translation dict |
|---|
{
"tay": "Tha cúa khỏi ngòi kỹ khảu cúa hết <SEP> ấu",
"viet": "Mắt tôi tập trung vào sản phẩm <SEP> hầm"
} |
{
"tay": "Nẩy pền fiệc tằng vằn <SEP> ủm nhù men Cài",
"viet": "Đây là công việc hàng ngày <SEP> ôm rơm bị rặm"
} |
{
"tay": "Khỏi hết fiệc dú ti hết fiệc <SEP> Xó",
"viet": "Tôi làm việc trên dây chuyền <SEP> luồn, xỏ"
} |
{
"tay": "Mặt cần, mặt fiệc <SEP> cụn",
"viet": "Mỗi người một công đoạn <SEP> dạn"
} |
{
"tay": "Boong khỏi hưa căn hết fiệc đây <SEP> noóng mót",
"viet": "Chúng tôi phải phối hợp tốt <SEP> muốn buồn"
} |
{
"tay": "Cúa hết oóc len quá mừ cúa khỏi <SEP> Xáy fạng",
"viet": "Sản phẩm chạy qua tay tôi <SEP> trứng non"
} |
{
"tay": "Khỏi ngòi cúa hết oóc đây lụ xẩu <SEP> ốp",
"viet": "Tôi kiểm tra chất lượng sản phẩm <SEP> tiếng chó sủa"
} |
{
"tay": "Fiệc nẩy cần kỹ <SEP> Bảt",
"viet": "Công việc đòi hỏi sự tỉ mỉ <SEP> lúc"
} |
{
"tay": "Tọ khỏi tảy nai hết cho xong <SEP> Ăn vằn thường dú bản que",
"viet": "Nhưng tôi cố gắng hoàn thành <SEP> Một ngày bình thường ở làng quê"
} |
{
"tay": "Dú mặt ti khác, bảc cần hết nà oóc tông <SEP> Bản quê ái phát triển bền vững",
"viet": "Ở một nơi khác, bác nông dân ra đồng <SEP> Làng quê cần phát triển bền vững"
} |
{
"tay": "Te pây từ pưa tằng nâư slon <SEP> Phân",
"viet": "Bác ấy đi từ tờ mờ sáng <SEP> Mưa"
} |
{
"tay": "Te tải rèo bai <SEP> Nà loạt dá mì ra",
"viet": "Bác mang theo cuốc và liềm <SEP> ruộng bừa kĩ rồi có bùn nhuyễn"
} |
{
"tay": "Tua vài pây rèo lăng te <SEP> Tan",
"viet": "Con trâu đi theo sau bác <SEP> đơn, lẻ"
} |
{
"tay": "Vằn nẩy te pây thây nà <SEP> xa chin",
"viet": "Hôm nay bác đi cày ruộng <SEP> kiếm ăn"
} |
{
"tay": "Co khẩu mấư mọc đây <SEP> Thá",
"viet": "Cây lúa mới mọc tốt <SEP> xước"
} |
{
"tay": "Bảc cần hết nà hết fiệc xắc <SEP> Khỏi nắt chin phjắc",
"viet": "Bác nông dân làm việc chăm chỉ <SEP> Tôi thích ăn rau"
} |
{
"tay": "Hứa rằm thuổn slửa <SEP> Pí Liên, que pí dú tẳm hâư?",
"viet": "Mồ hôi ướt đẫm lưng áo <SEP> Chị Liên, quê chị ở chỗ nào?"
