translation
dict
{ "tay": "khươi mừa chầư TáI <SEP> Tằng nâư nhọt slao le khai mặt vằn mấư", "viet": "con rể về thăm, biếu bà ngoại <SEP> Buổi sáng sớm là thời điểm khởi đầu một ngày mới" }
{ "tay": "Tại bẳng pè khửn hát <SEP> Năm nà cần hết sle co khẩu dặng thẳng hàng", "viet": "kéo bè lên ghềnh <SEP> Cấy lúa đòi hỏi sự khéo léo để cây lúa đứng thẳng hàng" }
{ "tay": "Tại nắm chướng đông, khuổi chắng bốc <SEP> Chin dá Nhằng hỏ au mừa them", "viet": "vì không giữ rừng nên suối mới cạn <SEP> ăn rồi còn gói mang đi nữa" }
{ "tay": "Tại thả chài khẩu phjắc đảng <SEP> Rườn lạn", "viet": "vì chờ anh nên cơm canh nguội <SEP> rườn chạn" }
{ "tay": "Tam hang căn pây <SEP> Slút bản", "viet": "nối đuôi nhau đi <SEP> cuối bản" }
{ "tay": "Tam kết slửa <SEP> Te chin nặm chè kheo", "viet": "đơm cúc áo <SEP> Bác uống ngụm nước chè xanh" }
{ "tay": "nựa đăm pền Tảm <SEP> Ngần mộc", "viet": "da nổi đen thành đám <SEP> bạc chôn cất dưới đất" }
{ "tay": "lăng mì sloong Tảm <SEP> tẩu lang", "viet": "lưng có hai vết hằn <SEP> gầm sàn" }
{ "tay": "Tan khẩu mẩu <SEP> Nan", "viet": "hái lúa làm cốm <SEP> tai nạn" }
{ "tay": "Tan khẩu rây <SEP> Riệt", "viet": "hái lúa nương <SEP> riết, ráo riết" }
{ "tay": "Tan nà <SEP> Lướp hin", "viet": "thu hoạch lúa <SEP> lẹp đá" }
{ "tay": "Thân Tan <SEP> Khẻo xay", "viet": "thân đơn <SEP> dăm cối" }
{ "tay": "phà Tan <SEP> Phạch phạch", "viet": "chăn đơn <SEP> phần phật" }
{ "tay": "Slim Tàn <SEP> đin tòn", "viet": "tim đập <SEP> đất rung" }
{ "tay": "Mốc Tàn <SEP> Dá đảy hẩư hâu Thúi", "viet": "lòng hồi hộp <SEP> đừng để người ta chửi" }
{ "tay": "Tàn tính <SEP> bủi múi mác pục", "viet": "gẩy đàn tính <SEP> múi bưởi" }
{ "tay": "Cáy khăn Tàn <SEP> Khát doài", "viet": "gà gáy dồn <SEP> rách rưới" }
{ "tay": "Chắc tin lục pền khẩy, me̱ oóc mốc slẩy Tàn tạc <SEP> Mộc pja", "viet": "nghe tin con ốm, mẹ trong lòng bồn chồn <SEP> bắt cá" }
{ "tay": "Tán đin <SEP> chéo chéo", "viet": "san đất <SEP> leo lét" }
{ "tay": "Cáy Tán <SEP> tò cáp pổn pây puôn", "viet": "gà bới <SEP> chung vốn đi buôn" }
{ "tay": "Tán cần toọc <SEP> Nung slửa pjẳn pjẻ", "viet": "chỉ một mình <SEP> mặc áo lộn trái" }
{ "tay": "vằn hâư tố pây nà, Tán vằn nẩy phạ phôn chắng dú rườn <SEP> Tắc nghị", "viet": "ngày nào cũng đi ra ruộng, chỉ có hôm nay mưa mới ở nhà <SEP> chết uất" }
{ "tay": "Pây bấu hăn Tang <SEP> Mằn mạy", "viet": "đi biệt tăm, không còn tung tích <SEP> củ sắn" }
{ "tay": "Tang nả pi noo̱ng <SEP> quặng co phặc ngám chay", "viet": "thay mặt bà con <SEP> quây cây bí mới trồng lại" }
{ "tay": "chin mác Tang tón <SEP> Lục slao Chả loóc pền khẩy, bấu ái pây háng", "viet": "ăn quả trừ bữa <SEP> Cô gái giả vờ ốm, không muốn đi chợ" }
