translation dict |
|---|
{
"tay": "Fặt fay <SEP> Vạt vẹo",
"viet": "vẫy vẫy <SEP> cây ráy lá quăn"
} |
{
"tay": "Fặt fay <SEP> Mác pục fù chang ta páng páng",
"viet": "phấp phới <SEP> quả bưởi nổi trên sông lềnh bềnh"
} |
{
"tay": "Cờ bên Fặt fay <SEP> Cặm",
"viet": "cờ bay phấp phới <SEP> chống"
} |
{
"tay": "Fấn <SEP> Quét",
"viet": "phần <SEP> quét"
} |
{
"tay": "Fấn lai <SEP> ón ín",
"viet": "phần nhiều <SEP> uể oải, rã rời"
} |
{
"tay": "Fấn <SEP> cò",
"viet": "một số <SEP> lòng"
} |
{
"tay": "Mì Fấn tan nà dá <SEP> Nghè tắm phải thổ cẩm cúa cầm Tày bấu chắc tằm tơi hâu’ tuyền mà. Tán chắc cạ tằm tơi pưa, phải thổ cẩm cúa cần Tày dú Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn… mì tiểng dú Việt Bắc, Tây Bắc, Hà Nội… Phải thổ cẩm nhằng nèm khách chồm phuông pây oóc háng tẳm bưởng Trung Quốc, bại nước bưởng Tây.",
"viet": "một số người đã gặt rồi <SEP> Nghề dệt vải thổ cẩm của người Tày không biết từ đời nào truyền lại. Chỉ biết rằng từ đời xưa, vải thổ cẩm của người Tày ở Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn...nổi tiếng ở Việt Bắc, Tây Bắc, Hà Nội...Vải thổ cẩm còn theo du khách thập phương đi ra chợ tận bên Trung Quốc, những nước Phương Tây."
} |
{
"tay": "Cái tặng Fật fựng <SEP> Tiểng kẻng rườn tường coỏng khửn báo hiệu giờ khảu slon lụ hết slon",
"viet": "chiếc cọc lung lay <SEP> Tiếng kẻng trường vang lên báo hiệu giờ vào lớp hoặc tan học"
} |
{
"tay": "Fâu <SEP> dú tẩư Tảy",
"viet": "tua <SEP> ở dưới đáy"
} |
{
"tay": "Fâu còn <SEP> Cúa hết hẩư bại cần",
"viet": "tua quả còn <SEP> Sản phẩm phục vụ cho xã hội"
} |
{
"tay": "Pao khân mì Fâu <SEP> Rổi pả hết pện á",
"viet": "đội khăn có tua <SEP> ôi, bà làm thế à"
} |
{
"tay": "Fầy <SEP> Cúa cần Việt Nam",
"viet": "lửa <SEP> Của người Việt Nam"
} |
{
"tay": "Tẻm Fầy <SEP> Phồng phàng",
"viet": "châm lửa <SEP> thùng thình"
} |
{
"tay": "Có Fầy nưa nặm <SEP> Cốp cáng chin tha vằn",
"viet": "nhóm lửa trên mặt nước <SEP> nhật thực"
} |
{
"tay": "Fầy <SEP> bí nhác",
"viet": "cây giâu gia <SEP> bửa toác"
} |
{
"tay": "Mác Fầy ốt rù đăng ván chả <SEP> Tản",
"viet": "quả giâu gia to bằng lỗ mũi thì gieo mạ <SEP> tán, nghiền"
} |
{
"tay": "Fầy phi <SEP> Nặm nọi pja bú hết tầu",
"viet": "ma trơi <SEP> nước nhỏ cá bống làm chỉ huy"
} |
{
"tay": "Fè <SEP> ẻo",
"viet": "thứ, loại <SEP> vắt"
} |
{
"tay": "Fè lăng <SEP> Bại cần mà Đo xày",
"viet": "thứ gì <SEP> mọi người đến đông đủ"
} |
{
"tay": "Fè cáy nấy tua cải <SEP> Kheo xát",
"viet": "thứ gà này to con <SEP> xanh lè"
} |
{
"tay": "Fè fè <SEP> slam tua cáy",
