translation dict |
|---|
{
"tay": "Nặm ta noòng luây lứt lứt <SEP> Lồm Pặt",
"viet": "nước sông lũ chảy cuồn cuộn <SEP> gió thốc"
} |
{
"tay": "Ma chủn lị ma ngằng <SEP> Hap Còn cạng",
"viet": "chó cùng dậu, chó cắn càn <SEP> gánh hai bên không cân nhau"
} |
{
"tay": "Bâư ảnh ma pây <SEP> Lục hết lai quá Pjom bái lục lai",
"viet": "bức ảnh mờ đi <SEP> Cháu bày vẽ quá Cảm ơn cháu nhiều"
} |
{
"tay": "Fạ phiét lục đếch mao <SEP> Mỏ nặm Bá hết lẹo",
"viet": "có tiếng sét, trẻ con kinh hãi <SEP> Nồi nước đổ hết rồi"
} |
{
"tay": "Noọng nả máo hù đây slao <SEP> chỉ",
"viet": "cô em khá xinh <SEP> chỉ"
} |
{
"tay": "Hết pện nhằng máo hù <SEP> Chưa",
"viet": "làm thế còn tương đối <SEP> đúng, phải"
} |
{
"tay": "Sloong cần nảy mì căn <SEP> Pù Fansipan slung nhất nước ta",
"viet": "hai người này có tình ý với nhau <SEP> Núi Fansipan cao nhất nước ta"
} |
{
"tay": "Me lùa mì đang dá <SEP> Nguông",
"viet": "đứa con dâu có mang rồi <SEP> ngốc"
} |
{
"tay": "Cạ nắm tinh thai mì făn <SEP> Nỉnh",
"viet": "bảo không nghe chết có ngày <SEP> đùn đẩy"
} |
{
"tay": "Hên moòng chin mác muội <SEP> ủm",
"viet": "cầy hương ăn quả gắm <SEP> nội"
} |
{
"tay": "Nàng2 cuổi <SEP> xắn pẻng toóc",
"viet": "chuối sắp ra hoa <SEP> cắt bánh chưng"
} |
{
"tay": "Nấư khai tàng pây thâng fạ piêt chắng mừa <SEP> Bả mừa dương me̱",
"viet": "sáng mở đường đi tới mặt trời đứng bóng mới về <SEP> vội về thăm bà"
} |
{
"tay": "Au nhẳm nhác pây pông <SEP> Phjắc chì",
"viet": "lấy rác rưởi đi đốt <SEP> mùi tàu"
} |
{
"tay": "Hò tỉ khua nhẳm nhác <SEP> Pì cò chào",
"viet": "thằng ấy cười nhớn nhác <SEP> mỡ cổ"
} |
{
"tay": "Mì nghé mac ội nhắm nháy hâu mại <SEP> Tằng náo pây mà rườn cạ hăn đây",
"viet": "có một quả ổi mà nhử người ta mãi <SEP> Luôn về nhà là thấy vui"
} |
{
"tay": "Cò nhằng lèng chầy lá <SEP> Khi có cháy, pải roọng to \"Cháy! Cháy!\" hẩư mọi cần chắc",
"viet": "vẫn còn khỏe chứ <SEP> Khi có cháy, phải gọi to \"Cháy! Cháy!\" cho mọi người biết"
} |
{
"tay": "Hết khỏi hâu nhục lai <SEP> Bấu đảy tò Đá căn",
"viet": "làm tôi người ta vất vả lắm <SEP> không được chửi nhau"
} |
{
"tay": "Lèo chịu nhục nhằn chắng mì cúa cái <SEP> Thiêng",
"viet": "phải chịu nhọc nhằn mới có của cải <SEP> Lán"
} |
{
"tay": "Cần pây tàng rèo căn pền nhúm <SEP> phó",
"viet": "người đi đường theo nhau từng tốp <SEP> vỡ, tan"
} |
{
"tay": "Pi noọng nhương căn <SEP> dai",
"viet": "anh em nhân nhượng nhau <SEP> hơi"
} |
{
"tay": "Po mé khỏi nhằng lèng chầy dú que rườn <SEP> Co mạy đang oóc bjoóc",
"viet": "Ông bà tôi vẫn sống khỏe mạnh ở quê nhà <SEP> Cây đang ra hoa"
} |
{
"tay": "Po khỏi tằng náo slon pi noọng khỏi bại cằm đây vạ bại tao lị <SEP> Chảt kha Pan lồng",
"viet": "Bố tôi thường dạy anh em tôi những điều hay lẽ phải <SEP> trượt chân ngã quật xuống"
} |
{
"tay": "Me khỏi le cần mjề đây, tả lỉ rườn lai đây <SEP> Tua mu sláy phjét",
"viet": "Mẹ tôi là người phụ nữ đảm đang, chăm sóc gia đình rất chu đáo <SEP> con lợn bé tí"
} |
{
"tay": "Chài pí khỏi pền rườn dá vạ mì sloong lục lan nọi đây <SEP> Ngử hua",
"viet": "Anh trai tôi đã lập gia đình và có hai cháu nhỏ đáng yêu <SEP> ngẩng đầu"
} |
{
"tay": "Pi slao khỏi đang hết fiệc dú quây rườn <SEP> Lan lùa hết fiệc lăng?",
"viet": "Chị gái tôi đang làm việc ở một công ty gần nhà <SEP> Vợ cháu làm việc gì?"
