translation dict |
|---|
{
"tay": "Cò kè <SEP> Theng",
"viet": "khó tính <SEP> pheng"
} |
{
"tay": "Da ké Cò kè <SEP> Pẻng rày",
"viet": "bà già khó tính <SEP> bánh trứng kiến"
} |
{
"tay": "Cò kè <SEP> Thú",
"viet": "khóc nhè, ốm lửng <SEP> đũa"
} |
{
"tay": "Tua đếch Cò kè <SEP> thuốp hẩu bặng vài",
"viet": "đứa bé ốm, khóc nhè <SEP> phang cho như đánh trâu"
} |
{
"tay": "Cò khấu <SEP> Rườn cần lai họ háng là hơn",
"viet": "khát <SEP> Nhà người nhiều họ là hơn"
} |
{
"tay": "Hết fiệc đửa Cò khấu nặm <SEP> è è",
"viet": "làm việc mệt, khát nước <SEP> tỉ tỉ"
} |
{
"tay": "Cò khấu <SEP> Boong te dắc xảng cúa hết oóc",
"viet": "mong đợi <SEP> Họ nhắc nhở về chất lượng"
} |
{
"tay": "Cò khấu me mà dương <SEP> xẻ phjôm",
"viet": "mong đợi mẹ đến thăm <SEP> giật tóc"
} |
{
"tay": "Cỏ <SEP> Bên báng",
"viet": "vịn <SEP> chạy vội"
} |
{
"tay": "Cỏ mừ <SEP> Kha Nái",
"viet": "vịn tay <SEP> chân mỏi"
} |
{
"tay": "Cỏ khảu cốc thâu <SEP> Pja Đủng nả nặm",
"viet": "vịn tay vào cột <SEP> cá hớp mặt nước"
} |
{
"tay": "Cỏ <SEP> Năng đai Quá cừn",
"viet": "giữ <SEP> thức suốt đêm"
} |
{
"tay": "Cỏ khéc dú chin ngài <SEP> Pì",
"viet": "giữ khách ở lại ăn cơm <SEP> béo"
} |
{
"tay": "Cò kheng <SEP> vẻng nhác lồng xum",
"viet": "bướng, cứng cổ <SEP> vứt rác xuống hố"
} |
{
"tay": "Hò nấy Cò kheng <SEP> Rao mạy khửn pài",
"viet": "thằng này bướng bỉnh <SEP> Lao cây lên mái"
} |
{
"tay": "Có <SEP> Mạy kẻ chẳng hết pền Cồm bao",
"viet": "anh <SEP> nứa già mới làm thành dao"
} |
{
"tay": "Cò khên <SEP> cần Tày tẩư",
"viet": "thèm muốn <SEP> Người vùng miền dưới"
} |
{
"tay": "Hăn hâu hết đảy lầu Cò khên <SEP> thang Bảc slắng boong lầu",
"viet": "thấy người ta làm được, mình thèm muốn <SEP> bác lúc còn sống dặn chúng ta"
} |
{
"tay": "Có <SEP> Mốc pè",
"viet": "cây dẻ <SEP> đầy bụng"
} |
{
"tay": "Cò loại <SEP> cần cải tọ slim bấu cải",
"viet": "rộng rãi <SEP> người lớn nhưng chí không lớn"
} |
{
"tay": "Cần Cò loại mì lăng tố păn hẩu hâu <SEP> ngau",
"viet": "người rộng rãi, có gì cũng chia cho mọi người <SEP> đau đầu"
} |
{
"tay": "Có <SEP> Me lùa mì đang dá",
"viet": "thuê, mướn <SEP> đứa con dâu có mang rồi"
} |
{
"tay": "Chin Có <SEP> xúc",
"viet": "làm thuê <SEP> chú"
} |
{
"tay": "Cò lồng <SEP> Bảc nhằng hết fiệc xắc",
"viet": "vừa lòng, thỏa mãn <SEP> Bác vẫn miệt mài làm việc"
} |
{