} |
{
"tay": "Đét tứn khửn slung <SEP> xít xíu",
"viet": "Nắng bắt đầu lên cao <SEP> tí tẹo, tí chút"
} |
{
"tay": "Bảc nhằng hết fiệc xắc <SEP> tăm slam slác",
"viet": "Bác vẫn miệt mài làm việc <SEP> giã ba chày"
} |
{
"tay": "Bảc chứ nà nẩy <SEP> Hò tỉ Khắt khi bấu hẩu cần mòn lăng",
"viet": "Bác yêu mảnh ruộng này <SEP> thằng kia keo kiệt không cho ai cái gì"
} |
{
"tay": "Nà hẩư Bảc mặt khẩu <SEP> Cuổn",
"viet": "Ruộng cho bác hạt gạo <SEP> cuộn"
} |
{
"tay": "Chang ti hết fiệc, bại cần tứn hết fiệc <SEP> Xa pi noo̱ng",
"viet": "Trong văn phòng, nhân viên bắt đầu làm việc <SEP> tìm anh em"
} |
{
"tay": "Bại cần tức máy khửn <SEP> Khỏi tố hăn nát đắc lẹo",
"viet": "Họ bật máy tính lên <SEP> Tôi cũng cảm thấy buồn ngủ rồi"
} |
{
"tay": "Chài cần đang ngòi chỉa <SEP> Khay tha",
"viet": "Anh kỹ sư đang xem bản vẽ <SEP> mở mắt"
} |
{
"tay": "Nhình kế toán đang ngòi slư <SEP> oóc",
"viet": "Chị kế toán đang kiểm tra sổ sách <SEP> đẻ"
} |
{
"tay": "Tiểng moòng roọng quặc quặc <SEP> ỏi van dỏi",
"viet": "Điện thoại reo liên tục <SEP> mía ngọt dịu"
} |
{
"tay": "Bại cần hết fiệc đây <SEP> Giú chang bặng mì hương lai nọi",
"viet": "Mọi người làm việc nghiêm túc <SEP> Ở trong dường có hương bay ít nhiều"
} |
{
"tay": "Bại cần hết cho xong bại fiệc <SEP> Thắc then",
"viet": "Họ giải quyết các công việc <SEP> châu chấu"
} |
{
"tay": "Mì bại cuộc họp nọi <SEP> Lưởn tít",
"viet": "Có những cuộc họp nhỏ <SEP> nhẵn nhụi"
} |
{
"tay": "Bại cần tò xày căn phuối tuyện <SEP> tăn tăn ngặc",
"viet": "Mọi người cùng nhau thảo luận <SEP> gật gật đầu"
} |
{
"tay": "Xa oóc cách hết đây lai <SEP> Nả bại cần tố vui lai",
"viet": "Tìm ra giải pháp tốt nhất <SEP> Nét mặt ai cũng vui hơn"
} |
{
"tay": "Fiệc ti hết fiệc tố mì đang nái <SEP> Pjảc pạng sloa nớ",
"viet": "Công việc văn phòng cũng có áp lực <SEP> Rẽ bên phải nhé"
} |
{
"tay": "Đảy hết cho xong thúc moòng <SEP> Mạy buốt Nó",
"viet": "Phải hoàn thành đúng thời hạn <SEP> cây mọc chồi"
} |
{
"tay": "Cần tẳng rườn đang hết vữa <SEP> Ké Dắm",
"viet": "Người thợ xây đang trộn vữa <SEP> ông trùng tên"
} |
{
"tay": "Te quại dài, xi măng bặng xẻng <SEP> Nẩư",
"viet": "Anh ấy dùng xẻng xúc cát, xi măng <SEP> nhẹ"
} |
{
"tay": "Đét lai chỏi lồng ti hết fiệc <SEP> Cáy khôn Bông",
"viet": "Nắng gắt chiếu xuống công trường <SEP> gà lông nở"
} |
{
"tay": "Te tẳng từng viên gạch <SEP> Rọ",
"viet": "Anh ấy xây từng viên gạch <SEP> thổi nhẹ"
} |
{
"tay": "Bại tường khửn slung từng nọi <SEP> Tiểng tồn",
"viet": "Những bức tường cao dần lên <SEP> tin đồn"
} |
{
"tay": "Rườn sắp đảy hết xong <SEP> Mai",
"viet": "Ngôi nhà sắp được hoàn thành <SEP> mờ"
