translation
dict
{ "tay": "Bác sĩ vạ y tá tả lỉ chướng đang hẩư cần khẩy chang rườn chữa bệnh <SEP> tói moong", "viet": "Bác sĩ và y tá chăm sóc sức khỏe cho bệnh nhân trong bệnh viện <SEP> gõ mõ" }
{ "tay": "Cần bộ đội dạu tềnh biên, chướng chực nặm mường cúa boong lầu <SEP> Quì", "viet": "Chú bộ đội canh giữ biên cương, bảo vệ Tổ quốc thân yêu <SEP> và" }
{ "tay": "Chài cần chực tàng ngòi xe tềnh tàng luông <SEP> Slung bặng cốc cưởm", "viet": "Anh cảnh sát giao thông điều khiển xe cộ trên đường phố <SEP> cao như cây trám" }
{ "tay": "Cần chòng xe tải khéc vạ cúa pây khoóp bại mường nặm mường <SEP> Phải", "viet": "Người lái xe chở khách và hàng hóa đi khắp mọi miền đất nước <SEP> cây bông" }
{ "tay": "Slao khai cúa dú háng tằng náo huôn dủng nai khéc dự cúa <SEP> Đoóng", "viet": "Cô bán hàng ở chợ luôn niềm nở mời chào khách mua hàng <SEP> nhẵn" }
{ "tay": "Bảc cần hết fiệc tềnh ta oóc ta cải đảy pja tôm tẳm nâư slau lai <SEP> Neo hai", "viet": "Bác ngư dân ra khơi đánh bắt cá tôm từ sáng sớm tinh mơ <SEP> đái dầm" }
{ "tay": "Slao cần nhặp slửa tắt vải sle nhặp bại ăn slửa mấư <SEP> Vài bấu mì Nèo", "viet": "Chị thợ may đo cắt vải để may những bộ quần áo mới <SEP> trâu không có sẹo" }
{ "tay": "Chài cần hết công trình đang nghĩ sle tẳng nâng công trình <SEP> Rườn lang", "viet": "Anh kỹ sư đang thiết kế bản vẽ cho một công trình xây dựng <SEP> nhà cửa" }
{ "tay": "Cần hung hang hung bại ăn chin đây hẩư khéc chin <SEP> Hâu chùa pây hết puôn lầu bấu Nga", "viet": "Người đầu bếp nấu những món ăn ngon phục vụ thực khách <SEP> người ta rủ đi buôn mình không màng" }
{ "tay": "Fiệc thư nà hết hẩư đin đây cón lồng chả năm nà <SEP> chùm", "viet": "Việc cày bừa làm cho đất tơi xốp trước khi gieo cấy <SEP> ứa" }
{ "tay": "Lồng chả le fiệc cón chắp xặp hẩư vụ khẩu mấư <SEP> Cần Hua mả", "viet": "Gieo mạ là công việc đầu tiên để chuẩn bị cho vụ lúa mới <SEP> người đang lớn, người chưa chín chắn" }
{ "tay": "Năm nà cần hết sle co khẩu dặng thẳng hàng <SEP> Ngoảc mừa sloa rại thâng lai háng", "viet": "Cấy lúa đòi hỏi sự khéo léo để cây lúa đứng thẳng hàng <SEP> Bùng binh lối tỏa đi muôn ngả" }
{ "tay": "Bjai nhả vạ hẩư phân hưa co khẩu cải khửn đây hơn <SEP> thổm pù tẹp quang", "viet": "Làm cỏ và bón phân giúp cây lúa phát triển tốt hơn <SEP> càn núi săn nai" }
{ "tay": "Pưa khẩu sluc vàng, pi noọng cần hết nà tày cha oóc tông slau tan <SEP> Po me", "viet": "Khi lúa chín vàng, bà con nông dân cùng nhau ra đồng gặt hái <SEP> vợ chồng" }
{ "tay": "Rọt khẩu vạ hẩư khẩu đét le bại fiệc lang slau tan <SEP> Thâng ngã tư thứ hai lẻ pjảc pạng sloa", "viet": "Tuốt lúa và phơi thóc là những công đoạn sau khi thu hoạch <SEP> Đến ngã tư thứ hai thì rẽ phải" }
