translation dict |
|---|
{
"tay": "Tua vài Cúa pí <SEP> Mì Quảng, bánh xèo",
"viet": "con trâu của chị <SEP> Mì Quảng, bánh xèo"
} |
{
"tay": "Tao ly Cúa chài <SEP> Dau xàu",
"viet": "lý lẽ của anh <SEP> u sầu"
} |
{
"tay": "cùn <SEP> Ngám đây",
"viet": "lõi <SEP> vừa phải"
} |
{
"tay": "cùn bắp <SEP> Khăm kheo",
"viet": "lõi ngô <SEP> râm mát"
} |
{
"tay": "Cúa cai <SEP> Đén điện Fụt đắp",
"viet": "của cải <SEP> đèn điện vụt tắt"
} |
{
"tay": "Rườn mì lai Cúa cai <SEP> Tốc Tằm bộp",
"viet": "nhà có nhiều của cải <SEP> rơi đánh bộp"
} |
{
"tay": "Cúa cai <SEP> xỏn rườn toọc",
"viet": "đồ đạc <SEP> dồn lại một nhà"
} |
{
"tay": "Cúa cai pây tàng <SEP> Pện lỏ, slắc lăng chập căn nớ",
"viet": "đồ đạc mang theo đi đường <SEP> Vậy hẹn bạn dịp khác nhé"
} |
{
"tay": "Kha cún <SEP> Vằn nẩy fạ đây lai Hâu pây liêu công viên dè",
"viet": "cụt chân <SEP> Hôm nay trời đẹp Mình đi công viên đi"
} |
{
"tay": "Mạy tắc nhằng tứn lun, hua cún bấu pền cần <SEP> Độc nặm",
"viet": "cây gẫy còn mọc chồi, người cụt đầu không sống được <SEP> ngã nước"
} |
{
"tay": "Hẳm cún <SEP> cóp",
"viet": "chặt đứt <SEP> bốc"
} |
{
"tay": "Cúa chin rèo slâu sloóng <SEP> Mốc tàn",
"viet": "đồ ăn phải sạch sẽ <SEP> lòng hồi hộp"
} |
{
"tay": "Cún đút <SEP> Thá",
"viet": "cụt ngủn <SEP> lớp"
} |
{
"tay": "cum <SEP> Cúa chin tố đây",
"viet": "tối sẫm, tối um <SEP> Ẩm thực cũng rất ngon"
} |
{
"tay": "Pác ngườm cum <SEP> Te̱ le̱ cần Slầy fù",
"viet": "cửa hang tối um <SEP> nó là người nông nổi"
} |
{
"tay": "Cốc mạy khăm cum <SEP> Thuốt",
"viet": "gốc cây bóng tối sẫm <SEP> tuột ra, trồi ra"
} |
{
"tay": "cụn <SEP> Tầy",
"viet": "dạn <SEP> đực, giống"
} |
{
"tay": "Cáy cụn <SEP> Roọng bấu Mứn",
"viet": "gà dạn, gần gũi người <SEP> gọi không nhúc nhích"
} |
{
"tay": "củm <SEP> Khửn pjên",
"viet": "cộc <SEP> có kế hoạch"
} |
{
"tay": "Cáy củm <SEP> xá lồm",
"viet": "gà cộc đuôi <SEP> cơn gió"
} |
{
"tay": "cung <SEP> Pết chin xăm",
"viet": "cũng <SEP> vịt ăn bèo tấm"
} |
{
"tay": "Thâng hâu khỏi cung pây <SEP> Tan tắp",
"viet": "đến đâu tôi cũng đi <SEP> thu hoạch"
} |
{
"tay": "Nựa cúm <SEP> Boong lầu luôn điếp căn vạ hưa pang căn chang tàng dú",
"viet": "thịt mông <SEP> Chúng tôi luôn yêu thương và giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống"
} |
{
"tay": "củng <SEP> Sloong cần Sluông căn",
"viet": "con tôm <SEP> hai người gặp nhau"
} |
{
"tay": "Tua củng cải quá tua nghiều <SEP> Bại co khẩu",
"viet": "con tôm to hơn con tép <SEP> những cây lúa"
} |
{
"tay": "Cuốc <SEP> pha mỏ",
"viet": "cái cuốc <SEP> vung nồi"
} |
{
"tay": "Cuốc <SEP> Lan dú hâư mà?",
"viet": "cuốc <SEP> Cháu từ đâu đến?"