} |
{
"tay": "Fiệc cúa cần tẳng rườn khỏ lai <SEP> Lung loang",
"viet": "Công việc của người thợ xây vất vả <SEP> lủng lẳng"
} |
{
"tay": "Tọ te hăn dung <SEP> Luôn hưa pang cần khỏ",
"viet": "Nhưng anh ấy thấy vui <SEP> Luôn giúp đỡ người khó khăn"
} |
{
"tay": "Nhình slon đang dặng tềng bục giảng <SEP> Hăn lai cần te̱ Dáp dương bấu pây",
"viet": "Cô giáo đang đứng trên bục giảng <SEP> thấy đông người nó ngại ngùng không đi"
} |
{
"tay": "Nhình slon slon bại tó <SEP> Tốc đăm",
"viet": "Cô dạy các em học sinh <SEP> chập tối, về tối"
} |
{
"tay": "Heng cúa nhình slon đây tinh <SEP> Cần ChoảI cái mạy hẩư sliểm",
"viet": "Giọng cô ấm áp và truyền cảm <SEP> Người vát cái cây cho nhọn"
} |
{
"tay": "Bại lục đếch dó dó tinh <SEP> Chắt tàng",
"viet": "Các em nhỏ chăm chú lắng nghe <SEP> rào đường đi"
} |
{
"tay": "Nhình slon slon bại tó <SEP> Phông",
"viet": "Cô giáo truyền đạt kiến thức <SEP> nở"
} |
{
"tay": "Nhình slon ái bại tó <SEP> Pền Khẩy",
"viet": "Cô yêu thương học trò của mình <SEP> bị ốm"
} |
{
"tay": "Mái cạ hết fiệc lăng tố tảy đây <SEP> slặc dá dền pây",
"viet": "Dù làm nghề gì cũng đáng quý <SEP> hốc rồi đi luôn"
} |
{
"tay": "Hạy le fiệc đây <SEP> Toỏng téo",
"viet": "Miễn là công việc lương thiện <SEP> đóng khố"
} |
{
"tay": "Bại cần tố cáp lèng tẳng nặm mường <SEP> Bjoóc mặn Khao bjỏi",
"viet": "Mọi người đều góp sức xây dựng xã hội <SEP> hoa mận trắng ngần"
} |
{
"tay": "Thâng moòng dừng mừ <SEP> Cúa đảy hết fiệc rèo đây lai",
"viet": "Đến giờ nghỉ giải lao <SEP> Thành quả lao động sẽ rất ngọt ngào"
} |
{
"tay": "Công nhân chang rườn máy dặng mừ <SEP> lồng chá",
"viet": "Công nhân trong nhà máy tạm dừng tay <SEP> hạ giá"
} |
{
"tay": "Boong te chin nặm, năng huốt rưng nâng nọi <SEP> lang",
"viet": "Họ uống nước, nghỉ ngơi một chút <SEP> Chuồng"
} |
{
"tay": "Hứa nhằng tềng nả <SEP> Lăm vài",
"viet": "Mồ hôi vẫn còn trên trán <SEP> u vai trâu"
} |
{
"tay": "Kỉ cần phuối tuyện Dung dang <SEP> Chạng",
"viet": "Một vài người nói chuyện vui vẻ <SEP> voi"
} |
{
"tay": "Boong te lân tuyện rườn, lục lan <SEP> Tây phải nháng",
"viet": "Họ kể chuyện gia đình, con cái <SEP> đẫy vải thô"
} |
{
"tay": "Tốc lăng, fiệc tứn hết <SEP> Mu sliêu",
"viet": "Sau đó, công việc lại tiếp tục <SEP> lợn quay"
} |
{
"tay": "Tiểng máy tứn roọng <SEP> Càn sliểm",
"viet": "Tiếng máy lại vang lên <SEP> đòn xóc"
} |
{
"tay": "Bại cần tẻo mà ti cúa boong te <SEP> Pền đác",
"viet": "Mọi người trở lại vị trí <SEP> sa dạ con"
} |
{
"tay": "Bảc cần hết nà tố dặng mừ <SEP> phuối tăn",
"viet": "Bác nông dân cũng nghỉ tay <SEP> nói tục"
} |
{
