translation dict |
|---|
{
"tay": "Cươm <SEP> Mộc tòi",
"viet": "cây trám trắng <SEP> moi túi"
} |
{
"tay": "Cượn <SEP> Khéo thai lồng phua mả bấu mì!",
"viet": "trợn <SEP> Nào người phượng chạ loan chung"
} |
{
"tay": "Tha Cượn <SEP> Bấu făn",
"viet": "mắt trợn <SEP> không chấp nhận"
} |
{
"tay": "Tha cượn mjạp <SEP> Chường tỏ",
"viet": "mắt trợn trừng <SEP> sòng bạc"
} |
{
"tay": "cương <SEP> Mjẹp",
"viet": "cái gương <SEP> nhay nháy"
} |
{
"tay": "Cưởng <SEP> Slon eng ngoại ngữ là cần thiết hẩư thế hệ chạu",
"viet": "cái ô <SEP> Học ngoại ngữ là cần thiết cho thế hệ trẻ"
} |
{
"tay": "Cương <SEP> Tạng",
"viet": "bộ khung <SEP> trạng, trạng nguyên"
} |
{
"tay": "Cương rườn <SEP> Mì tằng cạ lọ nặm nọi",
"viet": "khung nhà <SEP> Có cả chai nước nhỏ"
} |
{
"tay": "Cương <SEP> Nặm luây ồ ồ",
"viet": "dáng, khổ <SEP> nước chảy ồ ồ"
} |
{
"tay": "Mu Cương cải <SEP> Khỏi pải Chiêm ngòi tua mạ đây nhất",
"viet": "lợn dáng to <SEP> Tôi phải chọn ngắm con ngựa đẹp nhất"
} |
{
"tay": "Cần pền dương Cương nèm lăng <SEP> Cảng",
"viet": "người ra dáng bộ dạng theo sau <SEP> xương"
} |
{
"tay": "da <SEP> Tị Fuông",
"viet": "thuốc <SEP> địa phương"
} |
{
"tay": "Chin da <SEP> Peng tha ngòi",
"viet": "uống thuốc <SEP> chăm chú nhìn"
} |
{
"tay": "da non <SEP> Các slảo phjác slửa",
"viet": "thuốc sâu <SEP> gác sào phơi áo"
} |
{
"tay": "da <SEP> tốc bản mẫu",
"viet": "chữa bệnh <SEP> tới bản mới"
} |
{
"tay": "nhả ngại da đúc chếp <SEP> Hạ au lồng",
"viet": "ngải cứu chữa bệnh đau xương <SEP> đưa xuống thấp"
} |
{
"tay": "da <SEP> Boong khỏi tẻo khảu rườn slon",
"viet": "giải <SEP> Chúng tôi trở lại lớp học"
} |
{
"tay": "Mác slổm da cò khấu <SEP> Pết oóc xáy",
"viet": "quả chua giải khát <SEP> vịt đẻ trứng"
} |
{
"tay": "Phuối tuyện da bứa <SEP> Tím",
"viet": "nói chuyện giải sầu <SEP> xa"
} |
{
"tay": "Da tặm <SEP> Hâu",
"viet": "thuốc độc <SEP> ta"
} |
{
"tay": "da nam <SEP> Chương",
"viet": "thuốc nam <SEP> nhân tiện, luôn thể"
} |
{
"tay": "Da thó <SEP> Phà mèn xỏn",
"viet": "thuốc bắc <SEP> chăn bông bị xô"
} |
{
"tay": "Dà đét <SEP> doan",
"viet": "che nắng <SEP> giật mình"
} |
{
"tay": "Phả mừ Dà tha vằn <SEP> Đính",
"viet": "bàn tay che mặt trời <SEP> đổ"
} |
{
"tay": "Năm phjắc cát lèo Dà đét <SEP> Bát fẳn nẩy đây lai",
"viet": "trồng rau cải phải đậy nắng <SEP> Bát phở này ngon quá"
