translation dict |
|---|
{
"tay": "Pú bấu dăng mẹ lùa chẳng Đảy đI <SEP> Tọ đảng lai",
"viet": "bố chồng không nói gì, nàng dâu mới được thể <SEP> Nhưng lạnh lắm"
} |
{
"tay": "Đảy thư <SEP> Phải muối",
"viet": "kịp <SEP> bông hột"
} |
{
"tay": "Đảy thư <SEP> Slam slứ",
"viet": "dính kết <SEP> hỏi thử"
} |
{
"tay": "Sloong nghé pẻng chuầy Đảy thư căn <SEP> kẹn dú chang boóc",
"viet": "hai chiếc bánh dầy dính vào nhau <SEP> nghẹn ở trong ống"
} |
{
"tay": "Đảy tó <SEP> Slính khửn",
"viet": "nổi <SEP> tức giận, cáu tiết"
} |
{
"tay": "Cọn Đảy tó <SEP> Pạt slút khửn",
"viet": "đánh lại nổi <SEP> vén màn lên"
} |
{
"tay": "Noọng eng háp slí slíp cân bấu Đảy tó <SEP> thân thói teo mà",
"viet": "trẻ em gánh bốn mươi cân không nổi <SEP> rút lui trở về"
} |
{
"tay": "Đảy váng <SEP> khẻo khay tu",
"viet": "rỗi, được rỗi <SEP> răng thưa"
} |
{
"tay": "Pua hâu Đảy váng le mà liêu <SEP> Po cá bấu thúc ý táng phuối Ngùm ngùm",
"viet": "khi nào được rỗi sẽ đến chơi <SEP> ông bố không vừa lòng cứ lầu bầu một mình"
} |
{
"tay": "Đắc <SEP> Slắm",
"viet": "say <SEP> sắm"
} |
{
"tay": "Nòn Đắc <SEP> keng kéo",
"viet": "ngủ say <SEP> núi đèo"
} |
{
"tay": "Đắc đỉ <SEP> Mừ căm Mừ",
"viet": "khẽ, nhẹ nhàng <SEP> tay cầm tay"
} |
{
"tay": "Đắc đỉ càm <SEP> P’o pác Bjể cái pản hẩư khỏi",
"viet": "nhẹ nhàng bước <SEP> Bố bóc cái ván cho tôi"
} |
{
"tay": "Đắc đỉ <SEP> Phja",
"viet": "lặng lẽ, im lặng <SEP> Núi đá"
} |
{
"tay": "Te Đắc đỉ dú <SEP> Slương căn slíp vằn tàng nhằng xẩư",
"viet": "nó im lặng <SEP> yêu nhau xa mười ngày đường vẫn gần"
} |
{
"tay": "Đắc đỉn <SEP> Bjắt cái lền hẩư năn",
"viet": "đứ đừ <SEP> Nắn cái dây cho thẳng"
} |
{
"tay": "Thai Đắc đỉn <SEP> Rặt xong lâư nà nhàng Vằn",
"viet": "chết đứ đừ <SEP> gặt xong thửa ruộng còn sớm"
} |
{
"tay": "Đắc đính <SEP> đảy á",
"viet": "phao câu <SEP> được rồi"
} |
{
"tay": "Đắc đính cáy <SEP> Nẩư",
"viet": "phao câu gà <SEP> mau"
} |
{
"tay": "Đắc đính <SEP> Đét ón lai",
"viet": "đít <SEP> Nắng dịu lắm"
} |
{
"tay": "Pây nèm Đắc đính cần <SEP> Cẩn",
"viet": "bám đít người ta <SEP> cần"
} |
{
"tay": "Đắc đỏi <SEP> Chựa",
"viet": "nhẹ nhàng, khẽ khàng <SEP> cụ, kỵ"
} |
{
"tay": "Nặm chè Đặc <SEP> Pắt",
"viet": "nước chè đậm <SEP> hạt cườm"
} |
{
"tay": "Nặm da Đặc <SEP> Cheng cháp",
"viet": "nước thuốc đặc <SEP> xâm chiếm"
} |
{
"tay": "Lẩu Đặc <SEP> Bưởng bắc",
"viet": "rượu nặng <SEP> phía bắc"
} |
{
"tay": "Đăm <SEP> Phước",
"viet": "lặn <SEP> khoai sọ"
} |
{
"tay": "Đăm pja <SEP> Nặm mường Là",
