translation dict |
|---|
{
"tay": "Cái slảo hẩu nu khửn Dảo <SEP> Cần ké thai ngun",
"viet": "bắc cầu cho chuột vào vựa thóc <SEP> người cao tuổi chết già"
} |
{
"tay": "Dảo <SEP> Sloong cần mì họ Rang xáu căn",
"viet": "gọi <SEP> hai người dính dáng họ hàng với nhau"
} |
{
"tay": "dau lo <SEP> Xoác rung dền tứn đang pây",
"viet": "lo <SEP> vừa sáng liền khởi hành đi"
} |
{
"tay": "Khỏi hăn dau lo lai <SEP> Về bại pi noọng ái",
"viet": "tôi lo lắm <SEP> Về những người thân yêu"
} |
{
"tay": "Dau hí <SEP> Hảy Nhí nhí",
"viet": "lo lắng <SEP> khóc tỉ ti"
} |
{
"tay": "Dau hí bấu hết đảy <SEP> Fiệc Bản con",
"viet": "lo lắng không làm được <SEP> việc làng xóm"
} |
{
"tay": "Dau xàu <SEP> Pu ham Niếng",
"viet": "u sầu <SEP> cua cắp con cà niễng"
} |
{
"tay": "ỏn slim pây bấu đảy Dau xàu mòn lăng <SEP> Dang hà",
"viet": "yên tâm đi, chớ có lo lắng điều gì <SEP> nói nước đôi"
} |
{
"tay": "Dàu <SEP> nòn Cắt fằn",
"viet": "thẳng <SEP> ngủ nghiến răng"
} |
{
"tay": "Cái mạy muồi Dàu <SEP> bót tha, bấu hăn lăng",
"viet": "cây mai thẳng <SEP> Mù mắt, không thấy gì"
} |
{
"tay": "Dàu dít <SEP> Chiêm lục slao",
"viet": "thẳng tắp <SEP> ngắm con gái"
} |
{
"tay": "Kha tàng Dàu dít <SEP> Háu váp",
"viet": "con đường thẳng tắp <SEP> sủa càn"
} |
{
"tay": "Dàu dít <SEP> Hết fiệc Nghiệt lai",
"viet": "mạch lạc, lưu loát <SEP> làm việc kiệt sức"
} |
{
"tay": "phuối Dàu dít <SEP> Sliết",
"viet": "nói lưu loát <SEP> tiếc"
} |
{
"tay": "Dàu dít <SEP> Vài Núm",
"viet": "thông thạo <SEP> trâu non tơ"
} |
{
"tay": "hết đảy Dàu dít <SEP> xuốc dào pủn",
"viet": "làm một cách thông thạo <SEP> giuộc chần bún"
} |
{
"tay": "Cái mạy peo dàu doạt <SEP> pây pjoong tàng chắng Tác teo mà",
"viet": "cây nứa thẳng tưng <SEP> đi nửa đường mới quay lại"
} |
{
"tay": "Dàu hết <SEP> Rườn sàn của cần Tày tẳng dú trên sườn pù",
"viet": "cố ý làm <SEP> Nhà sàn của người Tày dựng ở trên sườn đồi"
} |
{
"tay": "Hết fiếc Dáu dáu <SEP> Nhên ngại",
"viet": "làm việc thoăn thắt <SEP> tình nghĩa"
} |
{
"tay": "Mạ len Dáu dáu <SEP> Noọng pây hâư lăng bấu mà thâng hội?",
"viet": "ngựa chạy nhong nhong <SEP> Em đi đâu mà sao không đến hội?"
