translation dict |
|---|
{
"tay": "Dầu xao Hán huống <SEP> kéo slung",
"viet": "mạng nhện chằng chịt <SEP> đèo cao"
} |
{
"tay": "Hán fạ <SEP> Vi coóc vài",
"viet": "thiên nga, ngỗng trời <SEP> cái lược sừng trâu"
} |
{
"tay": "Hạn <SEP> Chướng đang",
"viet": "hạn <SEP> trang điểm"
} |
{
"tay": "Hạn <SEP> Rổi",
"viet": "kì hạn <SEP> ôi, ôi chà"
} |
{
"tay": "Lẹo Hạn <SEP> thâng cốc thâng co",
"viet": "hết hạn <SEP> tận gốc, tận rễ"
} |
{
"tay": "Hạn sló <SEP> tâu tro fầy",
"viet": "hạn độ <SEP> tro bếp"
} |
{
"tay": "Lẹo kỉ lai bấu Hạn sló <SEP> Cỏ khéc dú chin ngài",
"viet": "hết bao nhiêu không có hạn độ <SEP> giữ khách ở lại ăn cơm"
} |
{
"tay": "Hang <SEP> Pền bả mu",
"viet": "đuôi <SEP> bị bệnh động kinh"
} |
{
"tay": "Hang cáy <SEP> Mục",
"viet": "đuôi gà <SEP> bụi"
} |
{
"tay": "Hang <SEP> Bì",
"viet": "dải <SEP> so kè"
} |
{
"tay": "Hang rặng <SEP> Hắp phai",
"viet": "dải thắt lưng <SEP> đắp đập"
} |
{
"tay": "Hang <SEP> Chôm phiếu hẩu cần toọc",
"viet": "ngọn <SEP> dồn phiếu cho một người"
} |
{
"tay": "Hang ỏi <SEP> Pắc",
"viet": "ngọn mía <SEP> đoạn"
} |
{
"tay": "Hang <SEP> Cần ké năng ngòi",
"viet": "cuối <SEP> Người già ngồi ngắm"
} |
{
"tay": "Hang bươn <SEP> Nghiều mác mị",
"viet": "cuối tháng <SEP> xơ mít"
} |
{
"tay": "Hang <SEP> Sliểm",
"viet": "út <SEP> nhọn"
} |
{
"tay": "Lục Hang <SEP> Pi noọng nắm đảy pì nhì xáu căn",
"viet": "con út <SEP> chị em không được ghen tức nhau"
} |
{
"tay": "Hang <SEP> Cáp",
"viet": "sau <SEP> bẹ"
} |
{
"tay": "Tam Hang <SEP> slâu rườn",
"viet": "tiếp sau <SEP> cột nhà"
} |
{
"tay": "Hang <SEP> nà bấu bjai nhả tứn rộc xôm xôm",
"viet": "xào, nấu <SEP> ruộng không làm cỏ, cỏ mọc rậm rì rì"
} |
{
"tay": "Hang phjắc <SEP> Búp báp",
"viet": "nấu rau <SEP> lồi lõm"
} |
{
"tay": "lục Hang hỏi <SEP> xay",
"viet": "con út ít <SEP> xay"
} |
{
"tay": "Mà thâng Hang hỏi <SEP> Ngù khóp đổng",
"viet": "đến sau chót <SEP> rắn cạp nong"
} |
{
"tay": "Hang pjên <SEP> Cáp ngước",
"viet": "tấm <SEP> mang cá"
} |
{
"tay": "Khảu slan lộn Hang pjên <SEP> Tốp",
"viet": "gạo lẫn tấm <SEP> vỗ"
} |
{
"tay": "Hang pjên <SEP> Ràu slim, bấu hết fiệc đảy",
"viet": "đuôi sam <SEP> Sầu lòng, không làm việc được"
} |
{
"tay": "Phưa pền sloong Hang pjên <SEP> Nực nực",
"viet": "tết tóc thành hai đuôi sam <SEP> giần giật"
} |
{
"tay": "Hang pjên <SEP> Ngòi",
"viet": "cái roi <SEP> chăm sóc"
} |
{
"tay": "Hang pjên tẹp vài <SEP> tiểm của cải",
"viet": "roi đuổi trâu <SEP> kiểm của cải"
} |
{
"tay": "Hang rì <SEP> Xáng",
