translation dict |
|---|
{
"tay": "Chếp Fam toọng <SEP> Căm",
"viet": "đau vùng bụng <SEP> đêm"
} |
{
"tay": "Nựa Fam toọng <SEP> Pja hang, phjắc tổm, hang pu",
"viet": "thịt bụng <SEP> Cá kho, rau luộc, canh cua"
} |
{
"tay": "Fan <SEP> khai tuột",
"viet": "Pháp <SEP> bán buôn, bán đổ đồng"
} |
{
"tay": "Pưa cón Fan chám đin lầu <SEP> Cáng mạy phẩy vặc Nhì nhằng",
"viet": "trước kia Pháp chiếm nước ta <SEP> cành tre vướng nhùng nhằng"
} |
{
"tay": "Fan <SEP> ơn",
"viet": "quay lại <SEP> nhờ"
} |
{
"tay": "Fan hua <SEP> Sloắc",
"viet": "quay đầu <SEP> vẩy"
} |
{
"tay": "Fan hua hang <SEP> Nặm Bjằng bjằng lồng t’eo khe",
"viet": "tráo đầu đuôi <SEP> Nước rầm rầm chảy xuống theo khe"
} |
{
"tay": "Fan sleng <SEP> nghéng nòn chai",
"viet": "tái sinh, hồi sinh <SEP> ngả lưng nằm nghỉ"
} |
{
"tay": "Hua sluốn Fan sleng <SEP> Cúa cai",
"viet": "tỏi mọc mầm <SEP> của cải"
} |
{
"tay": "Fan tao <SEP> tài xáy chin",
"viet": "trái lại <SEP> tha hồ ăn"
} |
{
"tay": "Fàn fạc <SEP> Nặm mí",
"viet": "phàn nàn <SEP> dấm"
} |
{
"tay": "Fàn lào <SEP> mỏ khảu bặng chảo Am",
"viet": "buồn phiền <SEP> nồi cơm như cháo đặc"
} |
{
"tay": "Fàn lào <SEP> Cặn",
"viet": "phiền phức <SEP> đến thế"
} |
{
"tay": "Fan <SEP> Xình làng",
"viet": "vạn <SEP> một điệu lượn của người Nùng Cháo Lạng Sơn"
} |
{
"tay": "Fan cân <SEP> Lục đếch quẩy đua nòn cần ké",
"viet": "vạn người <SEP> trẻ con phá giấc ngủ người già"
} |
{
"tay": "Fản <SEP> Khinh phết",
"viet": "phản <SEP> gừng cay"
} |
{
"tay": "Ma Fản chủa <SEP> Ngậu ngoạng",
"viet": "chó phản chủ <SEP> mất trí"
} |
{
"tay": "Fản nả <SEP> Pàn phja hin Ngồm ngoàn",
"viet": "trở mặt <SEP> sườn núi đá lởm chởm"
} |
{
"tay": "Fản nả <SEP> Pao nặm phật",
"viet": "lật lọng <SEP> ấm nước sôi"
} |
{
"tay": "Fản nả cạ bấu đảy au <SEP> Kim",
"viet": "trở mặt nói không được lấy <SEP> vàng"
} |
{
"tay": "Fàng <SEP> Mjạn",
"viet": "rạ <SEP> trợn"
} |
{
"tay": "Nà tan dá nhằng cốc Fàng <SEP> Lục pjạ",
"viet": "ruộng gặt rồi còn gốc rạ <SEP> con mồ côi"
} |
{
"tay": "Fàng <SEP> Chướng truyền",
"viet": "mắt bị quáng gà <SEP> Lưu truyền"
} |
{
"tay": "Fàng lương <SEP> Pây quằng què tin pù nấy",
"viet": "bệnh hoàng đản <SEP> đi xung quanh chân núi này"
} |
{
"tay": "Fàng nòn <SEP> Sửa mì đương vạ bấu mì đương?",
"viet": "ngái ngủ <SEP> Sữa có đường hay không đường?"
