translation dict |
|---|
{
"tay": "Nghé mõ mạy phấy dủng sle báo lụ chướng nhịp chang bại nghi lễ <SEP> Vài Ki",
"viet": "Chiếc mõ tre dùng để báo hiệu hoặc giữ nhịp trong các nghi lễ <SEP> trâu còi"
} |
{
"tay": "Tiểng kẻng rườn tường coỏng khửn báo hiệu giờ khảu slon lụ hết slon <SEP> Tàng luông",
"viet": "Tiếng kẻng trường vang lên báo hiệu giờ vào lớp hoặc tan học <SEP> đường cái"
} |
{
"tay": "Hâu dủng nhù sle lót ổ hưa cáy đẻ lụ chướng ấm mạy năm <SEP> mọn slan quéng",
"viet": "Người ta dùng rơm rạ để lót ổ cho gà đẻ hoặc ủ ấm cây trồng <SEP> tằm làm kén"
} |
{
"tay": "Đám bươm đủ màu bay rập riều tềng bại khóm bjoóc dại <SEP> Cổm hua",
"viet": "Đàn bướm đủ màu sắc bay lượn dập dìu trên những khóm hoa dại <SEP> cúi đầu"
} |
{
"tay": "Cúa kin chè lam van ngào ngạt tằng náo đảy hết chang bại dịp lễ Tết <SEP> Khẩy Lằm",
"viet": "Món chè lam ngọt ngào thường được làm trong các dịp lễ Tết <SEP> bệnh xấu đi"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang thư noọng chài nọi tềng lằng pây quá đoạn tàng khỏ khăn <SEP> Chài ơi, pây liêu mo?",
"viet": "Anh ấy đang cõng em trai nhỏ trên lưng đi qua đoạn đường khó khăn <SEP> Anh ơi, đi chơi không?"
} |
{
"tay": "Tha vằn pổc dú bưởng đông, hết đảy đeng cả nghé góc fạ <SEP> kẻ cằm tổ",
"viet": "Bình minh ló dạng ở phía đông, nhuộm hồng cả một góc trời <SEP> giải câu đố"
} |
{
"tay": "Boong lầu tài cha chướng chực pja, tôm, tép tềng ta, nặm loong <SEP> Mon poòng",
"viet": "Chúng tôi cùng nhau bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên sông, suối <SEP> thóp còn mềm"
} |
{
"tay": "Nghé tù và hết bặng xừng vài dủng sle báo tin tức chang bản <SEP> quắt mừ",
"viet": "Chiếc tù và làm bằng sừng trâu dùng để thông báo tin tức trong bản <SEP> vẫy tay"
} |
{
"tay": "Tiểng chuông chùa coỏng tằng chiều tinh chăn thanh tịnh <SEP> dự đảy tua vài mụng chăn tảy chèn",
"viet": "Tiếng chuông chùa ngân vang vào buổi chiều tà nghe thật thanh tịnh <SEP> mua được con trâu mộng thật đáng tiền"
} |
{
"tay": "Nghé mác slổm tằng náo đảy dủng sle tổm canh lụ hết cúa kin nhắp nhép <SEP> khai chá slung",
"viet": "Quả khế chua thường được dùng để nấu canh hoặc làm món ăn vặt <SEP> bán giá cao"
} |
{
"tay": "Te đang dủng bại khỏn hin cải sle xây dựng bờ kè vững chắc <SEP> ẻo ét",
"viet": "Họ đang dùng những tảng đá lớn để xây dựng bờ kè vững chắc <SEP> kĩu kịt"
} |
{
"tay": "Chướng chực cần ké, yêu thương đếch nọi le nòi đây ngòi <SEP> Uổn múp",
"viet": "Tôn trọng người già, yêu thương trẻ nhỏ là truyền thống tốt đẹp <SEP> mập mạp"
} |
{
"tay": "Boong lầu slon lổi chế biến bại cúa kin đặc sản cúa ti fuông lầu <SEP> Tua vài Hảng roọc",
"viet": "Chúng tôi học cách chế biến các món ăn đặc sản của địa phương <SEP> trâu đeo mõ"
} |
{
"tay": "Nghé nong, nghé nia dủng sle phơi khẩu coóc, bắp lụ bại loại cúa kin ứn <SEP> Te táng Khoang khoáy pền tuyện",
"viet": "Cái nong, cái nia dùng để phơi thóc, ngô hoặc các loại nông sản khác <SEP> nó tự thêu dệt thành chuyện"