{ "tay": "Chay bắp vạ mằn vạ cát hưa mì lai loại cúa kin <SEP> Tọ châư hăn huốt rưng", "viet": "Trồng ngô và khoai sắn giúp đa dạng hóa cây lương thực <SEP> Nhưng lòng thấy nhẹ nhõm" }
{ "tay": "Pua sluôn phjắc cần tưởi nặm vạ pắt non tằng náo <SEP> Tằng ngài, thâng moòng chin khẩu", "viet": "Chăm sóc vườn rau cần tưới nước và bắt sâu thường xuyên <SEP> Buổi trưa, đến giờ ăn cơm" }
{ "tay": "Pjệt co mác ăn ngám chin rèo hẩư mác đây vạ van <SEP> pắt đảy thư mừ", "viet": "Thu hoạch cây ăn quả đúng thời điểm sẽ cho trái ngon ngọt <SEP> bắt tận tay" }
{ "tay": "Liệng tua cúa hưa mì cúa kin vạ chèn thêm <SEP> Slứa", "viet": "Chăn nuôi gia súc, gia cầm cung cấp thêm thực phẩm và thu nhập <SEP> coi rẻ, coi thường" }
{ "tay": "Dủng phân đây hẩư đin vạ đây hẩư lèng <SEP> Phjây", "viet": "Sử dụng phân bón hữu cơ tốt cho đất và an toàn cho sức khỏe <SEP> ri" }
{ "tay": "Fạ đây le fiệc cải hẩư năm nà đảy lai khẩu <SEP> Lăn", "viet": "Thời tiết thuận lợi là yếu tố quan trọng cho một vụ mùa bội thu <SEP> vê" }
{ "tay": "Chướng khỏi non vạ bệnh hại co chay le fiệc cần hết <SEP> Tứn Dặng", "viet": "Phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng là việc làm cần thiết <SEP> đứng dậy" }
{ "tay": "Dủng cách mấư khảu fiệc hết hưa đảy lai cúa <SEP> Chếp hua lai, pải chin da", "viet": "Áp dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất giúp tăng năng suất <SEP> Đau đầu lắm, phải uống thuốc" }
{ "tay": "Khẩu slan le ăn chin chính chang ăn chin cúa cần Việt <SEP> Dám khửn rườn", "viet": "Cơm trắng là món ăn chính trong bữa ăn của người Việt <SEP> bước vào nhà" }
{ "tay": "Nặm thang phjắc bủng luộc chẳm Nặm chẳm le ăn chin quen <SEP> Độn ngòi vằn pjục phôn lụ đét", "viet": "Canh rau muống luộc chấm nước mắm là món ăn dân dã quen thuộc <SEP> đoán xem ngày mai mưa hay nắng" }
{ "tay": "Nựa mu luộc chẳm slửa tố chin đây lai <SEP> kẹng", "viet": "Thịt lợn luộc chấm muối tiêu chanh cũng rất ngon miệng <SEP> tháo nước" }
{ "tay": "Pja kho nắc vị tằng náo chin tò khẩu đăm <SEP> Của nọi liệng khỏi què", "viet": "Cá kho tộ đậm đà hương vị thường ăn cùng cơm nóng <SEP> ít của thuê đầy tớ què" }
{ "tay": "Pẻng chưng kheo le ăn chin tơi ké chang vằn nèn tơi ké <SEP> Nhọm phải Thư̱ hua", "viet": "Bánh chưng xanh là món ăn truyền thống trong ngày Tết cổ truyền <SEP> nhuộm vải các màu quyện nhau" }
{ "tay": "Khẩu nua thúa tôm, khẩu nua thúa le nhịnh ăn chin tằng nâư ngai tọ hẩư ím <SEP> Chàu", "viet": "Xôi lạc, xôi đỗ là những món ăn sáng đơn giản mà chắc bụng <SEP> giàu" }
{ "tay": "Nem rán tằng náo mì chang bại ăn cải <SEP> Khảu Fằn", "viet": "Nem rán giòn rụm thường xuất hiện trong các bữa cỗ <SEP> thóc giống" }
{ "tay": "Mác ăn bặng cuổi, nghè, mác pục đây lai hẩư lèng <SEP> dỏ", "viet": "Hoa quả tươi như chuối, cam, bưởi rất tốt cho sức khỏe <SEP> chà" }
