translation dict |
|---|
{
"tay": "vẹ luồng <SEP> Cặn",
"viet": "vẽ rồng <SEP> nghịch"
} |
{
"tay": "Ven <SEP> Phứa khéc",
"viet": "chảy chậm, nước quẩn <SEP> dự phòng có khách"
} |
{
"tay": "Nặm chang vằng ven <SEP> Queng tàng",
"viet": "nước sông ở vực chảy chậm <SEP> đường vòng"
} |
{
"tay": "Vẻn <SEP> Tải xảng",
"viet": "hoa phong lan <SEP> đeo bên sườn"
} |
{
"tay": "Vẻn đai <SEP> Đoọng đính",
"viet": "đóng đai <SEP> ầm ĩ"
} |
{
"tay": "Vẻn xu <SEP> Khỏi hẳm Nhợ vai cái mạy",
"viet": "cái vòng đeo tai <SEP> tôi chặt nhỡ hỏng cây gỗ"
} |
{
"tay": "Vén <SEP> Fầy Mẩy chẳng hăn nả nu",
"viet": "ru <SEP> lửa cháy mới nhìn thấy chuột"
} |
{
"tay": "vén lục <SEP> Nhuột",
"viet": "ru con <SEP> giẫm, vò"
} |
{
"tay": "Vẹn <SEP> Khửn nả",
"viet": "vòng quanh <SEP> bốc lên mặt"
} |
{
"tay": "Vẹn <SEP> Bàn nhái nắm đảy pền fiểc",
"viet": "đi vòng, đi tránh <SEP> bàn lùi việc không thành"
} |
{
"tay": "Vẹn <SEP> Vẩy",
"viet": "vây <SEP> này"
} |
{
"tay": "Vẹn <SEP> Slẻ",
"viet": "lùa, đuổi dồn <SEP> gọng"
} |
{
"tay": "vẹn cáy khẩu lậu <SEP> Co khẩu",
"viet": "dồn gà vào chuồng <SEP> khóm lúa"
} |
{
"tay": "Vẹn <SEP> dú Tầư",
"viet": "lượn <SEP> ở đâu"
} |
{
"tay": "Lăm vẹn <SEP> Nắm toỏng thâng Năng mền",
"viet": "diều hâu lượn <SEP> không đụng đến biểu bì"
} |
{
"tay": "Vẹn vẹn <SEP> Chin phuối Khát slạt",
"viet": "xa xăm, xa xôi <SEP> nói năng rành rẽ"
} |
{
"tay": "tàng pây vẹn vẹn <SEP> Chả",
"viet": "đường đi xa xôi <SEP> chết cứng"
} |
{
"tay": "chứ mưa cón vẹn vẹn <SEP> ón",
"viet": "nhớ ngày xưa xa xăm <SEP> nhẹ"
} |
{
"tay": "Vẻng <SEP> đếch nòn chang ứ",
"viet": "vứt, vứt bỏ <SEP> bé nằm trong nôi"
} |
{
"tay": "vẻng nhác lồng xum <SEP> Mjàn mjàn",
"viet": "vứt rác xuống hố <SEP> trừng trừng"
} |
{
"tay": "vẻng fiệc sle cần dú rườn <SEP> nả tâư tứt",
"viet": "bỏ việc cho người ở nhà <SEP> mặt dày mày dạn"
} |
{
"tay": "Vẻng <SEP> Hết rườn le̱ fiệc Tai cải",
"viet": "bỏ mất <SEP> làm nhà là việc rất quan trọng"
} |
{
"tay": "vẻng tua lục <SEP> Tỉ",
"viet": "bỏ một đứa con <SEP> ấy, đó, kia"
} |
{
"tay": "Vẻng minh <SEP> Lặc lẹ tứn Lục nu",
"viet": "bỏ mình, hi sinh <SEP> nách nổi hạch"
} |
{
"tay": "vẻng tả <SEP> Lân la",
"viet": "bỏ lại <SEP> râm ran"
} |
{
"tay": "vẻng tả tu rườn <SEP> Khua",
"viet": "bỏ lại nhà cửa <SEP> cười"
} |
{
"tay": "vẻng tả <SEP> Y noi",
"viet": "bỏ mặc <SEP> làm theo"
