translation dict |
|---|
{
"tay": "xáu xoỏng hoi <SEP> Khỏi nòn tềnh nghé võng noọc xảng rườn",
"viet": "xóc thạ ốc <SEP> Tôi nằm trên chiếc võng ngoài hiên"
} |
{
"tay": "xáu bâư slửa <SEP> po tốc cón cón po hình",
"viet": "rũ chiếc áo <SEP> ai sớm hơn người đó thắng"
} |
{
"tay": "chin xáu căn <SEP> Nhất",
"viet": "ăn với nhau <SEP> nhích"
} |
{
"tay": "Lân xáu pằng dạu <SEP> Lụy mạ",
"viet": "kể với bạn <SEP> ngã quỵ"
} |
{
"tay": "Xáu xóe <SEP> Pác",
"viet": "lắc lư <SEP> mũi"
} |
{
"tay": "xay <SEP> Tồng căn Ca điên",
"viet": "cái cối xay <SEP> giống nhau y hệt"
} |
{
"tay": "Pha xay <SEP> Tào",
"viet": "thớt cối <SEP> đào"
} |
{
"tay": "xay <SEP> Mải chỏ",
"viet": "xay <SEP> mộ tổ"
} |
{
"tay": "xay bưa pẻng <SEP> Noọng báo",
"viet": "xay bột bánh <SEP> em trai"
} |
{
"tay": "xay khẩu tang nao mat <SEP> Slíp Nhi",
"viet": "xay thóc coi như hóng mát <SEP> mười hai"
} |
{
"tay": "Xày <SEP> Hang pjên",
"viet": "đủ <SEP> đuôi sam"
} |
{
"tay": "Mà xày <SEP> Cải luông",
"viet": "đến đủ <SEP> to lớn, đồ sộ, lớn lao"
} |
{
"tay": "Xày <SEP> Mật tò xáy",
"viet": "cùng <SEP> kiến tha trứng"
} |
{
"tay": "xày hêt <SEP> Nái chắc",
"viet": "cùng làm cùng ăn <SEP> không biết"
} |
{
"tay": "xày chin <SEP> Mửng",
"viet": "cùng làm cùng ăn <SEP> mừng"
} |
{
"tay": "Xày <SEP> Chông",
"viet": "đều <SEP> bờm"
} |
{
"tay": "Slam cần xày híu <SEP> Nhính",
"viet": "ba người đều giỏi <SEP> nứt, há"
} |
{
"tay": "Xày cha <SEP> Chang tây mì ăn Cà răng cải cộp",
"viet": "cùng nhau <SEP> trong túi có cái gì to đùng"
} |
{
"tay": "xày cha pây liêu <SEP> Hạy le fiệc đây",
"viet": "cùng nhau đi chơi <SEP> Miễn là công việc lương thiện"
} |
{
"tay": "xày cha chướng chực bản mường <SEP> Tai slíp",
"viet": "cùng nhau gìn giữ làng bản <SEP> thứ mười"
} |
{
"tay": "Xày xiền <SEP> Quân",
"viet": "đầy đủ <SEP> cây, quả bồ quân"
} |
{
"tay": "Khẩu nặm xày xiền <SEP> Cáy xằng chang lậu Nhúc nhúc",
"viet": "cơm nước đầy đủ <SEP> gà nhốt trong chuồng nhung nhúc"
} |
{
"tay": "Xày xiền <SEP> Non cháp",
"viet": "sẵn sàng <SEP> con sâu đo"
} |
{
"tay": "thây phưa xày xiền oóc tông <SEP> Slủng phéc",
"viet": "cày bừa sẵn sàng ra đồng <SEP> súng nổ"
} |
{
"tay": "Xay <SEP> Pắc",
"viet": "nên, toan <SEP> bức"
} |
{
"tay": "Nặm noòng, mí xay khảm ta <SEP> Tăm",
"viet": "nước lũ không nên qua sông <SEP> đấm"
} |
{
"tay": "Xay <SEP> Fầy mấy phụp phụp",
"viet": "việc gì <SEP> lửa cháy bùng bùng"
} |
{
"tay": "Xáy <SEP> Đảy chin Quá",