{ "tay": "Nặm chà kheo hưa hết khỏi nưng vạ hẩư lỏ <SEP> Nu chòn khảu hòm, pắt bấu đảy", "viet": "Nước chè xanh giúp giải khát và tỉnh táo tinh thần <SEP> Chuột chui vào hòm, bắt không được" }
{ "tay": "Nặm xả mì hơi riêng vạ đây hẩư chin đảy <SEP> cu bjoóc", "viet": "Nước vối có hương vị đặc trưng và tốt cho tiêu hóa <SEP> chim cu gáy" }
{ "tay": "Lẩu bắp, lẩu khẩu slan tằng náo đảy dủng chang bại vằn hội, cúng <SEP> Chin nặm cắt men Xắc ấc", "viet": "Rượu ngô, rượu gạo thường được dùng trong các dịp lễ hội, cúng bái <SEP> uống nước lạnh bị nấc" }
{ "tay": "Cà phê nắc chinh le cúa úông nắt cúa lai cần <SEP> Ngù", "viet": "Cà phê pha phin đậm đặc là thức uống yêu thích của nhiều người <SEP> con rắn" }
{ "tay": "Nặm mác ăn đảng hưa mì lai vitamin <SEP> Bảc pả mì lèng chầy lá", "viet": "Nước ép trái cây tươi mát cung cấp nhiều vitamin <SEP> bác bá khoẻ thôi chứ" }
{ "tay": "Boong lầu pền đảy chin úông đo cúa vạ slâu chẳng sle mì lèng đây <SEP> Khỏi mà liêu", "viet": "Chúng ta nên ăn uống đủ chất và hợp vệ sinh để có sức khỏe tốt <SEP> Tôi đến chơi" }
{ "tay": "Pây tin le cách đây nhất sle rèn luyện lèng tằng vằn <SEP> pắt chọt tua pja xịt hả mại", "viet": "Đi bộ là cách tốt nhất để rèn luyện sức khỏe hàng ngày <SEP> bắt trượt con cá xuýt xoa mãi" }
{ "tay": "Xe đạp le cúa pây thân thiện đuổi môi trường vạ gọn nhẹ <SEP> Nòn Ngai chin mác đứa", "viet": "Xe đạp là phương tiện thân thiện với môi trường và gọn nhẹ <SEP> nằm ngửa chờ sung" }
{ "tay": "Xe máy le cúa pây lai cần dủng nhất dú Việt Nam <SEP> thán fầy", "viet": "Xe máy là phương tiện di chuyển phổ biến nhất ở Việt Nam <SEP> than lửa" }
{ "tay": "Xe ô tô hưa fiệc pây mà tàng rì pền khoái vạ thuận tiện hơn <SEP> Slưa Ngáo", "viet": "Ô tô giúp việc đi lại đường dài trở nên nhanh chóng và thuận tiện hơn <SEP> hổ gầm" }
{ "tay": "Xe buýt công cộng le lựa chọn tiết kiệm hẩư lai cần pây hết fiệc, pây slon <SEP> Sloong mừ Quà thúa mọi bảt táy nghé đổng, dắp nâng táy phưn tẹm", "viet": "Xe buýt công cộng là lựa chọn tiết kiệm cho nhiều người đi làm, đi học <SEP> hai tay quơ mỗi nhát rộng bằng cái nong, một lúc được rộng bằng tấm phên đập lúa" }
{ "tay": "Tàu hỏa chạy tềnh đường ray, nối liền bại tỉnh thành đuổi căn <SEP> xá đuổi pinoọng", "viet": "Tàu hỏa chạy trên đường ray, nối liền các tỉnh thành với nhau <SEP> lỗi với bà con" }
{ "tay": "Máy bay le cúa pây khoái nhất sle pây thâng bại tỉ xa xôi <SEP> Phuối bấu thư căn", "viet": "Máy bay là phương tiện nhanh nhất để đi đến những nơi xa xôi <SEP> nói không khớp nhau" }
{ "tay": "Thuyền bè le cúa pây chính tềnh nặm ta <SEP> Lao thuốc", "viet": "Thuyền bè là phương tiện di chuyển chủ yếu trên sông nước <SEP> thuốc" }