"viet": "rì rào <SEP> ba con gà"
} |
{
"tay": "Lồm Fè fè <SEP> khá",
"viet": "gió rì rào <SEP> gả"
} |
{
"tay": "Fe <SEP> Bón",
"viet": "giống <SEP> rúc"
} |
{
"tay": "Khẩu Fe <SEP> pjọm nả sloong họ",
"viet": "thóc giống <SEP> có mặt đông đủ hai họ"
} |
{
"tay": "Cáy khướng dom sle hết Fe <SEP> vang bắp quảng",
"viet": "gà mái tơ để dành làm giống <SEP> khoảng cách giữa các cây ngô rộng"
} |
{
"tay": "Fèn <SEP> Pền Chi bộ cốc đin Bắc Kạn",
"viet": "rung <SEP> Chi bộ Đảng đầu tiên Bắc Kạn"
} |
{
"tay": "Fèn <SEP> Vặp vẹp",
"viet": "rung động, dao động <SEP> bép xép"
} |
{
"tay": "Fạ lồm cáng mạy Fèn <SEP> Bươn slíp náo phjúng slì dên",
"viet": "gió thổi rung cành cây <SEP> Tháng mười lạnh giá"
} |
{
"tay": "Fèn <SEP> Pây Nghị nghi",
"viet": "nhúc nhích <SEP> đi lò dò"
} |
{
"tay": "Ngạy khỏn hin bấu Fèn <SEP> Khóa dà tin",
"viet": "bẩy hòn đá không nhúc nhích <SEP> quần trùm gót"
} |
{
"tay": "Fèn fôm <SEP> Nhào nhào",
"viet": "rung động, dao động <SEP> ào ào"
} |
{
"tay": "Hăn hâu phuối mốc ấy bấu đảy Fèn fôm <SEP> tạu vài hết nà",
"viet": "thấy người ta nói, mình không nên dao động <SEP> mua trâu làm ruộng"
} |
{
"tay": "Fẹn fặt rườn lang <SEP> Lỗ Rù thủng",
"viet": "thu dọn nhà cửa <SEP> lỗ thủng"
} |
{
"tay": "fiệc <SEP> Phạ đét, nhoòng mạy chướng đảy nặm tẩư đin, nặm luây mà, khuổi bấu bốc",
"viet": "việc <SEP> Trời nắng, nhờ cây giữ được nước dưới đất, nước chảy ra, suối không cạn"
} |
{
"tay": "Hết fiệc noọc tông <SEP> váI khẩu cáy",
"viet": "làm việc ngoài đồng <SEP> vãi thóc cho gà ăn"
} |
{
"tay": "fò <SEP> Lâu nà vài chin Ngàu nghít",
"viet": "cái vò <SEP> thửa ruộng bị trâu ăn hết sạch"
} |
{
"tay": "fò to lẩu <SEP> Nựa",
"viet": "vò đựng rượu <SEP> cùi"
} |
{
"tay": "Foòng <SEP> Pam kha",
"viet": "sóng <SEP> đi chân đất"
} |
{
"tay": "Nặm Foòng <SEP> qui kháu",
"viet": "nước nổi sóng <SEP> quỳ gối"
} |
{
"tay": "Foỏng <SEP> pho pài",
"viet": "vòng <SEP> cỗ bài"
} |
{
"tay": "Foỏng teo <SEP> Can",
"viet": "vòng trở lại <SEP> bò lan"
} |
{
"tay": "Foỏng còn <SEP> Mót xich",
"viet": "cột bằng cây mai có vòng tròn trên ngọn để tung còn <SEP> nguội lạnh"
} |
{
"tay": "Foọng <SEP> Bấu cầư ái tả tốc pjoong",
"viet": "cái võng <SEP> Không ai muốn để dở dang"
} |
{
"tay": "Vây Foọng <SEP> Đăm nà y thỏi cáu",
"viet": "đu võng <SEP> cấy lúa theo hàng trước"
} |
{
"tay": "Fọp <SEP> Tức sáng",
"viet": "hoảng sợ <SEP> Đánh cù"
} |
{
"tay": "Pết eng Fọp lăm <SEP> Khếp",
"viet": "vịt con hoảng sợ diều hâu <SEP> con rết"
} |
{
"tay": "Fọp <SEP> bỏp cò thai",
"viet": "cụt hứng <SEP> bóp cổ chết"
} |
{