"viet": "trứng <SEP> đã từng ăn"
} |
{
"tay": "Chen xáy <SEP> Khoang đát",
"viet": "rán trứng <SEP> ngang kềnh"
} |
{
"tay": "Xáy còn <SEP> Tà slửa",
"viet": "trứng ung <SEP> tà áo"
} |
{
"tay": "Xáy hai <SEP> Tua pết, tua cáy, mìn mí chắc lăng mìn léc xá la việc cúa mìn",
"viet": "trứng đẻ rơi <SEP> Con vật nó không có ý thức, nó đi lung tung là chuyện bình thường"
} |
{
"tay": "íp đảy xáy hai dú cằn ta <SEP> Tinh",
"viet": "nhặt được trứng đẻ rơi ở bờ sông <SEP> làm theo"
} |
{
"tay": "Xáy fạng <SEP> Vằn lừ coi pây tố đảy, pài vằn lừ chắng slon chầy;",
"viet": "trứng non <SEP> Thứ bảy sẽ đi cũng được, chiều thứ bảy mới học cơ;"
} |
{
"tay": "Xắc <SEP> Phú",
"viet": "chăm, chăm làm <SEP> đạp"
} |
{
"tay": "xắc hết fiệc <SEP> Hứa oóc hăn cài coọc lai",
"viet": "chăm làm việc <SEP> ra mồ hôi thấy ngứa ngáy lắm"
} |
{
"tay": "Xắc ấc <SEP> Giỏi thơ vẹ, thạo t’ằng sli lượn",
"viet": "nấc <SEP> Pha nghề thi họa, đủ mùi ca ngâm"
} |
{
"tay": "Chin nặm cắt mẹn xắc ấc <SEP> Mắc tại",
"viet": "uống nước lạnh bị nấc <SEP> bởi vì"
} |
{
"tay": "Xắc xáu <SEP> Năng Mjản",
"viet": "xóc lắc <SEP> sứt da"
} |
{
"tay": "xắc xáu cuôi mằn <SEP> Háng",
"viet": "xóc lắc sọt khoai <SEP> chợ"
} |
{
"tay": "Pây tàng lính xe xắc xáu <SEP> Nài",
"viet": "đi đường dốc xe xóc lắc <SEP> nước bọt"
} |
{
"tay": "Xắc xăn <SEP> Bấu pền xình",
"viet": "siêng năng <SEP> không ra thứ gì"
} |
{
"tay": "cần xắc xăn <SEP> Sliểu chèn dự vài",
"viet": "con người siêng năng <SEP> thiếu tiền mua trâu"
} |
{
"tay": "Xắc xăn <SEP> slăn pja",
"viet": "chăm <SEP> sống dao"
} |
{
"tay": "xắc xăn hết fiệc <SEP> Minh xiên slướng bấu mì của bặng cần",
"viet": "chăm làm <SEP> phận rủi không có của cải như người ta"
} |
{
"tay": "Xặc đạch <SEP> Píc",
"viet": "lò cò <SEP> bức"
} |
{
"tay": "Xặc đạch <SEP> Vằn nẩy te pây thây nà",
"viet": "cà nhắc <SEP> Hôm nay bác đi cày ruộng"
} |
{
"tay": "càm xặc đạch <SEP> Moòng nằn",
"viet": "đi cà nhắc <SEP> rền vang"
} |
{
"tay": "Chang ngườm mì ngù, xặc lai te bấu khốp <SEP> Đa mạ khửn lính",
"viet": "trong hang có rắn, may mà nó không cắn <SEP> lấy đà lên dốc"
} |
{
"tay": "Xăm <SEP> Cằm tồn",
"viet": "bèo tấm <SEP> Lời đồn đại"
} |
{
"tay": "Pết chin xăm <SEP> Đíp",
"viet": "vịt ăn bèo tấm <SEP> tươi"
} |
{
"tay": "Xăm lồng lái <SEP> Thư tậu",
"viet": "bèo tấm xuống cống <SEP> chống gậy"
} |
{
"tay": "Cần oóc háng bặng xăm lồng lái <SEP> Pây khoái",