} |
{
"tay": "Cuốc đin <SEP> Táng",
"viet": "cuốc đất <SEP> cửa ra sân phơi, cửa sổ"
} |
{
"tay": "cuốc sliểm <SEP> Oóc rèng",
"viet": "cuốc chim <SEP> ra sức"
} |
{
"tay": "Cuôi <SEP> phứt len",
"viet": "cái sọt <SEP> vụt chạy"
} |
{
"tay": "Cuôi to qua <SEP> Đươn chuốn căn nà",
"viet": "sọt đựng dưa <SEP> giun đục bờ ruộng"
} |
{
"tay": "bấu to Cuôi đảy nặm <SEP> Ò, pây pjói pết, pây pjói pết",
"viet": "sọt không đựng được nước <SEP> À, đúng, đúng thả vịt ra, thả đàn vịt ra"
} |
{
"tay": "Cuôi tha quác <SEP> Slung Lai",
"viet": "sọt mắt thưa <SEP> cao lắm"
} |
{
"tay": "cuồi <SEP> Chài ái thư loại lăng?",
"viet": "thèm muốn, ngưỡng mộ <SEP> Anh muốn mua loại gì?"
} |
{
"tay": "Cuổi <SEP> Mủng hăn vền nam tử văn nhân",
"viet": "chuối <SEP> Trông chừng thấy một văn nhân"
} |
{
"tay": "Cuổi slúc <SEP> hém hang pja",
"viet": "chuối chín <SEP> mẻ nấu canh cá"
} |
{
"tay": "Co Cuổi <SEP> Nâư lừ coi pây tó đảy, tọ noọng lao pây lả bấu lập slon",
"viet": "cây chuối <SEP> Sáng thứ bảy sẽ đi cũng được, nhưng em lại sợ đi muộn không kịp học"
} |
{
"tay": "Cuổi cáy <SEP> Đíp",
"viet": "chuối ngự <SEP> mộc"
} |
{
"tay": "Cuổi chiêu <SEP> Dú khốt",
"viet": "chuối tiêu <SEP> ở chỗ hẻo lánh"
} |
{
"tay": "Cuổi chiêu păm <SEP> chỉ",
"viet": "chuối tiêu lùn <SEP> ngón trỏ"
} |
{
"tay": "Cuổi sliểu <SEP> Khỏi hăn pậu khỏi khác lai",
"viet": "chuối lá <SEP> Tôi ngạc nhiên khi thấy sự thay đổi lớn của bạn mình"
} |
{
"tay": "Cuổi vài <SEP> Slon đuổi cúa tằng đông khau",
"viet": "chuối lá to quả <SEP> Học về thiên nhiên xung quanh"
} |
{
"tay": "Cuôm chúp <SEP> lang",
"viet": "đội nón <SEP> sân"
} |
{
"tay": "Cuôm khân <SEP> Pài nâư mì cúa chin tỉ",
"viet": "đội khăn <SEP> Mùa nào thức ấy"
} |
{
"tay": "Cuôn <SEP> Tằng nâư, pưa lăng tứn, boong lầu tinh tiểng cáy roọng",
"viet": "khúc <SEP> Buổi sáng, khi thức dậy, chúng tôi nghe tiếng gà gáy"
} |
{
"tay": "Cuôn fừn <SEP> Ngựt ngư xằng ái pây",
"viet": "khúc củi <SEP> chần chừ chưa muốn di"
} |
{
"tay": "Sloong Cuôn mạy cải <SEP> Vài eng chin nồm me̱ Nạc nạc",
