translation dict |
|---|
{
"tay": "xắp kết slửa <SEP> Pác Đẳn chẳng phuối",
"viet": "cài cúc áo <SEP> ngứa mồm mới nói"
} |
{
"tay": "Xắp <SEP> pja chẳng từ",
"viet": "đậy <SEP> cá đứng im"
} |
{
"tay": "xắp pha bút <SEP> Dào nả",
"viet": "đậy nắp bút <SEP> làm sĩ diện"
} |
{
"tay": "Xắp <SEP> ỉ",
"viet": "nhăn, nhúm <SEP> chốc"
} |
{
"tay": "Coóc tha xắp <SEP> Slao báo táu căn",
"viet": "khóe mắt nhăn <SEP> trai gái tán tỉnh nhau"
} |
{
"tay": "năng nựa xắp <SEP> Phạ kết pja le phân, phạ kết hên le đét",
"viet": "da nhăn <SEP> Mây trời như vẩy cá thì mưa, như da hùm thì nắng"
} |
{
"tay": "Cần dặng xắp loạt <SEP> Tiển",
"viet": "mọi người đứng cả ra <SEP> tiến, dâng"
} |
{
"tay": "Xắt <SEP> Cạ bấu tinh, bảt nẩy Hăn phi xằng",
"viet": "thái <SEP> nói không nghe, bây giờ gay go chưa"
} |
{
"tay": "xắt duốc <SEP> Tua bẻ - pjẳn pjẻ",
"viet": "thái chuối <SEP> con dê – lộn trái"
} |
{
"tay": "xắt nựa <SEP> Au lị hết Kheng bấu au lèng hết ác",
"viet": "thái thịt <SEP> lấy lý làm vững chắc không dùng lực làm khỏe"
} |
{
"tay": "Xắt <SEP> Mật mèng tom bjoóc",
"viet": "cắt <SEP> côn trùng hút nhụy hoa"
} |
{
"tay": "xắt sloong <SEP> Da Me",
"viet": "cắt đôi <SEP> thuốc mê"
} |
{
"tay": "Xặt <SEP> Nẳng vái xong dằng ngoảy oóc mà",
"viet": "thật <SEP> Một vùng cỏ áy bóng tà"
} |
{
"tay": "Chin phuối xặt <SEP> Tốc fạc",
"viet": "ăn nói thật <SEP> ra đời, chào đời"
} |
{
"tay": "Xâm <SEP> Tọ việc nẩy mí chử cạ mí xa đảy tàng A ạ, dú chang Bộ Luật dân sượ lục ngám slon nẩy, mìn mì quy định mừa việc nâỷ vớ, pì vớ",
"viet": "thấm <SEP> Nhưng sự việc không phải là không có cách giải quyết, trong bộ Luật dân sự con vừa học có quy định về điều này đấy mẹ ạ"
} |
{
"tay": "Nặm xâm khảu đang <SEP> Vừa zú sảng đin t'ì",
"viet": "nước thấm vào cơ thể <SEP> Vua chúa ở bên cạnh tổ quốc"
} |
{
"tay": "Xẩm <SEP> Hăn noọng slao khua, slim khỏi bỗng dưng tàn tậc",
"viet": "thấm <SEP> Thấy cô gái cười, lòng tôi bỗng dưng xao xuyến"
} |
{
"tay": "Hứa xẩm rằm slửa <SEP> xắt sloong",
"viet": "mồ hôi thấm ướt áo <SEP> cắt đôi"
} |
{
"tay": "Xân <SEP> toọng pè",
"viet": "nới <SEP> đầy bụng"
} |
{
"tay": "xân cái lền sle lương <SEP> Khót",
"viet": "nới sợi dây cho lỏng <SEP> thắt nút"
} |
{
"tay": "Xân <SEP> Thai Đắc đỉn",
"viet": "xiết <SEP> chết đứ đừ"
} |
{
"tay": "xẩn khỏn hin lồng loong <SEP> Cáng phẩy Chườn oóc nà",
"viet": "đẩy hòn đá xuống suối <SEP> cành tre ngả ra ruộng"
} |
{
"tay": "xẩn noọng lộm <SEP> ảng slướng",
"viet": "du em ngã <SEP> chưng diện, khoe mẽ"
} |
{
"tay": "Xâng <SEP> no",
"viet": "cái giần, cái sàng <SEP> cho, ép lấy"
} |
{
"tay": "Xâng <SEP> Hả pác xiên",
"viet": "sàng <SEP> năm trăm nghìn"