} |
{
"tay": "Tiểng cối xay bưa lôc đều đặn chắp xặp hưa mẻ bánh mấư <SEP> Nặm noòng ấn bấu quá ta đẩy",
"viet": "Tiếng cối xay bột quay đều đều chuẩn bị cho mẻ bánh mới <SEP> nước lũ to liệu chừng không qua được"
} |
{
"tay": "Canh khôm tổm từ bâư mạy đông mì tác dụng đây hưa lèng chầy <SEP> Lao neo Dón lẹo",
"viet": "Món canh đắng nấu từ lá cây rừng có tác dụng tốt cho sức khỏe <SEP> sợ vãi cả đái"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang dủng nghé sào dài sle chống thuyền pây ngược dòng nặm <SEP> Pác Mjàng",
"viet": "Anh ấy đang dùng một chiếc sào dài để chống thuyền đi ngược dòng nước <SEP> nói năng khéo léo"
} |
{
"tay": "Co mạy gạo nả bản pông bjoóc đeng lai cả nghé góc fạ khảu bươn slam <SEP> Đoc slư le ăn thói quen đây",
"viet": "Cây gạo đầu làng nở hoa đỏ rực cả một góc trời vào tháng ba <SEP> Đọc sách là một thói quen tốt"
} |
{
"tay": "Boong lầu khảu bại slẳm tập huấn về kỹ thuật chay mấư <SEP> Nhằng khỏi lẻ zú Hà Nội Khỏi xam bấu dử, chài An gần ké nhằng rèng lẹo bấu ?",
"viet": "Chúng tôi tham gia các lớp tập huấn về kỹ thuật trồng trọt mới <SEP> Còn tôi là người Hà Nội Mình không rõ lắm, bạn An có ở gần chỗ trọ của mình không?"
} |
{
"tay": "Nghé ghế tựa hết bặng mạy phấy đảy tặt noọc hiên rườn sle năng hóng mát <SEP> thoóc đang",
"viet": "Chiếc ghế tựa làm bằng tre được đặt ngoài hiên nhà để ngồi hóng mát <SEP> phá thai"
} |
{
"tay": "Tiểng xì xào cúa bâư mạy chang lồm tinh bặng lời thì thầm cúa thiên nhiên <SEP> Hết Lăng",
"viet": "Tiếng xì xào của lá cây trong gió nghe như lời thì thầm của thiên nhiên <SEP> làm gì"
} |
{
"tay": "Hâu dủng đin sét sle nặn mỏ, niêu lụ bại cúa gốm ứn <SEP> au pảng oóc quyền",
"viet": "Người ta dùng đất sét để nặn nồi, niêu hoặc các đồ gốm khác <SEP> múa võ bằng côn"
} |
{
"tay": "Đám nổc én chao liệng tềnh nả fạ páo hiệu mùa xuân đang mà <SEP> pẻng pán",
"viet": "Đàn chim én chao liệng trên bầu trời báo hiệu mùa xuân đang về <SEP> bánh gai"
} |
{
"tay": "Bánh cuốn mồm hổi chin kèm chả vạ nặm chẳm slổm van chăn đây chin <SEP> Dao",
"viet": "Món bánh cuốn nóng hổi ăn kèm chả và nước chấm chua ngọt rất ngon <SEP> lần"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang dủng nghé chươc chắc sle lam năn nghé béc fừn cải <SEP> Pắc giang chiềng chỏ",
"viet": "Anh ấy đang dùng dây thừng chắc chắn để buộc chặt bó củi lớn <SEP> cắm hương trình tổ"
} |
{
"tay": "Boong lầu tài cha chướng chực ti da slắng vạ đây ngòi <SEP> Slấy",
"viet": "Chúng tôi cùng nhau giữ gìn vệ sinh môi trường trong lành, sạch đẹp <SEP> thầy"
} |
{
"tay": "Nghé slửa tào le slửa lổi cáu cúa cần mjề cần Keo cáu ké <SEP> Bấu dử nao, ăn nẩy roọng hất tua cáy, nhằng ăn nẩy lẻ ăn xúng cáy sle xăng tua cáy",
"viet": "Chiếc yếm đào là trang phục truyền thống của phụ nữ Kinh ngày xưa <SEP> Không đắng đâu, quả này thường nấu với gà, có khi còn nấu canh gà, vừa chua vừa ngon"
} |
{
"tay": "Tiểng hài mạy coỏng tềnh tàng bản tằng cừn rì vắng <SEP> Mèo bấu Quà, ma bấu khốp",