"viet": "người đi chợ đông như bèo tấm chảy xuống cống <SEP> Đi nhanh"
} |
{
"tay": "Xăm <SEP> Rung",
"viet": "lẫn <SEP> sáng"
} |
{
"tay": "Khẩu lẹ xăm khẩu nua <SEP> Tăm",
"viet": "gạo tẻ lẫn nếp <SEP> húc"
} |
{
"tay": "Xăm <SEP> ết slim rèo Đảng",
"viet": "độn <SEP> một lòng theo Đảng"
} |
{
"tay": "mỏ khẩu xăm mằn <SEP> Bâu slửa Mấư dích",
"viet": "nồi cơm độn khoai <SEP> cái áo mới tinh"
} |
{
"tay": "Xăm <SEP> hua hổm chúp",
"viet": "pha <SEP> đầu đội nón"
} |
{
"tay": "Phuối xăm tiếng tày tẩu <SEP> Bặp",
"viet": "nói pha tiếng vùng dưới <SEP> nước"
} |
{
"tay": "Xăm chạp <SEP> Lồng nẩy, quá pạng dại, pây dắp them le thâng á",
"viet": "lẫn lộn, pha tạp <SEP> Đi xuống đây, qua bên trái, đi thêm một chút là đến đấy"
} |
{
"tay": "Xẳm xảy <SEP> Te nhằng thư châu Mặp mẹp",
"viet": "tất bật <SEP> nó còn thở thoi thóp"
} |
{
"tay": "Xăn <SEP> búa bùa",
"viet": "thân <SEP> bùa"
} |
{
"tay": "sloong cần xăn xáu căn <SEP> Bại làn điệu dân ca đây tinh",
"viet": "hai người thân với nhau <SEP> Những làn điệu dân ca mượt mà"
} |
{
"tay": "Xăn cha <SEP> Đuông bjoóc nẩy đây ngòi",
"viet": "thông gia <SEP> bông hoa này đẹp"
} |
{
"tay": "Sloong rườn pền xăn cha <SEP> Bại trò lỉn hưa boong te dung dang",
"viet": "hai gia đình thành thông gia <SEP> Các trò chơi giúp chúng vui vẻ"
} |
{
"tay": "Xăn xích <SEP> Công khỏ",
"viet": "thân thích <SEP> công lao"
} |
{
"tay": "Pi noọng xăn xích <SEP> Nâư ngòa",
"viet": "anh em thân thích <SEP> sáng hôm qua"
} |
{
"tay": "Xăn xích <SEP> Chào bảc Bảc dú rườn lo? Hảo lai hâng dá, lan bấu đảy mà liêu bảc Bảc lèng chả lá ?",
"viet": "thắm thiết <SEP> Chào bác Bác ở nhà à? Lâu lắm rồi, cháu không được đến thăm bác Bác khỏe chứ ?"
} |
{
"tay": "slương điếp xăn xích <SEP> Lồng nặm bẩu chẳm cụng chót; chòn pá ót mà đai",
"viet": "thương yêu thắm thiết <SEP> Xuống nước chẳng chộp cũng chép,trèo dốc núi về tay không"
} |
{
"tay": "Xẳn <SEP> cần váng slim bấu váng",
"viet": "cặn <SEP> người rỗi tâm trí không rỗi"
} |
{
"tay": "Nặm xẳn <SEP> Khỏi pây hết fiệc bặng xe máy",
"viet": "nước cặn <SEP> Tôi đi làm bằng xe máy"
} |
{
"tay": "Xẳn <SEP> Thư̱ Thoong",
"viet": "ngắn <SEP> thờ vật tổ"
} |
{
"tay": "ỏi pjoỏng xẳn <SEP> Ròm cái fầy sle khỏi tắt",
"viet": "mía gióng ngắn <SEP> Ủ cái lửa cho khỏi tắt"
} |
{
"tay": "Xẳn <SEP> Fạ phôn tọ pú slùm slược mà dương lan",
"viet": "gần <SEP> trời mưa nhưng ông lặn lội về thăm cháu"
} |
{
"tay": "xẳn nèn <SEP> Nặm mường",
"viet": "gần tết <SEP> đất nước"
