translation dict |
|---|
{
"tay": "Fiệc bảo tồn bại làn điệu dân ca le chướng chực di sản văn hóa quý giá <SEP> Chài phuối pện noọng hăn em cò",
"viet": "Việc bảo tồn các làn điệu dân ca là giữ gìn di sản văn hóa quý báu <SEP> anh nói thế em thấy vừa lòng"
} |
{
"tay": "Xá nộc khao vèo lượn tềnh tông nà kheo ứt, ngòi hăn chăn yên tĩnh <SEP> Phầy Mu",
"viet": "Đàn cò trắng bay lượn trên cánh đồng lúa xanh mướt trông thật yên bình <SEP> Bếp Nấu Cơm Lợn"
} |
{
"tay": "Đét rèng cúa mùa hè hưa mọi cần chắng ái dú chang rườn nghỉ ngơi <SEP> Lặc lị phuối",
"viet": "Cái nắng gay gắt của mùa hè khiến mọi người chỉ muốn ở trong nhà nghỉ ngơi <SEP> nói vụng trộm"
} |
{
"tay": "Đám phjắc cát kheo nỏm cà này đảy me khỏi tưởi nặm lẹo <SEP> Nặm mương duây",
"viet": "Luống rau cải xanh non mơn mởn vừa được mẹ tôi tưới nước xong <SEP> Nước mương chảy róc rách"
} |
{
"tay": "Tiểng mèng nhoi roọng lân la tằng mùa hè pện mặt bài then <SEP> Ngàu dại giá, mừa quây cả rỏ",
"viet": "Tiếng ve kêu râm ran suốt mùa hè như một bản nhạc không lời <SEP> Bóng chiều đã ngả dặm về còn xa"
} |
{
"tay": "Cần hết đặp lếch đang đặp lếch sle hết oóc bại nghé pjạ cồm <SEP> Tang quả",
"viet": "Người thợ rèn đang miệt mài đập sắt để rèn ra những con dao sắc bén <SEP> nhân thể, nhân tiện"
} |
{
"tay": "Bại lục đếch băng đuổi hẩư bại nghé lè chỉa vèo tềng cằn đê <SEP> khoen kha tao thất",
"viet": "Bọn trẻ thích thú chạy theo thả những con diều giấy đủ màu sắc trên triền đê <SEP> treo chân ngược lên"
} |
{
"tay": "Nặm bó slắng vạ van lai <SEP> Cựa ỉ lẹ hảy",
"viet": "Nước giếng khơi trong và ngọt hơn nhiều so với nước máy thành phố <SEP> hơi tí là khóc"
} |
{
"tay": "Cần nhình tỉ đang ỉ đỏi thêu bại hoa văn khửn nghé khân mừ nọi <SEP> Coóc mò chò pây cón, coóc bẻ pjẹ pây lăng tua hâư hăng le đảy",
"viet": "Cô ấy đang cẩn thận thêu những họa tiết lên chiếc khăn tay nhỏ <SEP> sừng bò chĩa ra phía trước, sừng dê cụp ra phía sau, con nào mau thì được"
} |
{
"tay": "Mọi cần tày cha pắn mặt cuôn hin to sle hết cằn nà <SEP> Xáp",
"viet": "Mọi người cùng nhau khiêng một tảng đá lớn để làm kè chắn bờ ruộng <SEP> giáp"
} |
{
"tay": "Ánh fầy trại mẩy to hưa slắng nả đây ngòi cúa mọi cần <SEP> Tiểng hài mạy coỏng tềnh tàng bản tằng cừn rì vắng",
"viet": "Ánh lửa trại bập bùng chiếu sáng khuôn mặt rạng rỡ của mọi người <SEP> Tiếng guốc gỗ gõ nhịp trên đường làng vào những đêm khuya thanh vắng"
} |
{
"tay": "Boong hây cần slon dưởng tinh cằm phuối cúa cần khác <SEP> pán và",
"viet": "Chúng ta nên học cách lắng nghe ý kiến của người khác một cách tôn trọng <SEP> nửa sải"
} |
{
"tay": "Mác bầu, mác phặc năm tềng cón rườn dú lai quả <SEP> Hâng hâng mì tiểng ma háu quây quây",
