translation dict |
|---|
{
"tay": "Rườn khỏi mì nâng cúa đây <SEP> Đăm lít",
"viet": "Nhà tôi có một cái giếng nước trong <SEP> đen nhánh"
} |
{
"tay": "Khỏi bấu chắc te hết lăng <SEP> Thuống",
"viet": "Tôi không biết nó đang làm gì <SEP> xệ xuống"
} |
{
"tay": "Bản lầu dú quây que <SEP> tua hâư Tải tầu hết cón",
"viet": "Làng mình ở xa quê <SEP> đứa nào đầu têu nghịch trước"
} |
{
"tay": "Me khỏi tằng náo lân tuyện cáu <SEP> Men phầy Bọng",
"viet": "Mẹ tôi thường kể chuyện cổ tích <SEP> bị lửa bỏng"
} |
{
"tay": "Khỏi đang slon phuối Tày <SEP> Slư̱ me̱",
"viet": "Tôi đang học nói tiếng Tày <SEP> chữ cái"
} |
{
"tay": "Tua mèo đang nòn tềnh ghế <SEP> pjạ cồm bấu táng lau đảy đắm",
"viet": "Con mèo đang nằm trên ghế <SEP> dao sắc không tự gọt được chuôi"
} |
{
"tay": "Vằn nẩy khỏi hăn đang nái <SEP> Khóp pỉnh fầy",
"viet": "Hôm nay tôi cảm thấy mệt mỏi <SEP> khung bếp lửa"
} |
{
"tay": "Pí ái chin mác lăng? <SEP> Neo co mạy",
"viet": "Anh thích ăn quả gì? <SEP> đánh dấu gốc cây"
} |
{
"tay": "Khỏi nắt chin mác mị <SEP> Bon Cằn",
"viet": "Tôi thích ăn mít <SEP> cây mon ngứa"
} |
{
"tay": "Me đang hưa noọng slon bài <SEP> Ham khoang",
"viet": "Mẹ đang giúp em học bài <SEP> giữa chừng"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi dú xảng ta <SEP> Thau keo khửn cốc mạy",
"viet": "Nhà tôi ở bên sông <SEP> dây quấn leo lên thân cây"
} |
{
"tay": "Pí chài đang pây tông <SEP> Xăm",
"viet": "Anh trai đang đi làm đồng <SEP> pha"
} |
{
"tay": "Noọng đang tắm slửa <SEP> Pắp pính",
"viet": "Em đang giặt quần áo <SEP> long lanh"
} |
{
"tay": "Khỏi ái mừa que <SEP> Hoi",
"viet": "Tôi muốn về quê <SEP> ốc"
} |
{
"tay": "Vằn nẩy mì hội bản <SEP> Slì nẩy bấu tồng Slì cáu",
"viet": "Hôm nay có lễ hội làng <SEP> thời nay không giống thời xưa"
} |
{
"tay": "Bại cần pây hội dung lai <SEP> Noóc đin",
"viet": "Mọi người đi hội rất vui <SEP> gò đất"
} |
{
"tay": "Tiểng trống coỏng khửn <SEP> Mắn",
"viet": "Tiếng trống vang lên <SEP> bền"
} |
{
"tay": "Slao báo lỉn còn <SEP> choi",
"viet": "Trai gái chơi tung còn <SEP> kết thúc"
} |
{
"tay": "Me đang chắp xặp cúa chin <SEP> Xiên",