"viet": "hai khúc gỗ to <SEP> nghé bú sữa mẹ chùn chụt"
} |
{
"tay": "Cuôn <SEP> Nuột nham khẩu rây",
"viet": "độc <SEP> tuốt nắm lúa nương"
} |
{
"tay": "Cần Cuôn <SEP> phuối túng toáng",
"viet": "người độc thân <SEP> nói bừa bãi"
} |
{
"tay": "Slưa Cuôn <SEP> Mạt",
"viet": "hổ độc <SEP> tất"
} |
{
"tay": "Chin Cuôn <SEP> Pja cốt",
"viet": "ăn một mình <SEP> cá leo"
} |
{
"tay": "Cuổn <SEP> choi húc",
"viet": "quán xuyến <SEP> dệt xong tấm vải"
} |
{
"tay": "Cuổn rườn <SEP> hú khửn hẩu cần chắc",
"viet": "quán xuyến nhà cửa <SEP> gào lên cho người ta biết"
} |
{
"tay": "Cuổn <SEP> Bjoóc Mậu đàn nả chua",
"viet": "cai quản <SEP> hoa mẫu đơn trước cổng chùa"
} |
{
"tay": "Cuổn tằng bản <SEP> Tắc",
"viet": "cai quản cả bản <SEP> nuôi bộ"
} |
{
"tay": "Cuổn <SEP> Mạ Lạc xe",
"viet": "quấn <SEP> ngựa kéo xe"
} |
{
"tay": "Cuổn mây <SEP> Nhi chỉ",
"viet": "quấn chỉ <SEP> là cùng"
} |
{
"tay": "Cuổn <SEP> Chường slì",
"viet": "vấn <SEP> thường xuyên"
} |
{
"tay": "Cuổn <SEP> Bảc hăn cò lồng xáu lèng tả oóc",
"viet": "búi <SEP> Bác thấy hài lòng với công sức bỏ ra"
} |
{
"tay": "Cuổn chảu <SEP> Ca tua ma",
"viet": "búi tó <SEP> cái con chó này"
} |
{
"tay": "Cuổn <SEP> Coi dằng",
"viet": "cuộn <SEP> thong thả, từ từ"
} |
{
"tay": "Cuổn mây <SEP> Nắm đảy hết Hại hẩư cần",
"viet": "cuộn chỉ <SEP> không được làm hại cho người khác"
} |
{
"tay": "Cuổn <SEP> Mà Đuổi căn",
"viet": "xoắn xuýt <SEP> về với nhau"
} |
{
"tay": "Cuổn cúc khẩu <SEP> Bẩu pja",
"viet": "xoắn xuýt với nhau thành búi rối <SEP> rạo bắt cá"
} |
{
"tay": "Cuổn <SEP> Lứt lứt",
"viet": "cuốn <SEP> cuồn cuộn"
} |
{
"tay": "Nặm noòng Cuổn <SEP> Cộng",
"viet": "nước lũ cuốn <SEP> lồi"
} |
{
"tay": "Cuốn hết <SEP> Hẩư",
"viet": "làm liều <SEP> cho"
} |
{
"tay": "Cuốn phung xàng <SEP> Bống khảu chang rây",
"viet": "nhồi lạp xường <SEP> Choán vào giữa đám rẫy"
} |
{
"tay": "Cuốn nặm lù lâu <SEP> Mầư nắt thình then lượn tầư?",
"viet": "đổ nước xuống lỗ cống <SEP> Bạn thích thể loại nhạc nào?"