"viet": "Quả bầu, quả bí trồng trên giàn trước nhà lúc lỉu trĩu nặng <SEP> Thỉnh thoảng có tiếng chó sủa xa xa"
} |
{
"tay": "Nghé tàng đin pền khỏ pây lăng phôn to lai <SEP> pang chèn sự vài",
"viet": "Con đường đất trở nên lầy lội khó đi sau những trận mưa lớn kéo dài <SEP> giúp tiền mua trâu"
} |
{
"tay": "Hâu tằng náo dủng tâu fầy sle hẩư mạy năm đây <SEP> Đán",
"viet": "Người ta thường dùng tro bếp để bón cho cây trồng thêm tốt tươi <SEP> vách đá"
} |
{
"tay": "Tua ma phằng vèo hang ngám hăn chẩu rườn mà <SEP> Dầy",
"viet": "Chú chó vẫy đuôi mừng rỡ khi thấy chủ nhân đi làm về <SEP> cái đó đơm cá"
} |
{
"tay": "Hơi bjoóc mác pục hom chang tằng căm mùa xuân chăn hăn ấm đây <SEP> Bản mì slam slíp Mùng rườn",
"viet": "Mùi hoa bưởi thoang thoảng trong gió đêm cuối xuân thật dễ chịu <SEP> bản có ba mươi nóc nhà"
} |
{
"tay": "Fiệc slon slư hưa boong hây đọc chỉa vạ mốc slẩy quảng khửn <SEP> Chựa chòi Cụm cừa lục lan",
"viet": "Việc học chữ giúp chúng ta đọc sách báo và mở rộng hiểu biết <SEP> tổ tiên phù hộ con cháu"
} |
{
"tay": "Nghé hài ké dá tọ nhằng đảy cá khỏi dủng vằn vằn <SEP> Nhẳn nồm mò",
"viet": "Đôi dép cao su đã cũ nhưng vẫn được bố tôi sử dụng hàng ngày <SEP> vắt sữa bò"
} |
{
"tay": "Nghé nộc đang tập phuối rèo bại cằm phuối chẩu slon <SEP> hin loong tứn tâu quầy",
"viet": "Con chim sáo đang tập nói theo những lời người chủ dạy bảo <SEP> đá suối mọc rêu"
} |
{
"tay": "Bại nà tềng pù ngòi hăn pện bại nghé lính cài khửn fạ <SEP> Dọ cao hin lồng lính",
"viet": "Những thửa ruộng bậc thang trông như những nấc thang khổng lồ lên trời <SEP> đẩy tảng đá xuống dốc"
} |
{
"tay": "Me khỏi đang năng chắp xặp nghé slửa khóa ké men khát mặt lù nọi <SEP> Rườn sláy",
"viet": "Mẹ tôi đang ngồi vá lại chiếc áo cũ bị rách một lỗ nhỏ <SEP> nhà nhỏ"
} |
{
"tay": "Tiểng nặm luây từ khuổi pù lồng tinh pện tiểng then <SEP> Nhị slíp pi",
"viet": "Tiếng nước chảy từ khe núi xuống nghe như tiếng nhạc réo rắt <SEP> hai mươi tuổi"
} |
{
"tay": "Hâu hết bại nghé cuôi mạy sle to pja cung pửa tầư pây tức pja vạ văm cung <SEP> Slim khảu cò cúa cần chang bản hưa pang thuổn cần quá khỏ",
"viet": "Người ta đan những chiếc giỏ tre để đựng cá tôm khi đi đánh bắt <SEP> Tinh thần đoàn kết cộng đồng giúp mọi người vượt qua khó khăn"
} |
{
"tay": "Fạ lai đao tằng căm dú nặm ti chăn đây ngòi <SEP> Chào bảc Lục mà dương bảc á",
"viet": "Bầu trời đầy sao vào ban đêm ở vùng quê thật đẹp và huyền ảo <SEP> Chào bác Cháu đến thăm bác ạ"
} |
{
"tay": "Boong lầu tằng náo tày cha au phjắc vạ mác đuổi căn sle mì đo bại cúa kin <SEP> Hò An pây liêu liêu loả loả quá vằn",
"viet": "Chúng tôi thường trao đổi nông sản với nhau để có đủ loại thực phẩm <SEP> Thằng An đi dong chơi suốt ngày"
} |
{