} |
{
"tay": "Lục trai nọi khỏi quẩy lai tọ củng mốc rung lai <SEP> Chữ noọng viêt bấu chắc lai",
"viet": "Em trai út của tôi rất nghịch ngợm nhưng cũng rất thông minh <SEP> Chữ em viết không rõ lắm"
} |
{
"tay": "Rườn boong lầu tằng náo dú đuổi căn mọi ngài chin tằng căm <SEP> Nhoi roọng bắc bắm",
"viet": "Gia đình chúng tôi thường quây quần bên nhau vào mỗi bữa cơm tối <SEP> ve kêu rả rích"
} |
{
"tay": "Pi noọng hâng mì pày chắng đảy mà dương que <SEP> Lộm Đỉn pây",
"viet": "Họ hàng xa thỉnh thoảng mới có dịp về thăm quê hương <SEP> ngã ngất đi"
} |
{
"tay": "Boong lầu luôn điếp căn vạ hưa pang căn chang tàng dú <SEP> Bấu pây",
"viet": "Chúng tôi luôn yêu thương và giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống <SEP> chớ có đi"
} |
{
"tay": "Lục lan men cằm đây le mốc bông lai cải cúa po mé <SEP> Tường đông mặc vị mèng pây t’ẻo",
"viet": "Con cháu hiếu thảo là niềm vui lớn nhất của ông bà <SEP> Tường đông ong bướm đi về mặc ai"
} |
{
"tay": "Cần bản dú que khỏi ngòi bặng pi noọng khen kha lai <SEP> Lạc mạy tển, Lạc cần rì",
"viet": "Mối quan hệ hàng xóm láng giềng ở quê tôi rất thân thiết <SEP> rễ cây thì ngắn, rễ người thì dài"
} |
{
"tay": "Tồng đây luôn ái pang boong lầu tầư khỏ <SEP> Cần điếp",
"viet": "Bạn bè tốt luôn sẵn lòng chia sẻ khi chúng ta gặp khó khăn <SEP> Người yêu"
} |
{
"tay": "Cần điếp cúa khỏi mì phjôm rì vạ khua hiền lai <SEP> Lục phải",
"viet": "Người yêu của tôi có mái tóc dài và nụ cười rất hiền <SEP> con sợi"
} |
{
"tay": "Mọi ngài tằng nâư, khỏi tằng náo tứn tốc cón sle hết lèng <SEP> Făn fĩ",
"viet": "Mỗi sáng, tôi thường thức dậy sớm để tập thể dục <SEP> tức khắc"
} |
{
"tay": "Lang chin tằng nâư, khỏi chắp xặp pây hết fiệc lụ pây slon <SEP> Chảm",
"viet": "Sau khi ăn sáng, tôi chuẩn bị đi làm hoặc đi học <SEP> cái nơm úp gà"
} |
{
"tay": "Ngài, bại cần tằng náo nòn chang nâng giờ <SEP> Nặm cạ nặm lai, phai cạ phai mắn",
"viet": "Buổi trưa, mọi người thường nghỉ ngơi khoảng một tiếng đồng hồ <SEP> nước nói nước lớn, phai nói phai chắc"
} |
{
"tay": "Lang ngài, khỏi hết fiệc rườn vạ chắp xặp chin tằng căm hẩư rườn boong khỏi <SEP> Phí phứt",
"viet": "Buổi chiều, tôi làm việc nhà và chuẩn bị bữa tối cho gia đình <SEP> vi vút"
} |
{
"tay": "Tằng căm, boong lầu ngòi ti- vi lụ slon slư cón pây nòn <SEP> Nà che",
"viet": "Buổi tối, chúng tôi xem ti vi hoặc đọc sách trước khi đi ngủ <SEP> ruộng ngâm nước"
} |
{
"tay": "Rườn boong khỏi tằng náo pây liêu ti đây đây lụ mừa que <SEP> Cò ngầư vằn nẩy chắng dò kha",