"viet": "Tiếng guốc gỗ gõ nhịp trên đường làng vào những đêm khuya thanh vắng <SEP> Mèo không cào, chó không cắn"
} |
{
"tay": "Te đang dủng bại co mạy cải sle hết cốc rườn slàn chắc <SEP> Thau mằn",
"viet": "Họ đang dùng những cây gỗ lớn để làm cột nhà sàn kiên cố <SEP> dây khoai"
} |
{
"tay": "Chướng tha nả chang cằm phuối vạ fiệc xáu mọi cần quây <SEP> Pí ơi, khai hẩư noọng gói mì tôm",
"viet": "Luôn giữ chữ tín trong lời nói và hành động với mọi người <SEP> Chị ơi, bán cho em gói mì tôm"
} |
{
"tay": "Boong lầu slon lổi dủng bại cúa tính dân tộc lổi cáu <SEP> Mưn",
"viet": "Chúng tôi học cách sử dụng các loại nhạc cụ dân tộc truyền thống <SEP> bụi"
} |
{
"tay": "Tiểng cáy eng chiếp chiếp roọng toi me chin tinh chăn hăn nắt <SEP> Ngang",
"viet": "Tiếng gà con chiếp chiếp đòi mẹ ăn nghe thật đáng yêu <SEP> khăn vấn"
} |
{
"tay": "Nghé cháo khao chin tó căn pja kho le ngài tằng nâư tằng náo chin dú lai bản <SEP> Khót",
"viet": "Món cháo trắng ăn cùng cá kho là bữa sáng quen thuộc ở nhiều vùng quê <SEP> đậu quả"
} |
{
"tay": "Bại mây khao luây luây tềnh nả fạ kheo bích <SEP> Khươi Đây báo",
"viet": "Những đám mây trắng bồng bềnh trôi lững lờ trên nền trời xanh biếc <SEP> chàng rể đẹp trai"
} |
{
"tay": "Boong lầu tặt pền đám văn nghệ xung kích cúa sláo báo chang xã <SEP> Bún bò Huế, bánh bèo, bánh lọc",
"viet": "Chúng tôi thành lập đội văn nghệ xung kích của thanh niên trong xã <SEP> Bún bò Huế, bánh bèo, bánh lọc"
} |
{
"tay": "Nghé cối xay gió cáu ké dặng bấu lồm tềnh nhọt pù lồm lai <SEP> Slau phặc Chàn oóc pha lị",
"viet": "Chiếc cối xay gió cũ kỹ đứng lặng lẽ trên đỉnh đồi lộng gió <SEP> dây bí bò ra ngoài hàng rào"
} |
{
"tay": "Tiểng mái chèo khua nặm tua thuyền nọi oóc xa cằn <SEP> Pja bẳm đăng vao",
"viet": "Tiếng ì oạp của mái chèo khua nước đưa con thuyền nhỏ ra xa bờ <SEP> cá bống sứt mũi"
} |
{
"tay": "Hâu dủng bâư ngậu sle hết khẩu nua lụ bại loại pẻng khác <SEP> kha còn",
"viet": "Người ta dùng lá sen để gói xôi hoặc các loại bánh khác <SEP> không cân"
} |
{
"tay": "Đám bẻ chin nhả tềnh pàn pù lính hin <SEP> chíp",
"viet": "Đàn dê gặm cỏ trên sườn núi dốc đá cheo leo <SEP> xếp"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang háp sloong ki phjắc oóc háng khai tằng nâư <SEP> Foọng",
"viet": "Anh ấy đang gánh một đôi sọt đầy rau củ ra chợ bán vào buổi sáng <SEP> cái võng"
} |
{
"tay": "Nghé moóc húm phong cảnh tằng nâư chăn đây ngòi <SEP> Râu",
"viet": "Làn sương mỏng bao phủ cảnh vật vào lúc sáng sớm trông thật huyền ảo <SEP> thửa"
} |
{
"tay": "Boong lầu tài cha năm mạy sle hết đông tềnh đin pù bấu mì mạy <SEP> Khỏ gạ slư đăm au thuổn nghịa",
"viet": "Chúng tôi tham gia trồng cây gây rừng để phủ xanh đất trống đồi trọc <SEP> Khó nói chữ nho suy hết nghĩa"
} |
{
"tay": "Nghé lọ phon vạ nghé búa tấu le cúa bại da <SEP> Cón lăng",
"viet": "Chiếc bình vôi và ống nhổ là vật dụng quen thuộc của các cụ bà ăn trầu <SEP> trước sau"
} |