"tay": "Nghé thôm nọi cón rườn le ti bại lục đếch tằng náo oóc pây dú nặm chang mùa hạ <SEP> vải lăng chếp",
"viet": "Cái ao nhỏ trước nhà là nơi bọn trẻ thường ra tắm mát vào mùa hè <SEP> kêu đau lưng"
} |
{
"tay": "Fiệc chướng chực nặm le chướng lèng chầy hẩư tằng cần chang bản <SEP> Khảm đảy kha ta bấu quá đảy kha mương",
"viet": "Việc giữ gìn vệ sinh nguồn nước là bảo vệ sức khỏe cho cả cộng đồng <SEP> qua được con sông, không qua nổi con mương"
} |
{
"tay": "Cần slon đang slon lục đếch hết bại chư hua tiên <SEP> Sluôn tả roang",
"viet": "Cô giáo đang hướng dẫn học sinh cách viết những chữ cái đầu tiên <SEP> vườn bỏ không"
} |
{
"tay": "Khói vèo lượn từ bại rườn chang bản nọi <SEP> Báo đông",
"viet": "Khói lam chiều lững lờ bay lên từ những mái nhà trong bản nhỏ <SEP> đười ươi"
} |
{
"tay": "Boong te tày cha hết lai rược lộn lăng tận lồm rèng căm ngoà <SEP> Ngu ngu",
"viet": "Họ cùng nhau dựng lại hàng rào bị đổ sau trận gió bão đêm qua <SEP> lù đù"
} |
{
"tay": "Mằn tổm chẳm slưa ngà le cúa kin ngai kin van <SEP> Lăng",
"viet": "Củ sắn luộc chấm muối vừng là món ăn đơn giản mà ngon miệng <SEP> sau"
} |
{
"tay": "Nghé lính nẩy slung lai vạ chạt lai, cần pây ỉ đỏi <SEP> Mác",
"viet": "Con dốc này khá cao và trơn trượt, cần phải đi cẩn thận <SEP> quả"
} |
{
"tay": "Tiểng moòng vài coỏng từ bưởng pò pài xa lai <SEP> Chen slướng",
"viet": "Tiếng mõ trâu lốc cốc vọng lại từ phía sườn đồi xa xa <SEP> phận hèn"
} |
{
"tay": "Da đang năng slan khẩu sle lựa oóc bại mặt khẩu nhằng lám <SEP> Đắn Nhát nhát",
"viet": "Bà đang ngồi sàng sảy gạo để loại bỏ những hạt thóc còn sót lại <SEP> gãi sồn sột"
} |
{
"tay": "Hơi khẩu mấư hom lai lân la mọi ti pừa mùa tan mà <SEP> Cần hết fiệc đây luôn đảy ngòi cao",
"viet": "Mùi lúa mới thơm ngát lan tỏa khắp không gian khi mùa gặt đến <SEP> Người lao động chân chính luôn được tôn vinh"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang dủng nghé rìu sle hẳm bại cáng mạy khô mừa hết fừn <SEP> Nạp tể",
"viet": "Anh ấy đang dùng rìu để chặt những cành cây khô về làm củi đun <SEP> suốt đời"
} |
{
"tay": "Mây đăm mà hưa chắc ái phôn to <SEP> cóp thúa khảu chậu",
"viet": "Đám mây đen kéo đến báo hiệu một cơn mưa rào sắp trút xuống <SEP> bốc đỗ vào dậu"
} |
{
"tay": "Lục đếch hứn lai fặn nặm phôn vạ áp phôn noọc rườn <SEP> Kháo",
"viet": "Trẻ con thích thú nghịch nước mưa và tắm mưa ngoài sân <SEP> cạo"
} |
{
"tay": "Hâu tằng náo dủng bâư cuổi khô sle lai rườn lụ lang <SEP> Văn",
"viet": "Người ta thường dùng lá chuối khô để lợp tạm mái nhà hoặc chuồng trại <SEP> xoáy"
} |
{
"tay": "Boong hây slon chắc bại loại co da nam chang đông <SEP> cáng mạy tảng ngòi mí hăn",
"viet": "Chúng tôi học cách nhận biết các loại cây thuốc nam trong rừng <SEP> cành cây che khuất không nhìn thấy"
