translation dict |
|---|
{
"tay": "Tắm fục <SEP> Ké tỉ Mốc slổm nhoòng lục",
"viet": "dệt chiếu <SEP> ông ấy buồn rầu vì con"
} |
{
"tay": "Thiêng Tắm rườn slung <SEP> Mừa lăng",
"viet": "lều thấp nhà cao <SEP> Về sau này"
} |
{
"tay": "ca bên Tắm lăm bên slung <SEP> Bản khỏi là nợi khỏi slinh, khỏi mả",
"viet": "quạ bay thấp, diều bay cao <SEP> Làng tôi là nơi tôi sinh ra, lớn lên"
} |
{
"tay": "Pi chài Tắm <SEP> Phjêng lít",
"viet": "anh trai lùn <SEP> phẳng lì"
} |
{
"tay": "Phuối Tắm <SEP> Nâư nấy",
"viet": "nói nhỏ, nói thấp giọng <SEP> sáng nay"
} |
{
"tay": "ngặc tăn tăn <SEP> Poong lục đêch quắt qué chang nặm",
"viet": "gật gật đầu <SEP> bọn trẻ vẫy vùng dưới nước"
} |
{
"tay": "Tẳn slửa khóa mấư <SEP> Mu đông quạo",
"viet": "diện quần áo mới <SEP> lợn rừng húc"
} |
{
"tay": "Tân hẩư tón nâng <SEP> Nặm chẳm",
"viet": "nện cho một trận <SEP> nước chấm"
} |
{
"tay": "Tức Tận <SEP> Pậu phuối cằn nà hây lòa kha cáy",
"viet": "đánh trận <SEP> người ta nói bờ ruộng mình phang chân gà"
} |
{
"tay": "Bộ đội tức Tận Phủ Thông <SEP> Khảu cò xẹ hết oóc lèng chầy",
"viet": "bộ đội đánh trận Phủ Thông <SEP> Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh"
} |
{
"tay": "đếch Tận nồm <SEP> đét kèng",
"viet": "trẻ trớ sữa <SEP> nắng chếch"
} |
{
"tay": "Chin ím tằng Tận lẹo <SEP> Pi nẩy phôn, nà chúc nặm",
"viet": "ăn no đến mức nôn ra <SEP> năm nay mưa nhiều, ruộng đủ nước"
} |
{
"tay": "Nặm noo̱ng bấu khảm ta đảy, cần pây háng Tận tẻo mà <SEP> Bi bốc là một vị thuốc nam, chin mát gan",
"viet": "nước lũ, người đi chợ không sang sông được quay trở lại <SEP> Xương sông là một vị thuốc nam, ăn mát gan"
} |
{
"tay": "mỏ khẩu phật nặm Tận oóc noọc <SEP> Pàn pù",
"viet": "nồi cơm sôi nước trào ra ngoài <SEP> sườn núi"
} |
{
"tay": "Tâng đèn <SEP> Slổm pện Nặm mí",
"viet": "đèn <SEP> chua như dấm"
} |
{
"tay": "Tập bâư chỉa hết tua ẻn <SEP> Xăng",
"viet": "gập tờ giấy làm con én <SEP> nhốt"
} |
{
"tay": "Tặp mò me̱ ngòi khai đảy kỉ lai chèn <SEP> thiêng chực rây",
"viet": "tính nhẩm xem bán được bao nhiêu tiền <SEP> lều canh nương"
} |
{
"tay": "Tặt ten hẩư lục <SEP> Khươi Chầu tái",
"viet": "đặt tên cho con <SEP> rể biếu lễ mẹ vợ"
} |
{
"tay": "Te̱ táng Tặt pền tuyện <SEP> Chứ lục Ngạy ngạy",
"viet": "nó tự bịa chuyện <SEP> canh cánh nhớ con"
} |
{
"tay": "Pưa Tặt châư nhằng chứ lục lan <SEP> chin nặm",
"viet": "lúc tắt thở vẫn nhớ con cháu <SEP> uống nước"
} |
{
"tay": "Tẩn dây <SEP> Xồ xồ",
"viet": "buộc trâu bò <SEP> ào ào"
} |
{
"tay": "fầy mồm nọi Tâu tro mồm lai <SEP> Lục Chài",
"viet": "lửa nóng ít, tro nóng nhiều hơn <SEP> con trai"
} |
{
"tay": "Thư̱ Tậu <SEP> Đin nặm phúng phàu",