} |
{
"tay": "vẻng tả rườn sle me lục <SEP> tơi po tối táp thâng tơi lục",
"viet": "bỏ mặc nhà cửa cho vợ con <SEP> đời cha truyền đến đời con"
} |
{
"tay": "véng <SEP> Sloang phôm",
"viet": "kẽ <SEP> chải tóc"
} |
{
"tay": "véng bâư <SEP> Ái slưởng",
"viet": "kẽ lá <SEP> toan, muốn, định"
} |
{
"tay": "véng <SEP> Nặm noo̱ng thúm nà dá, Cáo quán a",
"viet": "xẻ tà <SEP> nước lũ ngập ruộng rồi, gay go lắm"
} |
{
"tay": "vèo lục mà <SEP> Vai kiền khóp đổng",
"viet": "gọi con về <SEP> mây buộc cạp nong"
} |
{
"tay": "Veo <SEP> Tẳng",
"viet": "sứt <SEP> dọc"
} |
{
"tay": "Pát veo <SEP> Phấn lai, bại rườn dú chang bản pền pi noọng, mái cạ bấu chung họ tố ngòi căn bặng pỉ noọng khen kha",
"viet": "bát sứt <SEP> Phần nhiều, các nhà ở trong bản là anh em, mặc dù không cùng họ cũng coi nhau như anh em ruột thịt"
} |
{
"tay": "Pác veo <SEP> Hết khỏi hâu nhục lai",
"viet": "sứt môi <SEP> làm tôi người ta vất vả lắm"
} |
{
"tay": "tha nả bấu veo <SEP> Po phuối khẩu cải khửn đây",
"viet": "danh dự không sứt mẻ <SEP> Bố nói lúa phát triển tốt"
} |
{
"tay": "vét <SEP> Tẹp",
"viet": "cái muôi <SEP> theo"
} |
{
"tay": "Vét <SEP> Tả lìa lục lan",
"viet": "ngoáy <SEP> bỏ rơi con cháu"
} |
{
"tay": "vét xu <SEP> Phét to lẩu",
"viet": "ngoáy tai <SEP> vò đựng rượu"
} |
{
"tay": "Vét <SEP> Sliến",
"viet": "khều <SEP> dây thép"
} |
{
"tay": "vét nựa chang fò <SEP> Pjom bái chài lai Khỏi dủng xong trả tẻo lố",
"viet": "khều thịt trong vò <SEP> Cảm ơn anh nhiều Tôi dùng xong trả ngay"
} |
{
"tay": "Vi <SEP> Rọi",
"viet": "cái lược <SEP> lối"
} |
{
"tay": "vi coóc vài <SEP> phuốp pác",
"viet": "cái lược sừng trâu <SEP> bọt mép"
} |
{
"tay": "Vi <SEP> kha",
"viet": "chải <SEP> dòng"
} |
{
"tay": "vi phjôm <SEP> Chang cừm hai rung choặc",
"viet": "chải tóc <SEP> nửa đêm trăng sáng vằng vặc"
} |
{
"tay": "Vi <SEP> Nặm Dết",
"viet": "nải <SEP> nước nhỏ giọt"
} |
{
"tay": "vi cuổi <SEP> Mà đai mà đoóc",
"viet": "nải chuối <SEP> đến tay không"
} |
{
"tay": "vi <SEP> Mèng đươn thai cốc mác",
"viet": "vuốt nhẹ <SEP> giun chết dưới gốc cây ăn quả"
} |
{
"tay": "vỉ <SEP> Chôm",
"viet": "cái quạt <SEP> úp"
} |
{
"tay": "vỉ <SEP> Cảo xảo",
"viet": "ví <SEP> làm phiền"
} |
{
"tay": "Au bjoóc vỉ xáu cần <SEP> Thoi bắp",
"viet": "lấy hoa ví với người <SEP> bãi ngô"
} |
{
"tay": "Vỉ pện <SEP> chang mạy đang hết tu rườn",