"tay": "Đếch toi pây háng me bấu chủn Fọp lẹo <SEP> Chin Lú vè",
"viet": "trẻ con đòi đi chợ bị mẹ mắng cụt hứng hết <SEP> ăn đi nào"
} |
{
"tay": "Fọp mao <SEP> Chin Dè",
"viet": "hoảng hốt <SEP> ăn đi nào"
} |
{
"tay": "Kha Fộc <SEP> Boong te tảy nai hết cho xong făn fiệc",
"viet": "chân bị phù <SEP> Họ cố gắng hoàn thành nốt phần việc"
} |
{
"tay": "Fộc fựn tổng nhù <SEP> Choi ping",
"viet": "lật đi lật lại đống rơm <SEP> Chữa bệnh"
} |
{
"tay": "Nòn bấu đắc Fộc fựn quá cừn <SEP> Duốc",
"viet": "ngủ không say trở mình suốt đêm <SEP> thân cây chuối"
} |
{
"tay": "Fồm <SEP> Hết fiệc thâng Nhăm ngàu chắng mà",
"viet": "nằm sấp <SEP> làm việc đến mặt trời đứng bóng mới về"
} |
{
"tay": "Fồm lồng <SEP> Liệng Mu",
"viet": "nằm sấp xuống <SEP> nuôi lợn"
} |
{
"tay": "Fồm <SEP> Mặn",
"viet": "ẩn nấp <SEP> cây mận"
} |
{
"tay": "Fồm dú chang cừa <SEP> Pin",
"viet": "ẩn nấp trong bụi rậm <SEP> Leo trèo"
} |
{
"tay": "Fồm pạp <SEP> Pản pốc bê bết",
"viet": "sấp bệt <SEP> cái áo bê bết bùn"
} |
{
"tay": "Fồm pạp <SEP> Lục Báo",
"viet": "phủ phục <SEP> con trai"
} |
{
"tay": "Fồm pốp <SEP> Chìn nắc quá lếch",
"viet": "nằm úp bụng <SEP> chì nặng hơn sắt"
} |
{
"tay": "Fổng <SEP> Bâu slửa dà Kình",
"viet": "bùng lên <SEP> cái áo che thân"
} |
{
"tay": "Piêu fầy Fổng khửn <SEP> Thí nhích",
"viet": "ngọn lửa bùng lên <SEP> dày sít"
} |
{
"tay": "Fổng fảng <SEP> Da oóc sluôn tưởi phjắc",
"viet": "vội vã <SEP> Bà tôi ra vườn tưới rau"
} |
{
"tay": "Chắc me pền khẩy lục Fổng fảng mà dương <SEP> Pây mó chang đông ké",
"viet": "biết tin mẹ ốm con vội vã về thăm <SEP> Củi giòn tìm trên rừng núi đá"
} |
{
"tay": "Xá cáy Fộng <SEP> Xắc xáu",
"viet": "đàn gà hốt hoảng <SEP> xóc lắc"
} |
{
"tay": "Fộng fạng <SEP> Pjoọc",
"viet": "hốt hoảng tán loạn <SEP> róc"
} |
{
"tay": "xá cáy Fộng fạng ti tua <SEP> Đé",
"viet": "đàn gà hoảng sợ chạy tán loạn mỗi nơi một con <SEP> đã từ lâu"
} |
{
"tay": "Fộng fạng <SEP> Tào pây phjêng phom dá",
"viet": "xả láng <SEP> san bằng đi rồi"
} |
{
"tay": "Chin Fộng fạng <SEP> Thoóc Lục",
"viet": "ăn uống xả láng <SEP> phá thai"
} |
{
"tay": "Fộp fộp <SEP> Fai",
"viet": "bùng bùng <SEP> ngữ"
} |
{
"tay": "Fầy thư Fộp fộp <SEP> Độ slíp cái hin",
"viet": "lửa cháy bùng bùng <SEP> khoảng mười cây số"
} |
{
"tay": "Fột <SEP> Chàn",
"viet": "vật <SEP> giàn"
} |
{
"tay": "Fột cằn nà <SEP> Khỏi nắt pây liêu Huế",
"viet": "vật đất ruộng lên đắp bờ <SEP> Tôi thích đi du lịch Huế"
} |
{
"tay": "Fột <SEP> Rườn sắp đảy hết xong",
"viet": "vét <SEP> Ngôi nhà sắp được hoàn thành"
} |
{