{ "tay": "Pây nặm Tang pây áp, lạng pát Tang dào mừ <SEP> Đeo", "viet": "đi gánh nước coi như đi tắm <SEP> một" }
{ "tay": "Dú rườn Tang bấu dú <SEP> Hâu năm nà, chay bắp vạ chay lai mạy đai them", "viet": "ở nhà coi như không ở <SEP> Họ trồng lúa, trồng ngô và nhiều loại cây khác nữa" }
{ "tay": "Ngần chèn Tang tôm nhả, tha nả tảy xiên kim <SEP> Cần chẩu fiệc chia fiệc", "viet": "vàng bạc coi như cỏ rác, danh dự đáng ngàn vàng <SEP> Tổ trưởng phân công nhiệm vụ" }
{ "tay": "Pây thư̱ nà Tang quả au mạy lọm sluôn <SEP> xẻ pe", "viet": "đi cày nhân tiện lấy cây rào vườn <SEP> Kéo bễ lò" }
{ "tay": "Tàng pây teo <SEP> Slướng", "viet": "đường đi lại <SEP> ra vẻ, làm dáng" }
{ "tay": "Tàng mây <SEP> Thù cảng tuyện", "viet": "đường chỉ <SEP> thủ thỉ nói chuyện" }
{ "tay": "Tàng hết chin <SEP> Cần lười biếng, hết lăng bấu xong, pện mì lai lý do", "viet": "con đường làm ăn <SEP> Người lười biếng, làm gì cũng không xong, nhưng có nhiều lý do" }
{ "tay": "Tàng hết chin <SEP> Slương sliết", "viet": "cách làm ăn <SEP> thương yêu" }
{ "tay": "Tàng nà <SEP> Cằm phuối men nếp Khảu slim", "viet": "dùng trâu đạp lúa <SEP> lời nói phải thì ghi nhớ vào lòng" }
{ "tay": "Vài Tàng đin hết ngọa <SEP> Dú chang bản mái cạ dú pện nọi tọ chăn đây", "viet": "trâu đạp đất để làm ngói <SEP> Cuộc sống ở làng quê tuy giản dị nhưng rất yên bình và đầy ắp tình làng nghĩa xóm" }
{ "tay": "Tàng lêch <SEP> Tẻ", "viet": "đường sắt <SEP> giun đũa" }
{ "tay": "mả chỏ Tảng tềng khau <SEP> pang cần pây háng", "viet": "mộ tổ táng trên núi cao <SEP> đoàn người đi chợ" }
{ "tay": "Pây chin lẩu Tảng slừ̱ chin hàng chá băt <SEP> Que", "viet": "ăn cưới coi như đi ăn hàng giá cao <SEP> cắt, vạc" }
{ "tay": "hết pện Tảng slừ̱ bấu hết <SEP> Lam Tải quá toọng", "viet": "làm thế coi như không làm <SEP> buộc ngang qua bụng" }
{ "tay": "năng Táng nao lồm <SEP> Nèo", "viet": "ngồi ở cửa hóng mát <SEP> cái sẹo" }
{ "tay": "Ngàu hai khẩu Táng <SEP> thang phjôm", "viet": "trăng in bóng vào cửa sổ <SEP> vuốt tóc cho suôn" }
{ "tay": "Mạy Táng tứn chang đông <SEP> Mật bắp", "viet": "cây tự mọc trong rừng <SEP> hạt ngô" }
{ "tay": "Táng cần Táng hêt <SEP> Đông luông Ngan rạ", "viet": "mỗi người làm riêng <SEP> núi cao rừng thẳm" }
{ "tay": "Táng cần Táng pây <SEP> Bại bài slon tỉ ca rại quý giá", "viet": "mỗi người đi một đường <SEP> Những bài học đó thật quý giá" }
{ "tay": "chài xáu noo̱ng Táng răng <SEP> Fọp", "viet": "anh với em khác gì nhau <SEP> hoảng sợ" }
{ "tay": "Chài dự Táng răng noo̱ng dự <SEP> Lum lọa", "viet": "anh mua khác nào em mua <SEP> sờ mó" }