{ "tay": "Tàng bản tập éo quát pây thâng bại rườn nọi đây ngòi <SEP> Mặm châư bấu đi phuối", "viet": "Con đường làng quanh co dẫn đến những ngôi nhà nhỏ xinh xắn <SEP> nín thở không dám nói" }
{ "tay": "Tàng luông rộng rãi hẩư đảy lai loại xe cộ pây tẻo <SEP> nhẹ", "viet": "Đường quốc lộ rộng rãi cho phép nhiều loại xe cộ lưu thông <SEP> lý, lẽ" }
{ "tay": "Boong lầu pền đảy tuân thủ luật lệ giao thông sle pao xình an toàn <SEP> Fà noỏng", "viet": "Chúng ta phải tuân thủ luật lệ giao thông để đảm bảo an toàn <SEP> chăn sui" }
{ "tay": "Đội mũ bảo hiểm pưa pây xe máy le fiệc hết bắt buộc <SEP> Pjạ cài coọc quá, khả lăng bấu hết", "viet": "Đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy là việc làm bắt buộc <SEP> Dao ngứa ngáy quá, giết gà cũng không được" }
{ "tay": "Bấu pền lái xe pưa dá úông lẩu bia nhoòng nguy hiểm lai <SEP> Lang ngài, khỏi hết fiệc rườn vạ chắp xặp chin tằng căm hẩư rườn boong khỏi", "viet": "Không nên lái xe khi đã uống rượu bia vì rất nguy hiểm <SEP> Buổi chiều, tôi làm việc nhà và chuẩn bị bữa tối cho gia đình" }
{ "tay": "Nhường tàng hẩư cần pây tin vạ xe ưu tiên le hành động văn minh <SEP> Tơi lục Táp tơi po", "viet": "Nhường đường cho người đi bộ và xe ưu tiên là hành động văn minh <SEP> đời con nối dõi đời cha" }
{ "tay": "Fiệc sửa chữa vạ nâng cấp tàng xá hưa giao thông thuận lợi hơn <SEP> Kẹo khẩu mẹn muối Hắt", "viet": "Việc sửa chữa và nâng cấp đường sá giúp giao thông thuận lợi hơn <SEP> nhai cơm phải hạt sạn" }
{ "tay": "Noọng hăn mửng lai pưa đảy chập tuyện đây <SEP> Đảy á Tọ khỏi cẩn hết bài slon", "viet": "Cô ấy cảm thấy rất vui mừng khi nhận được tin tốt lành <SEP> Được thôi Nhưng tớ phải làm bài tập" }
{ "tay": "Chài hăn mốc slổm nhoòng cúa đảy bấu tồng cạ ngầư <SEP> Thiên “bạc mệnh” t’ẻo càng sầu não", "viet": "Anh ấy tỏ ra buồn bã vì kết quả không như mong đợi <SEP> Một thiên bạc mệnh, lại càng não nhân" }
{ "tay": "Lục đếch tốc sloé pưa tinh hăn tiểng Fạ Roọng cải <SEP> Tón", "viet": "Đứa bé sợ hãi khi nghe thấy tiếng sấm sét lớn <SEP> bữa" }
{ "tay": "Pú ké Đi khửn nhoòng tầư hâu láu <SEP> Chướng nặm mường yên ỏn", "viet": "Ông lão tức giận vì bị người khác lừa dối <SEP> giữ cho quê hương yên ổn" }
{ "tay": "Khỏi hăn pậu khỏi khác lai <SEP> rằng nộc", "viet": "Tôi ngạc nhiên khi thấy sự thay đổi lớn của bạn mình <SEP> tổ chim" }
{ "tay": "Lục slao nả nhẻn pưa đảy hâu phuối đây cón đông cần <SEP> Cáy phặc xáy hẩu pết", "viet": "Cô gái xấu hổ đỏ mặt khi được khen ngợi trước đám đông <SEP> gà ấp trứng cho vịt" }
{ "tay": "Chài le tua cần nả đây đuổi bại cần <SEP> Lắp tha", "viet": "Anh ấy là một người hiền lành và tốt bụng với mọi người <SEP> nhắm mắt" }
{ "tay": "Pỉ lai tảy nai vạ tằng náo hết đảy fiệc <SEP> Lục đếch", "viet": "Chị ấy rất chăm chỉ và luôn cố gắng hoàn thành công việc <SEP> trẻ con" }
