SEP> lo"
} |
{
"tay": "Vạt <SEP> xằng thâng tỉ slắc pày",
"viet": "cây ráy <SEP> chưa đến chỗ đó lần nào"
} |
{
"tay": "au vạt tổm mu <SEP> Pặt peo",
"viet": "lấy cấy ráy nấu cám lợn <SEP> đu đưa"
} |
{
"tay": "Vạt vẹo <SEP> Đoi ngài",
"viet": "cây ráy lá quăn <SEP> không được ăn bữa trưa"
} |
{
"tay": "Vau <SEP> Mì truyền thống hiếu học",
"viet": "móm, khuyết <SEP> Có truyền thống hiếu học"
} |
{
"tay": "khẻo vau <SEP> Nóm",
"viet": "răng móm <SEP> tơ, trẻ"
} |
{
"tay": "vắc <SEP> Non bủng",
"viet": "con cuốc <SEP> non nhảng"
} |
{
"tay": "hai rung nộc vắc roọng tòn slim <SEP> Boong khỏi lỉn dung dang",
"viet": "trăng sáng cuốc kêu động lòng <SEP> Chúng tôi chơi rất vui vẻ"
} |
{
"tay": "Vặc <SEP> Xẩu quây nhộn tha nả yến anh",
"viet": "móc, vướng <SEP> Gần xa nô nức yến anh"
} |
{
"tay": "vặc xoỏng khửn kho <SEP> Tải",
"viet": "móc cái thạ lên móc treo <SEP> đeo"
} |
{
"tay": "Nam vặc slửa khát <SEP> Pản",
"viet": "gai móc rách áo <SEP> ủ"
} |
{
"tay": "Vặc <SEP> Khẩu nặm mọi rườn đo",
"viet": "ngoắc <SEP> lúa gạo mọi nhà đủ"
} |
{
"tay": "vài vặc coóc <SEP> Nhò nhò khửn nưa",
"viet": "trâu ngoắc sừng <SEP> nhấc lên phía trên"
} |
{
"tay": "Vằm <SEP> Tòn",
"viet": "đục <SEP> rung, rung động"
} |
{
"tay": "nặm vằm <SEP> Cằm xam",
"viet": "nước đục <SEP> câu hỏi"
} |
{
"tay": "Vằm pện nặm muốc <SEP> Tăm",
"viet": "đục như nước vo gạo <SEP> đâm"
} |
{
"tay": "Vằm <SEP> Po cẩn ngòi khẩu hẩư đây",
"viet": "rắc rối <SEP> Bố cần chăm sóc lúa cẩn thận"
} |
{
"tay": "Tày vằn tày vằm <SEP> Noọc rườn khỏi ca rại quảng",
"viet": "càng ngày càng rắc rối <SEP> Sân nhà tôi khá rộng"
} |
{
"tay": "Vằm chúng <SEP> Ví dụ bặng ngắm ăn bjoóc hoa đang nở",
"viet": "đục lầm <SEP> Ví dụ như ngắm một bông hoa đang nở"
} |
{
"tay": "Nặm loong vằm chúng <SEP> Cần miền Tây đây khách lai",
"viet": "nước suối đục lầm <SEP> Người dân miền Tây rất hiếu khách"
} |
{
"tay": "Vằm khút <SEP> Kiểng",
"viet": "đục ngầu <SEP> sạch"
} |
{
"tay": "Phạ phôn, nặm ta vằm khút <SEP> Nà chẳng loạt, thả Non chẳng coi năm",
"viet": "trời mưa nước sông đục ngầu <SEP> ruộng mới bừa chờ bùn màu lắng hãy cấy"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.