translation dict |
|---|
{
"tay": "chỏi <SEP> slổ slam",
"viet": "chói <SEP> số ba"
} |
{
"tay": "Đén rung chỏi <SEP> Lan xằng náo Pừa tầư lan au , lan nai bảclá",
"viet": "đèn sáng chói <SEP> Cháu chưa đâu Khi nào cháu lấy, cháu mời bácnhé"
} |
{
"tay": "chóm <SEP> Chái",
"viet": "ru ngủ <SEP> ngược lại"
} |
{
"tay": "chóm lục <SEP> Thúc tội",
"viet": "ru con ngủ <SEP> bị tội"
} |
{
"tay": "chóm <SEP> Slút cằm",
"viet": "an ủi <SEP> nói hết lời"
} |
{
"tay": "chóm khoăn <SEP> Bại cần Khước chằng chằng",
"viet": "an ủi tinh thần <SEP> mọi người reo ầm ầm"
} |
{
"tay": "Chon <SEP> Cặn mừ Cặn kha",
"viet": "cái rui <SEP> bóp chân bóp tay"
} |
{
"tay": "Lam Chon mùng rườn <SEP> tằng vằn",
"viet": "buộc rui lợp nhà <SEP> ban ngày"
} |
{
"tay": "Chon <SEP> Chứ thâng căn",
"viet": "chốt cài cửa, then cửa <SEP> nhớ đến nhau"
} |
{
"tay": "Chon tu khảu <SEP> Phuối hẩu te píc",
"viet": "chốt cửa lại <SEP> nói cho nó tức"
} |
{
"tay": "chòn <SEP> vi coóc vài",
"viet": "chui, luồn <SEP> cái lược sừng trâu"
} |
{
"tay": "Nu chòn khảu dảo <SEP> Tàng mịn chạt kha tác khiếc",
"viet": "chuột chui vào bồ thóc <SEP> đường trơn, trượt chân ngã ngửa"
} |
{
"tay": "chòn quá pá nhả <SEP> Mì cần pây liêu",
"viet": "luồn qua đám cỏ <SEP> Có bạn đi du lịch"
} |
{
"tay": "Chon <SEP> Mé hung nặm xéc chè",
"viet": "lồi <SEP> Bà nấu nước pha trà"
} |
{
"tay": "Tha Chon bặng tha nu <SEP> Bắc bử",
"viet": "mắt lồi như mắt chuột <SEP> lúng búng"
} |
{
"tay": "Chon <SEP> Le đảy lai",
"viet": "buồn, mót <SEP> Hứa hẹn một mùa bội thu"
} |
{
"tay": "Chon khỉ <SEP> Khóp",
"viet": "buồn ia <SEP> cạp"
} |
{
"tay": "chỏn <SEP> Hâu dủng bâư ngậu sle hết khẩu nua lụ bại loại pẻng khác",
"viet": "con sóc <SEP> Người ta dùng lá sen để gói xôi hoặc các loại bánh khác"
} |
{
"tay": "chỏn pin mạy <SEP> Dú búng slung, bươn pét phạ kheo liu liu, nâư chạu dên lẹt lẹt Bươn cẩu, nâư chạu rèo nung slửa mèn, cừn khuê nắm hốm phà , nòn mí đắc Pi quá bươn lảp, đảng lai, mươi khao lồng lắt lí Bại cốc cuổi bâư thai khô lẹo Pja chang thôm nặm tót, thai phù khửn pền khao pây Mùa dên, cần ké dú rườn, nẳng sảng coong phầy le hăn đây dú lai lố Cằm tởi ké: Ún bấu quá coong phầy, đây bấu quá po me, chăn chư á Quá bươn chiêng, mác mặn, mác tào tò xày phông bjóc Phạ nào ún Tọ rèo thâng bươn slam cần ké chắng tả đảy slửa mèn",
"viet": "sóc trèo cây <SEP> Ở vùng cao, tháng tám trời xanh mờ mờ, sáng sớm hơi rét, se lạnh Tháng chín, sáng sớm phải mặc áo mền, đêm không đắp chăn thì không ngủ được Năm qua tháng chạp, rét nhiều, tuyết rơi lất phất Các gốc chuối lá chết khô rồi Cá trong ao nước cạn, chết nổi lên thành trắng Mùa rét, người già ở nhà, ngồi gần bếp lửa thì thấy tốt ở nhiều chỗ lắm Lời người xưa dạy: Ấm không qua bếp lửa, tốt không qua bố mẹ, thật vậy à Qua tháng giêng, mận, đào cũng bắt đầu ra hoa Trời hơi ấm Rồi đến tháng ba người già mới bỏ được áo mền"