{ "tay": "Hò đếch tỉ mốc rung tọ mì pày fặn nọi <SEP> rằng lục", "viet": "Cậu bé đó thông minh nhưng đôi khi hơi nghịch ngợm <SEP> đàn con" }
{ "tay": "Ké tỉ đảy bại cần nắt nhoòng chửng phuối cà rình <SEP> Mac lủa tào đin", "viet": "Ông ấy được mọi người kính trọng vì tính cách cương trực, thẳng thắn <SEP> cái mai đào đất" }
{ "tay": "Noọng mì mốc slẩy đây, tằng náo hưa pang cần khỏ <SEP> Chang vằn khai bươn, me tái chăn cẩn yếu. Me tái lèo hết hẩu’ lan ăn đa nâng nả lài thổ cẩm, ăn mu kíp nâng, hảo lai mòn đai them, bặng cạ nghé mjèm ngần… Nhằng bại cần đai, nắm tán cạ mì chèn hẩu’ lan đai nhằng tải nèm kỉ boóc khẩu nua, chàng, sloong chàng cao đúc tua cúa chang đông, tua cáy khướng them sle hẩu’ cần me cầu chin au lèng. Vằn khai bươn, chủa rườn hết bôm bàn nai pi noọng bặng cạ đảm lẩu, nhoòng pện vằn khai bươn chắng roọng hết “lẩu ma nhét”.", "viet": "Cô ấy có tấm lòng nhân hậu, hay giúp đỡ người khó khăn <SEP> Trong ngày lễ đầy tháng, bà ngoại là chủ yếu. Bà ngoại làm cho cháu 1 cái địu mặt thổ cẩm, 1 cái mũ, vài món đồ nữa, như vòng đeo tay bằng bạc hoặc vàng...Còn những người khác, không chỉ cho tiền cháu còn cho mấy ống gạo nếp và 2 lạng cao của con vật trong rừng (cao khỉ), con gà mái tơ nữa để cho bà đẻ ăn lấy lại sức khỏe. Ngày đầy tháng, chủ nhà làm mấy mâm cỗ mời anh em giống như mời cưới. Chính vì thế ngày đầy tháng mới gọi là “lẩu ma nhét”." }
{ "tay": "Chửng tảy nai hưa boong lầu đảy quá bại fiệc khỏ <SEP> Tồng cạ", "viet": "Tính kiên nhẫn giúp chúng ta vượt qua được những thử thách <SEP> Giống như" }
{ "tay": "Slim huôn tố cáp făn hưa boong lầu ngòi hăn nả đây cúa fiệc <SEP> Nựn bấu lồng cò", "viet": "Sự lạc quan giúp chúng ta nhìn thấy mặt tích cực của vấn đề <SEP> nuốt không khỏi cổ" }
{ "tay": "Slim ái hưa cần đảy thư tó căn <SEP> Rườn Pai", "viet": "Tình yêu thương gắn kết con người lại với nhau <SEP> nhà cửa bị tan, bị li tán" }
{ "tay": "Mặt vằn mì xíp slí vạ hả giờ <SEP> Hom", "viet": "Một ngày có hai mươi tư giờ đồng hồ <SEP> thơm" }
{ "tay": "Mặt bươn tằng náo mì slam slíp vạ slam slíp ết vằn <SEP> Cần mà pjòi, cúa mà đây, ai củng ái", "viet": "Một tháng thường có ba mươi hoặc ba mươi mốt ngày <SEP> Người mà đẹp, của mà tốt, ai cũng thích" }
{ "tay": "Mặt pi mì slíp slí bươn vạ slí mùa rõ rệt <SEP> Ton", "viet": "Một năm có mười hai tháng và bốn mùa rõ rệt <SEP> nửa" }
{ "tay": "Mùa slon mạy tứn to lộc, trăm bjoóc đua nở <SEP> hướt hảy", "viet": "Mùa xuân cây cối đâm chồi nảy lộc, trăm hoa đua nở <SEP> nín khóc" }
{ "tay": "Mùa slau nả fạ slung kheo, khí hậu mát mẻ dễ chịu <SEP> Tó lú", "viet": "Mùa thu bầu trời cao xanh, khí hậu mát mẻ dễ chịu <SEP> ngang giá" }
{ "tay": "Mùa đông fạ đảng lai, cẩn nung slửa ấm sle diêm ấm đang <SEP> Tức pjọi", "viet": "Mùa đông trời lạnh giá, cần mặc quần áo ấm để giữ ấm cơ thể <SEP> đánh “nốc ao\"" }