} |
{
"tay": "Fạng <SEP> Pá ỏi",
"viet": "phang <SEP> khóm mía"
} |
{
"tay": "Fạng tua ngù bát mạy <SEP> Khau",
"viet": "phang con rắn một gậy <SEP> cái go dệt vải bằng sợi"
} |
{
"tay": "Fào <SEP> Nả khăm",
"viet": "lốp <SEP> nghiêm mặt"
} |
{
"tay": "Luồng khẩu Fào <SEP> Vằn sleng",
"viet": "bông lúa lốp <SEP> ngày sinh"
} |
{
"tay": "Fáp <SEP> nham hua phjôm",
"viet": "bùa, phép <SEP> túm tóc"
} |
{
"tay": "Hết Fáp <SEP> oóc bươn slí",
"viet": "dùng bùa phép trừ ma tà <SEP> sang tháng tư"
} |
{
"tay": "Fáp <SEP> Hỏm",
"viet": "bắt quyết <SEP> xúm"
} |
{
"tay": "Slấy hết oóc Fáp <SEP> huốt",
"viet": "thầy bắt quyết <SEP> nhàn nhã"
} |
{
"tay": "Fát <SEP> Bâư mạy rụng hết lẹo",
"viet": "cảm, ốm <SEP> Lá cây rụng hết rồi"
} |
{
"tay": "Tầu phôn đảng đang Fát <SEP> Nặm tha",
"viet": "bị mưa lạnh bị cảm <SEP> nước mắt"
} |
{
"tay": "Fát náp <SEP> Pjom bái a Hết kỷ lai chèn?",
"viet": "bị còi <SEP> Cảm ơn cô Hết bao nhiêu tiền?"
} |
{
"tay": "Fát náp <SEP> Mầư nắt le khỏi dung lẹo",
"viet": "ốm <SEP> Bạn thích là tôi vui rồi"
} |
{
"tay": "Mèo Fát náp le pja та Fát náp lẹ thương <SEP> Phjắc mu",
"viet": "mèo bị còi thì cho ăn cá, chó bị còi thì cho ăn đường <SEP> rau lợn"
} |
{
"tay": "Fát slính <SEP> Tầu",
"viet": "tức giận <SEP> đầu"
} |
{
"tay": "Fát slính <SEP> ú tẩu",
"viet": "nổi giận <SEP> củ ấu tàu"
} |
{
"tay": "Fát slính dọ khỏn hin lồng khuổi <SEP> tứ bươn chiêng thâng bươn lạp",
"viet": "tức mình đẩy hòn đá xuống suối <SEP> từ tháng giêng đến tháng chạp"
} |
{
"tay": "Fát xài <SEP> Hết Mòi",
"viet": "phát tài <SEP> làm mối"
} |
{
"tay": "Pi mấu Fát xài nó! <SEP> Tập",
"viet": "năm mới phát tài nhé! <SEP> gấp"
} |
{
"tay": "Fạt <SEP> Vạ",
"viet": "quát <SEP> với"
} |
{
"tay": "Fạt bát roi nâng <SEP> À, bấu mì lăng",
"viet": "quất cho một roi <SEP> À, không sao đâu"
} |
{
"tay": "Fạt <SEP> rây",
"viet": "đập <SEP> Nương rẫy"
} |
{
"tay": "Fạt nà <SEP> Slon đuổi tuyện xưa cúa bản",
"viet": "đập lúa <SEP> Học về lịch sử quê hương"
} |
{
"tay": "Fạt <SEP> Pang",
"viet": "làm <SEP> giúp"
} |
{
"tay": "Fạt giang <SEP> Rìm ta mì lai nặm",
"viet": "làm hương <SEP> Rìa sông có nhiều nước"
} |
{
"tay": "Fặc <SEP> rèo slí sláy chẳng tắm đảy phải thổ cẩm",
"viet": "cây bí <SEP> phải tỉ mỉ mới dệt được vải thổ cẩm"
} |
{
"tay": "Chay Fặc <SEP> Cảo",
"viet": "trồng bí <SEP> ép"
} |
{
"tay": "Fặc <SEP> Củng",
"viet": "ấp <SEP> Tôm"
} |
{
"tay": "Cáy Fặc xáy hẩư pết <SEP> Non cằn lạt, năng pjằn khửn",