} |
{
"tay": "Xâng <SEP> Chại",
"viet": "rây <SEP> chiều tà"
} |
{
"tay": "xâng bưa <SEP> Khai háng đây lai",
"viet": "rây bột <SEP> Người bán hàng rất tốt"
} |
{
"tay": "Xâng háng <SEP> Hăn lai cúa Lài tha bấu chắc lăng",
"viet": "cái sàng <SEP> thấy nhiều của lóa mắt không biết gì nữa"
} |
{
"tay": "Xâng thí <SEP> Pản",
"viet": "cái giần <SEP> vản"
} |
{
"tay": "Xâu dầu <SEP> Lục Thẻ po me̱",
"viet": "cái giỏ đựng hạt ép dầu <SEP> con cậy bố mẹ"
} |
{
"tay": "Xẩu <SEP> cụp",
"viet": "xấu <SEP> bẫy"
} |
{
"tay": "ăn nấy xẩu lai, xa ăn đai đây hơn <SEP> Phjắc tổm pú",
"viet": "cái này xấu lắm, tìm cái khác đẹp hơn <SEP> rau luộc"
} |
{
"tay": "Xẩu <SEP> Cái Choóng nẩy au pây t’ẳng sléc",
"viet": "xấu hổ <SEP> Cái hòm nhỏ này mang đi để sách"
} |
{
"tay": "Bấu chắc xẩu <SEP> Thây Cồn",
"viet": "không biết xấu hổ <SEP> cày đảo"
} |
{
"tay": "Hết bấu pền táng hăn xẩu xẩu cần <SEP> Nhọt mạy",
"viet": "làm không được tự thấy xấu hổ với người ta <SEP> ngọn cây"
} |
{
"tay": "Rườn xẩư tàng <SEP> Pí noọng mì lăng củng păn căn, bấu mì lăng củng giúp nhau, thương nhau",
"viet": "nhà gần đường <SEP> Anh em có gì cũng chia nhau, không có gì cũng giúp nhau, thương nhau"
} |
{
"tay": "Xẩư fầy pôm nả, xẩư tạ đang slâu <SEP> Mì cốc",
"viet": "gần lửa rát mặt, gần sông sạch sẽ <SEP> Có nguồn gốc"
} |
{
"tay": "Xẩư nhít <SEP> Pền khít",
"viet": "gần tí tẹo <SEP> bị ghẻ"
} |
{
"tay": "Xẩư xảng <SEP> Boong lầu tằng náo tày cha au phjắc vạ mác đuổi căn sle mì đo bại cúa kin",
"viet": "lân cận, gần kề <SEP> Chúng tôi thường trao đổi nông sản với nhau để có đủ loại thực phẩm"
} |
{
"tay": "Rườn dú xẩư xảng <SEP> Bệnh viện dú pạng sloa cúa tàng",
"viet": "nhà ở lân cận <SEP> Bệnh viện ở bên tay phải của đường"
} |
{
"tay": "Xẩư xảng <SEP> Chạu chít tứn pây háp nặm",
"viet": "loanh quanh <SEP> Sớm tinh dậy đi gánh nước"
} |
{
"tay": "Liêu xẩư xảng <SEP> The",
"viet": "chơi loanh quanh <SEP> sle"
} |
{
"tay": "Xe mạ <SEP> Sláy",
"viet": "xe ngựa <SEP> bé, nhỏ"
} |
{
"tay": "xẻ <SEP> Mạc Nuầy dú ăn slỏa sle tẻng phải",
"viet": "xé <SEP> cái mũi quay ở cái sa để kéo sợi"
} |
{
"tay": "xẻ piếng chỉa <SEP> Tiểng pết roọng \"quạc quạc\" noọc thôm",
"viet": "xé tờ giấy <SEP> Tiếng vịt kêu quạc quạc ngoài ao"
} |
{
"tay": "xẻ <SEP> Cơn Cở lăng",
"viet": "lôi, kéo <SEP> cơn cớ gì"
} |
{
"tay": "xẻ <SEP> Pây háng dự cúa Dón chèn sle̱",
"viet": "giật <SEP> đi chợ mua đồ bớt tiền lại"
} |
{
"tay": "xẻ phjôm <SEP> Bản que le ti khỏi tốc fạc vạ cải khửn",
"viet": "giật tóc <SEP> Làng quê là nơi tôi sinh ra và lớn lên"
} |
{
"tay": "xẻ nả phung lăng <SEP> Cot",
"viet": "giật trước vá sau <SEP> cụt, đứt"
