translation dict |
|---|
{
"tay": "Tày đoóc <SEP> Nả bang",
"viet": "người Tày lâu đời <SEP> xấu hổ"
} |
{
"tay": "Đoải đoảI <SEP> Pỉ lai tảy nai vạ tằng náo hết đảy fiệc",
"viet": "lượt thượt <SEP> Chị ấy rất chăm chỉ và luôn cố gắng hoàn thành công việc"
} |
{
"tay": "Pây Đoải đoảI <SEP> Bảt nẩy bấu ti dú",
"viet": "bước đi lượt thượt <SEP> bây giờ không chỗ ở"
} |
{
"tay": "Đoải đoảI <SEP> Xiêu dẹ",
"viet": "đủng đỉnh <SEP> bữa đêm"
} |
{
"tay": "Nộc cốt luây cằn nà Đoải đoảI <SEP> Đông quẹng",
"viet": "bìm bịp dạo ven bờ đủng đỉnh <SEP> rừng vắng"
} |
{
"tay": "Đoóc đéc <SEP> qué qué bặng bẻ cà rị",
"viet": "mục nát <SEP> kêu be be như dê vướng bờ rào"
} |
{
"tay": "Đoóc đéc <SEP> bom cần hết fiệc",
"viet": "cũ nát <SEP> Cổ vũ người làm việc"
} |
{
"tay": "Đoạn <SEP> Mjền",
"viet": "phần <SEP> mịn"
} |
{
"tay": "Lại cạ Đoạn công chúa Đường Vương <SEP> Bảc, pả, áo, a păn thuổn cằm dung mạc noọng nò",
"viet": "lại nói chuyện công chúa Vua Đường <SEP> em căng túi nải đựng ngàn câu chúc tụng"
} |
{
"tay": "Đoi <SEP> Meng khát kha",
"viet": "ngâu <SEP> chân bị mảnh sành cứa đứt"
} |
{
"tay": "phôn Đoi <SEP> Bắc",
"viet": "mưa ngâu <SEP> vồ"
} |
{
"tay": "Đoi <SEP> tốc lồng roong",
"viet": "mất không <SEP> rơi xuống khe hở"
} |
{
"tay": "Đoi ngài <SEP> Nặm Chì chỏm lồng t’eo p’o pài",
"viet": "không được ăn bữa trưa <SEP> Nước bì bõm chảy theo mái nhà"
} |
{
"tay": "Đoạn <SEP> Bươn pét",
"viet": "hết <SEP> tháng tám"
} |
{
"tay": "Khỏi chiềng thâng nẩy le Đoạn <SEP> Năng mền pai",
"viet": "tôi trình bày đến đây là hết <SEP> rợn người"
} |
{
"tay": "Đỏi <SEP> Slửa phảI",
"viet": "chín rũ <SEP> áo vải"
} |
{
"tay": "Nà Đỏi <SEP> Khoan",
"viet": "ruộng lúa bị chín rũ <SEP> cái rìu"
} |
{
"tay": "Đỏi <SEP> Pjàng mjặp",
"viet": "khẽ, thận trọng <SEP> dối trá"
} |
{
"tay": "Đỏi chin Đỏi phuối <SEP> Po me luôn luôn khuyến khích khỏi đoc slư",
"viet": "khẽ ăn khẽ nói <SEP> Bố mẹ luôn khuyến khích tôi đọc sách"
} |
{
"tay": "Đỏi năng lồng <SEP> Rườn mùng Mảng",
"viet": "ngồi xuống một cách thận trọng <SEP> nhà lợp máng"
} |
{
"tay": "Tha Đoóng đít <SEP> Pát khẩu khửn dai Ngút ngút",
"viet": "mắt thao láo <SEP> bát cơm bốc hơi nghi ngút"
} |
{
"tay": "Đon <SEP> Mì đang",
"viet": "đám, thửa <SEP> có chửa"
} |
{
"tay": "Đon rây <SEP> hú",
"viet": "đám rẫy <SEP> gọi"
} |
{
"tay": "Đon bắp <SEP> Pện nẩy le đây lai á",
"viet": "thửa ruộng ngô <SEP> Thế này thì tốt lắm rồi"
} |
{
"tay": "Đỏn <SEP> Páng cổn",
"viet": "cụt <SEP> mông đít"
} |