"viet": "chống gậy <SEP> đất nước phồn thịnh"
} |
{
"tay": "dú Tầư <SEP> Côm fầy",
"viet": "ở đâu <SEP> đốt lửa; phóng hỏa"
} |
{
"tay": "rườn Tầư <SEP> Mẩu hẩu tón nâng",
"viet": "nhà nào <SEP> nện cho một trận"
} |
{
"tay": "cần Tầư <SEP> Ngai",
"viet": "người nào <SEP> nhánh"
} |
{
"tay": "Bẳn Tầư <SEP> Bống slẩy cáy",
"viet": "bắn trúng <SEP> moi ruột gà"
} |
{
"tay": "Tầư lồm <SEP> Mùa đông dá mà",
"viet": "trúng gió độc <SEP> Mùa đông đã đến"
} |
{
"tay": "nu Tầư cắp <SEP> Chà nhát",
"viet": "chuột bị sa bẫy <SEP> thô ráp"
} |
{
"tay": "Cò ngheng le̱ Tầư piên <SEP> Fam chỏ",
"viet": "bướng quá thì bị đòn <SEP> động đến tổ tông"
} |
{
"tay": "phuối nắm tò Tầư <SEP> Luây",
"viet": "nói không khớp nhau <SEP> trôi"
} |
{
"tay": "bản Tẩư <SEP> ón múp",
"viet": "bản dưới <SEP> mềm mại"
} |
{
"tay": "Tẩư phục <SEP> Đăng Kho",
"viet": "dưới chiếu <SEP> mũi quặp"
} |
{
"tay": "Tẩư cai <SEP> Slâu tích",
"viet": "dưới hiên nhà <SEP> tỉnh khô"
} |
{
"tay": "pết cáy têm Tẩư cai, vài têm lang <SEP> Tứn quản chắng slổn đằng mạ, hết xạ chắng lụ loạ slon slư",
"viet": "gà vịt đầy sân, trâu đầy chuồng <SEP> Xuất quân mới đóng cương ngựa, làm ông xã mới mò mẫm học chữ = Nước đến chân mới nhảy"
} |
{
"tay": "Tẩư đin <SEP> Nghìm pẻng cao",
"viet": "dưới đất, âm phủ <SEP> mẩu bánh khảo"
} |
{
"tay": "Tẩư fạ <SEP> Nàn đảy chin",
"viet": "thế gian, thiên hạ <SEP> còn lâu mới được ăn"
} |
{
"tay": "Tẩư keo <SEP> dú tầu",
"viet": "dưới xuôi, miền xuôi <SEP> ở đâu"
} |
{
"tay": "Tẩư nưa chùa căn hết fiệc <SEP> Hết chin rèo thói mấư",
"viet": "trên dưới hô hào nhau làm việc <SEP> làm ăn theo lối mới"
} |
{
"tay": "Tây phải nháng <SEP> VáI",
"viet": "đẫy vải thô <SEP> vung vãi"
} |
{
"tay": "Hâu cạ thông mác khấy, lầu cạ Tây kim ngần <SEP> Tầư Rặc",
"viet": "người ta bảo túi mướp đắng mình cho rằng đẫy bạc vàng <SEP> bị sơn ăn"
} |
{
"tay": "Te̱ bấu dú rườn <SEP> Rườn pang booc khẩu slan, rườn pang béc phừn",
"viet": "nó không ở nhà <SEP> Nhà giúp bóc gạo, nhà giúp vác củi"
} |
{
"tay": "Te̱ pây rụ Te̱ dú <SEP> Pây phí phứt",
"viet": "đi hay là không đi <SEP> chạy thoăn thoắt"
} |
{
"tay": "Khỏi Te̱ pây nòn chả <SEP> Loà slảng lèo thư Càn nặm",
"viet": "tôi thì đi ngủ thôi <SEP> làm nền nhà phải lấy thăng bằng"
} |
{
"tay": "phạ Te̱ phôm cà này <SEP> Bai",
"viet": "trời sắp mưa bây giờ <SEP> cái muôi"
} |
{
"tay": "Tặt bôm khẩu Tẻ <SEP> Mum tải càng",
"viet": "bày mâm cỗ tế lễ <SEP> râu quai nón"
} |
{
"tay": "khỏi năng Tem te̱ <SEP> hém nựa",
"viet": "tôi ngồi sát bên cạnh nó <SEP> mẻ ngâm thịt"
} |
{
"tay": "Pi noo̱ng Tem căn <SEP> Hết Dắp nâng le̱ xong",
"viet": "anh em liền kề nhau <SEP> làm một chập thì xong"
} |
{
