translation dict |
|---|
{
"tay": "Mác pục tố búm da din chin nựa cần <SEP> Nạp",
"viet": "quả bưởi rơi đánh bùm, phù thủy ăn thịt người <SEP> nộp"
} |
{
"tay": "Dìn <SEP> slíp pi",
"viet": "kia <SEP> mười năm"
} |
{
"tay": "Vằn Dìn <SEP> chỉnh",
"viet": "hôm kia <SEP> hố"
} |
{
"tay": "Căm Dìn <SEP> Hẹn",
"viet": "đêm hôm kia <SEP> hẹn"
} |
{
"tay": "Dò <SEP> Phung",
"viet": "chà <SEP> hàn"
} |
{
"tay": "Dò te slon híu vớ <SEP> Ti phương",
"viet": "chà nó học giỏi đấy <SEP> Địa phương"
} |
{
"tay": "Dó <SEP> Bẩu",
"viet": "một gánh nhẹ <SEP> đầu"
} |
{
"tay": "Háp Dó <SEP> Ti da ca rại gần gũi",
"viet": "gánh nhẹ <SEP> Thiên nhiên thật gần gũi"
} |
{
"tay": "Dó dó <SEP> Hảng rặng",
"viet": "cần mẫn <SEP> đeo thắt lưng"
} |
{
"tay": "Dó dó <SEP> Noọng mì pây bấu?",
"viet": "chăm chỉ <SEP> Em có đi không?"
} |
{
"tay": "Hết Dó dó <SEP> phơ bát táp",
"viet": "chăm chỉ <SEP> giáng cho một cái tát"
} |
{
"tay": "Dó dó <SEP> Cham",
"viet": "thoăn thoắt <SEP> giam"
} |
{
"tay": "Pây Dó dó <SEP> tiếng then van ón",
"viet": "đi thoăn thoắt <SEP> tiếng then du dương"
} |
{
"tay": "dỏ <SEP> Mon tôi",
"viet": "chà <SEP> gối đôi"
} |
{
"tay": "dỏ te hết đảy cà rại <SEP> Tiểng tua mì roọng chang cừn hè hết đảy chỗ bấu lồm",
"viet": "chà nó làm được thật <SEP> Tiếng côn trùng rỉ rả trong đêm hè tạo nên không gian yên tĩnh"
} |
{
"tay": "dỏ ái pây lụ bấu ái pây <SEP> Te̱ phuối Inh xình chúng",
"viet": "chà đi hay không muốn đi <SEP> nó nói nhất định đúng"
} |
{
"tay": "Dọ <SEP> Roang",
"viet": "đẩy <SEP> thưa"
} |
{
"tay": "Dọ cao hin lồng lính <SEP> tức pja",
"viet": "đẩy tảng đá xuống dốc <SEP> đánh cá"
} |
{
"tay": "Doai khẩu nua <SEP> Tốc hang",
"viet": "một xúc cơm nếp <SEP> sau cùng"
} |
{
"tay": "doài <SEP> Bốc hết khuổi nặm",
"viet": "rũ rượi <SEP> Cạn hết khe nước"
} |
{
"tay": "Dặng doài <SEP> Nhỉnh khẻo",
"viet": "đứng rũ rượi <SEP> nhe răng"
} |
{
"tay": "Doài doài <SEP> Tằng bản lao nắm mì cầu đi slăn",
"viet": "thất thểu <SEP> cả bản sợ không ai dám ho he"
} |
{
"tay": "Doại <SEP> Fạc",
"viet": "đưa <SEP> ven"
} |
{
"tay": "Sloong mừ Doại hẩu <SEP> Nặm tốc tat Bồm bồm",
"viet": "hai tay đưa cho <SEP> nước rơi xuống thác ầm ầm"
} |
{
"tay": "Doại <SEP> Mác Buốt bâư, chin đây hơn",
"viet": "cho <SEP> Quả mọc lá, ăn ngon hơn"
} |
{
"tay": "Pả mì lăng Doại hẩu lan <SEP> Ngo Chủn thua",
"viet": "bá có gì cho cháu <SEP> tôi chấp nhận thua"
} |
{
"tay": "doan <SEP> Chá",
"viet": "giật mình <SEP> cái giá để đồ"
} |
{