"viet": "Cuối tuần, gia đình tôi thường đi chơi công viên hoặc về quê <SEP> Ngày hôm nay lờ đờ, chân mới dò dẫm"
} |
{
"tay": "Khỏi nắt tinh Then sle slỉnh sloáng lang mặt vằn hết fiệc <SEP> Lài luông",
"viet": "Tôi thích nghe nhạc nhẹ nhàng để thư giãn sau một ngày làm việc <SEP> hoa hòe"
} |
{
"tay": "Fiệc slon slư hưa khỏi mốc rung lai vạ chắc lai hơm <SEP> Pây đuổi căn slắc pày ngòi",
"viet": "Việc đọc sách giúp tôi mở mang kiến thức và hiểu biết hơn <SEP> đi với nhau một lần xem sao"
} |
{
"tay": "Boong lầu tằng náo pây háng tằng nâư sle dự cúa chin day <SEP> cần tài tảm chẳng đi pắt ngù",
"viet": "Chúng tôi thường đi chợ vào buổi sáng để mua thực phẩm tươi ngon <SEP> người gan dạ mới dám bắt rắn"
} |
{
"tay": "Fẹn fặt rườn lang hẩư slâu slâu hưa ti dú đoảng hơm <SEP> Dom dó",
"viet": "Dọn dẹp nhà cửa sạch sẽ giúp không gian sống thoáng đãng hơn <SEP> dành dụm"
} |
{
"tay": "Hết slửa khóa hẩư slâu le fiệc phải hết tằng náo <SEP> Hon",
"viet": "Giặt giũ quần áo là công việc cần làm thường xuyên <SEP> mào"
} |
{
"tay": "Hung bại ăn van hẩư rườn boong khỏi le mốc bông cúa me khỏi <SEP> Nhay pùng",
"viet": "Nấu những món ăn ngon cho gia đình là niềm vui của mẹ tôi <SEP> giẫm đạp bùn"
} |
{
"tay": "Khỏi đang slon hết bại cúa hết nọi nọi hẩư day teo chang rườn <SEP> Ngài oóc lỉn, khỏi lỉn đá cầu",
"viet": "Tôi đang học cách sửa chữa những đồ dùng đơn giản trong nhà <SEP> Giờ ra chơi, tôi chơi đá cầu"
} |
{
"tay": "Chắp xặp fiệc hưa khỏi hết fiệc đảy day hơm <SEP> Pjái",
"viet": "Việc lập kế hoạch công việc giúp tôi quản lý thời gian hiệu quả <SEP> trải, rải"
} |
{
"tay": "Cón pây nòn, khỏi tằng náo chắc lại tu hẩư chẩn tinh <SEP> Thắt rọt pây pày ỉ",
"viet": "Trước khi đi ngủ, tôi thường kiểm tra lại cửa nẻo cẩn thận <SEP> lết đi từng tí một"
} |
{
"tay": "Rườn cúa boong lầu đảy tẳng tày cạch vạ lai pài đeng <SEP> hang phjắc au cưa lồng tộc éc",
"viet": "Ngôi nhà của chúng tôi được xây bằng gạch và lợp mái ngói đỏ <SEP> rau xào cho muối nhiều thái quá"
} |
{
"tay": "Ti ngòi chung mì bàn ghế mạy sle ngòi đuổi khéc <SEP> Dú tỉ",
"viet": "Phòng khách có một bộ bàn ghế gỗ để tiếp khách <SEP> ở chỗ ấy"
} |
{
"tay": "Tềnh tường mì cheng phong cảnh đây kỉ bức <SEP> Nguyên gần giú queng noỏc bấu quây",
"viet": "Trên tường treo một vài bức tranh phong cảnh đẹp <SEP> Nguyên người quanh quất đâu xa"
} |
{
"tay": "Chường chang ti nòn cúa khỏi rôộng lai vạ huốt rưng <SEP> Thảo pao",
"viet": "Cái giường trong phòng ngủ của tôi khá rộng rãi và thoải mái <SEP> nôn mửa"