} |
{
"tay": "Dà fà hẩu noọng <SEP> Nhá",
"viet": "đắp chăn cho em <SEP> trầu không dại"
} |
{
"tay": "Phuối Dà nả <SEP> Choọng",
"viet": "nói để giữ sĩ diện <SEP> thòng lọng"
} |
{
"tay": "Dà dẹng <SEP> Pền",
"viet": "đậy điệm <SEP> nên"
} |
{
"tay": "Da <SEP> Noọng Lan đó",
"viet": "bà già <SEP> Em Lan đấy"
} |
{
"tay": "Da mải <SEP> Tua đếch hốc bươn le Chàn",
"viet": "bà già góa <SEP> đứa bé sáu tháng thì bò"
} |
{
"tay": "Da <SEP> Pí đang hưa me hung hang cúa chin",
"viet": "mẹ chồng <SEP> Chị đang phụ mẹ nấu ăn"
} |
{
"tay": "Da lùa <SEP> Lằm",
"viet": "mẹ chồng nàng dâu <SEP> cái"
} |
{
"tay": "Da din <SEP> Lặn",
"viet": "mụ phù thủy <SEP> vòng"
} |
{
"tay": "Dá hai <SEP> Chẳm Dẩu cúa xạ",
"viet": "một làn điệu dân ca của người Nùng vùng phía đông Cao Bằng <SEP> đóng dấu của xã"
} |
{
"tay": "Dả <SEP> Te le cúa cần hết nà",
"viet": "chà <SEP> Nó là bạn của nhà nông"
} |
{
"tay": "Dả đảy khoái căn lai á <SEP> Nhục nhằn",
"viet": "chà nhanh thế cơ à <SEP> vất vả, nhọc nhằn"
} |
{
"tay": "Dái <SEP> thỏi khoang",
"viet": "rồi, thôi <SEP> hàng ngang"
} |
{
"tay": "Slon Dái <SEP> Mừ pai",
"viet": "học rồi <SEP> tay bị bại"
} |
{
"tay": "Hết đảy le Dái <SEP> Rườn tốm",
"viet": "làm được thì thôi <SEP> nhà đổ"
} |
{
"tay": "Dá <SEP> Mầu, nà vjòi, ruồng khẩu muối khẩu mác, khẩu cóc slâu slòng khẩu khoòng, hôn hỉ",
"viet": "chớ <SEP> Được mùa, lúa tốt, bông lúa hạt thóc chắc, thóc sạch sẽ khô ráo, (ai cũng) vui mừng"
} |
{
"tay": "Dá phuối pện nè <SEP> Phông",
"viet": "đừng nói như thế nhé <SEP> sinh đẻ"
} |
{
"tay": "Dác <SEP> Dung dang pưa hết xong fiệc",
"viet": "đói <SEP> Niềm vui khi hoàn thành công việc"
} |
{
"tay": "Mốc Dác <SEP> ken",
"viet": "bụng đói <SEP> buộc lại với nhau"
} |
{
"tay": "Thai Dác <SEP> Rườn mì lai Cúa cai",
"viet": "chết đói <SEP> nhà có nhiều của cải"
} |
{
"tay": "Dác dảo bấu Dác mỏ <SEP> Đảm tắc khẩu",
"viet": "đói vựa thóc chứ không đói nồi <SEP> đũa cả xới cơm"
} |
{
"tay": "Dác <SEP> Tốc",
"viet": "khát <SEP> Rơi"
} |
{
"tay": "Dác nặm <SEP> slau tan nà rây",
"viet": "khát nước <SEP> thu hoạch ruộng nương"
} |
{
"tay": "Dác <SEP> Chàn",
"viet": "thèm <SEP> Sàn phơi"
} |
{
"tay": "Dạc ngòi <SEP> ương",
"viet": "khó coi <SEP> ươm"
} |
{
"tay": "Khây khẩu nặm tốc dạc <SEP> Chú fầy",