"tay": "Hăn ngù le doan <SEP> Khuốp vằn",
"viet": "gặp rắn thì giật mình <SEP> trọn một ngày"
} |
{
"tay": "Doan mao <SEP> Nung slửa Chap",
"viet": "kinh hãi <SEP> mặc áo giáp"
} |
{
"tay": "Ma tẹp tua mèo Doan mao <SEP> Hết quàng quảy dá tả sle",
"viet": "chó đuổi con mèo kinh hãi <SEP> làm qua quýt rồi bỏ lại"
} |
{
"tay": "Lình Doát tềng cáng mạy <SEP> Lồng bản tẩu",
"viet": "khỉ nhảy trên cành cây <SEP> xuống bản dưới"
} |
{
"tay": "Doi <SEP> Moóc slán",
"viet": "khều, nhể <SEP> sương tan"
} |
{
"tay": "Doi nam <SEP> Bả fạc fạc",
"viet": "khều gai <SEP> giãy đành đạch"
} |
{
"tay": "Doi <SEP> Muộn tẹm",
"viet": "chích <SEP> đan gập phên phơi thóc"
} |
{
"tay": "Doi noong bát <SEP> cần hua mả",
"viet": "chích mủ nhọt <SEP> người đang lớn"
} |
{
"tay": "Doi <SEP> ruyên bấu chập bấu pền rườn",
"viet": "xúc <SEP> duyên không hợp không thành nhà"
} |
{
"tay": "Doi pì chang lọ <SEP> Phạ lồm đảng đang slắn",
"viet": "xúc mỡ trong lọ <SEP> gió rét run cả người"
} |
{
"tay": "dòi <SEP> Làn",
"viet": "dầm <SEP> đốn cành"
} |
{
"tay": "dòi phôn <SEP> Kho slửa",
"viet": "dầm mưa <SEP> cái mắc áo"
} |
{
"tay": "Dòi doọc <SEP> Slép",
"viet": "lặn lội <SEP> mổ"
} |
{
"tay": "Dòi doọc phân đét <SEP> Nâư chạu, khỏi hay tứn sớm pây tập thể dục",
"viet": "lặn lội nắng mưa <SEP> Buổi sáng, tôi hay dậy sớm đi tập thể dục"
} |
{
"tay": "Dòi doọc <SEP> Soòng hà",
"viet": "quần quật <SEP> xấp xỉ"
} |
{
"tay": "hết Dòi doọc <SEP> Mặc kệ chài táng hết",
"viet": "làm quần quật <SEP> kệ anh làm một mình"
} |
{
"tay": "Dọi <SEP> Phuối Bắc bử",
"viet": "nhỏ giọt <SEP> nói lúng búng"
} |
{
"tay": "Lầy cà nặm phôn Dọi <SEP> Bjắt cái tậu vai",
"viet": "mái tranh nước mưa nhỏ giọt <SEP> uốn cây gậy mây song"
} |
{
"tay": "Dom <SEP> Po phuối cúa co khẩu",
"viet": "dành, để dành <SEP> Bố nói về cây lúa"
} |
{
"tay": "Dom chèn sle hết rườn <SEP> Te̱ mà Lầng",
"viet": "dành tiền làm nhà <SEP> nó về luôn"
} |
{
"tay": "Dom dó <SEP> tỉnh chèn",
"viet": "dành dụm <SEP> tính tiền"
} |
{
"tay": "Dom dó đo chèn dự xe <SEP> Đông pá",
"viet": "dành dụm đủ tiền mua xe <SEP> rừng già"
} |
{
"tay": "Dom <SEP> Moòng nằn",
"viet": "ngó, nhòm <SEP> ồn ã"
} |
{
"tay": "Dom khảu sluôn <SEP> Nả đáo",
"viet": "ngó vào vườn <SEP> mặt hồng"
} |
{
"tay": "Dom khảu tòi <SEP> Slổm bặng nặm Mí",
"viet": "nhòm vào túi <SEP> chua như giấm"
} |
{
"tay": "Dỏm <SEP> Dùa căn hất quý lẻ đây lai",
"viet": "dặm <SEP> Giao lưu thương mại khắp từng nơi"
} |
{
"tay": "Dỏm nà <SEP> thây phưa xày xiền oóc tông",