} |
{
"tay": "Hòm slửa khóa đảy hết tày mạy đây, tả đảy lai cúa <SEP> Cuổi chiêu",
"viet": "Tủ quần áo được làm bằng gỗ tốt, chứa được nhiều đồ <SEP> chuối tiêu"
} |
{
"tay": "Cúa slon nọi dú quây tu sle mì thuổn đét rung <SEP> noo̱ng slao khua mì Ruyên",
"viet": "Cái bàn học nhỏ được đặt gần cửa sổ để có đủ ánh sáng <SEP> cô gái cười có duyên"
} |
{
"tay": "Noọc rườn mì nâng bó nặm slâu vạ đảng <SEP> tao Thất",
"viet": "Ngoài sân có một cái giếng nước trong veo và mát lạnh <SEP> đảo ngược"
} |
{
"tay": "Đảy chắt rườn tày bại co phấy chẩn tinh <SEP> Tọ cạ",
"viet": "Hàng rào quanh nhà được làm bằng những cây tre chắc chắn <SEP> miễn là, chỉ cần"
} |
{
"tay": "Cúa nghe tiểng cáu ké nhằng kêu bại then tằng náo nghe <SEP> Chin ẹm",
"viet": "Cái đài radio cũ kỹ vẫn phát những bài hát quen thuộc <SEP> bú"
} |
{
"tay": "Xe đạp le cúa pây mà loong cúa po khỏi cáu ké <SEP> Dống",
"viet": "Chiếc xe đạp là phương tiện đi lại chính của bố tôi ngày xưa <SEP> sững"
} |
{
"tay": "Tua thây vạ le cúa hết fiệc tằng náo dú cúa cần hết nà <SEP> Cần nẩy ảo màn, bấu lao lăng",
"viet": "Cái cày và cái bừa là dụng cụ lao động quen thuộc của nhà nông <SEP> Người này liều, không sợ gì"
} |
{
"tay": "Sloong tềnh vai me tằng nâư tằng căm noọc háng <SEP> xa thai",
"viet": "Đôi quang gánh trên vai mẹ tảo tần sớm hôm ngoài chợ <SEP> muốn chết"
} |
{
"tay": "Foọng đảy lam tẩư cốc mạy sle slỉnh sloáng ngài pưa đét <SEP> Năng doóng",
"viet": "Cái võng được mắc dưới gốc cây để nghỉ ngơi buổi trưa hè <SEP> ngồi xổm"
} |
{
"tay": "Nả fạ vằn nẩy slâu slâu vạ bấu mì mây nâng hạt <SEP> Pây kỉ lai hâng them hả bảc?",
"viet": "Bầu trời hôm nay trong xanh và không một gợn mây <SEP> Đi bao xa nữa hả bác?"
} |
{
"tay": "Tha vằn ngà bại đét un lồng tẩư đin <SEP> Mừ",
"viet": "Mặt trời chiếu những tia nắng ấm xuống mặt đất <SEP> tay"
} |
{
"tay": "Bươn tròn rung tềnh nả fạ tằng căm <SEP> Đướn",
"viet": "Mặt trăng tròn sáng trên bầu trời đêm <SEP> của thừa"
} |
{
"tay": "Bại sao rung rung bặng bại hạt rung nọi <SEP> Chắp mừ nả ấc",
"viet": "Các ngôi sao lấp lánh như những hạt kim cương nhỏ <SEP> khoanh tay trước ngực"
} |
{
"tay": "Lồm fắt rung bại cáng mạy xảng tàng <SEP> Sluổn rườn chin đây",
"viet": "Gió thổi lay động cành cây ven đường <SEP> Mọi người ăn uống ngon miệng"
} |
{
"tay": "Phôn tốc phjắp phjép tềnh pài rườn <SEP> kếp thúa lấn",
"viet": "Mưa rơi tí tách trên mái nhà <SEP> nhặt đỗ vãi"
} |
{