"viet": "lặn bắt cá <SEP> quê hương ta"
} |
{
"tay": "Tua nạc slon lục nạc Đăm pja <SEP> Háy",
"viet": "rái cá dạy con của rái cá lặn bắt cá <SEP> gõ"
} |
{
"tay": "Đăm <SEP> Khốt",
"viet": "cấy <SEP> nói ẩn ý"
} |
{
"tay": "Đăm nà <SEP> Năng Ngậu rậu",
"viet": "cấy lúa <SEP> ngồi chồm chỗm"
} |
{
"tay": "Đăm nà tằm ngoang á, khẩu bấu quá ngài chiêng <SEP> Ngòi Lưa",
"viet": "tận khi ve rừng kêu mới cấy, bữa tết không còn gạo <SEP> coi rẻ"
} |
{
"tay": "Đăm <SEP> Rung đây, phạ bấu mì mẩy",
"viet": "đen <SEP> Sáng đẹp, trời không có mây"
} |
{
"tay": "Phải Đăm <SEP> Phuối sloong cằm dền Hết rại",
"viet": "vải đen <SEP> nói hai câu đã dỗi rồi"
} |
{
"tay": "Đăm <SEP> Cáy, pet hẩư cần lai xáy vạ nựa",
"viet": "mực <SEP> gà vịt cung cấp cho người nhiều trứng và thịt"
} |
{
"tay": "Ma Đăm <SEP> Thai chạu",
"viet": "chó mực <SEP> chết sớm, chết yểu"
} |
{
"tay": "Đăm <SEP> Xum đỏ",
"viet": "ô <SEP> hầm trú ẩn"
} |
{
"tay": "Mạ Đăm <SEP> Pai",
"viet": "ngựa ô <SEP> bại"
} |
{
"tay": "Đăm <SEP> Bết",
"viet": "tối <SEP> câu"
} |
{
"tay": "Căm Đăm <SEP> Slửa Khao búp",
"viet": "đêm tối <SEP> áo trắng bốp"
} |
{
"tay": "Đăm bặng bẻ bót <SEP> Hết Quàng quảy dá tả sle̱",
"viet": "tối như dê mù <SEP> làm qua quýt rồi bỏ lại"
} |
{
"tay": "Hứa Đăm hứa đeng <SEP> slai",
"viet": "mồ hôi nhễ nhại <SEP> không mấy, tương đối"
} |
{
"tay": "Đăm cắm <SEP> Khảu rườn pây",
"viet": "thâm tím <SEP> vào nhà đi"
} |
{
"tay": "Nựa Đăm cắm <SEP> Rườn khỏi đối diện cái sân bóng cúa xã",
"viet": "nước da thâm tím <SEP> Nhà tôi ở đối diện cái sân bóng của xã"
} |
{
"tay": "Đăm chay <SEP> Mjàng",
"viet": "trồng trọt <SEP> khéo léo"
} |
{
"tay": "Đăm chay mì mau <SEP> Fiệc nẩy Cáo quán, pải cùng nhau mới hết đảy",
"viet": "trồng trọt có thời vụ <SEP> Việc này gay go, phải cùng nhau mới làm được"
} |
{
"tay": "Đăm cum <SEP> tọt khảm nấy mà",
"viet": "tối mù <SEP> tung sang bên này"
} |
{
"tay": "Đén Đăm cum <SEP> Bại cần đảy nhắng lai quá xáu fiệc táng",
"viet": "đèn tối tù mù <SEP> Mọi người có thể bận rộn hơn với công việc riêng"
} |
{
"tay": "Đăm đin <SEP> ứ noọng nòn",
"viet": "tối trời <SEP> ru em ngủ"
} |
{
"tay": "Thâng Đăm đin xằng mà <SEP> Tằm cằm cáu",
"viet": "đến lúc tối trời chưa về <SEP> lặp lại lời cũ"
} |
{
"tay": "Đăm đỉn <SEP> Lục eng lẹo đảy pi noọng ái, pá me củng vui slim, slấy củng vui lòng",
"viet": "tối tăm <SEP> Đứa trẻ ấy được anh em yêu quý, cha mẹ cũng vui lòng, thầy cũng vui lòng"
} |
{