"viet": "chõ xôi hơi nước đọng nhỏ giọt <SEP> ống thổi lửa"
} |
{
"tay": "dai <SEP> Slẳm sluổi",
"viet": "hơi <SEP> không đều"
} |
{
"tay": "Khây khẩu khửn dai <SEP> Cây ngăm ngăm đen",
"viet": "chõ xôi bốc hơi <SEP> da ngăm ngăm đen"
} |
{
"tay": "dai <SEP> Khúc mạy phấy",
"viet": "nguội <SEP> đoạn tre"
} |
{
"tay": "Pát khẩu quá dai <SEP> pác khêm",
"viet": "bát cơm để nguội <SEP> mũi kim"
} |
{
"tay": "Dai dấu <SEP> slẻ tuyện",
"viet": "sức lực, nhiệt huyết <SEP> viết truyện"
} |
{
"tay": "Dài <SEP> Chin nóng chang fạ đảng ca rại đây",
"viet": "cát <SEP> Ăn khoai nướng nóng hổi trong tiết trời lạnh thật tuyệt"
} |
{
"tay": "Pò Dài <SEP> Chap",
"viet": "cồn cát <SEP> gần giống"
} |
{
"tay": "Dại <SEP> tào xum nặm mạy",
"viet": "trái <SEP> đào hố trồng cây"
} |
{
"tay": "Mừ Dại <SEP> zả cúa khỏi pi nẩy đảy 60 pi",
"viet": "tay trái <SEP> bà nội tôi năm nay đã 60 tuổi"
} |
{
"tay": "Dám <SEP> chứ cằm Bảc Hồ slon cạ",
"viet": "bước <SEP> nhớ lời Bác hồ dạy bảo"
} |
{
"tay": "Dám kha <SEP> Tón",
"viet": "bước chân <SEP> trận, mẻ"
} |
{
"tay": "Dám khửn rườn <SEP> Am",
"viet": "bước vào nhà <SEP> nhão"
} |
{
"tay": "Dám <SEP> Cần tơi pưa dú chang Ngườm",
"viet": "mũi chỉ <SEP> người cổ đại sống trong động"
} |
{
"tay": "Nhặp kỉ Dám khêm <SEP> Vài coóc Lúp",
"viet": "khâu mấy mũi chỉ <SEP> trâu sừng cụp"
} |
{
"tay": "Dàn <SEP> Ngài",
"viet": "thưa <SEP> thế mà"
} |
{
"tay": "Năm Dàn oóc <SEP> Cắp au cái phải nẩy pây tắm slửa",
"viet": "cấy thưa ra <SEP> Lấy cái vải này đi dệt áo"
} |
{
"tay": "Dan <SEP> Lương bặng nghẹ",
"viet": "ghềnh <SEP> vàng như nghệ"
} |
{
"tay": "Pja khửn Dan <SEP> Au cái Chon mà lam mùng rườn",
"viet": "cá bơi lên ghềnh <SEP> Lấy cái rui mà làm mái nhà"
} |
{
"tay": "Dang <SEP> Boong",
"viet": "nhựa <SEP> lòng"
} |
{
"tay": "Dang mác my <SEP> Đẻo đét",
"viet": "nhựa quả mít <SEP> nhí nhảnh"
} |
{
"tay": "Dang <SEP> Mạc xiêm tú",
"viet": "hương <SEP> cái thuổng mòn"
} |
{
"tay": "Xo êt slíp hả lẻ tẻm Dang choòng slớ <SEP> xoóc đin",
"viet": "mồng một, ngày rằm thì thắp hương lên bàn thờ <SEP> vạt đất"
} |
{
"tay": "Dang hà <SEP> thau slặp",
"viet": "nói nước đôi <SEP> thu thập"
} |
{
"tay": "Dáng <SEP> Luôm lầu",
"viet": "thanh gươm <SEP> muôm muỗm to"
} |
{
"tay": "Tải Dáng <SEP> Thân",
"viet": "đeo gươm <SEP> dịch, nhích"
} |
{