"viet": "Mẹ đang chuẩn bị đồ ăn <SEP> nghìn"
} |
{
"tay": "Pú đang uốn mạy pjeo <SEP> Te quại dài, xi măng bặng xẻng",
"viet": "Ông đang uốn tre <SEP> Anh ấy dùng xẻng xúc cát, xi măng"
} |
{
"tay": "Bảc đang slan sloóc <SEP> Phuối tài hang cắn",
"viet": "Bác đang đan lát <SEP> nói tâng bốc nhau"
} |
{
"tay": "Pù khau slung lai <SEP> Chậu",
"viet": "Núi cao quá <SEP> Dậu"
} |
{
"tay": "Đét tằng pây mồm lai <SEP> Tin mừ Lủ",
"viet": "Nắng chiều rất oi <SEP> chân tay kém"
} |
{
"tay": "Tông nà sluc vàng <SEP> Pây Chồm fuông ATK Định Hóa",
"viet": "Cánh đồng lúa chín vàng <SEP> đi du lịch ATK Định Hóa"
} |
{
"tay": "Co mạy đang oóc bjoóc <SEP> To",
"viet": "Cây đang ra hoa <SEP> đo"
} |
{
"tay": "Khỏi đang ngòi fạ <SEP> Ma hưa cần chướng rườn vạ pây thấu",
"viet": "Tôi đang ngắm bầu trời <SEP> chó giúp người giữ nhà và đi săn,"
} |
{
"tay": "Khỏi nắt ngòi sao tằng cừn <SEP> Nà lẹng đảy xá phôn cải chăn Quá dặn a",
"viet": "Tôi thích ngắm sao ban đêm <SEP> ruộng hạn được trận mưa rào thật đã"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi mì sluôn phjắc <SEP> áng",
"viet": "Nhà tôi có vườn rau <SEP> bát to"
} |
{
"tay": "Me năm lai thình phjắc <SEP> chăng",
"viet": "Mẹ trồng nhiều loại rau <SEP> cái cân"
} |
{
"tay": "Noọng đang hưa me hung hang <SEP> Thỏi đét",
"viet": "Em đang giúp mẹ nấu ăn <SEP> tia nắng"
} |
{
"tay": "Khẩu tằng căm đây lai <SEP> Fặt fay",
"viet": "Bữa cơm tối ngon quá <SEP> lắc lư"
} |
{
"tay": "Po lân tuyện vằn xưa <SEP> quét rườn",
"viet": "Bố kể chuyện ngày xưa <SEP> quét nhà"
} |
{
"tay": "Me hảy hưa khỏi slon bài <SEP> Ngước",
"viet": "Mẹ dạy tôi học bài <SEP> mang"
} |
{
"tay": "Khỏi ái pây liêu đuổi pằng dạu <SEP> Nung slửa pjẻ",
"viet": "Tôi muốn đi chơi với bạn bè <SEP> mặc áo trái"
} |
{
"tay": "Rườn tường cúa khỏi dú xẩư bản <SEP> Phạ phôn lầy cà dết Dựt dựt",
"viet": "Trường học của tôi ở gần bản <SEP> trời mưa mái gianh nước chảy ròng ròng"
} |
{
"tay": "Khỏi pây slon bặng xe đạp <SEP> Pả Thành đang hang phjắc, khan mà tó: Slam đảm, rụ slí đảm le fiệc lăng dè?",
"viet": "Tôi đi học bằng xe đạp <SEP> Ông Thành đang gánh rau, nói lại: Ba đám hay bốn đám là việc gì vậy?"