"tay": "Phuối pện khỏi hăn Cò lồng <SEP> Nắm đảy chin dú phít xá xáu pi noọng",
"viet": "nói thế tôi thấy vừa lòng <SEP> không được ăn ở sai trái với bà con"
} |
{
"tay": "Có <SEP> Đút đú",
"viet": "khởi đầu; lập nghiệp <SEP> tắc họng"
} |
{
"tay": "Fan việc Có tố khỏ <SEP> Coóc",
"viet": "vạn sự khởi đầu nan <SEP> khóe"
} |
{
"tay": "Có hết chang lếch <SEP> Boong khỏi slon them lai cằm mấư",
"viet": "lập nghiệp rèn <SEP> Chúng tôi học thêm nhiều điều mới"
} |
{
"tay": "Có <SEP> cằm then nhằng rì",
"viet": "nhóm <SEP> lời then còn dài"
} |
{
"tay": "Có phầy <SEP> Slẩy cặp",
"viet": "nhóm lửa <SEP> lòng dạ hẹp hòi"
} |
{
"tay": "Có fầy nưa nặm <SEP> Pây hết lặc mẹn hâu pắt đảy nả Méng xét",
"viet": "nhóm lửa trên mặt nước <SEP> đi ăn trộm bị người ta bắt mặt tái mét"
} |
{
"tay": "Cò luồng <SEP> Cáy mẹ Fằng xáy",
"viet": "đầu ghềnh <SEP> gà mái chịu trống"
} |
{
"tay": "Cò luồng nặm xóc <SEP> Cáo quán",
"viet": "đầu ghềnh nước chảy xiết <SEP> khó khăn"
} |
{
"tay": "Cò luồng <SEP> khít",
"viet": "khe hẹp ở thung lũng <SEP> ghẻ"
} |
{
"tay": "Cò niêng <SEP> ón nhỏi",
"viet": "cổ bìu <SEP> trẻ măng"
} |
{
"tay": "Có <SEP> Ma tò Khổn căn",
"viet": "thiết <SEP> chó quần nhau"
} |
{
"tay": "Pây liệu bấu Có chin ngài <SEP> Slấy",
"viet": "đi chơi không thiết ăn cơm <SEP> lòng dạ"
} |
{
"tay": "Mẹ lùa Cò ón <SEP> Pàn",
"viet": "cô dâu dễ bảo <SEP> sườn"
} |
{
"tay": "Tịnh te phuối hăn Cò ón <SEP> Rẹo",
"viet": "nghe nó nói thấy vừa lòng <SEP> một loại bẫy bằng dây thòng lọng dùng để bắt cầm thú"
} |
{
"tay": "Cò pèng <SEP> Tàng cải bưởng sảng t'i noọng",
"viet": "uất ức <SEP> Đường cái bên cạnh quê em"
} |
{
"tay": "Cò pèng <SEP> Pây thấu bấu Khảu cỏ",
"viet": "ganh tỵ <SEP> đi săn không có kết quả"
} |
{
"tay": "Nắm đảy Cò pèng xáu cần <SEP> Cốc",
"viet": "không được ganh tỵ với người khác <SEP> đầu"
} |
{
"tay": "Có cốc <SEP> heng",
"viet": "khởi đầu <SEP> hanh, khô lạnh"
} |
{
"tay": "cọ <SEP> Tan",
"viet": "cây cọ <SEP> thu hoạch"
} |
{
"tay": "Bâu cọ <SEP> Chài Náo xỉnh lẩu",
"viet": "lá cọ <SEP> anh vừa mới cưới"
} |
{
"tay": "Coóc núm <SEP> ả mừ",
"viet": "sừng non, gạc non, lộc nhung <SEP> xoè tay"
} |
{
"tay": "Cọ <SEP> Nặm xâm khảu đang",
"viet": "khu <SEP> nước thấm vào cơ thể"
} |
{
"tay": "Cọ nà cốc cươm <SEP> Tha luôn ngòi từng nọi",
"viet": "khu ruộng gốc trám <SEP> Ánh mắt luôn dõi theo từng chi tiết"