} |
{
"tay": "Dảu mỏ khửn kiềng <SEP> tằng pài",
"viet": "nhấc nồi lên kiềng <SEP> Buổi chiều"
} |
{
"tay": "Dảu khửn cấp nưa <SEP> Phuối pjàng",
"viet": "cất nhắc lên cấp trên <SEP> nói dối"
} |
{
"tay": "Dạu <SEP> Hải",
"viet": "vừa <SEP> biển"
} |
{
"tay": "Te Dạu nhằng eng <SEP> Mật hứa",
"viet": "nó vừa còn bé <SEP> giọt mồ hôi"
} |
{
"tay": "Dạu <SEP> Hang cáy",
"viet": "lại <SEP> đuôi gà"
} |
{
"tay": "Cần chạn lẹ cần ái chin Dạu bấu ái hết <SEP> Châu",
"viet": "người lười là người muốn ăn lại không muốn làm <SEP> dìu dắt"
} |
{
"tay": "Dày <SEP> cương",
"viet": "xấu, kém <SEP> cái gương"
} |
{
"tay": "Dày slướng <SEP> Boỏng tàng tập éo",
"viet": "xấu trai, xấu gái <SEP> chặng đường ngoặt"
} |
{
"tay": "Hết chin Dày <SEP> Pí hưa pang khỏi đảy mo?",
"viet": "làm ăn kém <SEP> Anh có thể giúp tôi không?"
} |
{
"tay": "Dày <SEP> Cần tầư pây xe đạp, khửn lính rèo chung xe le dá, lồng lính tố rèo chung xe",
"viet": "yếu <SEP> Người dưới xuôi đi xe đạp, lên dốc rồi dắt xe thì thôi, xuống dốc cũng rồi dắt xe"
} |
{
"tay": "Dắc <SEP> Khỏi hết fiệc dú Công ty phần mềm",
"viet": "châm, cấu nhẹ <SEP> Tôi làm việc cho một công ty phần mềm"
} |
{
"tay": "Mác men mèng Dắc <SEP> Tầu",
"viet": "quả bị ong châm <SEP> bị"
} |
{
"tay": "Dắc <SEP> Nâu pây đai",
"viet": "thông <SEP> thối đi mất"
} |
{
"tay": "Dắc điểu <SEP> Nà xủm",
"viet": "thông điếu <SEP> ruộng trũng"
} |
{
"tay": "Dắc <SEP> Chậu",
"viet": "xỉa <SEP> cái dậu"
} |
{
"tay": "Dắc khẻo <SEP> slắng Chặc chạy",
"viet": "xỉa răng <SEP> dăn dò cặn kẽ"
} |
{
"tay": "Dắc <SEP> Mì pày tố mì thiên tai",
"viet": "nhể <SEP> Đôi khi cũng có thiên tai"
} |
{
"tay": "Dắc nam chộc kha <SEP> teo thâng nèn mấư dá Nhắc nhỏi",
"viet": "nhể gai đâm chân <SEP> thấm thoát lại đến tết nữa rồi"
} |
{
"tay": "Dắc dáu <SEP> Tèo rat rạt",
"viet": "tần tảo <SEP> nhảy tanh tách"
} |
{
"tay": "Dắc dáu fiểc rườn <SEP> Phjây",
"viet": "tần tảo việc nhà <SEP> chim ri"
} |
{
"tay": "Dắc déng <SEP> Tiểm",
"viet": "kiễng chân <SEP> xỉa, đâm"
} |
{
"tay": "Dắc dử <SEP> bản",
"viet": "thập thò <SEP> làng, xóm"
} |
{
"tay": "Tua mu Dắc dử pác coọc <SEP> Rựt tứn dặng",
"viet": "con lợn thập thò cửa chuồng <SEP> bỗng đứng dậy"
} |
{
"tay": "Dắc xảng <SEP> Lạc khoai",
"viet": "nhắc, lưu ý, cảnh tỉnh <SEP> cây vỏ đỏ"
} |
{
"tay": "Dắc xảng hẩu chắc mì cần hết lặc <SEP> Đảy Nhằm đướn",
"viet": "nhắc nhở cho biết có kẻ ăn cắp <SEP> được quen mui"
} |
{
"tay": "Dặc dụp <SEP> Pai",
"viet": "giặt giũ <SEP> tan, ly tán"
} |
{
"tay": "Dăm <SEP> Chap",
"viet": "chìm <SEP> giáp"
} |
{
"tay": "Dăm lồng nặm <SEP> Cần au pây phjêng phom",