} |
{
"tay": "Tàng pây slon đây lai <SEP> Chao kiết",
"viet": "Con đường đi học rất đẹp <SEP> giao kết"
} |
{
"tay": "Khỏi mì lai pằng dạu đây <SEP> Phuối cằm hâư te̱ slon teo cằm tỉ",
"viet": "Tôi có nhiều bạn tốt <SEP> nói câu nào nó nhại lại câu ấy"
} |
{
"tay": "Boong khỏi luôn hưa pang căn <SEP> Nặm noòng ái khảu nà them a",
"viet": "Chúng tôi luôn giúp đỡ nhau <SEP> nước lũ sắp tràn vào ruộng rồi đấy"
} |
{
"tay": "Tằng náo slon bài đây <SEP> Pắt",
"viet": "Phải luôn học bài tốt <SEP> cây, quả ý dĩ"
} |
{
"tay": "Pả slon khen khỏi <SEP> Boong lầu tặt pền đám văn nghệ xung kích cúa sláo báo chang xã",
"viet": "Cô giáo khen tôi <SEP> Chúng tôi thành lập đội văn nghệ xung kích của thanh niên trong xã"
} |
{
"tay": "Khỏi hăn dung lai <SEP> đảy tin mà cạ",
"viet": "Tôi cảm thấy rất vui <SEP> được tin cho biết"
} |
{
"tay": "Ngài oóc lỉn, khỏi lỉn đá cầu <SEP> Roọng riệc",
"viet": "Giờ ra chơi, tôi chơi đá cầu <SEP> kêu gọi"
} |
{
"tay": "Boong khỏi lỉn dung lai <SEP> Pác mạ slâu Khốp căn",
"viet": "Chúng tôi chơi rất vui vẻ <SEP> ngàm và cột khớp nhau"
} |
{
"tay": "Slon xong, khỏi mừa rườn <SEP> Đỏn",
"viet": "Học xong, tôi về nhà <SEP> hụt"
} |
{
"tay": "Me đang chực khỏi <SEP> Quây quảng",
"viet": "Mẹ đang đợi tôi <SEP> sâu rộng"
} |
{
"tay": "Khỏi hưa me hết fiệc rườn <SEP> Mu chin rọt làng",
"viet": "Tôi giúp mẹ làm việc nhà <SEP> lợn ăn kiệt máng"
} |
{
"tay": "Tằng căm, sluổn rườn tò xày chin khẩu <SEP> bấu mì ti thư",
"viet": "Buổi tối, cả nhà cùng ăn cơm <SEP> không nơi bấu víu"
} |
{
"tay": "Po lân lai tuyện hí <SEP> slẻo ròi phá",
"viet": "Bố kể nhiều chuyện vui <SEP> khâu vết mổ"
} |
{
"tay": "Khỏi nắt tinh po lân tuyện <SEP> Pả slon tảy nai phuối hẩư tinh",
"viet": "Tôi thích nghe bố kể chuyện <SEP> Cô giáo kiên nhẫn giải thích"
} |
{
"tay": "Tằng căm, khỏi đoc slư <SEP> Đáu đáu",
"viet": "Buổi tối, tôi đọc sách <SEP> cun cút"
} |
{
"tay": "Slư mì lai cúa đây <SEP> Mác bầu, mác phặc năm tềng cón rườn dú lai quả",
"viet": "Sách có nhiều điều hay <SEP> Quả bầu, quả bí trồng trên giàn trước nhà lúc lỉu trĩu nặng"
} |
{
"tay": "Khỏi ái bản que cúa khỏi <SEP> xảo úm mảy pàu",
"viet": "Tôi yêu làng quê của mình <SEP> xào om măng vầu"
} |
{
"tay": "Bản que cúa khỏi im lìm <SEP> Khẩu tẻ tổm chin đây hơn khẩu nếp",
"viet": "Làng quê của tôi rất yên bình <SEP> Cơm tẻ nấu ăn ngon hơn cơm nếp"
} |
{
"tay": "Bại cần chang bản đây lai <SEP> Tua đếch Lắn lắn xảng mẹ",
"viet": "Mọi người trong làng rất tốt <SEP> đứa trẻ lon ton bên mẹ"
} |
{
"tay": "Boong te hưa căn lai <SEP> Pả",
"viet": "Họ giúp đỡ nhau rất nhiều <SEP> hơn"
} |
{
"tay": "Khỏi nắt pây liêu tông nà <SEP> Xiên kì",