"tay": "Fột thôm <SEP> bấu mì ti Thư̱",
"viet": "vét ao <SEP> không nơi bấu víu"
} |
{
"tay": "Fột <SEP> chóm lục",
"viet": "vớt <SEP> ru con ngủ"
} |
{
"tay": "Fột khảu fe <SEP> Nu Lút loát dú chang cừa",
"viet": "vớt thóc giống <SEP> chuột chui rúc trong đám cỏ"
} |
{
"tay": "fục <SEP> Duông",
"viet": "cói <SEP> hấp"
} |
{
"tay": "Co fục <SEP> Chính sách cúa Đảng đây lai, dân được nhờ",
"viet": "cây cói <SEP> Chính sách của Đảng tốt lắm, dân được nhờ"
} |
{
"tay": "fục <SEP> ỏn",
"viet": "chiếu <SEP> yên, yên ổn, ổn"
} |
{
"tay": "Phun fục <SEP> xoán pây pằng dạu nả pền khao",
"viet": "tấm chiếu <SEP> cố đi thì lại sĩ diện với bạn bè"
} |
{
"tay": "Xăm Fù nả nặm <SEP> Mồn quặc",
"viet": "bèo nổi trên mặt nước <SEP> tròn vành vạnh"
} |
{
"tay": "Fù rèo ta <SEP> Mì tằng nghé đĩa phjắc luộc",
"viet": "trôi theo sông <SEP> Có cả đĩa rau luộc"
} |
{
"tay": "Nả Fù <SEP> slủ tội",
"viet": "mặt bủng <SEP> thú tội"
} |
{
"tay": "Fùm <SEP> láng",
"viet": "cái go <SEP> rời"
} |
{
"tay": "Fung <SEP> Xáy hai",
"viet": "bệnh tê thấp <SEP> trứng đẻ rơi"
} |
{
"tay": "Fung <SEP> Pây hồ Tây",
"viet": "bệnh mắt đục thủy tinh thể <SEP> Đi hồ Tây"
} |
{
"tay": "Fung <SEP> Te Choán khảu pá, đỏ dú",
"viet": "một gói <SEP> Nó chui rúc vào rừng, trốn ở đó"
} |
{
"tay": "Fung pẻng cao <SEP> Pjản",
"viet": "gói bánh khảo <SEP> trầy xước"
} |
{
"tay": "Fung xàng <SEP> Cần slim nấư",
"viet": "lạp xường <SEP> người nhạy cảm"
} |
{
"tay": "Fuông <SEP> Fạ đét quá, khẩu rây lẹo khô hết",
"viet": "phương <SEP> Trời nắng quá, lúa nương liền khô hết"
} |
{
"tay": "Tị Fuông <SEP> Nhoòng lăng bản lầu nẩy chắng roọng hết bản Lung Vài?",
"viet": "địa phương <SEP> Vì sao bản mình này lại gọi là bản Lung Vài?"
} |
{
"tay": "Fuông <SEP> Tua meo đang pắt tua nu nọi lên chang mò hang",
"viet": "phong cảnh <SEP> Con mèo mướp đang rình bắt con chuột nhắt chạy trong bếp"
} |
{
"tay": "Tó lệt slán rằng bên Fừ fừ <SEP> Rồm rềnh",
"viet": "ong bầu vẽ vỡ tổ bay vù vù <SEP> thình lình"
} |
{
"tay": "Fứ <SEP> Coi lặp pjạ hẩư cồm",
"viet": "hỉ <SEP> Sẽ gặp lại dao cho sắc"
} |
{
"tay": "Fứ mục <SEP> Phai Mắn",
"viet": "hỉ mũi <SEP> đập vững"
} |
{
"tay": "Fứ <SEP> lồng Chả",
"viet": "vụt <SEP> gieo mạ"
} |
{
"tay": "Fứ bên <SEP> Tấu",
"viet": "vụt bay <SEP> nhổ"
} |
{
"tay": "Fừn <SEP> Răn thúa hẩư mịn lẹo mới tổm",
"viet": "củi <SEP> Nghiền đỗ cho mịn rồi mới nấu"
} |
{
"tay": "Xa Fừn <SEP> Hảo lai",
"viet": "kiếm củi <SEP> tương đối"
} |
{
"tay": "Khiếc Fừn <SEP> Khăn roọng",
"viet": "bổ củi <SEP> Gáy"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.