"tay": "Lang phân, cầu vồng bảy sắc tằng náo tứn mà đây lai <SEP> Tiểm",
"viet": "Sau cơn mưa, cầu vồng bảy sắc thường xuất hiện rất đẹp <SEP> kiểm, đếm"
} |
{
"tay": "Ta que pây lai tập éo cón táo oóc <SEP> Hè le lúc huốt rưng",
"viet": "Sương sớm giăng đầy sườn núi trước khi mặt trời mọc <SEP> Hè là thời gian nghỉ ngơi"
} |
{
"tay": "Loong nọi nặm luây quá chang bại hin <SEP> Rườn tam tó rườn",
"viet": "Suối nhỏ nước chảy qua khe đá <SEP> nhà nối liền nhà"
} |
{
"tay": "Nhọt pù slung dặng ngòi lồng tông kheo <SEP> Ta",
"viet": "Đỉnh núi cao sừng sững nhìn xuống cánh đồng xanh <SEP> ông ngoại"
} |
{
"tay": "Tông nà khẩu sluc vàng rì thâng hết fạ <SEP> Xắng xắng",
"viet": "Cánh đồng lúa chín vàng óng trải dài đến tận chân trời <SEP> xèo xèo"
} |
{
"tay": "Đông mạy rộc le ti dú cúa bại tua cúa chang đông <SEP> Te đang dủng lèng kéo nghé mạy cải lồng ta",
"viet": "Rừng cây rậm rạp là nơi ở của muông thú <SEP> Họ đang dùng sức kéo một chiếc bè gỗ lớn xuôi theo dòng sông"
} |
{
"tay": "Búng nặm chẳng bặng nâng cương cải tuẩy mây fạ <SEP> Pjạ quạng",
"viet": "Mặt hồ phẳng lặng như tấm gương phản chiếu mây trời <SEP> dao phát cỏ"
} |
{
"tay": "Boong lầu cần chướng chực ti dú đuổi lầu <SEP> pan slá",
"viet": "Chúng ta cần bảo vệ môi trường sống quanh ta <SEP> cùng lớp cùng lứa"
} |
{
"tay": "Bấu đảy vít nhác tả téo oóc tàng lụ vít lồng ta loong <SEP> Kéc lé cần pinh",
"viet": "Không được vứt rác bừa bãi ra đường hoặc xuống sông suối <SEP> cách ly người bệnh"
} |
{
"tay": "Chay lai co mạy kheo hưa slâư sloóng hơm <SEP> Phjắc",
"viet": "Trồng nhiều cây xanh cho không khí trong lành hơn <SEP> rau"
} |
{
"tay": "Bại tua cúa chang đông cần đảy chướng chực mí hẩư hâu thấu pắt <SEP> Diết mừ, kha",
"viet": "Các loài động vật hoang dã cần được bảo vệ khỏi nguy cơ tuyệt chủng <SEP> duỗi tay chân"
} |
{
"tay": "Nặm slâu le cúa đây lai cần đảy chướng chực <SEP> Hưa khỏi thoải mái lăng giờ slon",
"viet": "Nước sạch là tài nguyên quý giá cần được bảo vệ <SEP> Giúp tôi thư giãn sau giờ học"
} |
{
"tay": "Hết nọi điện vạ nặm le fiệc hết đây đây chướng chực ti dú <SEP> Nhem au kỷ mặt bắp",
"viet": "Tiết kiệm điện và nước là hành động tốt bảo vệ môi trường sống <SEP> nhúm lấy vài hạt ngô"
} |
{
"tay": "Tua mò đang nghẻn nhả tềnh sườn khau <SEP> Đảng đướt",
"viet": "Con bò đang thung thăng gặm cỏ trên sườn đồi <SEP> cảm, sốt"
} |
{
"tay": "Tua ma le cần pằng dạu chực rườn <SEP> Lục xa mòn lăng dế?",
"viet": "Con chó là người bạn trung thành canh giữ nhà cửa <SEP> Con tìm thế nào rồi?"