"viet": "Tôi thích đi chơi ngoài đồng <SEP> tối kị"
} |
{
"tay": "Tông nà quảng lai <SEP> Pằng dạu",
"viet": "Cánh đồng rộng mênh mông <SEP> Bạn bè"
} |
{
"tay": "Mùa hạ, khẩu sluc vàng <SEP> Boong khỏi phuối chào pả slon oóc mừa",
"viet": "Mùa hè, lúa chín vàng <SEP> Chúng tôi chào cô giáo ra về"
} |
{
"tay": "Lồm hung qua co khẩu <SEP> Mu Làng",
"viet": "Gió thổi qua cây lúa <SEP> lợn đực giống"
} |
{
"tay": "Tồng cạ nâng bức tranh đây <SEP> Khẩu Chẳm cưa",
"viet": "Giống như một bức tranh đẹp <SEP> cơm chấm muối"
} |
{
"tay": "Khỏi ái pây áp ta <SEP> Bi bốc chin đảy",
"viet": "Tôi thích đi tắm sông <SEP> Xương sông ăn được"
} |
{
"tay": "Nặm ta mát lai <SEP> Nộc va mì",
"viet": "Nước sông mát lắm <SEP> chim họa mi"
} |
{
"tay": "Mùa hè, khỏi luôn pây áp ta <SEP> Cai cuốn fiếc rườn",
"viet": "Mùa hè, tôi thường đi tắm sông <SEP> quán xuyến việc nhà"
} |
{
"tay": "Noọng chài khỏi tố pây đuổi <SEP> Sloong bạn đang thi đua xem ai đảy điểm cao hơn",
"viet": "Em trai tôi cũng đi cùng <SEP> Hai bạn đang thi đua xem ai được điểm cao hơn"
} |
{
"tay": "Boong khỏi lỉn dung lai <SEP> Bại cần pây háng đông lai",
"viet": "Chúng tôi chơi rất vui <SEP> Những người đi chợ đông lắm"
} |
{
"tay": "Bản khỏi mì nâng co đa cải <SEP> Điện tàng ăn gẳm tồng đao đí",
"viet": "Làng tôi có một cây đa to <SEP> Điện đường tối đến như sao sáng"
} |
{
"tay": "Co đa dú hua bản <SEP> Hết Đảy",
"viet": "Cây đa ở đầu làng <SEP> làm được"
} |
{
"tay": "Hạ co đa, boong khỏi luôn lỉn <SEP> Thì này bấu tồng thì Cáu",
"viet": "Dưới gốc đa, chúng tôi thường chơi đùa <SEP> thời nay không giống thời cũ"
} |
{
"tay": "Tằng căm, boong khỏi ngòi tinh tuyện <SEP> Cần ké thai Ngôn",
"viet": "Buổi tối, chúng tôi ngồi nghe kể chuyện <SEP> người chết già"
} |
{
"tay": "Tuyên cáu đây lai <SEP> Khỏi đang xa nâng sléc đây",
"viet": "Truyện cổ tích rất hay <SEP> Tôi đang tìm một cuốn sách hay"
} |
{
"tay": "Khỏi chứ mãi bại tuyện tỉ <SEP> Viến",
"viet": "Tôi nhớ mãi những câu chuyện đó <SEP> nguyền rủa"
} |
{
"tay": "Bản que cúa khỏi đang pền đai <SEP> Chặc",
"viet": "Làng quê của tôi đang thay đổi <SEP> chấn song"
} |
{
"tay": "Lục đếch pây slon đông lai <SEP> Khỏi ái tinh then",
"viet": "Trẻ em đi học đông hơn <SEP> Tôi thích nghe hát then"
} |
{
"tay": "Khỏi ngầư bản que khửn cải <SEP> Khẩu Dên",
"viet": "Tôi mong làng quê phát triển <SEP> cơm nguội"
} |
{
"tay": "Tọ nhằng chướng cái đây <SEP> Xặc đạch",
"viet": "Nhưng vẫn giữ được nét đẹp truyền thống <SEP> lò cò"
} |
{
"tay": "Khỏi luôn nhớ về bản que <SEP> Hâu dủng năng mạy sle hết dây lam lụ cúa tắm",
"viet": "Tôi sẽ luôn nhớ về quê hương <SEP> Người ta dùng vỏ cây để làm dây buộc hoặc vật liệu đan lát"