{
"tay": "Tiểng tổng tường nhắng nhắng páo hiệu pi slon mấư dá có <SEP> Bại te đây nả",
"viet": "Tiếng trống trường rộn rã báo hiệu năm học mới đã bắt đầu <SEP> Họ rất niềm nở"
} |
{
"tay": "Nghé mác đứa tằng náo tứn dú tềnh đang mạy lụ cáng cải <SEP> Pjói phục bấu Khướm háng",
"viet": "Quả vả thường mọc thành chùm trên thân cây hoặc cành lớn <SEP> trải chiếu không kín chợ"
} |
{
"tay": "Te đang slí dủng bại nghé bủa cải sle tân hin hết tàng <SEP> Bại cần tẻo hết fiệc",
"viet": "Họ đang dùng những chiếc búa lớn để đập đá làm đường <SEP> Mọi người lại bắt đầu công việc"
} |
{
"tay": "Dú khó cò đuổi pi noọng <SEP> Ngạp mèo",
"viet": "Sống chan hòa, đoàn kết với bà con lối xóm, láng giềng <SEP> bệnh hen"
} |
{
"tay": "Boong lầu slon chắc tuyển lổi cáu ké vạ lổi cúa bại cần pi noọng <SEP> Pe",
"viet": "Chúng tôi tìm hiểu về lịch sử và văn hóa của các dân tộc anh em <SEP> đòn tay"
} |
{
"tay": "Nghé cúa sle chướng hưa nặm chè mồm hâng hơn <SEP> Nhuốt tải càng",
"viet": "Cái ấm tích dùng để giữ cho nước chè nóng lâu hơn <SEP> râu quai nón"
} |
{
"tay": "Tiểng mạ coỏng tềnh tông quảng quảng lai <SEP> Ngòi Đếch",
"viet": "Tiếng ngựa hí vang vọng trên thảo nguyên bao la, rộng lớn <SEP> trông trẻ"
} |
{
"tay": "Nghé pẻng bưa khẩu thúa chẳm tương le nghé cúa bản <SEP> Chin lèng",
"viet": "Món bánh đúc lạc chấm tương bần là món quà quê dân dã, mộc mạc <SEP> bữa ăn phụ"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang slí dủng nghé cưa mừ sle xẻ mạy hết cúa dủng <SEP> Hăn bươn",
"viet": "Anh ấy đang dùng một chiếc cưa tay để xẻ gỗ làm đồ dùng <SEP> hành kinh"
} |
{
"tay": "Sluôn bjoóc cải vàng lai xẻ rì tềnh pàn po noài <SEP> Pi Chài",
"viet": "Vườn hoa cải vàng rực rỡ trải dài trên sườn đồi thoai thoải <SEP> anh trai"
} |
{
"tay": "Boong lầu tằng náo hết bại fiệc chướng hưa lèng chầy <SEP> Rung",
"viet": "Chúng tôi tổ chức các hoạt động thể dục thể thao nâng cao sức khỏe <SEP> hồng hào"
} |
{
"tay": "Tiểng lọc cọc nghé xe pây tềnh nghé tàng đin búp báp <SEP> Bấu đảy mốc slổm, tảy nai",
"viet": "Chiếc xe thổ mộ lọc cọc chạy trên con đường đất gập ghềnh <SEP> Đừng nản lòng, hãy cố gắng"
} |
{
"tay": "Hâu dủng co mạy sậy sle hết fạc lụ bại cúa hết bặng mừ <SEP> chao",
"viet": "Người ta dùng cây sậy để làm phên liếp hoặc các đồ thủ công <SEP> chạc cây"
} |
{
"tay": "Đám tua mật pan đang slí tha cúa kin mà rườn hết khỏ <SEP> Phuối pện ngo hăn ỏn cò ló",
"viet": "Đàn kiến đang tha mồi về tổ một cách cần mẫn, chăm chỉ <SEP> nói thế tôi thấy hài lòng rồi"
} |
{
"tay": "Nghé khẩu mẩu bản Vòng hom le nghé cúa đây cúa Hà Nội cảu cầư <SEP> Chin dá dền nòn, pền quén slân pây",
"viet": "Món cốm làng Vòng thơm dẻo là đặc sản nổi tiếng của Hà Nội <SEP> ăn xong liền đi ngủ, quen thói đi"
} |
{
"tay": "Mỗi sáng, chuông báo thức kêu <SEP> Nao đét",
"viet": "Tằng nâư tiểng moòng <SEP> sưởi nắng"
} |
{
"tay": "Tằng nâư tiểng moòng <SEP> óm mác cươm",
"viet": "Mỗi sáng, chuông báo thức kêu <SEP> om trám"