} |
{
"tay": "xẻ <SEP> Cần hết lặc men công an pắt lầu hăn Sloáng",
"viet": "cắn <SEP> kẻ ăn cắp bị công an bắt mình thấy sướng"
} |
{
"tay": "ma xẻ cảo <SEP> Tha vằn ngà bại đét un lồng tẩư đin",
"viet": "chó cắn khuỷu chân <SEP> Mặt trời chiếu những tia nắng ấm xuống mặt đất"
} |
{
"tay": "xẻ lầy chay mạy <SEP> Vền câu tuyệt diệu in chang mốc",
"viet": "dẫn đầu trồng cây <SEP> Nên câu tuyệt diệu ngụ trong tính tình"
} |
{
"tay": "Xẻ rì <SEP> Phjắc hang vạ kheo lai",
"viet": "kéo dài <SEP> Rau rất tươi và xanh"
} |
{
"tay": "công fiệc xẻ rì kỉ vằn dá <SEP> Khoang",
"viet": "công việc kéo dài mấy ngày rồi <SEP> cây trúc"
} |
{
"tay": "Au châu xẻ rì <SEP> Minh tển",
"viet": "thở dài <SEP> số chết non"
} |
{
"tay": "Xẻ rì <SEP> Rì roạt nả tua ma",
"viet": "dài dòng <SEP> Dài ngoẵng mặt con chó"
} |
{
"tay": "Phuối tuyện xẻ rì <SEP> pắc pí nhặp slửa",
"viet": "nói chuyện dài dòng <SEP> cặm cụi khâu áo"
} |
{
"tay": "xéc sloong piếng năng <SEP> Há pả",
"viet": "xẻ đôi tấm da <SEP> dọa nạt"
} |
{
"tay": "xéc chỉa toỏng sléc <SEP> Mèng",
"viet": "rọc giấy đóng vở <SEP> hà"
} |
{
"tay": "xéc tua mu oóc pền ám <SEP> Fạng tua ngù bát mạy",
"viet": "pha con lợn ra thành miếng <SEP> phang con rắn một gậy"
} |
{
"tay": "xéc ca <SEP> Slắm",
"viet": "chim chèo bẻo <SEP> lứa, lớp"
} |
{
"tay": "nộc xoét ca <SEP> Pjẳn lầy",
"viet": "chim chèo bẻo <SEP> bị quần lưỡi"
} |
{
"tay": "xẻn <SEP> xáu cáng mạy",
"viet": "nông <SEP> rung cành cây"
} |
{
"tay": "vằng nẩy xẻn chầy <SEP> phưn man",
"viet": "vực này nông thôi <SEP> bức màn"
} |
{
"tay": "nà tảy xẻn <SEP> slai đưa tam đúc đỉ",
"viet": "ruộng lớp màu nông <SEP> cuống nhau nối vào rốn"
} |
{
"tay": "xéng <SEP> Mạy chinh Nhính đi",
"viet": "cố sức <SEP> cây gỗ bị nứt tâm"
} |
{
"tay": "vài xéng thây <SEP> Cần nẩy phuối lèo lẹo, khỏi nghe mà vui tai",
"viet": "trâu cố sức kéo <SEP> Người này nói năng lưu loát, tôi nghe mà vui tai"
} |
{
"tay": "xéng hết hẩu đảy <SEP> Tàn",
"viet": "cố sức làm cho được <SEP> đập"
} |
{
"tay": "xéng pây xáu cần <SEP> Đeng chít bặng bâư cờ",
"viet": "cố đi với người ta <SEP> đỏ thắm như lá cờ"
} |
{
"tay": "xéng <SEP> Bâư mạy rụng hết chang mùa dên, mùa xuân lại đâm chồi",
"viet": "chống <SEP> Lá cây rụng hết trong mùa đông, mùa xuân lại đâm chồi"
} |
{
"tay": "xéng pè <SEP> chỉ tay au cái pát",
"viet": "chống mảng <SEP> Chỉ tay lấy cái bát"
} |
{
"tay": "xéng xẻ hẩu lục pây slon <SEP> xuốn xa chèn",
"viet": "cố gắng cho con đi học <SEP> chạy kiếm tiền"
} |
{
"tay": "xẻo <SEP> Lai nọi tố lèo mì slắc ỉ chẳng pền lẹ lài",
"viet": "xào, nấu <SEP> ít nhiều cũng phải có một chút mới phải phép"
} |
{