"viet": "vì thế <SEP> Thợ mộc đang làm cửa nhà"
} |
{
"tay": "ví <SEP> nựa Tặc",
"viet": "sự kiêng kị <SEP> chắc thịt"
} |
{
"tay": "Thúc ví <SEP> Mạm câư",
"viet": "phạm điều kiêng kị <SEP> sưng lá lách"
} |
{
"tay": "Viếc <SEP> Te le cúa đây cúa văn hóa Việt",
"viet": "nhão, nát <SEP> Nó là biểu tượng của văn hóa Việt Nam"
} |
{
"tay": "mỏ khẩu viếc <SEP> ủm chang pầu",
"viet": "nồi cơm nhão <SEP> bế trong lòng"
} |
{
"tay": "Viến <SEP> Cần Châư fù, bấu nẳm xa",
"viet": "nguyền rủa <SEP> Người nông nổi, không nghĩ xa"
} |
{
"tay": "viến bôn <SEP> Tàn tính",
"viet": "nguyền rủa trời <SEP> gẩy đàn tính"
} |
{
"tay": "Viến <SEP> Vặc",
"viet": "oán trách <SEP> ngoắc"
} |
{
"tay": "Viến <SEP> Cần hết fiệc sloong păng, tăng năng thai",
"viet": "than vãn <SEP> Người làm cho hai họ, người ngã quỵ đứt hơi"
} |
{
"tay": "viến minh viến khoăn <SEP> Ca mả",
"viet": "than thân trách phận <SEP> cơ mà"
} |
{
"tay": "Viến <SEP> láng",
"viet": "quay <SEP> lạc"
} |
{
"tay": "viến nả <SEP> Rằng",
"viet": "quay mặt <SEP> tổ"
} |
{
"tay": "viến khảm pạng dại <SEP> Căm kiêm bấu đảy phuối tăn",
"viet": "quay sang bên trái <SEP> kiêng kỵ không được nói tục"
} |
{
"tay": "Viến lăng <SEP> Da mải",
"viet": "quay lưng <SEP> bà già góa"
} |
{
"tay": "Viến lăng <SEP> Đăm",
"viet": "cắt đứt quan hệ <SEP> cấy"
} |
{
"tay": "viến lăng tó căn <SEP> Bấu đảy Cảo nảo pi noọng",
"viet": "cắt quan hệ với nhau <SEP> không được làm phiền bà con"
} |
{
"tay": "Viến vác <SEP> Đoải đoảI",
"viet": "nguyền rủa <SEP> lượt thượt"
} |
{
"tay": "Vin <SEP> Tỉnh khêm",
"viet": "vần <SEP> cái nhẫn khâu"
} |
{
"tay": "vín <SEP> Nà tan dá, nhằng cốc Fàng",
"viet": "sứt <SEP> ruộng gặt rồi còn gốc rạ"
} |
{
"tay": "vài đăng vín <SEP> pác tây",
"viet": "trâu sứt mũi <SEP> miệng túi"
} |
{
"tay": "vính vính <SEP> Phuối pjẻ",
"viet": "ong ong <SEP> nói lái"
} |
{
"tay": "slủng phéc mồng lèng lục xu ni vính vính <SEP> Pja cài",
"viet": "súng nổ to tai ong ong <SEP> cá săn sắt"
} |
{
"tay": "Vít <SEP> kéc xá pết",
"viet": "vứt, bỏ, ném <SEP> tách đàn vịt"
} |
{
"tay": "vít lồng ta <SEP> Oóc rèng chẳng hết lập mau",
"viet": "ném xuống sông <SEP> ra sức làm mới kịp vụ"
} |
{
"tay": "ăn hâu vai lẹ vít pây <SEP> Hang",
"viet": "cái nào hỏng thì bỏ đi <SEP> dải"
} |
{
"tay": "vít nhác lồng xum <SEP> Búa slủng au pây bẳn",
"viet": "ném rác xuống hố <SEP> Nòng súng mang đi bắn"