"tay": "Hò chạn hăn của hâu le tha Đăm đỉn bấu chắc lăng <SEP> Đính cuôi nhác",
"viet": "thằng lười thấy của người ta thì tối mắt lại không còn biết gì <SEP> đổ sọt rác"
} |
{
"tay": "Đăm đâu <SEP> Phjể",
"viet": "nâu sẫm <SEP> phiến"
} |
{
"tay": "đăm đẻn <SEP> Khoả",
"viet": "nhọ nhem, lấm láp <SEP> khóa"
} |
{
"tay": "Hết lăng bâu slửa đăm đẻn lẹo <SEP> Ngàn ngàn",
"viet": "làm gì mà áo lấm láp hết <SEP> ngỗng"
} |
{
"tay": "Đăm lít <SEP> Tỉ le cách dú đây",
"viet": "đen nhánh <SEP> Đó là mối quan hệ hài hòa"
} |
{
"tay": "Muối mac ngận Đăm lít <SEP> Cần có slim, lèo hết fiệc lăng củng đảy, bấu cần phuối lai, bấu cần than, bấu cần lo",
"viet": "hạt nhãn đen nhánh <SEP> Người có lòng, thì làm việc gì cũng được, không cần nói nhiều, không cần than, không cần lo"
} |
{
"tay": "Đăm mọm <SEP> Tuống",
"viet": "tối mịt <SEP> quai"
} |
{
"tay": "Đăm ngùm <SEP> Thình",
"viet": "tối om <SEP> loại, thứ, hạng"
} |
{
"tay": "Tẩu cốc mạy Đăm ngùm <SEP> Sloong mừ doại hẩư",
"viet": "dưới gốc cây tối om <SEP> hai tay đưa cho"
} |
{
"tay": "Đăm nhám <SEP> pho pản",
"viet": "đen sì, đen thui <SEP> bộ ván"
} |
{
"tay": "Nả pải mỉ Đăm nhám <SEP> Xón xén",
"viet": "mặt dính nhọ đen thui <SEP> xén"
} |
{
"tay": "Đăm phját <SEP> diến váng te̱ bấu chin",
"viet": "đen nhẻm <SEP> chẳng lẽ nó không ăn"
} |
{
"tay": "Fừn rây phầy mẩy Đăm phját <SEP> Bấu Pả đảy lồm",
"viet": "củi nương lửa cháy đen nhẻm <SEP> không chống được gió"
} |
{
"tay": "Đăm tha <SEP> Chắm au slửa khảu pừn chàm",
"viet": "tối mắt <SEP> Dìm áo vào chậu chàm"
} |
{
"tay": "Hăn của le Đăm tha <SEP> Tật",
"viet": "tối mắt vì thấy của <SEP> bục"
} |
{
"tay": "Đăm thí <SEP> hua hang",
"viet": "tối mịt <SEP> đầu đuôi"
} |
{
"tay": "Đẳm <SEP> Pền khẩy Chựa pưa slau tan",
"viet": "tổ tiên <SEP> bị ốm giữa lúc thu hoạch"
} |
{
"tay": "Phi Đẳm <SEP> Bại cần lảng mừ khen hẩư slấc slấc",
"viet": "ma tổ tiên <SEP> Mọi người rửa tay chân sạch sẽ"
} |
{
"tay": "Đẳm <SEP> phjến tàng",
"viet": "chuôi <SEP> tránh đường"
} |
{
"tay": "Đẳm pjạ <SEP> Hâu nhằng phuối tuyện, te̱ Quai choóc pây au cón",
"viet": "chuôi dao <SEP> người ta còn bàn chuyện, nó đã khôn lỏi đi lấy trước"
} |
{
"tay": "Đắm <SEP> Kho",
"viet": "kệnh <SEP> cái móc"
} |
{
"tay": "Muối dài dú chang hài Đắm kha <SEP> Pây liêu Slắc vằn",
"viet": "hạt sạn ở trong chiếc giầy kệnh chân <SEP> đi chơi chừng một ngày thì đi"
} |
{
"tay": "Đắm đươn <SEP> Cay bắp",
"viet": "sượng <SEP> mày ngô"
} |
{
"tay": "Đắm đươn <SEP> tón ngài",
"viet": "ghê <SEP> bữa trưa"