} |
{
"tay": "Nghé đèn slắng nọi nghé rườn nọi tằng cừn <SEP> Phả fạ",
"viet": "Cái đèn dầu leo lét soi sáng căn nhà nhỏ vào ban đêm <SEP> bầu trời"
} |
{
"tay": "Bại cần đang tày cha cột mương hẩư nặm khảu nà <SEP> tổng slứt phà",
"viet": "Mọi người đang cùng nhau đào một con mương dẫn nước vào ruộng <SEP> đống chăn màn"
} |
{
"tay": "Tiểng then cúa cần Tày tinh chăn đây tinh <SEP> Xỏn",
"viet": "Giọng hát then của người Tày mượt mà và sâu lắng đi vào lòng người <SEP> vớt"
} |
{
"tay": "Tua cáy chài roọng coỏng hưa chắc ái fạ slắng <SEP> Fạ khăm kheo",
"viet": "Con gà trống gáy vang báo hiệu trời sắp sáng tỏ <SEP> u ám"
} |
{
"tay": "Bát thang slổm hang pja chin chang mùa hạ hết hẩư mát chăn đây <SEP> Cần pây tàng Lượp lượp",
"viet": "Bát canh chua nấu cá ăn vào mùa hè giúp giải nhiệt rất tốt <SEP> người đi đường nườm nượp"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang vác nghé bao khẩu nắc tềng bá pây mừa rườn <SEP> Lắp tha",
"viet": "Anh ấy đang vác một bao thóc nặng trên vai đi về nhà <SEP> dễ không"
} |
{
"tay": "Moóc tằng nâư pao phủ tằng pù hết pền phong cảnh đây ngòi <SEP> Pí Liên lo?",
"viet": "Sương sớm giăng mắc khắp các thung lũng tạo nên cảnh đẹp mơ màng <SEP> Chị Liên à?"
} |
{
"tay": "Hâu dủng hin loong sle hết cằn ta chướng bấu men đin luây <SEP> tủi nả ấc",
"viet": "Người ta dùng đá cuội để kè bờ sông chống sạt lở đất <SEP> túi ngực"
} |
{
"tay": "Boong lầu năng dú xẩư fầy hết hẩư ấm chang bại vằn đông đảng slắn lai <SEP> hảng rặng",
"viet": "Chúng tôi ngồi quanh bếp lửa sưởi ấm trong những ngày đông giá rét <SEP> đeo thắt lưng"
} |
{
"tay": "Tiểng tính réo rắt coỏng khửn chang ngài hội cầu mùa cúa bản <SEP> Cần Nâng",
"viet": "Tiếng đàn tính réo rắt vang lên trong lễ hội cầu mùa của bản <SEP> một người"
} |
{
"tay": "Te đang bjai nhả dầy quây cốc mạy chin mác mấư năm <SEP> Nội bươn nấy rèo hết xong",
"viet": "Họ đang làm sạch cỏ dại xung quanh gốc cây ăn quả mới trồng <SEP> hạn tháng này phải làm xong"
} |
{
"tay": "Hơi pùng ón lăng pửa nà ngám đảy thây dá <SEP> xù xòa nỉ cáu",
"viet": "Mùi bùn non ngai ngái sau khi ruộng vừa được cày bừa xong <SEP> xí xóa nợ cũ"
} |
{
"tay": "Boong lầu tằng náo tày cha păn lổi hết năm co đuổi căn sle đảy lai <SEP> Cần Nựa cây",
"viet": "Chúng tôi thường chia sẻ kinh nghiệm trồng trọt với nhau để đạt năng suất cao <SEP> người nước da ngăm ngăm"
} |
{
"tay": "Tua meo đang pắt tua nu nọi lên chang mò hang <SEP> Hình",
"viet": "Con mèo mướp đang rình bắt con chuột nhắt chạy trong bếp <SEP> lấy được"
} |
{
"tay": "Hơi hom khẩu lam chăn van <SEP> Đông ót",
"viet": "Mùi thơm của cơm lam nướng trong ống tre thật hấp dẫn <SEP> rừng cằn cỗi"
} |
{
"tay": "Boong te đang dủng nghé bai sle hết đin sle năm vụ phjắc mấư <SEP> Ca đáng",