{ "tay": "thi đảy Tạng <SEP> Tiểng lượn nàng ơi đúng tỷ rà", "viet": "thi đỗ trạng nguyên <SEP> Nàng ới lượn sli lắng thiết tha" }
{ "tay": "Tạng quy dú nả vua tình tấu <SEP> Au chúp mà đội", "viet": "trạng quỳ trước mặt vua trình tấu <SEP> Lấy nón mà đội" }
{ "tay": "mu Tạng rì <SEP> phôn", "viet": "lợn dáng dài thân <SEP> mưa" }
{ "tay": "Tào khẩu <SEP> Roọng", "viet": "vo gạo <SEP> gọi" }
{ "tay": "Tào thúa <SEP> Mèng fừn", "viet": "đãi đỗ <SEP> con ruồi" }
{ "tay": "Hết bấu mì Tao lị <SEP> Noọc đoc slư, khỏi nhằng nắt vẽ", "viet": "làm không đúng đạo lí <SEP> Ngoài đọc sách, tôi còn thích vẽ" }
{ "tay": "vài lằn Táo ngáng <SEP> Mo", "viet": "trâu ngã chổng kềnh <SEP> cúng" }
{ "tay": "Tơi lục Táp tơi po <SEP> Lùa", "viet": "đời con nối dõi đời cha <SEP> dâu" }
{ "tay": "Tơi Táp tai <SEP> Khẩu chẳm Cưa", "viet": "nối tiếp đời đời <SEP> cơm chấm muối" }
{ "tay": "Táp khảu nả <SEP> Bấu mì lăng Chạy", "viet": "tát vào mặt <SEP> không có gì cả" }
{ "tay": "Táp căm phjôm <SEP> Chin ím tằng tận lẹo", "viet": "vụt túm tóc <SEP> ăn no đến mức nôn ra" }
{ "tay": "Táp căm mừ <SEP> Non", "viet": "vụt túm tay <SEP> bùn màu" }
{ "tay": "Táp phe̱ <SEP> Choọc", "viet": "tát, bạt tai <SEP> xối" }
{ "tay": "Tạp kha̱ khảu tu <SEP> Sláy sláy po Lùng slung slung po áo", "viet": "chân đạp vào cửa <SEP> bé bé nhưng là anh cao cao nhưng là em" }
{ "tay": "Táu au chèn <SEP> Xẻ châư Mạp mạp", "viet": "đòi lấy tiền <SEP> thở hồng hộc" }
{ "tay": "Slao báo Táu căn <SEP> Đăm nà", "viet": "trai gái tán tỉnh nhau <SEP> cấy lúa" }
{ "tay": "cần Tày tẩư <SEP> nựa tặc", "viet": "Người vùng miền dưới <SEP> chắc thịt" }
{ "tay": "Tày slon Tày chắc <SEP> Slim tầu chài tố cừn vằn tàn tực", "viet": "càng học càng biết <SEP> Con tim anh cũng ngày đêm nhịp đập" }
{ "tay": "nà Tảy lậc <SEP> Dáp dương", "viet": "Ruộng có đất màu sâu <SEP> ngại ngùng" }
{ "tay": "dú tẩư Tảy <SEP> Chứ rịu rịu", "viet": "ở dưới đáy <SEP> nhớ da diết" }
{ "tay": "Tảy hài <SEP> Mẫn", "viet": "đế giày <SEP> kiết lỵ" }
{ "tay": "te̱ mì lai Tảy <SEP> Nháp", "viet": "nó có nhiều của chìm <SEP> dai" }
{ "tay": "Tảy khỏ đảy <SEP> Pí ơi, tàng pây Sân bay Nội Bài pền rừ?", "viet": "chịu khó được <SEP> Chị ơi, đường đi Sân bay Nội Bài thế nào ạ?" }
{ "tay": "Tảy nai <SEP> Mỏ chảo túng lụt", "viet": "chịu kiên nhẫn <SEP> nồi cháo đặc sệt" }
{ "tay": "Tảy khôm Tảy phết <SEP> hơi lẩu", "viet": "chịu đắng chịu cay <SEP> mùi rượu" }
{ "tay": "dự đảy tua vài mụng chăn Tảy chèn <SEP> Hết Đắp nâng le̱ xong", "viet": "mua được con trâu mộng thật đáng tiền <SEP> làm một chập thì xong" }