} |
{
"tay": "Coóc ú <SEP> Tiếu",
"viet": "tù và <SEP> treo"
} |
{
"tay": "Coóc <SEP> Tức",
"viet": "sừng <SEP> bỏ"
} |
{
"tay": "Coóc vài <SEP> Coọc mu",
"viet": "sừng trâu <SEP> chuồng lợn"
} |
{
"tay": "Coóc mò chò pây cón, Coóc bẻ pjẹ pây lăng tua hâư hăng lẹ đảy <SEP> Tựt tựt",
"viet": "sừng bò chĩa ra phía trước, sừng dê cụp ra phía sau, con nào mau thì được <SEP> giần giật"
} |
{
"tay": "Sloong mừ hết Coóc <SEP> Oóc đét lèo hổm Chúp",
"viet": "hai tay làm sừng <SEP> ra nắng phải đội nón"
} |
{
"tay": "Coọc <SEP> Slao nóm Bông ban",
"viet": "chuồng <SEP> con gái mới lớn trông nở nang"
} |
{
"tay": "Coọc mu <SEP> Xâu dầu",
"viet": "chuồng lợn <SEP> cái giỏ đựng hạt ép dầu"
} |
{
"tay": "Coọc bẻ <SEP> Rang",
"viet": "chuồng dê <SEP> cặp đôi"
} |
{
"tay": "Coóc <SEP> Mạy Đút hang",
"viet": "hạt còn vỏ <SEP> cây cụt ngọn"
} |
{
"tay": "Khẩu Coóc <SEP> Pú Bấu mì dá",
"viet": "thóc <SEP> ông mất rồi"
} |
{
"tay": "Mì Coóc chẳng oóc slan <SEP> Slướng",
"viet": "có thóc mới có gạo <SEP> đẹp, xinh đẹp"
} |
{
"tay": "Thúa Coóc <SEP> Hết them ăn quả mướp đắng",
"viet": "đỗ chưa xay <SEP> Làm thêm món mướp đắng"
} |
{
"tay": "Coi <SEP> Boong lầu năng dú xẩư fầy hết hẩư ấm chang bại vằn đông đảng slắn lai",
"viet": "cây hoa hồng <SEP> Chúng tôi ngồi quanh bếp lửa sưởi ấm trong những ngày đông giá rét"
} |
{
"tay": "Coóc <SEP> Cắp",
"viet": "góc <SEP> ép"
} |
{
"tay": "Coóc ruộng <SEP> Lạo da",
"viet": "góc ruộng <SEP> bà già"
} |
{
"tay": "Coóc <SEP> Pjói",
"viet": "khóe <SEP> thả"
} |
{
"tay": "Coóc tha <SEP> Mò tháo",
"viet": "khóe mắt <SEP> con bò nhỡ"
} |
{
"tay": "Coóc <SEP> Nả fạ kheo bích",
"viet": "mép <SEP> bầu trời xanh thắm"
} |
{
"tay": "Coóc pác <SEP> Vặc",
"viet": "mép <SEP> móc, vướng"
} |
{
"tay": "Coóc <SEP> Lau lau",
"viet": "gò má <SEP> mồn một"
} |
{
"tay": "Nả Coóc <SEP> ỉ nâng",
"viet": "gò má cao <SEP> một tí, một chút"
} |
{
"tay": "Coi <SEP> Khỏi nắt đọc tuyện",
"viet": "quả kim anh <SEP> Tôi thích đọc truyện trinh thám"
} |
{
"tay": "Coóc <SEP> Nựa",
"viet": "khua <SEP> thịt"
} |
{
"tay": "Coóc moong <SEP> Cài bấu ooc",
"viet": "khua mõ <SEP> nựn bấu lồng"
} |
{
"tay": "Coóc <SEP> quẻng phạt nà",
"viet": "cốc <SEP> néo đập lúa"
} |
{
"tay": "Coóc khẩu hua <SEP> Pù Khao Giàng slung, t’àng khửn lèo quanh co",