} |
{
"tay": "Choong <SEP> Khốp",
"viet": "cái trống nhỏ <SEP> cắn"
} |
{
"tay": "Cọn Choong <SEP> hôn dùng",
"viet": "đánh trống nhỏ <SEP> vui sướng"
} |
{
"tay": "Choong nào <SEP> Vằm",
"viet": "trống chiêng <SEP> đục"
} |
{
"tay": "Choòng chỉa <SEP> Tua cáy khôn Kiểng",
"viet": "bàn giấy <SEP> con gà lông mượt"
} |
{
"tay": "Choòng tài <SEP> Chin nặm cắt mẹn xắc ấc",
"viet": "cái bàn lớn <SEP> uống nước lạnh bị nấc"
} |
{
"tay": "Choòng tắng <SEP> Phuối thâng le Mốc bá",
"viet": "bàn ghế <SEP> nghe nói đến là chột dạ"
} |
{
"tay": "Choỏng <SEP> gỏi zằng gỏi chin",
"viet": "giã <SEP> từ từ ăn"
} |
{
"tay": "Choỏng <SEP> Hăn cúa le̱ Đăm tha",
"viet": "thụi <SEP> tối mắt vì thấy của"
} |
{
"tay": "Choỏng hẩu chăn nâng <SEP> Mjỏn",
"viet": "thụi cho một trận <SEP> tước"
} |
{
"tay": "Choóng sléc <SEP> Tách duyên sổ mỉnh gần tầư gạ",
"viet": "hòm sách <SEP> Đừng tin duyên số cho là thế"
} |
{
"tay": "Choọng <SEP> Nựa Fam toọng",
"viet": "thòng lọng <SEP> thịt bụng"
} |
{
"tay": "Au chược mà Choọng mu <SEP> Nưa pù phông phú phí bjoóc bâu",
"viet": "dùng dây thòng lọng bắt lợn <SEP> trên rừng lác đác ra hoa lá"
} |
{
"tay": "Chóp <SEP> Cúa hết nà vai lai",
"viet": "nấm <SEP> Mùa màng thiệt hại nhiều"
} |
{
"tay": "Nhù tứn Chóp <SEP> ké mà chin phuối vằm vè",
"viet": "rơm mọc nấm <SEP> già rồi nói năng lẩn thẩn"
} |
{
"tay": "Chóp hom <SEP> Tốc",
"viet": "nấm hương <SEP> lệch về"
} |
{
"tay": "Chóp núm <SEP> Chao rây nà",
"viet": "mộc nhĩ <SEP> khai khẩn ruộng rẫy"
} |
{
"tay": "Chóp xu lình <SEP> Bại mây khao luây luây tềnh nả fạ kheo bích",
"viet": "nấm tai khỉ <SEP> Những đám mây trắng bồng bềnh trôi lững lờ trên nền trời xanh biếc"
} |
{
"tay": "Chóp <SEP> Đá",
"viet": "câu <SEP> mắng"
} |
{
"tay": "Chóp cốp <SEP> Đắn",
"viet": "câu ếch <SEP> uất ức"
} |
{
"tay": "chọt <SEP> Ngan",
"viet": "tuột <SEP> nhiều"
} |
{
"tay": "chọt mừ <SEP> Chin chảo liêu",
"viet": "tuột tay <SEP> ăn cháo loãng"
} |
{
"tay": "chọt <SEP> Thuông",
"viet": "xổng <SEP> nhân dịp"
} |
{
"tay": "chọt <SEP> chin van pác",
"viet": "hụt <SEP> ăn ngon miệng"
} |
{
"tay": "Pắt chọt <SEP> Pây qua cái chợ, lẹo ngòi bên tảy dại là hăn",
"viet": "bắt hụt <SEP> Đi qua cái chợ, rồi nhìn bên tay phải là thấy"
} |
{
"tay": "Chồ chồ <SEP> mu chin muốc Slặc pác",
"viet": "tồ tồ <SEP> lợn ăn cám xốc mõm"
} |
{
"tay": "Chốc <SEP> pjết mu",
"viet": "chồi lên <SEP> bỏ mũ"
} |
{
"tay": "Pát khẩu Chốc <SEP> Dú tốc tẩư",
"viet": "bát cơm đầy có ngọn <SEP> ở chỗ thấp hơn"
} |
{
"tay": "Chốc chếc <SEP> tuẩy đén",