"viet": "Họ đang dùng cuốc để xới đất chuẩn bị trồng vụ rau mới <SEP> quạ khoang"
} |
{
"tay": "Chướng chực tiểng Việt slắng trong le fiệc cúa tứng cần dân <SEP> Bại cằm tỉ phuối mừa kinh nghiệm chiết hí, canh hấy",
"viet": "Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt là trách nhiệm của mỗi người dân <SEP> Những lời đó kể về kinh nghiệm"
} |
{
"tay": "Boong lầu tằng náo lân tuyện hưa căn lởi bại phong tục bấu tồng cúa nặm ti boong lầu <SEP> Đu vài",
"viet": "Chúng tôi thường kể cho nhau nghe về những phong tục độc đáo của quê mình <SEP> chăn trâu"
} |
{
"tay": "Nghé chụm slành cải dủng sle to nặm phôn lụ bốt tương, slửa dưa <SEP> Thom te̱ khảu dá sle̱ slán slác",
"viet": "Cái chum sành lớn dùng để đựng nước mưa hoặc ủ tương, muối dưa <SEP> vun vào đừng để nó tản mát"
} |
{
"tay": "Tiểng nặm loong reo tồm đuổi tiểng nộc hanh hết pền tiểng nhạc cúa pù đông <SEP> tôm nà tòa cằn",
"viet": "Tiếng suối reo hòa cùng tiếng chim hót tạo thành bản giao hưởng của núi rừng <SEP> đất ruộng be bờ ruộng"
} |
{
"tay": "Hâu dủng bâư mạy sle nhụm phải pền bại màu ngòi đây ngòi <SEP> Mặc",
"viet": "Người ta dùng lá cây để nhuộm vải thành những màu sắc tự nhiên đẹp mắt <SEP> kệ"
} |
{
"tay": "Đám đếch đang fặn bjoọc khát quây bại cốc mạy cải chang sluôn <SEP> Rựt tứn pây, bấu ngòi lại",
"viet": "Đám trẻ đang chơi trốn tìm quanh những gốc cây to trong vườn <SEP> Bỗng đứng dậy, không nhìn lại"
} |
{
"tay": "Cúa kin nựa vài gác mò le cúa kin nổi tiểng cúa búng pù Tây Bắc <SEP> Peng",
"viet": "Món thịt trâu gác bếp là đặc sản nổi tiếng của vùng núi Tây Bắc <SEP> gắng sức"
} |
{
"tay": "Chài tỉ ỉ đỏi lai lại tứng tấm phên liếp tềng lai rườn <SEP> pẻng nhân thúa",
"viet": "Anh ấy cẩn thận lợp lại từng tấm phên liếp trên mái nhà <SEP> bánh nhân đỗ"
} |
{
"tay": "Moóc slưa pao khao xoác tềng bại tông nà tằng nâư mùa đông <SEP> Bống",
"viet": "Sương muối phủ trắng xóa trên những cánh đồng vào buổi sáng mùa đông <SEP> moi"
} |
{
"tay": "Boong lầu hưa căn tan khẩu sle lập lên phôn bão đang mà thâng <SEP> Pjệt",
"viet": "Chúng tôi giúp nhau gặt lúa để kịp chạy mưa bão đang đến gần <SEP> ngắt, hái"
} |
{
"tay": "Nghé khăn piêu đội hua cúa cần mjề Thái mì lai lai ngòi đây <SEP> Nhạc",
"viet": "Chiếc khăn piêu đội đầu của người phụ nữ Thái có nhiều họa tiết sặc sỡ <SEP> bó mạ"
} |
{
"tay": "Tiểng chày tăm khẩu đều đặn coỏng khửn từ noọc rườn tằng nâư tằng nâư <SEP> Mác vả van ón",
"viet": "Tiếng chày giã gạo đều đặn vang lên từ sân nhà vào mỗi buổi sớm <SEP> đu đủ ngòn ngọt"
} |
{
"tay": "Te đang dủng lèng kéo nghé mạy cải lồng ta <SEP> Tuyệt lăng pện lừ?",
"viet": "Họ đang dùng sức kéo một chiếc bè gỗ lớn xuôi theo dòng sông <SEP> Chuyện gì thế?"