"viet": "cấy dặm ruộng <SEP> cày bừa sẵn sàng ra đồng"
} |
{
"tay": "Dòn <SEP> Dắc",
"viet": "sướng <SEP> nhể"
} |
{
"tay": "Phối Dòn pác <SEP> Hẩư tạng oóc sân chang tập mạ",
"viet": "nói sướng miệng <SEP> Truyền trạng ra giữa sân tập võ"
} |
{
"tay": "Dỏn <SEP> pjai",
"viet": "nẩy <SEP> út"
} |
{
"tay": "Nghe bóng tốc lồng teo Dỏn khửn <SEP> Pjạ",
"viet": "quả bóng rơi xuống lại nẩy lên <SEP> dao"
} |
{
"tay": "Dỏn <SEP> vàn cần tẳng rườn",
"viet": "giật mình <SEP> nhờ người ta dựng nhà"
} |
{
"tay": "Tinh hâu phuối lầu táng hăn Dỏn <SEP> Ben đảy pác khêm bấu Ben đảy pác cần",
"viet": "nghe người ta nói, tự thấy giật mình <SEP> gói được mũi kim"
} |
{
"tay": "Slủng phéc tỏ bấu Dỏn <SEP> Vằn khai bươn mẹ tái chăn Cẩn diếu",
"viet": "súng nổ cũng không giật mình <SEP> ngày đầy tháng cháu bé, bà ngoại thật là quan trọng"
} |
{
"tay": "Dón <SEP> Pạng nắc pạng nấu men Đướng khửn",
"viet": "vãi <SEP> bên nặng bên nhẹ bị bênh lên"
} |
{
"tay": "Lao neo Dón lẹo <SEP> Răm chén, bấu chin lai",
"viet": "sợ vãi cả đái <SEP> Chén cơm, không ăn nhiều"
} |
{
"tay": "Dón <SEP> Roọng riệc cần pây hết fiệc",
"viet": "bớt lại <SEP> Kêu gọi người đi làm việc"
} |
{
"tay": "Pây háng dự của Dón chèn sle <SEP> Slíc",
"viet": "đi chợ mua đồ bớt tiền lại <SEP> cầu rửa"
} |
{
"tay": "Dón chin Dón dụng <SEP> pâu mạy phấy",
"viet": "bót ăn, bớt tiêu <SEP> đốt tre"
} |
{
"tay": "Dón <SEP> sléo tua nộc",
"viet": "dè <SEP> thêu con chim"
} |
{
"tay": "Chin Dón <SEP> Boong te sắp đảy huốt hè",
"viet": "ăn dè <SEP> Chúng sắp được nghỉ hè"
} |
{
"tay": "Don dén <SEP> Tắc",
"viet": "dè sẻn, tằn tiện <SEP> múc"
} |
{
"tay": "Chin dung Don dén <SEP> Bấu thúng lẽ te chẳn lò",
"viet": "ăn tiêu dè sẻn <SEP> chẳng lẽ nó nhịn à"
} |
{
"tay": "Doong dó <SEP> Tàng bấu pây teo lộc Nhả cà, pi noọng bấu pây mà pền lác",
"viet": "chăm sóc <SEP> anh em không đi lại với nhau"
} |
{
"tay": "Cần ké rèo mì lục lan Doong dó <SEP> Neo nỉu",
"viet": "người già cần có con cháu chăm sóc <SEP> đái rắt"
} |
{
"tay": "Doòng <SEP> Thẻn",
"viet": "cái lồng <SEP> bát quái"
} |
{
"tay": "Doòng cáy <SEP> Cần lạ pây t’ầư, bấu chắc tàng, nên hỏi cần dân",
"viet": "lồng gà <SEP> Người lạ đi đâu, không biết đường, nên hỏi người dân"
} |
{
"tay": "Doòng <SEP> ôm",
"viet": "cái rọ <SEP> nâng niu con cái"
} |
{
"tay": "Doòng mu <SEP> ổi dồ, tua pja nẩy cải",
"viet": "rọ lợn <SEP> ối chà, con cá này to"
} |
{
"tay": "Doóng <SEP> Lan le lan xuân họ",
"viet": "nhún nhảy <SEP> Cháu là cháu xuân họ"