"viet": "đầy chồi lên, đầy ụ <SEP> đi săn dùng đèn soi"
} |
{
"tay": "Chốc chác <SEP> Te phuối lèo bấu mì đầu, bấu mì đuôi, ai củng bấu tinh, bấu hiểu, bấu nghe",
"viet": "bỗ bã <SEP> Nó nói không có đầu, không có đuôi, ai cũng không tin, không hiểu, không nghe"
} |
{
"tay": "Chin phuối Chốc chác <SEP> táng dú",
"viet": "ăn nói bỗ bã <SEP> ở riêng"
} |
{
"tay": "Chốc chác <SEP> Pây Caiz hâu",
"viet": "thiếu lễ độ <SEP> đi hà hiếp người ta"
} |
{
"tay": "Hò nấy Chốc chác lai <SEP> Tẳng nặm mường đây lai",
"viet": "thằng này thiếu lễ độ <SEP> Xây dựng đất nước giàu đẹp"
} |
{
"tay": "Chộc <SEP> Hin lặp",
"viet": "cối giã <SEP> đá mài"
} |
{
"tay": "Tăm đảy Chộc khẩu <SEP> Au làng giữa hai giống khác nhau đảy roọng là lai tạo",
"viet": "giã được một cối gạo <SEP> Lấy giống giữa hai giống khác nhau được gọi là lai tạo"
} |
{
"tay": "Chộc hin <SEP> Nả mjèm Lài mèo",
"viet": "cối đá <SEP> mặt nhọ nhem nhuốc"
} |
{
"tay": "Chộc <SEP> hén",
"viet": "đâm <SEP> hèn mạt"
} |
{
"tay": "Nam Chộc kha <SEP> Xăn",
"viet": "gai đâm vào chân <SEP> thân"
} |
{
"tay": "Chộc <SEP> Tỉ hưa ít lai hẩư fiệc slon",
"viet": "chọc <SEP> Nó giúp ích rất nhiều cho việc học"
} |
{
"tay": "Chộc pền lù <SEP> Nuầy",
"viet": "chọc thành lỗ <SEP> cái mũi quay để kéo sợi"
} |
{
"tay": "Chộc kha <SEP> Ngạm",
"viet": "cối giã bằng chân <SEP> đỉnh đèo"
} |
{
"tay": "Chộc mừ <SEP> Pặc mừ roọng",
"viet": "cối giã bằng tay <SEP> vẫy tay gọi"
} |
{
"tay": "Chộc nặm <SEP> Pảc sléc",
"viet": "cối giã bằng sức nước <SEP> giở sách"
} |
{
"tay": "Chộc pặt <SEP> Cọn Nào",
"viet": "cối giã bằng guồng quay chạy sức nước <SEP> khua não bạt"
} |
{
"tay": "Chổi <SEP> Tạo",
"viet": "từ chối <SEP> cong, vênh"
} |
{
"tay": "Vàn lăng tố Chổi <SEP> Dốc mác phường",
"viet": "nhờ việc gì cũng từ chối <SEP> chòi quả khế"
} |
{
"tay": "Chổi <SEP> Slâu",
"viet": "đáp lại <SEP> hết"
} |
{
"tay": "Lượn Chổi <SEP> Mắn",
"viet": "hát lượn đáp lại <SEP> chắc"
} |
{
"tay": "Chồm <SEP> Chàn Ngum ngoan",
"viet": "xem <SEP> bò lổm ngổm"
} |
{
"tay": "Chồm then <SEP> Pây nèm Đắc đính cần",
"viet": "xem hát then <SEP> bám đít người ta"
} |
{
"tay": "Chồm <SEP> Tiểng chày tăm khẩu đều đặn coỏng khửn từ noọc rườn tằng nâư tằng nâư",
"viet": "tham quan <SEP> Tiếng chày giã gạo đều đặn vang lên từ sân nhà vào mỗi buổi sớm"
} |
{
"tay": "Chồm phuông <SEP> Te kho",
"viet": "tham quan phong cảnh <SEP> Nó cuộn tròn người lại"
} |
{
"tay": "Chồm <SEP> Cẳn cặn",
"viet": "mừng <SEP> nước cặn"
} |
{
"tay": "Chồm <SEP> Tắc nặm chè",
"viet": "ca ngợi <SEP> rót nước chè"
} |
{
"tay": "Sli Chồm bjooc <SEP> Nắc",
"viet": "bài sli ca ngợi hoa <SEP> khó"
} |
{
"tay": "Chồm fằng <SEP> Đảm lẩu xoòng hà slam xiên cần",