{ "tay": "Khai mằn bấu Tảy công bjai nhả <SEP> toi nỉ", "viet": "bán sắn không bõ công làm cỏ <SEP> đòi nợ" }
{ "tay": "Tảy nả <SEP> lẹo kỉ lai tố bấu tỉnh sló", "viet": "nể mặt <SEP> hết bao nhiêu cũng không tính đến" }
{ "tay": "Táy hết then <SEP> Au Chuồng bjai rây", "viet": "dạy hát then <SEP> dùng cào làm cỏ rẫy" }
{ "tay": "lồm cải mạy Tắc <SEP> Cần choi công, cần choi cúa", "viet": "gió to cây đổ <SEP> Người giúp công, người giúp của" }
{ "tay": "nả Tắc <SEP> Khang pác tây", "viet": "mặt gẫy <SEP> mở miệng túi" }
{ "tay": "cằn nà Tắc <SEP> Phjâu", "viet": "bờ ruộng bị vỡ <SEP> thui" }
{ "tay": "Tắc khẩu <SEP> Đin Mưn bên", "viet": "đơm cơm <SEP> bụi đất bay" }
{ "tay": "Tắc nặm <SEP> Nòn Ngai", "viet": "múc nước <SEP> nằm ngửa" }
{ "tay": "Tắc nặm chè <SEP> Ngài tằng căm ca rại lai cúa chin", "viet": "rót nước chè <SEP> Bữa tối thật thịnh soạn" }
{ "tay": "cáy Tắc <SEP> Mạy oóc bâư", "viet": "gà nuôi bộ <SEP> cây nẩy chồi" }
{ "tay": "Tặc khẩu đăng <SEP> Lậc", "viet": "con tấc vào mũi <SEP> sâu" }
{ "tay": "Tặc tin slửa <SEP> tặp tay slon cạ", "viet": "giật gấu áo <SEP> ân cần dạy bảo" }
{ "tay": "Khót Tặc <SEP> Phjắc chắm", "viet": "thắt nút chết <SEP> hoa hiên" }
{ "tay": "nựa Tặc <SEP> Mì Khẩu coóc chẳng oóc slan", "viet": "chắc thịt <SEP> có thóc mới có gạo" }
{ "tay": "khen kha Tặc <SEP> thư slửa phôn", "viet": "chân tay cứng cáp <SEP> mang áo mưa" }
{ "tay": "Vài tò Tăm <SEP> Toọc", "viet": "trâu húc nhau <SEP> vả" }
{ "tay": "Tăm hua lồng pùng <SEP> Quạng", "viet": "đâm đầu xuống bùn <SEP> phát" }
{ "tay": "Tăm đin hết cạch <SEP> Phong ăn chức tạng nguyên au hẩư", "viet": "giẫm đất làm gạch <SEP> Tuyên phong chức trạng nguyên đệ nhất" }
{ "tay": "Tăm hẩư kỉ bảt <SEP> Tẻm", "viet": "đạp cho mấy phát <SEP> thắp, đốt, châm" }
{ "tay": "một khốp kha Tăm te̱ <SEP> Slắng", "viet": "kiến đốt, giẫm chân rối rít <SEP> dặn" }
{ "tay": "phuối Tằm <SEP> Ma chí nu", "viet": "nói lặp <SEP> chó đuổi chuột" }
{ "tay": "Tằm cằm cáu <SEP> Chài tỉ đang háp sloong ki phjắc oóc háng khai tằng nâư", "viet": "lặp lại lời cũ <SEP> Anh ấy đang gánh một đôi sọt đầy rau củ ra chợ bán vào buổi sáng" }
{ "tay": "Tằm sloong pày <SEP> Vằm khút", "viet": "nhắc lại hai lần <SEP> đục ngầu" }
{ "tay": "Tằm từn phéc <SEP> Lạng pát", "viet": "đánh đùng nổ <SEP> rửa bát" }
{ "tay": "Tốc Tằm bộp <SEP> chí", "viet": "rơi đánh bộp <SEP> cái ấm" }
{ "tay": "Tằm te̱ <SEP> ón", "viet": "nhắc đi nhắc lại <SEP> ngoan" }
{ "tay": "Lâư nà nẩy Tẳm thỏ cúa te̱ <SEP> Phôn phjằng phjằng", "viet": "thửa ruộng này vốn dĩ là của nó <SEP> mưa tầm tã" }
{ "tay": "Tắm thổ cẩm <SEP> tò bắp mà", "viet": "dệt thổ cẩm <SEP> vận chuyển ngô về nhà" }