"tay": "Te năng tẩư cốc mạy cải <SEP> Tật tạt",
"viet": "Bác ngồi dưới gốc cây to <SEP> bục vỡ, rách nát"
} |
{
"tay": "Te chin nặm chè kheo <SEP> Hứa oóc, đang Cầy",
"viet": "Bác uống ngụm nước chè xanh <SEP> mồ hôi làm người có ghét"
} |
{
"tay": "Lồm ca rại <SEP> Pinh",
"viet": "Gió thổi mát rượi <SEP> con đỉa"
} |
{
"tay": "Te ngòi tông khẩu <SEP> tả sle noọc tông",
"viet": "Bác nhìn cánh đồng lúa <SEP> bỏ ở ngoài đồng"
} |
{
"tay": "Te hăn Dung nâng nọi <SEP> Quân",
"viet": "Lòng bác thấy vui vui <SEP> quân"
} |
{
"tay": "Khẩu mọc kheo đây <SEP> Bả mu",
"viet": "Lúa đang lên xanh tốt <SEP> động kinh"
} |
{
"tay": "Le đảy lai <SEP> Nòi cần nựa khao",
"viet": "Hứa hẹn một mùa bội thu <SEP> giống người da trắng"
} |
{
"tay": "Tằng ngài, thâng moòng chin khẩu <SEP> Khỏi xo Vàn cằm tạy cúa cần",
"viet": "Buổi trưa, đến giờ ăn cơm <SEP> tôi xin từ chối lời dạy của ngài"
} |
{
"tay": "Công nhân au Khẩu ngài oóc <SEP> Ruôm",
"viet": "Công nhân lấy hộp cơm ra <SEP> chung, chung chạ"
} |
{
"tay": "Boong te năng chin đuổi căn <SEP> Lừm tàng",
"viet": "Họ ngồi ăn cùng nhau <SEP> quên đường"
} |
{
"tay": "Mì Khẩu, mì nựa, mì phjắc <SEP> Bấu xay",
"viet": "Có cơm, có thịt, có rau <SEP> chớ đừng"
} |
{
"tay": "Bại cần chin rèo phuối tuyện <SEP> Rườn tỉ Khoòng lai dá",
"viet": "Mọi người vừa ăn vừa trò chuyện <SEP> nhà kia túng thiếu lắm rồi"
} |
{
"tay": "Ca rại dung dang <SEP> Mjòn tha",
"viet": "Không khí thật đầm ấm <SEP> tròng mắt"
} |
{
"tay": "Chin dá, boong te huốt rưng nâng nọi tằng ngài <SEP> Chậu Mạy chia cầm ké",
"viet": "Ăn xong, họ nghỉ trưa một lát <SEP> đưa tăm cho người già"
} |
{
"tay": "Mì cần nòn dú ti hết fiệc <SEP> Pjên chái",
"viet": "Có người chợp mắt ngay tại xưởng <SEP> biên giới"
} |
{
"tay": "Mì kỉ cần ngòi slư <SEP> Quái xào nựa vài chin đây lai",
"viet": "Có người đọc báo, xem điện thoại <SEP> Cái quái gì! Sao mà thành thế này?"
} |
{
"tay": "Moòng huốt rưng tằng ngài bấu rì <SEP> Chả slửa giả lai, bấu pải cúa chăn",
"viet": "Giờ nghỉ trưa không dài <SEP> Giả áo giả lắm, không phải của thật"
} |
{
"tay": "Cần hết fiệc ti hết fiệc pây chin dú rườn chin khẩu <SEP> Mắn slim",
"viet": "Nhân viên văn phòng đi ăn ở nhà ăn <SEP> vững tâm"
} |
{
"tay": "Boong te tải khẩu từ rườn pây <SEP> Hết slướng",
"viet": "Hoặc họ mang cơm từ nhà đi <SEP> làm dáng"
} |
{
"tay": "Bảc mà rườn chin khẩu <SEP> Pây hâư mà khửn rườn cổn bấu tẳt fạc",
"viet": "Bác nông dân về nhà ăn cơm <SEP> Đi về đến nhà trước khi trời sáng"
} |
{
"tay": "Mjề cúa Bảc hung khẩu chực dá <SEP> Khẩu nua tổm đây, chin vạ pẻng chưng",
"viet": "Vợ bác đã nấu cơm chờ sẵn <SEP> Xôi nếp nấu ngon, ăn với bánh chưng"