"viet": "chìm xuống nước <SEP> người ta lấy đi mất tích rồi"
} |
{
"tay": "Dăm <SEP> ẻn phả mừ",
"viet": "ỉm đi <SEP> duỗi bàn tay"
} |
{
"tay": "Te Dăm kỉ triệu chèn của pi noọng <SEP> phua mjề slương sliết căn",
"viet": "nó ỉm đi mấy triệu tiền của bà con <SEP> vợ chồng thương yêu nhau"
} |
{
"tay": "Dăm <SEP> Co khẩu hưa mì cúa kin chính hẩư cần",
"viet": "giấu <SEP> Cây lúa cung cấp nguồn lương thực chính cho con người"
} |
{
"tay": "Chỉa của xạ mà te Dăm sle bấu hẩu cầu chắc <SEP> thá ké",
"viet": "có giấy của xã về, nó giấu đi không cho ai biết <SEP> lớp người già"
} |
{
"tay": "Dăm <SEP> Đảy thư",
"viet": "nặng <SEP> kịp"
} |
{
"tay": "Mạy hiển Dăm hơn mạy tạp <SEP> đoảng đứng",
"viet": "gỗ nghiến nặng hơn gỗ thường <SEP> trơ trụi"
} |
{
"tay": "Dăm doan <SEP> ôm",
"viet": "chưa khô <SEP> ngậm"
} |
{
"tay": "Fừn Dăm doan <SEP> ón",
"viet": "củi chưa khô hẳn <SEP> dịu"
} |
{
"tay": "Dăm doan <SEP> Pjói còn",
"viet": "chột dạ, hơi sợ <SEP> phát canh"
} |
{
"tay": "Pây tàng quẹng hăm Dăm doan <SEP> Slan",
"viet": "đi đường vắng thấy hơi sợ <SEP> đan"
} |
{
"tay": "Bấu đảy Dăm dón của pi noọng <SEP> Tặc",
"viet": "không được bớt xén của bà con <SEP> nút chết"
} |
{
"tay": "Dằm nựa <SEP> Tọ te mì khai đo tằng thứ cẩn thiết",
"viet": "ướp thịt <SEP> Nhưng có bán đủ thứ cần thiết"
} |
{
"tay": "Dắm <SEP> Pây mà ngai hơn tơi cón",
"viet": "người trùng tên <SEP> Đi lại thuận tiện hơn trước"
} |
{
"tay": "Ké Dắm <SEP> Au Khoan pàng slâu rườn",
"viet": "ông trùng tên <SEP> dùng rìu đẽo cột nhà"
} |
{
"tay": "Dặm <SEP> Tài cha",
"viet": "cấy thêm, cấy dặm <SEP> cùng nhau"
} |
{
"tay": "Dặm nà <SEP> Pạng đang",
"viet": "cấy thêm vào ruộng đã cấy <SEP> góa bụa"
} |
{
"tay": "Dạm dẹ <SEP> Tọt",
"viet": "bồi <SEP> ném"
} |
{
"tay": "Dặn <SEP> Luậy",
"viet": "nghiện <SEP> chơi"
} |
{
"tay": "Dặn <SEP> Mjề rèo phua hết chin",
"viet": "thỏa mãn <SEP> vợ theo chồng làm ăn"
} |
{
"tay": "chồm Then Dặn lai <SEP> pù pài ăng ắc",
"viet": "xem hát Then thỏa thích lắm <SEP> núi đồi trùng điệp"
} |
{
"tay": "Dăng <SEP> Dức dử noọc tu",
"viet": "thưa, trả lời <SEP> thập thò ngoài cửa"
} |
{
"tay": "Mẹ roọng le Dăng <SEP> páo sláp",
"viet": "mẹ gọi thì thưa <SEP> nói thầm"
} |
{
"tay": "Dăng <SEP> Fạ cừn đầy sao",
"viet": "bằng lòng <SEP> Bầu trời đêm đầy sao"
} |
{
"tay": "Te bấu Dăng náo <SEP> Bẳn tầu",
"viet": "nó không bằng lòng đâu <SEP> bắn trúng"
} |
{
"tay": "Dằng <SEP> khai công hết rườn",
"viet": "ngắm <SEP> bắt đầu làm nhà"
} |
{
"tay": "Dằng nả <SEP> Hại slon cón",
"viet": "ngắm ná <SEP> hãy học đã"
} |
{
"tay": "Dằng <SEP> Ngạm",
"viet": "nghĩ, cân nhắc <SEP> Háng"
} |
{