{ "tay": "Thời gian pây khoái lai, boong lầu cẩn quý trọng tứng khoảnh khắc <SEP> Ngảt thúa đin Nhó khửn nả tôm", "viet": "Thời gian trôi qua rất nhanh, chúng ta cần quý trọng từng khoảnh khắc <SEP> mầm lạc nhô lên khỏi mặt đất" }
{ "tay": "Vằn ngoà le quá khứ, vằn pjục le tương lai xằng mà thâng <SEP> Chư á, noọng ngòi hăn ngai chầy", "viet": "Hôm qua là quá khứ, ngày mai là tương lai chưa đến <SEP> Vâng, em sẽ nhìn thấy ngay" }
{ "tay": "Cà này le món quà quý giá cúa boong lầu đang mì <SEP> Loong slính", "viet": "Hiện tại là món quà quý giá mà chúng ta đang có <SEP> chọc tức" }
{ "tay": "Tằng nâư nhọt slao le khai mặt vằn mấư <SEP> Slao báo lỉn còn", "viet": "Buổi sáng sớm là thời điểm khởi đầu một ngày mới <SEP> Trai gái chơi tung còn" }
{ "tay": "Ngài le lúc tha vằn nhăm ngàu, mồm nắc nhất chang vằn <SEP> Khuế", "viet": "Buổi trưa là lúc mặt trời đứng bóng, nóng nhất trong ngày <SEP> gạt" }
{ "tay": "Hoàng hôn lồng báo hiệu mặt vằn sắp kết thúc <SEP> Rạc rại", "viet": "Hoàng hôn buông xuống báo hiệu một ngày sắp kết thúc <SEP> bjải bjét" }
{ "tay": "Tằng cừn yên tĩnh le lúc bại cần nghỉ ngơi lăng mặt vằn rì <SEP> Khảu mà nớ", "viet": "Ban đêm yên tĩnh là lúc mọi người nghỉ ngơi sau một ngày dài <SEP> Vào đây đi" }
{ "tay": "Hội bản đảy hết tằng pi sle ngầư mùa đảy lai cúa <SEP> Phạ phân, nặm noòng le bấu đây khảm tạ", "viet": "Lễ hội làng được tổ chức hàng năm để cầu mong mùa màng bội thu <SEP> Mưa to, nước lụt thì không qua được" }
{ "tay": "Thuổn cần chang bản tày cha chắp xặp hẩư vằn hội <SEP> Càng", "viet": "Mọi người trong bản cùng nhau góp sức chuẩn bị cho ngày hội <SEP> hàm" }
{ "tay": "Tiểng trống hội rì thoỏng khắp pù đông <SEP> xẻ", "viet": "Tiếng trống hội rộn ràng vang vọng khắp núi rừng <SEP> xé" }
{ "tay": "Bại cúa lỉn dân gian bặng kéo co, đẩy gậy hưa lai cần lỉn <SEP> Nả", "viet": "Các trò chơi dân gian như kéo co, đẩy gậy thu hút nhiều người tham gia <SEP> phía" }
{ "tay": "Bại điệu múa tơi cáu ké đây ngòi <SEP> Lan Hằng ca này hết lăng nẹ?", "viet": "Những điệu múa truyền thống uyển chuyển và đẹp mắt <SEP> Lan Hằng bây giờ làm gì thế?" }
{ "tay": "Slửa khóa tơi cáu ké tằng náo đảy nung chang bại hối lễ Tết cẩn diếu <SEP> Nằn nì", "viet": "Trang phục truyền thống thường được mặc trong các dịp lễ Tết quan trọng <SEP> nằng nặc" }
{ "tay": "Chướng chực văn hóa dân tộc le tả cẩn cúa lục lan <SEP> Lưa", "viet": "Giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc là trách nhiệm của thế hệ trẻ <SEP> ế" }
{ "tay": "Slim khảu cò cúa cần chang bản hưa pang thuổn cần quá khỏ <SEP> Hết fiệc Lặm đăm", "viet": "Tinh thần đoàn kết cộng đồng giúp mọi người vượt qua khó khăn <SEP> làm việc mờ ám" }