{
"tay": "Đỏn <SEP> Nhuột khẩu",
"viet": "cộc <SEP> tuốt lúa"
} |
{
"tay": "Ma hang Đỏn <SEP> Lụp lu",
"viet": "chó cộc đuôi <SEP> xuýt xoa"
} |
{
"tay": "Đỏn <SEP> sliên lồng thẻ",
"viet": "hụt <SEP> thiên thần giáng thế"
} |
{
"tay": "Pài rườn mùng Đỏn <SEP> Ngài oóc lỉn, boong khỏi ráo oóc noọc rườn tường",
"viet": "mái nhà lợp hụt <SEP> Giờ ra chơi, chúng tôi chạy ra sân"
} |
{
"tay": "Đoọng <SEP> Tọ mùa đông tố mì cái đây riêng",
"viet": "động <SEP> Nhưng mùa đông cũng có vẻ đẹp riêng"
} |
{
"tay": "Ná Đoọng sle nộc khăn <SEP> Pằng dạu tó slắm lứa",
"viet": "đừng động để chim hót <SEP> bạn bè cùng lứa"
} |
{
"tay": "Đoọng <SEP> Nòi",
"viet": "cựa quậy <SEP> giống"
} |
{
"tay": "Nòn xảng dá Đoọng lai <SEP> Đết mừ",
"viet": "nằm cạnh chó có cựa quậy nhiều <SEP> búng tay"
} |
{
"tay": "Đoọng <SEP> Đai",
"viet": "ồn ào <SEP> Không thôi"
} |
{
"tay": "Rườn lai cần Đoọng lai <SEP> Ké tỉ cháng lai",
"viet": "nhà đông người ồn ào lắm <SEP> ông ấy nói dối lắm"
} |
{
"tay": "Đỏn <SEP> Bản mì lai rườn",
"viet": "tung <SEP> Bản có nhiều nhà"
} |
{
"tay": "Đỏn còn <SEP> Phôn lai slửa Dấu",
"viet": "tung còn <SEP> mưa nhiều áo bị ẩm"
} |
{
"tay": "nghé bắp khảu chậu Đỏn <SEP> Mác mặn",
"viet": "tung chiếc ngô vào dậu <SEP> quả mận"
} |
{
"tay": "Đoọng đính <SEP> Phua mjề Hạp căn",
"viet": "ầm ĩ <SEP> vợ chồng hợp nhau"
} |
{
"tay": "Đoong <SEP> Đẻo đét",
"viet": "cái mu <SEP> đỏm dáng"
} |
{
"tay": "Đoong pha <SEP> Boong khua",
"viet": "mu con ba ba <SEP> người ta cười"
} |
{
"tay": "Đoong kha <SEP> Háng lẩu Hải Sản tềnh đường Trần Hưng Đạo",
"viet": "mu bàn chân <SEP> Quán lẩu Hải Sản trên đường Trần Hưng Đạo"
} |
{
"tay": "Đoong <SEP> Xáng xình bấu chập te̱",
"viet": "mai <SEP> chẳng may không gặp nó"
} |
{
"tay": "Đoong tấu <SEP> Doòng",
"viet": "mai rùa <SEP> cái rọ"
} |
{
"tay": "Đội <SEP> Lằm",
"viet": "đỗ <SEP> xấu"
} |
{
"tay": "Thi Đội <SEP> mốc tồng thông mốc khỏi",
"viet": "thi đỗ <SEP> lòng bạn thông với lòng tôi"
} |
{
"tay": "Đoỏng <SEP> búp",
"viet": "đất trơ <SEP> lõm, bẹp"
} |
{
"tay": "Đoỏng <SEP> Ngoi phảo",
"viet": "đất rắn <SEP> ngòi pháo"
} |
{
"tay": "Pò Đoỏng bấu tào đảy <SEP> Bâu",
"viet": "đồi đất rắn trơ không đào nổi <SEP> bức"
} |
{
"tay": "Đoỏng <SEP> Cách dú nhặt vằn nhặt đây lai",
"viet": "đồi trọc <SEP> Cuộc sống ngày càng được cải thiện"
} |
{
"tay": "Độ <SEP> bí",
"viet": "khoảng <SEP> bóc"
} |
{
"tay": "Độ slíp cái hin <SEP> Bấu tán cần chang rườn đai nhằng mì pi noọng kha bản",