} |
{
"tay": "Pam kha càm Đắm đươn <SEP> Màu lương, màu cắm, màu khao",
"viet": "đi chân đất bước đi thấy ghê chân <SEP> Màu vàng, màu tím, màu trắng"
} |
{
"tay": "Đăn <SEP> Nung Mạt",
"viet": "hạch <SEP> đi tất"
} |
{
"tay": "Rặc rẹ tứn Đăn <SEP> Rặc",
"viet": "nách nổi hạch <SEP> nách"
} |
{
"tay": "Đẳn <SEP> Thúc",
"viet": "ngứa <SEP> vừa"
} |
{
"tay": "Men non cằn, đang Đẳn <SEP> Năm Bầu bươn cẩu",
"viet": "bị sâu róm mình mẩy ngứa <SEP> trồng bầu tháng chín"
} |
{
"tay": "Pác Đẳn chẳng phuối <SEP> Dá hết ói sloi",
"viet": "ngứa mồm mới nói <SEP> đừng làm bẩn thỉu"
} |
{
"tay": "Đẳn <SEP> hang",
"viet": "gãi <SEP> nấu canh"
} |
{
"tay": "Đẳn lăng <SEP> Xảo",
"viet": "gãi lưng <SEP> nghịch"
} |
{
"tay": "Đắn <SEP> me mé",
"viet": "sốt ruột <SEP> bà nội"
} |
{
"tay": "Đắn pây tức pja <SEP> Dung lai chèn",
"viet": "sốt ruột đi đánh cá <SEP> dùng nhiều tiền"
} |
{
"tay": "Đắn <SEP> đính",
"viet": "cay cú <SEP> phao câu"
} |
{
"tay": "Hết tốc nghé mác pục, Đắn lai <SEP> Pa pẩu",
"viet": "đánh rơi quả bưởi cay cú lắm <SEP> củ bấu"
} |
{
"tay": "Đắn <SEP> Tuổi thơ dú que ca rại đây",
"viet": "uất ức <SEP> Tuổi thơ ở quê thật đẹp"
} |
{
"tay": "Tinh te phuối, hăn Đắn lai <SEP> Chạn pây",
"viet": "nghe nó nói, thấy tức lắm <SEP> lười đi"
} |
{
"tay": "Đắn <SEP> cót kháu dú đai",
"viet": "sượng <SEP> ôm đầu gối ngồi không"
} |
{
"tay": "Mảy sle quá cừn, men Đắn chin bấu van <SEP> péng làn slửa",
"viet": "măng để qua đêm bị sượng ăn không ngon <SEP> kéo vạt áo"
} |
{
"tay": "Đắn đát <SEP> Chư, bấu mì lăng au á",
"viet": "cứng đờ <SEP> Dạ không có gì đâu ạ"
} |
{
"tay": "Mừ Đắn đát <SEP> Không",
"viet": "tay cứng đờ <SEP> nơi"
} |
{
"tay": "Đắn đỉu <SEP> Tha Lậc cụm",
"viet": "thúc bách, sốt ruột <SEP> mắt sâu hủm"
} |
{
"tay": "đắn đươn <SEP> Chộc pền lù",
"viet": "sượng sạo <SEP> chọc thành lỗ"
} |
{
"tay": "Mỏ khẩu bấu slúc đây chin nhằng đắn đươn <SEP> Lùa Lạy táng",
"viet": "nồi cơm không chín kĩ, ăn còn sượng sạo <SEP> con dâu vái tổ"
} |
{
"tay": "Đăng <SEP> Vuột pi noo̱ng",
"viet": "mũi <SEP> gọi bà con"
} |
{
"tay": "Đăng sliểm <SEP> Cháu căn",
"viet": "mũi nhọn <SEP> cứu nhau"
} |
{
"tay": "Đăng bắt <SEP> Nhọm phải khao, phải phằng thằng cốc thằng co",
"viet": "ngạt mũi, tịt mũi <SEP> Nhuộm vải trắng, vải vóc tận gốc, tận rễ"
} |
{
"tay": "Đăng <SEP> tin mừ mjạc",
"viet": "cái sẹo <SEP> hoa tay khéo"
} |
{
"tay": "Đăng <SEP> Lám thai",
"viet": "đun <SEP> thoát chết"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.