translation dict |
|---|
{
"tay": "Đẹn <SEP> Nặm mường tằng náo pây khửn",
"viet": "bệnh nổi hạt kê <SEP> Đất nước đang trên đà đi lên"
} |
{
"tay": "Đéc <SEP> Cần búa bùa lai, phuối lăng bấu ai tin",
"viet": "tọng vào <SEP> Người hay nói tầm phào lắm, nói gì không ai tin"
} |
{
"tay": "Đéc têm tòi <SEP> Rì dài lai, pây bấu hết",
"viet": "tọng đầy túi <SEP> Dài lắm, đi không hết"
} |
{
"tay": "Đéc <SEP> Chắc kin",
"viet": "giã <SEP> Biết ăn"
} |
{
"tay": "Đéc pẻng chuầy <SEP> Rèo chướng màn mèng nhùng sle đai men mèng nhùng đát",
"viet": "giã bánh dầy <SEP> Phải mắc màn để tránh bị muỗi đốt"
} |
{
"tay": "Đéc <SEP> Tôm ấc ma",
"viet": "giần <SEP> đất sét trắng, đất cao lanh"
} |
{
"tay": "Đéc <SEP> Vặp",
"viet": "nện <SEP> ngụp"
} |
{
"tay": "Đéc hẩu puô nâng <SEP> tui toóc teng",
"viet": "nện cho một trận <SEP> búa đóng đinh"
} |
{
"tay": "Đeng <SEP> ính",
"viet": "đỏ <SEP> hiệu nghiệm"
} |
{
"tay": "Nả Đeng <SEP> Đi cải chắng hết đảy",
"viet": "mặt đỏ <SEP> táo bạo mới làm được"
} |
{
"tay": "Đeng <SEP> áo khươi",
"viet": "ruột thịt <SEP> chú"
} |
{
"tay": "Lan Đeng <SEP> Mạc pja sliểm Chú lai dá",
"viet": "cháu ruột <SEP> con dao nhọn tù quá rồi"
} |
{
"tay": "Đen rây <SEP> Pèng",
"viet": "rìa nương <SEP> đắt"
} |
{
"tay": "Đeng cắm <SEP> Pan pạc",
"viet": "đỏ thắm <SEP> pan loa"
} |
{
"tay": "Pín pác Đeng cắm <SEP> Ké tỉ hết cốc Họ",
"viet": "môi đỏ thắm <SEP> ông ấy làm trưởng họ"
} |
{
"tay": "Đẻn <SEP> bèo",
"viet": "khô bết <SEP> bèo cái"
} |
{
"tay": "Cò slửa Đẻn cầy hứa <SEP> Cần cán bộ pải là công bộc cúa dân",
"viet": "cổ áo khô bết mồ hôi <SEP> Người cán bộ phải là công bộc của dân"
} |
{
"tay": "Đeng chít <SEP> Fiệc pây quây bấu nhằng khó khăn",
"viet": "đỏ chót <SEP> Việc đi xa không còn khó khăn"
} |
{
"tay": "Bjoóc ve Đeng chít <SEP> Mậc đăm",
"viet": "hoa râm bụt đỏ chót <SEP> mực đen"
} |
{
"tay": "Đeng chít bặng bâu cờ <SEP> Bắt",
"viet": "đỏ thắm như lá cờ <SEP> ngạt"
} |
{
"tay": "Đén <SEP> Mèo bấu quà ma bấu Khoát",
"viet": "đền thờ <SEP> mèo không cấu chó không cào"
} |
{
"tay": "Đén Đuổm slớ Dương Tự Minh <SEP> Slắc",
"viet": "đền Đuổm thờ Dương Tự Minh <SEP> nước da"
} |
{
"tay": "Đeng chỏi <SEP> Vằn",
"viet": "đỏ chói <SEP> ngày"
} |
{
"tay": "Đén <SEP> oóc",
"viet": "đèn <SEP> chảy máu"
} |
{
"tay": "Tẻm Đén <SEP> của Bắt của pèng",
"viet": "thắp đèn <SEP> của quý của hiếm"
} |
{
"tay": "Đén điện <SEP> Khun liệng pết cáy",