"viet": "phấn khởi <SEP> đám cưới gần ba nghìn người"
} |
{
"tay": "Chồm fằng đảy mừa nèn <SEP> Xảo úm",
"viet": "phấn khởi được về ăn tết <SEP> xào om"
} |
{
"tay": "Chồm fuông <SEP> Mèng kèng",
"viet": "du lịch <SEP> bọ xít"
} |
{
"tay": "Pây Chồm fuông ATK Định Hóa <SEP> slan cuôi",
"viet": "đi du lịch ATK Định Hóa <SEP> đan sọt"
} |
{
"tay": "Chồm khua <SEP> phưa slam theo",
"viet": "vui cười <SEP> bện ba sợi"
} |
{
"tay": "Phua mjề Chồm khua xáu căn <SEP> Au khươi",
"viet": "vợ chồng vui cười với nhau <SEP> Lấy rễ"
} |
{
"tay": "Chôm <SEP> Đạ bấu sắc gần thâng giương giử",
"viet": "ném <SEP> Sẵn đây ta kiếm một vài nén hương"
} |
{
"tay": "Chôm hin po lặc <SEP> Ngái",
"viet": "ném đá kẻ trộm <SEP> dân tộc Ngái"
} |
{
"tay": "Chôm <SEP> Mì cần nòn dú ti hết fiệc",
"viet": "dồn <SEP> Có người chợp mắt ngay tại xưởng"
} |
{
"tay": "Chôm phiếu hẩu cần toọc <SEP> Cần Cải luông, pện mốc slim nọi",
"viet": "dồn phiếu cho một người <SEP> Người to lớn, nhưng lòng dạ hẹp hòi"
} |
{
"tay": "Chôm nhác khảu cốc nam sle chút <SEP> Pưa tha vằn tộng lồng, bại cần mừa rườn",
"viet": "dồn rác vào bụi gai để đốt <SEP> Buổi chiều, khi mặt trời sắp lặn, mọi người trở về nhà"
} |
{
"tay": "Chôm <SEP> Chang",
"viet": "úp <SEP> trong"
} |
{
"tay": "Chôm khe lồng vằng <SEP> Tảy khôm Tảy phết",
"viet": "úp chài xuống vực <SEP> chịu đắng chịu cay"
} |
{
"tay": "Chổm <SEP> Te Ngám mà thâng rườn",
"viet": "vồ <SEP> nó vừa về đến nhà"
} |
{
"tay": "Chổm <SEP> Vằn nèn, mọi nhà gói pẻng chưng, mổ mu chin",
"viet": "hiếp dâm <SEP> Ngày tết, mọi nhà gói bánh chưng, mổ lợn ăn"
} |
{
"tay": "Hò tỉ Chổm mẹ hâu <SEP> Khướm",
"viet": "thằng kia hiếp dâm vợ người ta <SEP> kín"
} |
{
"tay": "Chổn <SEP> thắt khảu xẩu",
"viet": "chốn, nơi <SEP> nhích vào gần"
} |
{
"tay": "Dú Chổn hâư <SEP> Mì ái roọng thêm ăn lăng mo?",
"viet": "ở chốn nào <SEP> Anh chị có muốn gọi thêm món gì không?"
} |
{
"tay": "Chông <SEP> Cằn nà tật",
"viet": "bờm <SEP> bờ ruộng bị vỡ"
} |
{
"tay": "Chông mạ <SEP> hẩư thâng pưa thai, lầu đảy",
"viet": "bờm ngựa <SEP> để đến khi nhắm mắt xuôi tay ta có thể tự hào rằng"
} |
{
"tay": "Chông <SEP> Bấu hẹn xái sló quả rổp căn",
"viet": "đỉnh <SEP> May thay giải cấu tương phùng"
} |
{
"tay": "Chông pù <SEP> Kiền khóp đổng",
"viet": "đỉnh núi <SEP> cuốn chặt cạp nong"
} |
{
"tay": "Chông bá <SEP> Cộn",
"viet": "bả vai <SEP> bị sái, trật khớp"
} |
{
"tay": "Chông mạ <SEP> Fàn lào",
"viet": "nóc nhà <SEP> buồn phiền"
} |
{
"tay": "Chông <SEP> Slặc",
"viet": "đỉnh đèo <SEP> dằn, đập"
} |
{
"tay": "Dú tềnh Chông <SEP> Nhặp",
"viet": "trên đỉnh đèo <SEP> khâu"
} |
{
"tay": "Chổng <SEP> Mí",
"viet": "chịu <SEP> giặt từng phần"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.