"tay": "Dằng hẩu đây coi hết <SEP> Mảc bai – bjai nhả",
"viet": "nghĩ cho kỹ rồi hãy làm <SEP> cái cào cỏ – rẫy cỏ"
} |
{
"tay": "Dặng <SEP> Te Hát khửn tọ bấu mì cần hâư lao",
"viet": "đứng <SEP> nó hét lên nhưng không có ai sợ"
} |
{
"tay": "Dặng xảng tàng <SEP> Lún lún",
"viet": "đứng bên đường <SEP> nguây nguẩy"
} |
{
"tay": "Tứn Dặng <SEP> Cúa chài nè",
"viet": "đứng dậy <SEP> Của anh đây"
} |
{
"tay": "Dặng <SEP> Co khẩu mấư mọc đây",
"viet": "dừng <SEP> Cây lúa mới mọc tốt"
} |
{
"tay": "Chộc lốc Dặng dá <SEP> Fàng",
"viet": "cối nước dừng quay rồi <SEP> rạ"
} |
{
"tay": "Dặng dộc <SEP> Pác",
"viet": "đứng sừng sững <SEP> trăm"
} |
{
"tay": "Dặng dộc tó nả cần <SEP> Pài choòng",
"viet": "đứng sừng sững trước mặt người ta <SEP> bày cỗ cúng tổ tiên"
} |
{
"tay": "Dặng dồng <SEP> Lưa",
"viet": "sững sờ <SEP> quả dưa hấu"
} |
{
"tay": "Nặm noòng khảu tông chương Dặng dồng dú <SEP> Tận",
"viet": "nước lũ ngập đồng chỉ đứng sững sờ mà nhìn <SEP> trào"
} |
{
"tay": "Dắp <SEP> chúm mác ngận",
"viet": "lúc, chốc lát <SEP> chùm nhãn"
} |
{
"tay": "Dắp <SEP> Thình mác nấy nắm pền chin",
"viet": "chập <SEP> thứ quả này không ăn được"
} |
{
"tay": "Hết Dắp nâng lẹ xong <SEP> tiểng ma háu",
"viet": "làm một chập thì xong <SEP> tiếng chó sủa"
} |
{
"tay": "Dáp <SEP> bâư mạy Vả pền đin",
"viet": "lắp <SEP> lá cây hóa thành đất"
} |
{
"tay": "Phuối Dáp <SEP> Khua ím le̱ dá",
"viet": "nói lắp <SEP> cười chán thì thôi"
} |
{
"tay": "Dáp dương <SEP> Phua Mả",
"viet": "ngại ngùng <SEP> vợ chồng"
} |
{
"tay": "Hăn lai cần te Dáp dương bấu pây <SEP> Tẳm tứ vằn hết tiểu đội du kích, nâư căm Cắm tẻo lằm lai ỷ them",
"viet": "thấy đông người nó ngại ngùng không đi <SEP> Từ ngày làm tiểu đội du kích, buổi tối Cắm lại lẩm nhẩm nhiều thêm"
} |
{
"tay": "Dảng <SEP> dùng",
"viet": "sáp ong <SEP> con công"
} |
{
"tay": "dầu dầu <SEP> Mảy lạp che nặm pjằng oóc",
"viet": "dầu <SEP> măng khô ngâm nước nở ra"
} |
{
"tay": "dầu dầu tẻm đén <SEP> slẻ táng chặc",
"viet": "dầu thắp đèn <SEP> chấn song cửa sổ"
} |
{
"tay": "Chẳm Dẫu của xạ <SEP> Mác cưởm Slứa slác chang đông",
"viet": "đóng dấu của xã <SEP> trám vô khối trong rừng"
} |
{
"tay": "Dấu <SEP> Nghìm",
"viet": "ẩm <SEP> mẩu"
} |
{
"tay": "Phôn lai slửa Dấu <SEP> Chin hoi Làm khẩu, thư tậu Làm tàng",
"viet": "mưa nhiều áo bị ẩm <SEP> ăn ốc không ăn cơm được nhanh, chống gậy không đi đường được nhanh"
} |
{
"tay": "Dấu doạt <SEP> Pác chài ơi, chài dú rườn à?",
"viet": "ẩm ướt <SEP> Bác ơi, bác có ở nhà không?"
} |
{
"tay": "Dấu dụp <SEP> Tảng",
"viet": "ướt sũng <SEP> đỡ, chắn"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.