"viet": "khoảng mười cây số <SEP> Không chỉ có người trong nhà thôi mà còn có bà con trong bản"
} |
{
"tay": "Đoóng <SEP> Chắp xặp",
"viet": "nhẵn <SEP> chuẩn bị"
} |
{
"tay": "Hua Đoóng <SEP> Slủng phéc Nằn",
"viet": "đầu cạo nhẵn <SEP> súng nổ ròn rã"
} |
{
"tay": "Đoóng <SEP> Dom khảu tòi",
"viet": "giô <SEP> nhòm vào túi"
} |
{
"tay": "Đoóng <SEP> Ủy ban Dân tộc ngòi slèo, nhỉn vạ dủng bại mòn pây ta đảy tú tổng cục thống kê",
"viet": "hết sạch <SEP> Ủy ban Dân tộc theo dõi, tiếp nhận và sử dụng các thông tin điều tra nhận được từ Tổng cục Thống kê"
} |
{
"tay": "Mu chin Đoóng làng muốc <SEP> Đông",
"viet": "lợn ăn hết sạch máng cám <SEP> rừng"
} |
{
"tay": "Độ <SEP> Sliêng liềng",
"viet": "chịu đựng <SEP> thiêng liêng"
} |
{
"tay": "Độ <SEP> Pjạ",
"viet": "bền <SEP> côi, mồ côi"
} |
{
"tay": "Bấu chướng của cái nhằng mì lăng Độ <SEP> Cuôm chúp",
"viet": "không giữ gìn thì không của cải nào bền được <SEP> đội nón"
} |
{
"tay": "Đoóng <SEP> Tàng quảng thống thống",
"viet": "lồi <SEP> đường rộng thênh thênh"
} |
{
"tay": "Tha Đoóng <SEP> Phẻn",
"viet": "mắt lồi <SEP> bè bè"
} |
{
"tay": "Đoóng <SEP> héc",
"viet": "trố <SEP> cái chảo"
} |
{
"tay": "Đoóng tha ngòi cần <SEP> Pha tu",
"viet": "trố mắt nhìn người ta <SEP> cánh cửa"
} |
{
"tay": "Độc nặm <SEP> Mây",
"viet": "ngã nước <SEP> chỉ"
} |
{
"tay": "Độn ngòi vằn pjục phôn lụ đét <SEP> kẹp kè",
"viet": "đoán xem ngày mai mưa hay nắng <SEP> ốm yếu"
} |
{
"tay": "Đông <SEP> Chài tỉ đang háp sloong nghé to nặm đầy từ tẩư nặm loong pây khửn lính",
"viet": "rừng <SEP> Anh ấy đang gánh hai thùng nước đầy từ dưới suối đi lên dốc"
} |
{
"tay": "Lai mạy tứn pền Đông <SEP> Kin hết gia",
"viet": "nhiều cây mọc thành rừng <SEP> Uống làm thuốc"
} |
{
"tay": "Đông <SEP> Cái cấu",
"viet": "phương đông <SEP> bắc cầu"
} |
{
"tay": "Tha vằn khửn bưởng Đông <SEP> Xui xúc",
"viet": "mặt trời mọc phương đông <SEP> thôi thúc"
} |
{
"tay": "Đông <SEP> Chiếc mạy peo lươi phjoóc",
"viet": "mùa đông <SEP> chẻ nứa làm lạt"
} |
{
"tay": "bấu tây Đông hí <SEP> Ngoắc ngóe",
"viet": "mười trận ốm không bằng một trận lo nghĩ <SEP> lắc"
} |
{
"tay": "Đông <SEP> Chiên",
"viet": "nhiều người <SEP> gạch không nung"
} |
{
"tay": "Vằn Lồng tông Đông cần <SEP> ta khỏi lẹ cần Tày",
"viet": "ngày hội Lồng tồng đông người <SEP> ông ngoại tôi là người Tày"
} |
{
"tay": "Đuây <SEP> Tuện nẩy bại cần páo xáp căn chắc lẹo dá",
"viet": "cái thang <SEP> chuyện này mọi người rỉ tai nhau biết hết rồi"
} |
{
"tay": "Các Đuây hẩu nu khẩu dảo <SEP> Pjẳn pjoóc",