} |
{
"tay": "Ti nẩy le lảc cúa khỏi <SEP> Pằm co Pảng khun cáy",
"viet": "Nơi đây là cội nguồn của tôi <SEP> băm cây báng chăn gà"
} |
{
"tay": "Pây hâư khỏi tố chứ bản <SEP> Tốc lăng, te doại phải khảu máy nhặp",
"viet": "Đi đâu tôi cũng nhớ làng <SEP> Sau đó, chị đưa vải vào máy may"
} |
{
"tay": "Mùa xuân mà, bjoóc nở <SEP> Nả nặm phoòng Nược nược",
"viet": "Mùa xuân về, hoa nở <SEP> mặt nước sóng rập rờn"
} |
{
"tay": "Fạ đây lai <SEP> đếch thiếu noọc coong",
"viet": "Thời tiết rất đẹp <SEP> trẻ nhảy ngoài sân"
} |
{
"tay": "Nộc roọng vang vang <SEP> Phú phí",
"viet": "Chim hót líu lo <SEP> chớm, lác đác"
} |
{
"tay": "Boong te khai tầu vụ mấư <SEP> Khỏi hưa pang pí mjặt nhả chang sluôn",
"viet": "Họ bắt đầu vụ mới <SEP> Tôi phụ chị nhặt cỏ trong vườn"
} |
{
"tay": "Mùa xuân hưa slim huôn <SEP> Phuối bặng nặm lồng Hát",
"viet": "Mùa xuân làm lòng người phơi phới <SEP> nói như nước chảy xuống ghềnh"
} |
{
"tay": "Mùa hè fạ mồm <SEP> xằng pền chin",
"viet": "Mùa hè trời nóng <SEP> chưa nên ăn"
} |
{
"tay": "Cần pây áp ta sle mát <SEP> Nặm pặt",
"viet": "Phải đi tắm sông cho mát <SEP> nước cuốn"
} |
{
"tay": "Tông nà sluc vàng <SEP> Ngàu dại xui khảu chổn chứ vuồn",
"viet": "Đồng lúa chín vàng <SEP> Bóng tà như giục cơn buồn"
} |
{
"tay": "Hom khẩu mấư hom lai <SEP> mừa A",
"viet": "Mùi lúa mới thơm quá <SEP> về thôi nhé"
} |
{
"tay": "Mùa slau fạ kheo <SEP> Pì phắc",
"viet": "Mùa thu trời trong xanh <SEP> pì lả"
} |
{
"tay": "Đét ón lai <SEP> Lai, nọi bấy Kì",
"viet": "Nắng dịu lắm <SEP> nhiều ít không tính"
} |
{
"tay": "Bâư mạy vàng tốc <SEP> Co",
"viet": "Lá cây vàng rơi <SEP> xúm lại, cụm lại"
} |
{
"tay": "Mùa đông fạ đảng <SEP> Cần loá t'ồng đá t'ồng ga vần vả",
"viet": "Mùa đông trời lạnh <SEP> Người xấu đánh chửi nhau giống như điên dại"
} |
{
"tay": "Cần nung slửa ún <SEP> kha loong",
"viet": "Phải mặc áo ấm <SEP> dòng suối"
} |
{
"tay": "Khỏi nắt năng xảng fầy <SEP> Đếch chin nín",
"viet": "Tôi thích ngồi bên bếp lửa <SEP> trẻ bú sữa"
} |
{
"tay": "Lồm pây nẩư, pây đó? <SEP> Khắt khi",
"viet": "Gió đi đâu, về đâu? <SEP> keo kiệt"
} |
{
"tay": "Mây pây nẩư, pây đó? <SEP> Mự",
"viet": "Mây bay đi đâu, về đâu? <SEP> ngày"
} |
{
"tay": "Ta pây nẩư, pây đó? <SEP> au Rằm tổm mu",
"viet": "Sông chảy đi đâu, về đâu? <SEP> lấy cám nấu cho lợn"
} |
{
"tay": "Cần pây nẩư, pây đó? <SEP> Bấu nhụt slắc Făn",
"viet": "Con người đi đâu, về đâu? <SEP> không dôi một phân"
} |
{
"tay": "Pí ơi, pây hâư á? <SEP> Vàn lạy",
"viet": "Anh ơi, đi đâu đấy? <SEP> van xin"
} |
{
"tay": "Chài pây háng <SEP> Mả",
"viet": "Anh đi chợ <SEP> chồng"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.