"viet": "đèn điện <SEP> chăn nuôi gà vịt"
} |
{
"tay": "Bjoóc tào phông Đeng đáo <SEP> Mjoọc",
"viet": "hoa đào nở đỏ hồng <SEP> thò tay"
} |
{
"tay": "Đeng nhàn <SEP> cần ké cốc bản",
"viet": "đỏ lừ <SEP> già làng"
} |
{
"tay": "Đeng nhèn <SEP> Me slắng, con bấu tinh, lẹo me lại đá",
"viet": "đỏ hỏn <SEP> Mẹ dặn, con không nghe, thì mẹ lại mắng"
} |
{
"tay": "Đeng rường <SEP> nam chộc kha kèn",
"viet": "đỏ rực <SEP> gai đâm vào chân đau buốt"
} |
{
"tay": "Fầy mẩy Đeng rường <SEP> Boong khỏi pây vạ phuối tuyện",
"viet": "lửa cháy đỏ rực <SEP> Chúng tôi vừa đi vừa nói chuyện"
} |
{
"tay": "Đeo <SEP> pjiếng pha tác oóc",
"viet": "một <SEP> tấm phên ngả ra"
} |
{
"tay": "Co Đeo <SEP> ám tỉ",
"viet": "một cây <SEP> chỗ ấy"
} |
{
"tay": "Đếch <SEP> Fung xàng",
"viet": "trẻ con <SEP> lạp xường"
} |
{
"tay": "Ngòi Đếch <SEP> nu Cắt slửa khóa",
"viet": "trông trẻ <SEP> chuột cắn quần áo"
} |
{
"tay": "Lục Đếch bấu hết đảy <SEP> Hội Lồng tông là nén văn hóa đây cúa cần Tày",
"viet": "trẻ con không làm được <SEP> Hội Lồng tồng là nét văn hóa đẹp của người Tày"
} |
{
"tay": "Đeo <SEP> Tản",
"viet": "neo <SEP> bật"
} |
{
"tay": "Rườn Đeo cần <SEP> Co đa, bó nặm, sluôn đình nhằng dú tỉ",
"viet": "nhà neo người <SEP> Cây đa, giếng nước, sân đình vẫn còn đó"
} |
{
"tay": "Đẻo đét <SEP> Boong khỏi chin bại cúa chin rung vạ đây",
"viet": "nhí nhảnh <SEP> Chúng tôi ăn những thực phẩm tươi ngon"
} |
{
"tay": "Đẻo đét <SEP> Xáo",
"viet": "đỏm dáng <SEP> dối"
} |
{
"tay": "Chin nung Đẻo đét <SEP> Méo!",
"viet": "ăn mặc đỏm dáng <SEP> Méo!"
} |
{
"tay": "Đẻo đét <SEP> Hà lạm",
"viet": "xí xớn <SEP> chiếm đoạt"
} |
{
"tay": "Tua tỉ Đẻo đét lai <SEP> Ừ, táng cần nâng nắt",
"viet": "con kia xí xớn quá <SEP> Ừ, mỗi người một ý thích"
} |
{
"tay": "Đết <SEP> em",
"viet": "xiết <SEP> êm"
} |
{
"tay": "Đết phiết <SEP> Không khí dú que ca rại slấc slấc vạ mát",
"viet": "xiết rôm <SEP> Không khí ở quê rất trong lành"
} |
{
"tay": "Đết xáy mền <SEP> Tam",
"viet": "xiết trứng rận <SEP> nối"
} |
{
"tay": "Đết <SEP> ỏ no te̱ mà cà lại",
"viet": "búng <SEP> ờ nhỉ nó về thật"
} |
{
"tay": "Đết mừ <SEP> ốt",
"viet": "búng tay <SEP> đậy, nút"
} |
{
"tay": "Đét <SEP> Lộm lần",
"viet": "nắng <SEP> ngã dúi dụi"
} |
{
"tay": "Fạ Đét <SEP> Bại co bắp táo tính",
"viet": "trời nắng <SEP> những cây ngô đổ ngổn ngang"
} |
{
"tay": "Đét chản nả <SEP> Mác khưa Cắm",