} |
{
"tay": "Cuốn slam <SEP> Chung thuổn t’ằng sổ phận mẻ nhình!",
"viet": "thử hỏi <SEP> Phũ phàng chi bấy hoá công"
} |
{
"tay": "Cuốn hết <SEP> Tách",
"viet": "bấu nằm slúc <SEP> trách"
} |
{
"tay": "Mạy chang Cuông <SEP> Nặm xẳn",
"viet": "cây rỗng trong <SEP> nước cặn"
} |
{
"tay": "Tủm cáy Cuông <SEP> Hết fiệc hẩư cuốc slíp đây lai",
"viet": "bu gà có lỗ thủng <SEP> Làm cho cuộc sống tốt đẹp hơn"
} |
{
"tay": "Slim Cuông <SEP> Nèn",
"viet": "tâm hồn trống rỗng <SEP> tết"
} |
{
"tay": "cuông xống <SEP> Mác fầy",
"viet": "rỗng không <SEP> quả giâu gia"
} |
{
"tay": "Boóc cuông xống <SEP> Tậu Vai",
"viet": "ống rỗng không <SEP> gậy song"
} |
{
"tay": "cuông xống <SEP> Cân",
"viet": "thủng toang <SEP> cân"
} |
{
"tay": "Pha lị cuông xống <SEP> Nạt lục đếch",
"viet": "bờ rào thủng toang <SEP> dọa trẻ con"
} |
{
"tay": "cụp <SEP> Slưởng pây háng",
"viet": "bẫy <SEP> định đi chợ"
} |
{
"tay": "cụp nu <SEP> Téo",
"viet": "bẫy chuột <SEP> khố"
} |
{
"tay": "Hảng cụp <SEP> Pải",
"viet": "đánh bẫy <SEP> chấm"
} |
{
"tay": "cút <SEP> Đếch",
"viet": "rau dớn <SEP> trẻ con"
} |
{
"tay": "cút <SEP> Lùy",
"viet": "cây guột <SEP> liếm"
} |
{
"tay": "Cưa <SEP> Nhì nhằng phuối slằm slì",
"viet": "muối <SEP> nói lằng nhằng"
} |
{
"tay": "Khẩu chẳm Cưa <SEP> Tăm te",
"viet": "cơm chấm muối <SEP> giẫm rối rít"
} |
{
"tay": "cưa <SEP> Rườn slắm",
"viet": "cái cưa <SEP> nhà bẩn"
} |
{
"tay": "Mạc cưa xé mạy <SEP> Dương cần pền khẩy",
"viet": "cái cưa xẻ gỗ <SEP> thăm người ốm"
} |
{
"tay": "Cừa <SEP> Nả",
"viet": "bụi <SEP> vách"
} |
{
"tay": "Cừa nam <SEP> Lai rườn mì xe máy",
"viet": "bụi gai <SEP> Nhiều nhà có xe máy"
} |
{
"tay": "Chá vài lặm Cừa <SEP> Mu",
"viet": "mặc cả mua trâu khi trâu còn khuất sau bụi rậm <SEP> mũ"
} |
{
"tay": "cứa <SEP> Slon xong, khỏi mừa rườn",
"viet": "nọ, ấy <SEP> Học xong, tôi về nhà"
} |
{
"tay": "ăn nấy ăn cứa <SEP> Fầy phi",
"viet": "cái này cái nọ <SEP> ma trơi"
} |
{
"tay": "Cừa rộc <SEP> Thơ Đường rủng chỏi dú đin rà",
"viet": "bụi rậm <SEP> Đường thi khởi sắc khắp tỉnh nhà"
} |
{
"tay": "Cựa <SEP> Ca nặm",
"viet": "động đậy <SEP> con cốc"
} |
{
"tay": "Cựa <SEP> Chài pây đuổi mo?",
"viet": "hơi tí <SEP> Anh đi cùng không?"
} |
{
"tay": "Cựa ỉ lẹ hảy <SEP> Lan ạ ? Bảc tảng nả bản Chang mà họp zú huyện mừa phòng cáy thai rả",
"viet": "hơi tí là khóc <SEP> Lan ạ ? Bảc thay mặt bản Chang đi họp trên huyện về cách phòng kế hoạch hóa gia đình"
} |
{
"tay": "Cừn rì <SEP> Nả nhém",
"viet": "đêm dài <SEP> mặt nhọ"
} |
{
"tay": "Nam chộc kha Cừn lai <SEP> Thiên ti",
"viet": "gai đâm vào chân đau nhức lắm <SEP> trời đất, thiên địa"
} |
{
"tay": "cứng <SEP> Nam chộc kha kèn",
"viet": "ngắc <SEP> gai đâm chân đau buốt"
} |
{
"tay": "Mác ội kheo kheng cứng <SEP> đếch thom căn dú tò xang, bấu ngòi vài",
"viet": "ổi xanh cứng ngắc <SEP> trẻ tụ tập nhau chơi đùa không trông trâu"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.