"tay": "xẻo phjắc <SEP> Dào",
"viet": "xào rau <SEP> dài, thưa"
} |
{
"tay": "xẻp <SEP> Nhù Fai fạc chang coong",
"viet": "xếp <SEP> rơm vương vãi đầy sân"
} |
{
"tay": "xẻp pát dú lạn <SEP> kèng",
"viet": "xếp bát ở chạn <SEP> chếch"
} |
{
"tay": "xí <SEP> Xa khảu Lám",
"viet": "chê <SEP> nhặt thóc rơi vãi"
} |
{
"tay": "Cần khua cần xí <SEP> Khuổi Bốc",
"viet": "người cười người chê <SEP> khe cạn"
} |
{
"tay": "xích <SEP> Thuổm",
"viet": "thước <SEP> ngập"
} |
{
"tay": "xích tẳng khoang <SEP> Pác xì lịn Lùy",
"viet": "mét vuông <SEP> miệng thì chê nhưng lưỡi lại liếm"
} |
{
"tay": "Xích xón <SEP> Mé pông fầy",
"viet": "kích thước <SEP> Bà nhóm bếp lửa"
} |
{
"tay": "Choòng tỏ bấu đo xích xón <SEP> Hết khươi",
"viet": "bàn đóng không đủ kích thước <SEP> làm rể"
} |
{
"tay": "Xiêm <SEP> Pjẳn pjẻ",
"viet": "cái thuổng <SEP> lộn trái"
} |
{
"tay": "xiêm tào tặng lị <SEP> Chồm, ngòi",
"viet": "thuổng đào cọc rào vườn <SEP> Xem"
} |
{
"tay": "Xiên <SEP> Thu",
"viet": "nghìn <SEP> cái dậu con"
} |
{
"tay": "co phjắc slam xiên mưn <SEP> íp phjắc bủng hết ngài",
"viet": "cây rau ba nghìn đồng <SEP> nhặt rau muống làm bữa trưa"
} |
{
"tay": "Xiên cân <SEP> Pụt Chua là di tích lịch sử",
"viet": "đòn bẩy <SEP> Phật chùa là di tích lịch sử"
} |
{
"tay": "Xiên cân <SEP> Fầy thư Fộp fộp",
"viet": "cột trụ <SEP> lửa cháy bùng bùng"
} |
{
"tay": "Xiên kì <SEP> Mẩy Khẻm",
"viet": "không bao giờ, mãi mãi <SEP> cháy xém"
} |
{
"tay": "xiên kì bấu đảy phát đông <SEP> pjẳn pẻ bâu slửa",
"viet": "không bao giờ được phát rừng <SEP> lật trái cái áo"
} |
{
"tay": "Xiên kì <SEP> Lạt lạt",
"viet": "tối kị <SEP> la liệt"
} |
{
"tay": "xiên kì bấu khảm tạ nặm noòng <SEP> Hết fiệc khát Lào",
"viet": "tối kị không được lội sông khi nước lũ <SEP> làm việc kiệt sức"
} |
{
"tay": "Xiên lỉ <SEP> Sláy phjét",
"viet": "nghìn dặm <SEP> bé tí"
} |
{
"tay": "Dú quây xiên lỉ <SEP> Lan của mé",
"viet": "ở xa nghìn dặm <SEP> cháu của bà"
} |
{
"tay": "Xiên niên <SEP> Cần dú xỏ rọ hâu",
"viet": "nghìn năm <SEP> người ở xó xỉnh nào"
} |
{
"tay": "Xiên xẻ <SEP> Dằng",
"viet": "chằng chịt <SEP> ngắm"
} |
{
"tay": "Húc nhủng phải xiên xẻ <SEP> Tắm",
"viet": "cửi rối sợi chằng chịt <SEP> dệt"
} |
{
"tay": "Xiên slướng <SEP> Lượt lài",
"viet": "xấu số, phận rủi <SEP> máu"
} |
{
"tay": "Minh xiên slướng bấu mì của bặng cần <SEP> Te nai lẩu, lầu bầu pây đảy hăn Ngắm ngál",
"viet": "phận rủi không có của cải như người ta <SEP> nó mời cưới, mình không đi dự được thấy áy náy"
} |
{
"tay": "Xiết hại <SEP> Nam đá lo? Khỏi Hùng nẩy",
"viet": "thảm thiết <SEP> Nam đấy à? Tớ Hùng đây"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.