} |
{
"tay": "Khỏi tứn mà slon <SEP> Tiểng xì xào cúa bâư mạy chang lồm tinh bặng lời thì thầm cúa thiên nhiên",
"viet": "Tôi thức dậy sớm <SEP> Tiếng xì xào của lá cây trong gió nghe như lời thì thầm của thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Tha vằn xằng khửn slung <SEP> Hâu tắm đây lèo đuổi căn chin khẩu tằng căm",
"viet": "Mặt trời chưa lên cao <SEP> Họ tắm rửa sạch sẽ rồi cùng nhau ăn bữa cơm tối"
} |
{
"tay": "Khỏi pây áp đang <SEP> mảy pàu tứn tắng loạt",
"viet": "Tôi đi đánh răng, rửa mặt <SEP> măng vầu mọc san sát"
} |
{
"tay": "Nặm tằng nâư ca rại <SEP> quai bấu táy nộc họ kẻm đáng , mì vằn nhắng khảu vang hang mò",
"viet": "Nước buổi sáng thật mát <SEP> khôn nhất là con khướu bạc má nhưng vẫn bị sa bẫy dây làm bằng lông đuôi bò"
} |
{
"tay": "Tốc lăng, Khỏi chin pôm pam <SEP> Căm khẩu slan",
"viet": "Sau đó, tôi ăn sáng nhanh <SEP> nắm gạo"
} |
{
"tay": "ăn Pát khẩu mồm le đo <SEP> váng kỉ thỏi xằng lồng fe",
"viet": "Một bát cơm nóng là đủ <SEP> sót mấy hàng chưa gieo giống"
} |
{
"tay": "Lụ nghé ăn pẻng tố van <SEP> Páng",
"viet": "Hoặc một cái bánh mì cũng ngon <SEP> giăng"
} |
{
"tay": "Me khỏi chắp xặp ăn <SEP> Po thẩu",
"viet": "Mẹ tôi đã chuẩn bị đồ ăn <SEP> cha đẻ"
} |
{
"tay": "Khỏi nung slửa khóa pây hết fiệc <SEP> Hảy nặm tha ruê roạt",
"viet": "Tôi mặc quần áo đi làm <SEP> khóc nước mắt ròng ròng"
} |
{
"tay": "Khỏi ngòi teo tây <SEP> Đáo ót",
"viet": "Tôi kiểm tra lại túi xách <SEP> phớt hồng"
} |
{
"tay": "Chang tây mì Khẩu ngài <SEP> Nu Chuốn khảu lâu",
"viet": "Trong đó có cơm trưa <SEP> chuột chui vào hang"
} |
{
"tay": "Mì tằng cạ lọ nặm nọi <SEP> Cái Chú fầy nẩy au pây thổi fầy",
"viet": "Có cả chai nước nhỏ <SEP> Cái ống thổi lửa này mang đi thổi lửa"
} |
{
"tay": "Mì tằng cạ chai nặm nọi <SEP> Hâu",
"viet": "Có cả chai nước nhỏ <SEP> mình"
} |
{
"tay": "Khỏi chao tằng rườn lẹo pây <SEP> Ton",
"viet": "Tôi chào cả nhà rồi đi <SEP> đoạn"
} |
{
"tay": "Khỏi châu xe máy oóc pác tu <SEP> Píc",
"viet": "Tôi dắt xe máy ra khỏi cổng <SEP> cánh"
} |
{
"tay": "Tàng pây thâng ti hết fiệc nọi xa <SEP> éo",
"viet": "Con đường đến chỗ làm hơi xa <SEP> cố tình"
} |
{
"tay": "Khỏi pây hết fiệc bặng xe máy <SEP> Te Đắc đỉ dú",
"viet": "Tôi đi làm bằng xe máy <SEP> nó im lặng"
} |
{
"tay": "Lai cần tố đang pây hết fiệc <SEP> Mau Dên",
"viet": "Nhiều người cũng đang đi làm <SEP> mùa lạnh"
} |
{
"tay": "Tàng tứn đông cần <SEP> Xằng náo",
"viet": "Đường phố bắt đầu đông đúc <SEP> Vẫn chưa"
} |
{
"tay": "Bại cần tố pôm pam <SEP> Au Nhằm nhác pây pông",
"viet": "Mọi người đều vội vã <SEP> lấy rác rưởi đi đốt"
} |
{
"tay": "Đét tằng nâư chỏi lồng <SEP> Vang kha",
"viet": "Ánh nắng ban mai chiếu xuống <SEP> háng"
} |
{
"tay": "Nhằng ca rại <SEP> quẹng rực",
"viet": "Không khí vẫn còn trong lành <SEP> im bặt; im lìm"
} |
{
"tay": "Khỏi thâng rườn máy thúc moòng <SEP> Ầư, lan lẻ cần hâư?",
"viet": "Tôi đến nhà máy đúng giờ <SEP> Ừ, cháu là người đâu?"