} |
{
"tay": "Xẳn <SEP> Xác bắp khát lấn phjồ phjồ",
"viet": "mắn <SEP> bao rách, ngô rơi lạo xạo"
} |
{
"tay": "me nhình xẳn lục <SEP> Hết vạ căn",
"viet": "đàn bà mắn đẻ <SEP> làm cùng nhau"
} |
{
"tay": "Xẳn xỏ <SEP> Bấu Ngơ te pây dá",
"viet": "ngắn ngủn <SEP> không ngờ nó đi rồi"
} |
{
"tay": "Xẳn xỏ <SEP> Pây pjá Cốc da",
"viet": "gọn ghẽ, cân đối <SEP> trả tiền thầy thuốc"
} |
{
"tay": "Xắn <SEP> Nem",
"viet": "khúc, tấm <SEP> dán"
} |
{
"tay": "Sloong xắn ỏi <SEP> tức tàng",
"viet": "hai tấm mía <SEP> làm đường"
} |
{
"tay": "Xắn <SEP> Slăn",
"viet": "cắt, chạm <SEP> ho he"
} |
{
"tay": "xắn pẻng toóc <SEP> Khỏi nắt mùa đông",
"viet": "cắt bánh chưng <SEP> Tôi không thích mùa đông"
} |
{
"tay": "xắn cạ pây lẹ chích pây <SEP> Lặc lưn",
"viet": "hễ đã bảo đi là quyết đi <SEP> tởm lợm"
} |
{
"tay": "Xăng <SEP> bỏ",
"viet": "nhốt <SEP> bó"
} |
{
"tay": "xăng cáy <SEP> Slắm lứa",
"viet": "nhốt gà <SEP> lứa"
} |
{
"tay": "Xăng <SEP> xăng nặm chang nà",
"viet": "giam <SEP> hãm nước ở ruộng"
} |
{
"tay": "xăng hò slấc <SEP> Fấn lai",
"viet": "giam thằng giặc <SEP> phần nhiều"
} |
{
"tay": "Xăng <SEP> Phi slang",
"viet": "hãm <SEP> ma chay"
} |
{
"tay": "xăng nặm chang nà <SEP> Fẳn thèo hang nựa cáy xáu bjoóc hom",
"viet": "hãm nước ở ruộng <SEP> miến nấu thịt gà với nấm hương"
} |
{
"tay": "Xằng <SEP> Chá lác nẩy slung quá, pây cẩn thận",
"viet": "chưa <SEP> Dốc sụt lở này cao quá, đi cẩn thận"
} |
{
"tay": "xằng pền chin <SEP> Toọng pảng báng",
"viet": "chưa nên ăn <SEP> bụng báng"
} |
{
"tay": "xằng au khươi <SEP> Khéc khửn mạ gần luôn lè mủng",
"viet": "chưa lấy chồng <SEP> Khách đà lên ngựa, người còn nghé theo"
} |
{
"tay": "đảy nhìn xằng <SEP> cần khai dự hỗn dú háng",
"viet": "nghe thấy chưa <SEP> người mua bán lộn xộn ở chợ"
} |
{
"tay": "Xắng xắng <SEP> píc cáy",
"viet": "xèo xèo <SEP> cánh gà"
} |
{
"tay": "Pì mẩy xắng xắng <SEP> Phứa",
"viet": "mỡ cháy xèo xèo <SEP> dự phòng"
} |
{
"tay": "Xắng xắng <SEP> Tém",
"viet": "hăng hăng <SEP> quả sung đất"
} |
{
"tay": "Mác pục hông xắng xắng <SEP> Boóc khẩu lam",
"viet": "bưởi he hăng hăng <SEP> ống cơm lam"
} |
{
"tay": "Xắp <SEP> Đăm pja",
"viet": "xếp <SEP> lặn bắt cá"
} |
{
"tay": "Dặng xắp hàng <SEP> Ngoang roọng Coỏng khửn phja",
"viet": "đứng xếp hàng <SEP> ve kêu vọng lên vách đá"
} |
{
"tay": "Xắp <SEP> Chốc chác",
"viet": "cài <SEP> thiếu lễ độ"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.