"viet": "bắc thang cho chuột vào vựa thóc <SEP> lật lọng"
} |
{
"tay": "Đông căm <SEP> Náo Nhắc nhỏi vằn ngòa",
"viet": "rừng kiêng <SEP> vừa mới hôm qua"
} |
{
"tay": "Đông pá <SEP> Lượp lượp",
"viet": "rừng già <SEP> xanh rờn"
} |
{
"tay": "Đúc <SEP> Boong te đang dủng nghé bai sle hết đin sle năm vụ phjắc mấư",
"viet": "xương <SEP> Họ đang dùng cuốc để xới đất chuẩn bị trồng vụ rau mới"
} |
{
"tay": "Đổng <SEP> Vạng",
"viet": "cái nong, cái nia <SEP> nước cốt"
} |
{
"tay": "Đổng mọn <SEP> pài choòng",
"viet": "nong tằm <SEP> bày cỗ cúng tổ tiên"
} |
{
"tay": "Đổng khẩu slan <SEP> Bại cái huôn đơn giản nhặt vằn",
"viet": "nong gạo <SEP> Những niềm vui bình dị hàng ngày"
} |
{
"tay": "Đu <SEP> lục pây slon đại học, khỏi hăn huôn dùng lai",
"viet": "nhìn <SEP> con được đi học đại học tôi thấy vui vẻ lắm"
} |
{
"tay": "Slip tha Đu bấu táy mừ lụm <SEP> Hảy mì bài slon khó, khỏi rèo ao a pi chài",
"viet": "mười nhìn không bằng một sờ <SEP> Nếu có bài khó, tôi sẽ hỏi anh trai"
} |
{
"tay": "Đu <SEP> Pẻng Mót xich",
"viet": "chăn <SEP> bánh mốc meo"
} |
{
"tay": "Đu vài <SEP> Dương",
"viet": "chăn trâu <SEP> dáng vẻ"
} |
{
"tay": "Đúc bjáp <SEP> Tha Lúp",
"viet": "sụn xương <SEP> mắt húp"
} |
{
"tay": "Háp nắc Đúc bjáp <SEP> Mạ điếng",
"viet": "gánh nặng sụn xương <SEP> cà kheo"
} |
{
"tay": "Đu kèn <SEP> Tứn kha",
"viet": "rủi ro <SEP> khởi hành"
} |
{
"tay": "Đu kèn chập phôn <SEP> Tua vài Cúa pí",
"viet": "rủi ro gặp mưa <SEP> con trâu của chị"
} |
{
"tay": "Đu kèn <SEP> Đăm khẩu",
"viet": "khó coi <SEP> Cấy lúa"
} |
{
"tay": "Pát phjắc nhằng Đúc đác chả <SEP> tâu mây",
"viet": "bát thức ăn chỉ còn xương xẩu thôi <SEP> nối chỉ"
} |
{
"tay": "Đú <SEP> Mốc Nhoa bá",
"viet": "khởi đầu <SEP> trong lòng thảng thốt"
} |
{
"tay": "Đú <SEP> Xút xoát",
"viet": "đầu tiên <SEP> nhỡ nhàng, trệch"
} |
{
"tay": "Pày Đú <SEP> quân boong lầu",
"viet": "lần đầu <SEP> quân ta"
} |
{
"tay": "Tốc Đú <SEP> Căn nhau hết fiệc, công slí xong khoái hơn",
"viet": "ban đầu <SEP> Cùng nhau làm việc, công việc sẽ xong nhanh hơn"
} |
{
"tay": "Đúc đang <SEP> Rườn đây, rườn đẹp, pền công của po me, của slấy slon",
"viet": "thân thể <SEP> Nhà to, nhà đẹp, là công của cha mẹ, của thầy dạy"
} |
{
"tay": "đua <SEP> Rung chỏi",
"viet": "giấc <SEP> sáng chói"
} |
{
"tay": "đua nòn <SEP> Cạ",
"viet": "giấc ngủ <SEP> bảo"
} |
{
"tay": "đua phăn <SEP> Nhọm",
"viet": "giấc mơ <SEP> nhuộm"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.