"viet": "gà ấp trứng cho vịt <SEP> bị sâu róm, da ngứa nổi đóa lên"
} |
{
"tay": "Fặc đeng <SEP> Sloong nàng nhẻn lặn thân tẩu’ bioóc",
"viet": "bí đỏ <SEP> Hai Kiều e lệ nép vào dưới hoa"
} |
{
"tay": "Fặc fiền <SEP> Rặp rung",
"viet": "loài hoa đẹp mọc trên vách đá <SEP> tang tảng, mờ sáng"
} |
{
"tay": "Fặc moong <SEP> Lụ nghé ăn pẻng tố van",
"viet": "bí đao <SEP> Hoặc một cái bánh mì cũng ngon"
} |
{
"tay": "Fặc moong <SEP> Te slon slư nèm slấy, nèm pi noọng, chẳng lẹo hết",
"viet": "bí xanh <SEP> Nó học theo thầy, theo bạn, chẳng mấy chốc mà giỏi"
} |
{
"tay": "Făn <SEP> Hừ, lac mạy tển, lac cần rì",
"viet": "li <SEP> Hừ, rễ cây tản ra, người đi"
} |
{
"tay": "Făn kim <SEP> Pác bai Quẳm",
"viet": "một li vàng <SEP> lưỡi cuốc bị quằn"
} |
{
"tay": "Făn <SEP> Xúc xui",
"viet": "phân <SEP> xui"
} |
{
"tay": "Bấu nhụt slắc Făn <SEP> Cần Tày hăn slấc mà, lèo pác pjói, pác chúc, mà bấu sợ",
"viet": "không dôi một phân <SEP> Người Tày thấy giặc đến, liền mắng, liền chửi, mà không sợ"
} |
{
"tay": "Făn făn <SEP> Pang cần pây háng",
"viet": "lăm le <SEP> đoàn người đi chợ"
} |
{
"tay": "Khả cáy Făn făn <SEP> Fai fạc",
"viet": "lăm le thịt gà <SEP> nhễ nhại"
} |
{
"tay": "Făn făn vít pây <SEP> Cáp hẻn",
"viet": "lăm lăm vứt đi <SEP> con hến"
} |
{
"tay": "Făn fĩ <SEP> Dự Chúng chá chá",
"viet": "ngay lập tức <SEP> mua đúng giá"
} |
{
"tay": "Făn fĩ <SEP> Dân tộc Tày có lai làn điệu then, lượn, sli hay quá",
"viet": "tức khắc <SEP> Dân tộc Tày có nhiều làn điệu then, lượn, sli rất hay"
} |
{
"tay": "Pây Făn fĩ <SEP> Khảo khinh",
"viet": "đi ngay lập tức <SEP> cây màng tang"
} |
{
"tay": "Fằn <SEP> Cẩu bươn",
"viet": "giống <SEP> chín tháng"
} |
{
"tay": "Khảu Fằn <SEP> Mác Cắt lai, au pây dặc slửa",
"viet": "thóc giống <SEP> Nước lạnh lắm, mang đi giặt áo"
} |
{
"tay": "Mu Fằn <SEP> tiểng bảt kha nhám khửn",
"viet": "lợn giống <SEP> vang tiếng bàn chân bước"
} |
{
"tay": "Fằn <SEP> Cáy Nuồm",
"viet": "răng <SEP> gà con mới nở"
} |
{
"tay": "Cắt Fằn <SEP> Năm ỏi",
"viet": "nghiến răng <SEP> trồng mía"
} |
{
"tay": "Fằn <SEP> Te hết đảy Mjàng mjộp",
"viet": "chém <SEP> nó làm rất nhanh nhẹn"
} |
{
"tay": "Fằn bát pjạ <SEP> Phi Khảu đang",
"viet": "chém cho một nhát dao <SEP> ma nhập vào người"
} |
{
"tay": "Pjạ cồm Fằn khỉ vài <SEP> đông rộc",
"viet": "dao sắc chém cứt trâu <SEP> rừng rậm"
} |
{
"tay": "Fằn fe <SEP> Đáo fư",
"viet": "giống má <SEP> hồng"