} |
{
"tay": "Diêm quen đây rại xáu pi noọng họ hàng le chăn đây <SEP> xoỏng to phjắc",
"viet": "Giữ gìn mối quan hệ tốt đẹp với anh em họ hàng là điều rất quan trọng <SEP> thạ đựng rau"
} |
{
"tay": "Boong lầu slon lổi hết bại cúa đây ngòi từ mạy phấy, mạy pjeo <SEP> Ngù loọc Chap",
"viet": "Chúng tôi học cách làm đồ thủ công mỹ nghệ từ tre, nứa, mây <SEP> rắn lột xác"
} |
{
"tay": "Nghé nặm lìn bặng thân mạy phấy au nặm từ ti nặm mừa thâng noọc rườn <SEP> Tam",
"viet": "Cái máng nước bằng thân tre dẫn nước từ nguồn về tận sân nhà <SEP> tra"
} |
{
"tay": "Tiểng lục đếch lỉn noọc sân bản khảu bại vằn lỉn bản <SEP> Phjắc Chạp chủng",
"viet": "Tiếng trẻ em nô đùa rộn rã ngoài sân đình vào những ngày lễ hội <SEP> rau hổ lốn"
} |
{
"tay": "Pja ấp hom ngào ngạt, dủng nghé mạy phấy tứn sle ấp <SEP> Pjằng",
"viet": "Món cá nướng thơm lừng được kẹp bằng những thanh tre tươi <SEP> béo tốt"
} |
{
"tay": "Te đang hết sliểm bại mạy phấy sle hết rược <SEP> xỉnh",
"viet": "Anh ấy đang vót nhọn những cây cọc tre để làm hàng rào <SEP> khao, thết đãi"
} |
{
"tay": "Ngàu co mạy ké mát lai pao sân quảng <SEP> hết pện tảng slừ bấu hết",
"viet": "Bóng cây đa cổ thụ tỏa rợp mát cả một khoảng sân rộng lớn <SEP> làm thế coi như không làm"
} |
{
"tay": "Boong lầu tằng náo hưa căn păn mặt mạy năm đây xáu bại bản khác <SEP> Hỏi dò",
"viet": "Chúng tôi thường trao đổi hạt giống cây trồng tốt với các bản làng khác <SEP> ái chà"
} |
{
"tay": "Nghé cúa chin lao le cúa dủng lai pú ké dú bản <SEP> Vang",
"viet": "Cái điếu cày là vật dụng quen thuộc của nhiều ông già ở nông thôn <SEP> Gian"
} |
{
"tay": "Tiểng phôn tốc tềng lai bâư tinh chăn đây tinh <SEP> nộc cu",
"viet": "Tiếng mưa rơi lộp độp trên mái lá nghe thật gần gũi, thân thương <SEP> chim cu"
} |
{
"tay": "Hâu dủng năng mạy sle hết dây lam lụ cúa tắm <SEP> Thâng moòng hết tằng pây, fiệc sắp hết xong",
"viet": "Người ta dùng vỏ cây để làm dây buộc hoặc vật liệu đan lát <SEP> Gần cuối buổi chiều, công việc sắp kết thúc"
} |
{
"tay": "Đám ong đi đang tảy nai bay pây chin bjoóc mừa hết đi van <SEP> Tua Cúa chang đông",
"viet": "Đàn ong mật đang chăm chỉ bay đi hút nhụy hoa về làm mật ngọt <SEP> con vật trong rừng"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang háp sloong nghé to nặm đầy từ tẩư nặm loong pây khửn lính <SEP> to dầy",
"viet": "Anh ấy đang gánh hai thùng nước đầy từ dưới suối đi lên dốc <SEP> đơm đó"
} |
{
"tay": "Bươn sáng soi sáng nghé tàng bản khảu tằng cừn <SEP> Bấu mì chèn vận pây háng",
"viet": "Ánh trăng sáng vằng vặc soi rõ con đường làng vào ban đêm <SEP> không có tiền vẫn đi hợ"
} |
{
"tay": "Boong lầu tằng cạ căn fẹn fặt nghé tàng bản sạch đẹp <SEP> Mật Pâu năm thương",
"viet": "Chúng tôi cùng nhau dọn dẹp vệ sinh đường làng ngõ xóm sạch đẹp <SEP> kiến bâu nước đường"
} |
{
"tay": "Nghé chúp bâư cúa cần mjề Việt Nam chăn duyên dáng <SEP> Cà rình Ăn lăng củng đây",