"tay": "Dáng <SEP> chao chỉa hẩu",
"viet": "bước <SEP> giao giấy cho"
} |
{
"tay": "Dáng khảm cạm <SEP> Cháo phéc",
"viet": "bước qua thanh chắn ngang cổng <SEP> chảo vỡ"
} |
{
"tay": "Dáng dáng <SEP> slự lạ",
"viet": "bước đi lững thững <SEP> sự lạ"
} |
{
"tay": "Dào <SEP> tẳm thỏ câu tố cạ",
"viet": "rửa <SEP> từ đầu ta đã bảo rồi"
} |
{
"tay": "Dào phjắc <SEP> Cọn tổng",
"viet": "rửa rau <SEP> đánh trống"
} |
{
"tay": "Dào nả <SEP> Bốc",
"viet": "rửa mặt <SEP> cạn"
} |
{
"tay": "Dào <SEP> cứng",
"viet": "lấp liếm, che đậy <SEP> ngắc"
} |
{
"tay": "Hết xá dá tọ Dào dảy slâu <SEP> Phứt",
"viet": "làm hỏng rồi nhưng che đậy kĩ <SEP> bất chợt"
} |
{
"tay": "Dào <SEP> Pửa pày lùng Võ Nguyên Giáp mà thâng",
"viet": "rửa, mài <SEP> Chốn ngày xưa Võ Nguyên Giáp dừng chân"
} |
{
"tay": "Dào cưa <SEP> Non nhảng",
"viet": "mài cưa <SEP> con sâu róm"
} |
{
"tay": "Dào <SEP> Vậy",
"viet": "dài, thưa <SEP> cất"
} |
{
"tay": "Pjoỏng mạy Dào <SEP> Nịu mẹ",
"viet": "gióng nứa dài <SEP> ngón cái"
} |
{
"tay": "Dào nả <SEP> Chàm",
"viet": "tạ lỗi, chuộc lỗi <SEP> cây chàm dùng làm thuốc nhuộm vải"
} |
{
"tay": "Chèn Dào nả <SEP> Pây hâư lỏ?",
"viet": "tiền chuộc lỗi <SEP> Đi đâu bây giờ?"
} |
{
"tay": "Dào nả <SEP> Càn",
"viet": "làm sĩ diện <SEP> cần"
} |
{
"tay": "Phuối Dào nả <SEP> Đảy chắt rườn tày bại co phấy chẩn tinh",
"viet": "nói sĩ diện <SEP> Hàng rào quanh nhà được làm bằng những cây tre chắc chắn"
} |
{
"tay": "Dao <SEP> Bâu slư",
"viet": "hồi, đợt, chuyến <SEP> bức thư"
} |
{
"tay": "Dao nấy <SEP> Noọng thư đảy nọi nựa mò đây lai",
"viet": "đợt này <SEP> Em mua được ít thịt ba chỉ ngon lắm"
} |
{
"tay": "Dao cón <SEP> Ngư nga",
"viet": "chuyến trước <SEP> thơ thẩn"
} |
{
"tay": "Dao <SEP> Hết fiệc nhằng hẩư dung dang",
"viet": "lứa <SEP> Lao động còn mang lại niềm vui"
} |
{
"tay": "Dao tai slam <SEP> Tua đây mền slỉ hẩu slắc phài",
"viet": "lứa thứ ba <SEP> người tốt bụng bố thí cho một nắm"
} |
{
"tay": "Dao <SEP> lục pjạ",
"viet": "lần <SEP> con côi"
} |
{
"tay": "Tắc lẩu lồng slam Dao <SEP> nộc xoét ca",
"viet": "rót rượu xuống ba lần <SEP> chim chèo bẻo"
} |
{
"tay": "Dảo <SEP> Tam",
"viet": "vựa <SEP> đơm"
} |
{
"tay": "Dảo dảo khẩu <SEP> Nặm chè Choáng",
"viet": "vựa thóc <SEP> nước chè nhạt"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.