} |
{
"tay": "Khẩu ngài bản ca rại đây <SEP> Nặm suối chang vắt, chin đảy, bấu cần đun",
"viet": "Bữa cơm quê thật đậm đà <SEP> Nước suối trong vắt, uống được, không cần đun"
} |
{
"tay": "Pja hang, phjắc tổm, hang pu <SEP> Pắn lắn",
"viet": "Cá kho, rau luộc, canh cua <SEP> quanh quẩn, xoắn xuýt"
} |
{
"tay": "Pưa lăng chin khẩu, Bảc huốt rưng nâng nọi <SEP> Kha cún",
"viet": "Sau bữa trưa, bác nghỉ ngơi một chút <SEP> cụt chân"
} |
{
"tay": "Tằng pây, fiệc tứn hết <SEP> Hom Ngứt ngảo",
"viet": "Buổi chiều, công việc lại bắt đầu <SEP> thơm ngào ngạt"
} |
{
"tay": "Bại cần tứn hết fiệc <SEP> Slan bâư slửa Lày lai",
"viet": "Mọi người tiếp tục làm việc <SEP> đan cái áo lâu quá"
} |
{
"tay": "Hâu tố tảy nai hết đây fiệc cúa chẩu <SEP> Tinh đây tinh á",
"viet": "Ai cũng cố gắng làm tốt việc của mình <SEP> Nghe hấp dẫn đấy"
} |
{
"tay": "Sự dó dó nhằng lai <SEP> Noọng pây dào mừ dè",
"viet": "Sự tập trung vẫn rất cao <SEP> Con đi rửa tay đi"
} |
{
"tay": "Hâng hâng, mì cần ngòi fiệc pây ngòi <SEP> Dương slướng",
"viet": "Thỉnh thoảng, có người quản lý đi kiểm tra <SEP> vẻ đẹp"
} |
{
"tay": "Boong te dắc xảng cúa hết oóc <SEP> Khẩu nua Chap khẩu lẹ",
"viet": "Họ nhắc nhở về chất lượng <SEP> gạo nếp lẫn gạo tẻ"
} |
{
"tay": "Lụ ngòi fiệc pây thâng hâư <SEP> Tằng bản thả roạt",
"viet": "Hoặc kiểm tra tiến độ công việc <SEP> cả làng đứng trơ chờ"
} |
{
"tay": "Tằng ăn đảy hết rèo nghĩ <SEP> Đông khau mì cúa liệng cần, cần lầu rèo chướng chực đông khau",
"viet": "Mọi thứ phải theo đúng kế hoạch <SEP> Rừng núi có cái nuôi người, chúng ta phải chăm sóc rừng núi"
} |
{
"tay": "Chang ti hết fiệc, tiểng máy nhằng roọng <SEP> Cáng lò",
"viet": "Trong xưởng, tiếng ồn vẫn không ngớt <SEP> cây thân gỗ, cao to, cành thẳng"
} |
{
"tay": "Tọ bại cần tốc lẹo dá <SEP> Khỉ xu",
"viet": "Nhưng mọi người đã quen rồi <SEP> dáy tai"
} |
{
"tay": "Boong te hết fiệc đây lai <SEP> Cuổn cúc khẩu",
"viet": "Họ làm việc một cách chuyên nghiệp <SEP> xoắn xuýt với nhau thành búi rối"
} |
{
"tay": "Sloong mừ dó dó quặc quặc <SEP> Xảng",
"viet": "Đôi tay thoăn thoắt không ngừng <SEP> bên cạnh"
} |
{
"tay": "Tha luôn ngòi từng nọi <SEP> Mật mèng",
"viet": "Ánh mắt luôn dõi theo từng chi tiết <SEP> côn trùng"
} |
{
"tay": "Te au nghé xéc thai tẳng lai <SEP> Đoóc đéc",
"viet": "Chị ấy dùng kéo rất khéo <SEP> mục nát"
} |
{
"tay": "Tàng xéc tồng căn <SEP> Vam",
"viet": "Đường cắt thẳng và đều <SEP> lõm"
} |
{
"tay": "Tốc lăng, te doại phải khảu máy nhặp <SEP> Minh rại",
"viet": "Sau đó, chị đưa vải vào máy may <SEP> xấu số"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.