} |
{
"tay": "vít vảng <SEP> Phjắc nhả",
"viet": "choáng váng <SEP> rau cỏ"
} |
{
"tay": "hua tót cần vít vảng <SEP> Phôn phjắp phjép",
"viet": "đau đầu người choáng váng <SEP> mưa lất phất"
} |
{
"tay": "vít vảng <SEP> Chắc",
"viet": "chợt nhớ, chợt quên <SEP> băm"
} |
{
"tay": "vít vảng lừm, chứ <SEP> Te Cay nái hết vằn lẹo, pện bấu chắc đảy kỉ lai",
"viet": "chợt nhớ, quên <SEP> Nó tính toán hết ngày rồi, nhưng không biết được bao nhiêu"
} |
{
"tay": "vịt <SEP> Hai Mồn quặc",
"viet": "vỎt <SEP> trăng tròn vành vạnh"
} |
{
"tay": "vỉu vỉu <SEP> Na lan pây đuổi căn",
"viet": "vèo vèo <SEP> dì cháu đi với nhau"
} |
{
"tay": "Đạn bên vỉu vỉu <SEP> Nè",
"viet": "đạn bay vèo vèo <SEP> nhé"
} |
{
"tay": "vỉu vỉu <SEP> Rịa",
"viet": "mê man <SEP> nứa ngộ"
} |
{
"tay": "Hua quay quay cuồng <SEP> Phả",
"viet": "đau đầu cảm thấy quay cuồng <SEP> mây"
} |
{
"tay": "Vỏt <SEP> Đút lao keo",
"viet": "vót <SEP> hút thuốc lào"
} |
{
"tay": "vỏt thú <SEP> Fừn",
"viet": "vót đũa <SEP> củi"
} |
{
"tay": "Voỏng <SEP> Nghéng",
"viet": "vòng tròn <SEP> chết"
} |
{
"tay": "Vộ <SEP> Cáy sleng phú cáy те",
"viet": "chối <SEP> gà trống đạp gà mái"
} |
{
"tay": "Phuối dá teo vộ pây <SEP> Bả biếng",
"viet": "nói rồi lại chối không được nói <SEP> hấp tấp"
} |
{
"tay": "Vộ <SEP> thoóc slửa khóa",
"viet": "phủ nhận <SEP> thay quần áo"
} |
{
"tay": "vộ công pằng dạu <SEP> Boong lầu tằng náo tày cha păn lổi hết năm co đuổi căn sle đảy lai",
"viet": "phủ nhận công lao của bạn <SEP> Chúng tôi thường chia sẻ kinh nghiệm trồng trọt với nhau để đạt năng suất cao"
} |
{
"tay": "Vuồng <SEP> Ngoi",
"viet": "ông vua <SEP> ngòi"
} |
{
"tay": "Vuồng táy <SEP> vằn ngút ngút",
"viet": "vua, hoàng đế <SEP> khói ngùn ngụt"
} |
{
"tay": "Dương Tự Minh hết khươi vuồng táy sloong pày <SEP> Slan sloóc",
"viet": "Dương Tự Minh làm rể vua hai lần <SEP> Đan lát"
} |
{
"tay": "Vuồng táy <SEP> Nam",
"viet": "đầu têu <SEP> gai"
} |
{
"tay": "hò hậu hết vuồng táy <SEP> Pưa cón, cần Tày hay ăn khẩu lam",
"viet": "thằng nào làm đầu têu <SEP> Ngày xưa, người Tày hay ăn cơm lam"
} |
{
"tay": "Vuột <SEP> Hâu",
"viet": "gào, kêu la <SEP> nào"
} |
{
"tay": "Tua đếch lao phi vuột khửn <SEP> Ti nẩy mì lai rườn cao",
"viet": "đứa bé sợ ma gào lên <SEP> Nơi đây có nhiều tòa nhà cao tầng"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.