} |
{
"tay": "Doóng hẩu cáng mạy tắc <SEP> Pác lào",
"viet": "nhún nhảy cho cành cây gẫy <SEP> đong đưa"
} |
{
"tay": "Doóng doát <SEP> Ngài, bại cần tằng náo nòn chang nâng giờ",
"viet": "nhảy nhót <SEP> Buổi trưa, mọi người thường nghỉ ngơi khoảng một tiếng đồng hồ"
} |
{
"tay": "Lục đếch Doóng doát dú tổng nhù <SEP> rủng pjực",
"viet": "trẻ con nhảy nhót ở đống rơm <SEP> sáng rực"
} |
{
"tay": "Doóng khó <SEP> Bâu slửa nung thâng khát tọ màu bấu Mại",
"viet": "ngồi xổm <SEP> cái áo mặc đến lúc rách nhưng màu vẫn không phai"
} |
{
"tay": "Dót <SEP> Sli",
"viet": "vãi, nhỏ ra <SEP> chỉ màu"
} |
{
"tay": "Lao nẻo Dót <SEP> Đám phjắc cát kheo nỏm cà này đảy me khỏi tưởi nặm lẹo",
"viet": "Sợ vãi đái <SEP> Luống rau cải xanh non mơn mởn vừa được mẹ tôi tưới nước xong"
} |
{
"tay": "Chứ căn nặm tha Dót <SEP> Pây háng khai phjắc pền pày dự cưa",
"viet": "nhớ nhau rơi nước mắt <SEP> đi chợ bán rau nhân thể mua muối"
} |
{
"tay": "Dốc <SEP> Hua Đoóng",
"viet": "chòi, chọc <SEP> đầu cạo nhẵn"
} |
{
"tay": "Dốc mác phường <SEP> Mùng cà",
"viet": "chòi quả khế <SEP> Lợp có gianh"
} |
{
"tay": "Dốc khảu xảng <SEP> Điêu",
"viet": "chọc vào bên cạnh <SEP> thức giấc"
} |
{
"tay": "Dộc <SEP> Thắc thông",
"viet": "cái rọ <SEP> đeo túi"
} |
{
"tay": "Dộc hảng pja <SEP> kỉ tua pja rọi khảu xáu căn",
"viet": "rọ đánh cá <SEP> mấy con cá xâu vào với nhau"
} |
{
"tay": "Dộc dạc <SEP> Mùng tẩu tin phja, luống nặm t'ặp éo rèo rầu nà quàng khoạng",
"viet": "lộc ngộc <SEP> Nhìn xuống từ chân núi, dòng nước uốn lượn theo đám ruộng rộng khoáng"
} |
{
"tay": "Pây Dộc dạc <SEP> Càng sliểm",
"viet": "đi lộc ngộc <SEP> cằm nhọn"
} |
{
"tay": "Dộc dộc <SEP> Dú Chuồng táng",
"viet": "xồng xộc <SEP> đứng ở sân"
} |
{
"tay": "Len Dộc dộc <SEP> Viến lăng",
"viet": "chạy xồng xộc <SEP> quay lưng"
} |
{
"tay": "dồng <SEP> Thuổn bản cầư tố chắc",
"viet": "chết khô <SEP> tất cả bản ai cũng biết"
} |
{
"tay": "Dống <SEP> Toỏng Kích",
"viet": "sững <SEP> đóng gạch"
} |
{
"tay": "Dặng Dống <SEP> Cháo lục nèm po",
"viet": "đứng sững <SEP> luyện con theo bố"
} |
{
"tay": "Dống <SEP> Phuối tuyện Làm fiếc",
"viet": "vụt <SEP> nói chuyện mất thời giờ làm việc"
} |
{
"tay": "Dống tứn pây <SEP> Păm lùn",
"viet": "vụt đứng lên đi <SEP> lùn"
} |
{
"tay": "dú <SEP> Pây Cat ngài",
"viet": "ở <SEP> đi quá bữa trưa"
} |
{
"tay": "Hết fiệc dú rườn <SEP> Tọ khỏi nắt vẽ",
"viet": "làm việc ở nhà <SEP> Nhưng tôi thích vẽ"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.