"viet": "Chiếc nón lá che nghiêng vành nón của người phụ nữ Việt Nam thật duyên dáng <SEP> Thật mà Món nào cũng ngon"
} |
{
"tay": "Tiểng tàu coỏng khửn từ dú xa báo tàu láo tố ái khảu ga <SEP> Chăn",
"viet": "Tiếng còi tàu vang lên từ phía xa báo hiệu đoàn tàu sắp vào ga <SEP> thật"
} |
{
"tay": "Nghé mác sim tím tứn đầy tềnh bại pò hoang sơ <SEP> Bjoóc phông",
"viet": "Quả sim tím mọc đầy trên những sườn đồi hoang sơ <SEP> hoa nở"
} |
{
"tay": "Te đang dủng nghé thuyền độc mộc sle pây tẻo tềnh lòng hồ thủy điện <SEP> Quéng",
"viet": "Họ đang dùng thuyền độc mộc để di chuyển trên lòng hồ thủy điện <SEP> cái kén"
} |
{
"tay": "Tằng náo ái hưa pang bại cần chập hoàn cảnh khó khăn hơn lầu <SEP> Dượng mừ",
"viet": "Luôn sẵn lòng giúp đỡ những người gặp hoàn cảnh khó khăn hơn mình <SEP> giơ tay"
} |
{
"tay": "Nghé mò fầy tằng náo đảy chướng ấm chang tứng cha ly cần Tày <SEP> Chôm nhác khảu cốc nam sle chút",
"viet": "Cái bếp lửa luôn được giữ ấm trong mỗi gia đình người Tày <SEP> dồn rác vào bụi gai để đốt"
} |
{
"tay": "Tiểng lồm hung vi vu quá bại pù tinh chăn hùng vĩ <SEP> Slưa luông dú pá ót",
"viet": "Tiếng gió thổi vi vu qua những khe núi nghe thật hùng vĩ <SEP> hổ to ở rừng cằn cỗi"
} |
{
"tay": "Cúa kin khẩu nua rẩy dẻo hom chin đuổi slưa ngà lai van <SEP> Ngạo pha tu",
"viet": "Món cơm nếp nương dẻo thơm ăn cùng muối vừng rất hấp dẫn <SEP> bẩy cánh cửa"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang dủng pjạ phát đông cừa rộc sle mở lọ pây chang đông <SEP> Khéo pjạ",
"viet": "Anh ấy đang dùng dao phát quang bụi rậm để mở lối đi trong rừng <SEP> cái khâu dao"
} |
{
"tay": "Tha vằn dần dần lồng pây lăng pù báo hiệu nghé vằn nâng láo tố ái hết <SEP> Tuẩy",
"viet": "Mặt trời dần dần khuất sau rặng núi báo hiệu một ngày sắp tàn <SEP> đuốc"
} |
{
"tay": "Boong lầu tằng cạ căn hết quỹ khuyến học sle hưa pang lục khỏ <SEP> Slinh lục nhình cốc",
"viet": "Chúng tôi cùng nhau xây dựng quỹ khuyến học để giúp đỡ học sinh nghèo <SEP> sinh con gái đầu lòng"
} |
{
"tay": "Tiểng tua mì roọng chang cừn hè hết đảy chỗ bấu lồm <SEP> Mum",
"viet": "Tiếng côn trùng rỉ rả trong đêm hè tạo nên không gian yên tĩnh <SEP> râu"
} |
{
"tay": "Nộm bjoóc chuối cúa quê tọ mì mùi chăn khác <SEP> chang đông mì lai Tạc",
"viet": "Món nộm hoa chuối dân dã nhưng lại có hương vị rất đặc biệt <SEP> trong rừng có nhiều vắt"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang năng tắm nghé lưới mấư sle chắp xặp hưa mùa pắt pja <SEP> Nẹp",
"viet": "Anh ấy đang ngồi đan một chiếc lưới mới để chuẩn bị cho mùa đánh bắt <SEP> cạp"
} |
{
"tay": "Nghé đền cáu ké dú tẩư bại ngàu mạy ké cải <SEP> Tập bâư chỉa hết tua ẻn",
"viet": "Ngôi đền cổ kính nằm ẩn mình dưới những tán cây cổ thụ sum suê <SEP> gập tờ giấy làm con én"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.