"viet": "nắng chiếu vào mặt <SEP> cà tím"
} |
{
"tay": "Fầy mẩy kiềng phạ Đét fầy mẩy héc phạ phôn <SEP> Thuổn tàng hết kin tố đây lai",
"viet": "lửa liếm kiềng thì trời nắng, lửa liếm chảo thì trời mưa <SEP> Mọi ngành nghề đều quan trọng"
} |
{
"tay": "Đi <SEP> Lẹo Hạn",
"viet": "mật <SEP> hết hạn"
} |
{
"tay": "Đi mi <SEP> Cảng pja",
"viet": "mật gấu <SEP> xương cá"
} |
{
"tay": "Khôm bặng Đi pja <SEP> Pạng dại",
"viet": "đắng như mật cá <SEP> Bên trái"
} |
{
"tay": "Đi <SEP> Xỏ",
"viet": "chính giữa <SEP> xó"
} |
{
"tay": "Mạy khay Đi <SEP> Đắp",
"viet": "gỗ nứt chính giữa <SEP> tắt, dập lửa"
} |
{
"tay": "Đi <SEP> Phjằng phjằng",
"viet": "đáy <SEP> tung tóe"
} |
{
"tay": "Đi vằng <SEP> Mu",
"viet": "đáy vực <SEP> lợn"
} |
{
"tay": "Đét lương <SEP> Vang màng",
"viet": "nắng vàng <SEP> mê sảng"
} |
{
"tay": "Đét nạn <SEP> Lặp lị",
"viet": "nắng chiều lướt trên sườn núi <SEP> thảm thiết"
} |
{
"tay": "Đi <SEP> Cuổn mây",
"viet": "dám <SEP> quấn chỉ"
} |
{
"tay": "Nặm noòng bấu Đi khảm ta <SEP> Rọi au nựa mu pền xâu",
"viet": "nước lũ không dám sang sông <SEP> Xâu thịt lợn thành xâu"
} |
{
"tay": "Đét ón <SEP> Fà mèn",
"viet": "nắng dịu <SEP> chăn bông"
} |
{
"tay": "Nâu chạu Đét ón <SEP> ké căng",
"viet": "sáng sớm nắng dịu <SEP> già khọm"
} |
{
"tay": "Đi cải <SEP> T’ềnh Choòng mì lai mòn ăn đây",
"viet": "táo bạo <SEP> Trên bàn có nhiều món ăn ngon"
} |
{
"tay": "Đi cải chẳng hết đảy <SEP> Quan lẹ cần thân đan mịnh pjấu",
"viet": "táo bạo mới làm được <SEP> chàng là người cô đơn phận góa"
} |
{
"tay": "Đét rèng <SEP> Kiết",
"viet": "nắng gắt <SEP> ướt sũng"
} |
{
"tay": "Đi khửn <SEP> Chếp tha",
"viet": "tức, nổi giận <SEP> Đau mắt"
} |
{
"tay": "Dá đảy roong Đi khửn <SEP> Tháy",
"viet": "chớ có chọc tức <SEP> bé, nhỏ"
} |
{
"tay": "đế <SEP> Khẩu Lộn mằn",
"viet": "đã từ lâu <SEP> cơm độn khoai"
} |
{
"tay": "Mền đế pây <SEP> Nàn hêt",
"viet": "nó đã đi từ lâu <SEP> khó làm"
} |
{
"tay": "đỉ <SEP> Khai Bắt",
"viet": "trú <SEP> bán đắt"
} |
{
"tay": "đỉ <SEP> Tạng nguyên chẳng tọn tặp tung gia",
"viet": "im lặng, âm thầm <SEP> trạng nguyên mới dọn dẹp trong nhà"
} |
{
"tay": "đỉ dú <SEP> Pày nâng them",
"viet": "sống im lặng <SEP> Một lần nữa"
} |
{
"tay": "đỉ chin <SEP> Tiểng bại mèng roọng rả rích",
"viet": "im lặng ăn <SEP> Tiếng côn trùng kêu rả rích"
} |
{
"tay": "Pưa Đía <SEP> Po chang",
"viet": "thuở xưa <SEP> người thợ"
} |
{