"tay": "Tem kê khẩu tin hẩư phiêng <SEP> Teo",
"viet": "kê chân cho bằng <SEP> lượt"
} |
{
"tay": "Teng hẩư mắn <SEP> Nắm chư̱ cần lầu Náo lo",
"viet": "đóng đinh cho chắc <SEP> không phải người mình đâu à"
} |
{
"tay": "Teng con tu hẩư mắn <SEP> Làu lị",
"viet": "chốt cửa lại cho chắc <SEP> chăm sóc"
} |
{
"tay": "Pây pây Teo <SEP> Fung pẻng cao",
"viet": "đi đi lại lại <SEP> gói bánh khảo"
} |
{
"tay": "Ngọac Teo <SEP> sleng lục nhình",
"viet": "quay lại <SEP> sinh con trai"
} |
{
"tay": "Tèo chúp <SEP> hồm hồm",
"viet": "cái nón <SEP> bừng bừng"
} |
{
"tay": "Tèo khân <SEP> Giọng ngâm xướng họa vui slim slẩy",
"viet": "cái khăn <SEP> Điệu then đàn tính ngân dào dạt"
} |
{
"tay": "Tèo pưn <SEP> Cần Dèo deng",
"viet": "mũi tên <SEP> người dong dỏng"
} |
{
"tay": "Tèo khảm kha mương <SEP> tắng căn coi pây",
"viet": "nhảy qua con mương <SEP> chờ nhau sẽ đi"
} |
{
"tay": "Tèo lồng xắc lính <SEP> Tập éo",
"viet": "nhảy xuống bậc dốc <SEP> gấp khúc"
} |
{
"tay": "Toỏng Téo <SEP> Xứng",
"viet": "đóng khố <SEP> hoắc"
} |
{
"tay": "Téo pây <SEP> Ngo bấu tốc bả mầu",
"viet": "bỏ đi <SEP> tôi không mắc lừa anh"
} |
{
"tay": "Bâư khóa Tển nhít <SEP> tẳng rườn",
"viet": "cái quần ngắn ngủn <SEP> dựng nhà"
} |
{
"tay": "Tha hăn <SEP> tô khai rườn",
"viet": "mắt thấy <SEP> rao bán nhà"
} |
{
"tay": "slíp Tha đu bấu táy mừ lum <SEP> hua mả",
"viet": "mười nhìn không bằng một sờ tay <SEP> đang lớn"
} |
{
"tay": "Tha cuôi <SEP> Lằm lỉu te mà thâng",
"viet": "mắt sọt <SEP> bất chợt nó về tới nơi"
} |
{
"tay": "Tha mạy phấy <SEP> Bấu thư cằm cần phuối nhạu",
"viet": "mắt tre <SEP> không chấp câu nói đùa"
} |
{
"tay": "hăn chèn le̱ Tha đăm <SEP> Pắn lắn",
"viet": "thấy tiền thì lóa mắt <SEP> quấn quýt"
} |
{
"tay": "tinh tuyện bại cần Tha khao <SEP> Cẩy",
"viet": "nghe chuyện mọi người xanh mắt <SEP> thua"
} |
{
"tay": "Khỏi tằng te̱ le̱ cần pan Thá <SEP> Khỏi quet noọc rườn hưa mé",
"viet": "tôi với nó là người cùng lứa <SEP> Tôi quét sân giúp bà"
} |
{
"tay": "Thán fầy <SEP> Vuột khửn Cống cống",
"viet": "than lửa <SEP> thét lên oang oang"
} |
{
"tay": "Bó Thán <SEP> Cò cặt mí phuối đảy",
"viet": "mỏ than <SEP> nghẹn ngào không nói được"
} |
{
"tay": "Nặm Thang pủn <SEP> Pắt páI xo dú",
"viet": "nước canh bún <SEP> van lạy xin ở lại"
} |
{
"tay": "Thang Bảc slắng boong lầu <SEP> Coi dằng hết",
"viet": "Bác dặn chúng ta <SEP> thong thả làm"
} |
{
"tay": "Thang nhù <SEP> Nưa mì cấu nặm luây quá tẩu’",
"viet": "vuốt rơm cho nhẵn <SEP> Dưới dòng nước chảy bên trên có cầu"
} |
{
"tay": "Thang phjôm <SEP> Vai",
"viet": "vuốt tóc cho suôn <SEP> hỏng"
} |
{
"tay": "Thang cáng mác <SEP> Thân lủc slao kẻm đáo rườn sang",