} |
{
"tay": "Făn <SEP> hăn chèn lẹ tha đăm",
"viet": "phần <SEP> thấy tiền thì lóa mắt"
} |
{
"tay": "Cáp Făn <SEP> Pí đổi hẩư noọng slong tờ hả slíp",
"viet": "góp phần <SEP> Chị đổi cho em hai tờ 50 nghìn"
} |
{
"tay": "Păn Făn <SEP> Tồng cọn pắn bấu chải slắc pày",
"viet": "chia phần <SEP> Như cọn quay không nghỉ không ngừng"
} |
{
"tay": "făn <SEP> Pền",
"viet": "chịu <SEP> bị, mắc"
} |
{
"tay": "Bấu făn <SEP> Phuối Kheng",
"viet": "không chịu <SEP> nói cứng"
} |
{
"tay": "Fẳn <SEP> Fồm",
"viet": "phở <SEP> nằm sấp"
} |
{
"tay": "Chin Fẳn <SEP> Phôn tặng",
"viet": "ăn phở <SEP> mưa tạnh"
} |
{
"tay": "Fẳn thèo hang nựa cáy xáu bjoóc hom <SEP> Slửa Đâu",
"viet": "miến nấu thịt gà với nấm hương <SEP> áo nâu"
} |
{
"tay": "Đếch Fặn búp bê <SEP> Tán cần toọc",
"viet": "trẻ chơi búp bê <SEP> chỉ một mình"
} |
{
"tay": "Fặn đin <SEP> Cao Bằng thành phố rủng phông hoa",
"viet": "nghịch đất <SEP> Cao Bằng thành phố rực ngàn hoa"
} |
{
"tay": "Fặn lỉn <SEP> bấu thúng lẽ ngo phuối pjàng lò",
"viet": "chơi <SEP> chẳng lẽ tôi nói dối à"
} |
{
"tay": "Fặn lỉn <SEP> Cáy Khuế",
"viet": "nghịch <SEP> gà bới"
} |
{
"tay": "Fặn lỉn tính tẩu <SEP> Chông pù",
"viet": "chơi đàn tính <SEP> đỉnh núi"
} |
{
"tay": "Fằng <SEP> Chệt văn Chệt cải",
"viet": "mừng, vui <SEP> càng ngày càng lớn"
} |
{
"tay": "Lục đếch đảy slửa mấu lẹ Fằng <SEP> Slao teo",
"viet": "trẻ con được áo mới thì mừng <SEP> chép lại"
} |
{
"tay": "Fằng <SEP> Chôm khe lồng vằng",
"viet": "động dục <SEP> úp chài xuống vực"
} |
{
"tay": "Mạ Fằng <SEP> Nâư chạu moóc lồng Cắt",
"viet": "ngựa động đực <SEP> sáng sớm sương lạnh"
} |
{
"tay": "Cáy mẹ Fằng xáy <SEP> Pải tiêm vắc-xin đầy đủ hẩư lục eng t’eo chương trình quốc gia",
"viet": "gà mái chịu trống <SEP> Phải tiêm vắc-xin đầy đủ cho trẻ em theo chương trình quốc gia"
} |
{
"tay": "Fằng fầu <SEP> Cháo Lăng mjạp",
"viet": "mừng rỡ <SEP> chảo bóng nhẫy"
} |
{
"tay": "Fặt fầy <SEP> P’o khẩy Chếp slim, nẳm tha luây",
"viet": "bật lửa <SEP> Bố ốm đau lòng, nước mắt chảy"
} |
{
"tay": "Fặt lền <SEP> Xày hêt, Xày chin",
"viet": "bật dây mực <SEP> cùng làm cùng ăn"
} |
{
"tay": "Pja Fặt <SEP> bỉ mọn",
"viet": "cá đẻ <SEP> con ngài tằm"
} |
{
"tay": "Fặt fay <SEP> vai cần",
"viet": "lắc lư <SEP> hư người"
} |
{
"tay": "Cáng mạy lồm Fặt fay <SEP> Boong te̱ Tài kha căn",
"viet": "cành cây gió thổi lắc lư <SEP> chúng nó nịnh hót nhau"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.