"tay": "Điểu <SEP> Cúa chài le slam slíp xiên",
"viet": "cái điếu, điếu <SEP> Của anh là 30 nghìn"
} |
{
"tay": "Chin Điểu lao <SEP> Khỏi slứn mầư hết đảy",
"viet": "hút điếu thuốc <SEP> Tôi tin bạn sẽ làm được"
} |
{
"tay": "Boóc Điểu <SEP> Đa chàn",
"viet": "ống điếu <SEP> gác sàn"
} |
{
"tay": "Địa <SEP> Bắp pjàn đáng",
"viet": "cái đĩa <SEP> bắp ngô lốm đốm nhiều màu"
} |
{
"tay": "Địa to phjắc <SEP> Hảo huốt",
"viet": "đĩa đựng rau <SEP> bình an"
} |
{
"tay": "Điểu <SEP> Dú rườn Tang bấu dú",
"viet": "đổ <SEP> ở nhà coi như không ở"
} |
{
"tay": "Điểu khảu pác <SEP> Cáo quán",
"viet": "đổ vào mồm <SEP> gay go"
} |
{
"tay": "Đích <SEP> Chựa chang",
"viet": "nhấn chìm <SEP> giữa lúc, chính giữa"
} |
{
"tay": "Đích nhả lồng pùng <SEP> Cáy Khăn rặm le ái rung",
"viet": "nhấn cỏ xuống dưới bùn <SEP> gà gáy dồn thì sắp sáng"
} |
{
"tay": "Đích <SEP> Tổng cục Thống kê vạ Ủy ban Dân tộc xo phác thâng pỉ noọng bại mòn chang fiểc pây ta sle chắc đảy tởi slổng hết kin cúa 53 dân tộc nọi cần quá phấn xam vạ pía cằm",
"viet": "múc <SEP> Tổng cục Thống kê và Ủy ban Dân tộc đề nghị bà con về các nội dung trong cuộc điều tra nhằm nắm bắt được đời sống kinh tế - xã hội của 53 dân tộc thiểu số thông qua phỏng vấn và ghi chép"
} |
{
"tay": "Đích au bằng nặm <SEP> teo mà",
"viet": "múc lấy một ống nước <SEP> trở về"
} |
{
"tay": "Điếu <SEP> Slán",
"viet": "bật lên <SEP> tan"
} |
{
"tay": "Nhăm cái mạy Điếu khửn <SEP> slớ chỏ",
"viet": "giẫm thanh gỗ bật lên <SEP> thờ tổ tiên"
} |
{
"tay": "Điếu <SEP> Mác pục slổm chít",
"viet": "cập kênh <SEP> bưởi chua loét"
} |
{
"tay": "Đích <SEP> Slăn pjạ",
"viet": "chính <SEP> sống dao"
} |
{
"tay": "Đích vài rườn mầng <SEP> Pan loa xa chin",
"viet": "chính trâu nhà mày <SEP> tha phương kiếm ăn"
} |
{
"tay": "Đim <SEP> Tó té",
"viet": "giắt, cài <SEP> dính líu, quan hệ"
} |
{
"tay": "Đim ăn rả <SEP> rằng xao",
"viet": "cài cái rá rách <SEP> mạng nhện"
} |
{
"tay": "điểm phủ <SEP> Cần pây áp ta sle mát",
"viet": "gang nách <SEP> Phải đi tắm sông cho mát"
} |
{
"tay": "Đin <SEP> Kinh nghiệm chướng, liệng",
"viet": "đất <SEP> Kinh nghiệm trồng trọt, chăn nuôi"
} |
{
"tay": "Đin ti rườn <SEP> Đoải đoảI",
"viet": "đất thổ cư <SEP> đủng đỉnh"
} |
{
"tay": "Đin đeng <SEP> ả pác",
"viet": "đất đỏ <SEP> há miệng"
} |
{
"tay": "Đin nà tòa cần <SEP> Đin mục",
"viet": "đất ruộng đắp bờ <SEP> đất bụi"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.