} |
{
"tay": "Rườn máy chăn cải <SEP> Mậu nồm",
"viet": "Nhà máy rất lớn <SEP> bụ sữa"
} |
{
"tay": "Mì lai cần hết fiệc dú ti nẩy <SEP> Tha vằn khửn bưởng Đông",
"viet": "Có nhiều công nhân làm việc ở đây <SEP> mặt trời mọc phương đông"
} |
{
"tay": "Khỏi tả xe máy dú bãi xe <SEP> Mác Lải",
"viet": "Tôi gửi xe ở bãi xe <SEP> hạt cây lai"
} |
{
"tay": "Khỏi pây khảu ti hết fiệc <SEP> Tải ỏng",
"viet": "Tôi đi vào xưởng làm việc <SEP> cái óng"
} |
{
"tay": "Tiểng máy tứn roọng <SEP> Tứ tỉ pỉ noọng thư slim mừa nèm Đảng",
"viet": "Tiếng máy móc bắt đầu kêu <SEP> Kể từ đó một lòng theo Đảng"
} |
{
"tay": "Tiểng tỉ pền cần chắc lai <SEP> vằn hâư tố pây nà, Tán vằn nẩy phạ phôn chắng dú rườn",
"viet": "Âm thanh đó rất quen thuộc <SEP> ngày nào cũng đi ra ruộng, chỉ có hôm nay mưa mới ở nhà"
} |
{
"tay": "Khỏi chập bại cần hết fiệc <SEP> Tằng lai",
"viet": "Tôi gặp các đồng nghiệp <SEP> nhiều người"
} |
{
"tay": "Boong khỏi chao căn <SEP> Đoong kha",
"viet": "Chúng tôi chào hỏi nhau <SEP> mu bàn chân"
} |
{
"tay": "Bại cần chắp xặp hết fiệc <SEP> Bấu mì Khẻo kẹo ngước",
"viet": "Mọi người chuẩn bị bắt đầu ca làm <SEP> không có răng thì nhai bằng lợi"
} |
{
"tay": "Vằn nẩy fiệc cúa khỏi le lăng? <SEP> Sloẻt nặm xẻo phjắc",
"viet": "Hôm nay công việc của tôi là gì? <SEP> rảy nước khi xào rau"
} |
{
"tay": "Cần chẩu fiệc chia fiệc <SEP> Hang pu tổm xáu phjắc slảnh",
"viet": "Tổ trưởng phân công nhiệm vụ <SEP> Canh cua nấu với rau đay"
} |
{
"tay": "Khỏi dặng dú ti cúa khỏi <SEP> òi",
"viet": "Tôi đứng ở vị trí của mình <SEP> yếu, sút sức"
} |
{
"tay": "Bại máy chắp xặp dá <SEP> Héc",
"viet": "Máy móc đã sẵn sàng <SEP> Chảo"
} |
{
"tay": "Khỏi cung nung khẩu páo hua kỹ <SEP> Chư á, pjom bái pí",
"viet": "Tôi cũng đội mũ cẩn thận <SEP> Vâng ạ, em cảm ơn chị"
} |
{
"tay": "Dú đây khi hết fiệc pền cẩn diếu hết <SEP> Phí phứt",
"viet": "An toàn lao động là quan trọng nhất <SEP> thoăn thoắt"
} |
{
"tay": "Mừ cúa khỏi hết fiệc khoái <SEP> Pắc pí",
"viet": "Tay tôi làm việc nhanh nhẹn <SEP> chăm chú"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.