{ "tay": "Hết tơi dú văn hóa mấư dú bản tày vằn tày đây khửn <SEP> Thai đắp", "viet": "Xây dựng đời sống văn hóa mới ở khu dân cư ngày càng tốt đẹp hơn <SEP> chết tiệt" }
{ "tay": "Boong lầu tằng náo hưa pang pi noọng kha bản pửa tầư boong te cẩn chắp xặp rườn lang <SEP> Chăn pện a Lan nỏ, tua cáy ái thai la le te pền rừ?", "viet": "Chúng tôi thường giúp đỡ hàng xóm khi họ cần sửa chữa nhà cửa <SEP> Quả thật là như thế Lan à, con gà khi bị chết dịch thì nó như thế nào?" }
{ "tay": "Tiểng cáy roọng chạu hưa thuổn cần tứn khai mặt vằn hết fiệc mấư <SEP> Nhên ngại cần nặm tị", "viet": "Tiếng gà gáy sáng đánh thức mọi người dậy bắt đầu một ngày làm việc mới <SEP> tình nghĩa người quê hương" }
{ "tay": "Me da khỏi tằng náo lân bại ca tuyện tơi cáu ké hẩư lục đếch tinh cón pây nòn <SEP> Đó", "viet": "Bà tôi hay kể những câu chuyện cổ tích cho cháu nghe trước khi đi ngủ <SEP> cằn cỗi" }
{ "tay": "Nghé cối hin dủng sle đính khẩu tơi cáu ké cà này dá pền cúa trang trí <SEP> Rơi", "viet": "Chiếc cối đá dùng để giã gạo ngày xưa nay đã trở thành vật trang trí <SEP> vãn, ngơi tay" }
{ "tay": "Nặm phân luây từ phà rườn lồng hết pền bại luông nặm nọi noọc xẩy <SEP> Cái", "viet": "Nước mưa chảy từ mái nhà xuống tạo thành những dòng nước nhỏ ngoài sân <SEP> gác" }
{ "tay": "Lục đếch chang bản tằng náo dú xẩư căn lỉn cúa lỉn dân gian tốc đăm <SEP> Hết fiệc noọc tông", "viet": "Trẻ con trong làng thường tụ tập chơi trò chơi dân gian vào buổi chiều <SEP> làm việc ngoài đồng" }
{ "tay": "Mùi khói fầy oóc từ bại phà rườn tranh tốc đăm chăn dú ấm đây <SEP> Bâu mạy Lấn", "viet": "Mùi khói bếp tỏa ra từ những mái nhà tranh vào lúc chiều tà thật ấm cúng <SEP> lá cây rụng" }
{ "tay": "Hâu dủng bâư dong sle hó péng chưng chang dịp Tết <SEP> Fầy Mẩy chắng hăn nả nu", "viet": "Người ta dùng lá dong để gói bánh chưng trong dịp Tết Nguyên Đán <SEP> lửa cháy mới nhìn thấy chuột" }
{ "tay": "Chài đang tảy nai slon them mặt ngoạ ngữ mấư sle tầm fiệc đây quá <SEP> Mọi búng đây viòi thúc mác tha", "viet": "Anh ấy đang cố gắng học thêm một ngoại ngữ mới để tìm công việc tốt hơn <SEP> Xây dựng nông thôn đã quyết rồi" }
{ "tay": "Nghé thuyền nan huốt rưng pây tềng nả hồ phẳng lặng chang moóc chạu <SEP> Fặt lền", "viet": "Con thuyền nan nhẹ nhàng lướt trên mặt hồ phẳng lặng trong sương sớm <SEP> bật dây mực" }
{ "tay": "Nghé cầu mạy khảm nghé loong nặm nọi dá đảy thay thế bằng cầu bê tông vững chắc <SEP> Tọ te nhằng dú nặm", "viet": "Cây cầu tre bắc qua con suối nhỏ đã được thay thế bằng cầu bê tông vững chắc <SEP> Nhưng họ vẫn bám biển" }
{ "tay": "Bại cần nhình Tày tằng náo nung slửa chàm đuổi bại hoa văn tinh tế <SEP> phuối bấu men Slắc ỉ", "viet": "Những người phụ nữ Tày thường mặc áo chàm với những hoa văn tinh tế <SEP> nói không đúng tí nào" }