"viet": "chặt tỉa cành cây ăn quả <SEP> Phong lưu rất mực hồng quần"
} |
{
"tay": "Thào hẩư chăn nâng <SEP> Cựa",
"viet": "chửi cho một trận <SEP> động đậy"
} |
{
"tay": "Thảo pác thây <SEP> Mọi cần mì nả leo dá",
"viet": "đúc lưỡi cày <SEP> mọi người có mặt đủ"
} |
{
"tay": "Thảo oóc <SEP> Bả mướng",
"viet": "nôn ra <SEP> dở hơi"
} |
{
"tay": "Thảo nưa, Thảo tẩư <SEP> Nháng",
"viet": "miệng nôn trôn tháo <SEP> to, thô"
} |
{
"tay": "Thảo lục <SEP> Thai pjài",
"viet": "phá thai <SEP> chột"
} |
{
"tay": "noo̱ng eng Thạo thựt fiệc rườn <SEP> Thái Nguyên pây Hà Nội 80 Cái hin",
"viet": "em nhỏ thành thạo việc nhà <SEP> Thái Nguyên đi Hà Nội 80 cây số"
} |
{
"tay": "Thau mằn <SEP> Pỉ",
"viet": "dây khoai <SEP> ví"
} |
{
"tay": "Thau cát <SEP> Bân vạ quén ngảm dàm nhan sắc",
"viet": "dây sắn <SEP> Trời xanh quen thói má hồng đánh ghen"
} |
{
"tay": "Thau qua <SEP> Chúng chá",
"viet": "cuống dưa <SEP> đúng giá, phải chăng"
} |
{
"tay": "Thau slặp <SEP> Đi quá cốc mác cam xảng lang vài lụ bấu?",
"viet": "thu thập <SEP> Đi qua gốc cây cam cạnh chuồng trâu phải không?"
} |
{
"tay": "Tháy hua <SEP> Toa",
"viet": "cắt tóc <SEP> thồ"
} |
{
"tay": "Tháy mum <SEP> bâư mạy",
"viet": "cạo râu <SEP> lá cây"
} |
{
"tay": "Chư̱ slư̱ Tháy <SEP> Hom hủ",
"viet": "chữ viết nhỏ <SEP> rau húng"
} |
{
"tay": "Tua Tháy liệng hâng táng cải <SEP> ngợ cạ",
"viet": "con bé nuôi lâu khác lớn <SEP> tưởng là"
} |
{
"tay": "Thắc xảng <SEP> Chú",
"viet": "đeo bên sườn <SEP> tù"
} |
{
"tay": "Pây đông Thắc slủng nèm <SEP> Xỏn",
"viet": "đi rừng mang súng theo <SEP> xô"
} |
{
"tay": "Thắt khảu xẩư <SEP> Pjom bái mầư lai nớ",
"viet": "nhích vào gần <SEP> Cảm ơn lòng tốt của cậu"
} |
{
"tay": "Thắt rọt pây pày ỉ <SEP> Đát",
"viet": "lết đi từng tí một <SEP> đau xót"
} |
{
"tay": "Pây lấư tàng bấu chắc Thân thói pền rừ <SEP> Pjệt co mác ăn ngám chin rèo hẩư mác đây vạ van",
"viet": "đi nhầm đường không biết tiến thoái như thế nào <SEP> Thu hoạch cây ăn quả đúng thời điểm sẽ cho trái ngon ngọt"
} |
{
"tay": "tao Thất <SEP> Rằng Mật",
"viet": "đảo ngược <SEP> tổ kiến"
} |
{
"tay": "me̱ Thẩu <SEP> Fâu",
"viet": "mẹ đẻ <SEP> tua"
} |
{
"tay": "Pây Thẻ phua <SEP> Noọng ái chài thuổn tơi",
"viet": "đi thay chồng <SEP> Em sẽ yêu anh trọn đời"
} |
{
"tay": "Pây Thẻ căn <SEP> Rọm pha",
"viet": "đi thay nhau <SEP> Rào phên"
} |
{
"tay": "Lục Thẻ po me̱ <SEP> Rựp đăm, pải mừa rườn",
"viet": "con cậy bố mẹ <SEP> Chập tối, phải về nhà"
} |
{
"tay": "Lục pjạ khỏ bấu mì ti Thẻ <SEP> P’o me chóm lục eng bằng t’iểng hát",
"viet": "con mồ côi khó khăn không có chỗ dựa <SEP> Bố mẹ ru con bằng tiếng hát"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.