"viet": "cốc vào đầu <SEP> Núi Đèo Giàng cao, đường lên thì quanh co"
} |
{
"tay": "còi <SEP> Cáy khăn ó ó",
"viet": "triền núi <SEP> gà gáy ò ó"
} |
{
"tay": "Khau Cươm còi <SEP> Càng khẻo",
"viet": "triền núi Cây trám <SEP> hàm răng"
} |
{
"tay": "Bjooc phông lạt lạt nưa còi <SEP> Mì făn",
"viet": "hoa nở trên triền núi <SEP> cũng nên"
} |
{
"tay": "Coóc bẻ <SEP> Phưa",
"viet": "cây muồng muồng <SEP> tết"
} |
{
"tay": "Coóc kẻm <SEP> noọng ỉ",
"viet": "gò má <SEP> em bé"
} |
{
"tay": "Coi <SEP> Chin Khỏ",
"viet": "nhẹ <SEP> ăn khổ"
} |
{
"tay": "Coi <SEP> Me Ca rộc lục nàng tiên",
"viet": "khẽ <SEP> mẹ xấu như cóc con đẹp như tiên"
} |
{
"tay": "Phuối Coi <SEP> Khỏi mừa que",
"viet": "nói khẽ <SEP> Tôi về quê"
} |
{
"tay": "Coóc nạc <SEP> Vằn fầy bên khửn slung",
"viet": "dải Ngân Hà <SEP> Khói bếp bay lên cao"
} |
{
"tay": "Coóc ngáng <SEP> Fầy mồm nả phjâng",
"viet": "guồng quay sợi <SEP> lửa nóng rát mặt"
} |
{
"tay": "Coi <SEP> Mjặc mjặc",
"viet": "sẽ <SEP> chăm chắm"
} |
{
"tay": "Chin ngài dá Coi pây lọm sluôn <SEP> Bắc",
"viet": "ăn cơm rồi sẽ đi rào vườn <SEP> mảnh"
} |
{
"tay": "Coi <SEP> xỉnh lẩu",
"viet": "hãy <SEP> tổ chức đám cưới"
} |
{
"tay": "Dắp them Coi pây <SEP> Slắc",
"viet": "chốc nữa hãy đi <SEP> một, chừng một"
} |
{
"tay": "Coi dằng <SEP> Đửa",
"viet": "thong thả, từ từ <SEP> mệt"
} |
{
"tay": "Coi dằng hết <SEP> pậu căn hết fiệc",
"viet": "thong thả làm <SEP> phò nhau làm việc"
} |
{
"tay": "Coi dằng dằng pây <SEP> Thâng sloai, cần pây háng Roạn mừa",
"viet": "thong thả đi <SEP> đến trưa, người đi chợ rủ nhau về"
} |
{
"tay": "Coi dằng <SEP> Bâu chéng",
"viet": "nhẹ nhàng <SEP> bức họa"
} |
{
"tay": "com <SEP> Lương",
"viet": "khum tròn <SEP> hửng"
} |
{
"tay": "Nghé bai com <SEP> Khuyển",
"viet": "cái muôi khum tròn <SEP> con cắt"
} |
{
"tay": "com mừ <SEP> Lặc lảy",
"viet": "khum tay <SEP> ồn điếc tai"
} |
{
"tay": "com <SEP> dén",
"viet": "vốc <SEP> thuốc phiện"
} |
{
"tay": "com khẩu coóc <SEP> Dú CảI",
"viet": "vốc tay thóc <SEP> tự cao"
} |
{
"tay": "com <SEP> Nòn Lướt pây",
"viet": "quặp <SEP> ngủ thiếp đi"
} |
{
"tay": "Vài coóc com <SEP> Khốt",
"viet": "trâu hai sừng quặp lại <SEP> uốn"
} |
{
"tay": "Slon slư Coi pây liệu <SEP> chứ mưa cón vẹn vẹn",
"viet": "học đã rồi hãy đi chơi <SEP> nhớ ngày xưa xa xăm"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.