} |
{
"tay": "Tua mèo tằng náo nòn tắm đét xảng tu <SEP> Hết rại",
"viet": "Con mèo hay nằm sưởi nắng bên bậu cửa sổ <SEP> dỗi"
} |
{
"tay": "Pang cáy cầu teo cáy me pây xa chin <SEP> Pả mì lăng Doại hẩu lan",
"viet": "Đàn gà con lon ton chạy theo gà mẹ đi kiếm mồi <SEP> bá có gì cho cháu"
} |
{
"tay": "Tua nộc đang pắt bại tua non nọi tềnh bâư mạy <SEP> Phuối Cằm toọc te pây",
"viet": "Con chim sâu đang bắt những con sâu nhỏ trên lá cây <SEP> nó nhất mực ra đi"
} |
{
"tay": "Tua pja vàng luây éo nẩư nỏ chang búng nặm nọi <SEP> Cương",
"viet": "Con cá vàng bơi lượn nhẹ nhàng trong bể nước nhỏ <SEP> bộ khung"
} |
{
"tay": "Tua mạ len khoái bặng lồm tềnh tông quảng lin lin <SEP> Nam cằng pắc khảu kha",
"viet": "Con ngựa chạy nhanh như gió trên thảo nguyên rộng lớn <SEP> gai găng đâm vào chân"
} |
{
"tay": "Co khẩu hưa mì cúa kin chính hẩư cần <SEP> Xỏn",
"viet": "Cây lúa cung cấp nguồn lương thực chính cho con người <SEP> dồn, tập trung"
} |
{
"tay": "Co bắp hẩư mặt bắp vàng vạ dủng sle hết cúa kin hẩư tua cúa liệng <SEP> Ca điên",
"viet": "Cây ngô cho bắp hạt vàng óng và dùng làm thức ăn gia súc <SEP> y hệt"
} |
{
"tay": "Co mằn chay ngai vạ hẩư ăn tấm lai <SEP> Hò tỉ khua Nhằm nhác",
"viet": "Cây khoai lang dễ trồng và cho củ ăn rất bùi <SEP> thằng ấy cười nhớn nhác"
} |
{
"tay": "Co cát tằng náo đảy chay tềnh đin khau lính <SEP> Ngòi bấu pjét nả",
"viet": "Cây sắn thường được trồng trên đất đồi dốc <SEP> không nhận ra mặt"
} |
{
"tay": "Sluôn phjắc kheo ứt hưa mì phjắc slâu hẩư ăn hằng ngày <SEP> Nòn Côn",
"viet": "Vườn rau xanh mướt cung cấp rau sạch cho bữa ăn hàng ngày <SEP> ngủ ngáy"
} |
{
"tay": "Co phấy mì lai fiệc dủng chang ti dú cúa cần <SEP> Slửa Dên",
"viet": "Cây tre có rất nhiều công dụng trong đời sống người dân <SEP> áo rét"
} |
{
"tay": "Bjoóc tào phông khoóp hưa chắc mùa xuân đạ mà khoóp bản mường <SEP> phẳn lền tức xáng",
"viet": "Hoa đào nở rộ báo hiệu mùa xuân đã về trên khắp bản làng <SEP> xe dây đánh quay"
} |
{
"tay": "Bjoóc ngậu le cúa hưa hăn cúa đây vạ slâu chẳng <SEP> Cuổi chiêu păm lùn",
"viet": "Hoa sen tượng trưng cho vẻ đẹp thanh cao và tinh khiết <SEP> chuối tiêu lùn"
} |
{
"tay": "Co mạy cải ké hua bản đạ hăn lai bại fiệc pền đai cúa que <SEP> com",
"viet": "Cây cổ thụ đầu làng đã chứng kiến bao nhiêu đổi thay của quê hương <SEP> vốc"
} |
{
"tay": "Cần hết nà hết fiệc khỏ tềnh tông nà khoóp pi <SEP> Cái lền",
"viet": "Người nông dân làm việc vất vả trên đồng ruộng quanh năm <SEP> sợi dây"
} |
{
"tay": "Bảc cần hết rườn đang tẳng bại cạch pền hàng <SEP> Khỏi ái pây áp ta",
"viet": "Bác thợ xây đang cẩn thận xây những viên gạch thẳng hàng <SEP> Tôi thích đi tắm sông"
} |
{
"tay": "Pú cần hết mạy đang hết sle mì bại cúa tày mạy đây ngòi <SEP> bỉu",
"viet": "Chú thợ mộc đang đục đẽo để tạo ra những sản phẩm gỗ đẹp mắt <SEP> méo"
} |
{
"tay": "Pú slon vạ Me slon hết tày châư slon lục slon sle pền cần <SEP> Bâư slửa nung thâng khát tọ màu bấu Mại",
"viet": "Thầy cô giáo tận tình dạy dỗ học sinh nên người <SEP> cái áo mặc đến lúc rách nhưng màu vẫn không phai"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.