"viet": "đi ngoại tình <SEP> con quay"
} |
{
"tay": "Mẹ tỉ Hang rì <SEP> Co mạy nẩy mì lai cáng, mạy pền mạy đây",
"viet": "con mẹ kia ngoại tình <SEP> Cây này có nhiều cành, là một cây tốt"
} |
{
"tay": "Hảng <SEP> hé hé bặng bẻ bẻ cà rược",
"viet": "đeo <SEP> be be như dê mắc kẹt hàng rào"
} |
{
"tay": "Hảng rặng <SEP> Cúa cai",
"viet": "đeo thắt lưng <SEP> đồ đạc"
} |
{
"tay": "Tua vài Hảng roọc <SEP> Te̱ nhằng thư̱ châư Mặp mẹp",
"viet": "trâu đeo mõ <SEP> nó còn thở thoi thóp"
} |
{
"tay": "Hảng <SEP> Thắt khảu xẩư",
"viet": "đóng <SEP> nhích vào gần"
} |
{
"tay": "Hảng <SEP> au khẩu hua coóc khun cáy",
"viet": "thắng <SEP> lấy gạo dặt chăn gà"
} |
{
"tay": "Hảng éc <SEP> Khỏi ngòi cúa hết oóc đây lụ xẩu",
"viet": "thắng ách cho trâu <SEP> Tôi kiểm tra chất lượng sản phẩm"
} |
{
"tay": "Hảng <SEP> Bại nà tềng pù ngòi hăn pện bại nghé lính cài khửn fạ",
"viet": "chực <SEP> Những thửa ruộng bậc thang trông như những nấc thang khổng lồ lên trời"
} |
{
"tay": "Hảng pây lỉn <SEP> Chắng pền bâư pền cáp",
"viet": "chực đi chơi <SEP> Rồi thành lá, thành bẹ"
} |
{
"tay": "Hảng <SEP> Lục hết xá, me pằm mại",
"viet": "cài bẫy <SEP> con có lỗi, mẹ chì chiết mãi"
} |
{
"tay": "Hảng cắp <SEP> Méng xét",
"viet": "đặt bẫy <SEP> tái mét"
} |
{
"tay": "Hảng dầy pjai mạy <SEP> Khỏi nắt then lượn",
"viet": "đặt đó trên ngọn cây <SEP> Tôi thích nhạc trẻ Việt Nam"
} |
{
"tay": "Hảng yên mạ <SEP> Noong",
"viet": "thắng yên ngựa <SEP> mủ"
} |
{
"tay": "Háng <SEP> Nhắng nhắng",
"viet": "chợ <SEP> ầm ầm"
} |
{
"tay": "Khai phjắc noọc Háng <SEP> Lức lản",
"viet": "bán rau ở ngoài chợ <SEP> đảo mắt"
} |
{
"tay": "Háng <SEP> Đội hâu Hình",
"viet": "thưa <SEP> đội nào thắng"
} |
{
"tay": "Slan Háng <SEP> Dìn",
"viet": "đan thưa <SEP> kia"
} |
{
"tay": "Phải Háng <SEP> xéc tua mu oóc pền ám",
"viet": "vải thưa <SEP> pha con lợn ra thành miếng"
} |
{
"tay": "Hạng <SEP> Hâu dủng đin sét sle nặn mỏ, niêu lụ bại cúa gốm ứn",
"viet": "những <SEP> Người ta dùng đất sét để nặn nồi, niêu hoặc các đồ gốm khác"
} |
{
"tay": "Te mì Hạng slíp tua vài <SEP> Bẻ Đít khửn đán",
"viet": "nó có những mười con trâu <SEP> dê nhảy lên vách đá"
} |
{
"tay": "Nghé xe nẩy Hạng pét pác triệu <SEP> Chướng đông",
"viet": "cái xe này những tám trăm triệu <SEP> giữ rừng"
} |
{
"tay": "Hao <SEP> A rối! Mjạc slao lai!",
"viet": "hao hụt <SEP> ôi! xinh gái quá!"
} |
{
"tay": "Khai lé men Hao <SEP> vai hẩu pạng nâng",
"viet": "bán lẻ bị hao <SEP> sẻ cho một nửa"
} |
{
"tay": "Háo lồm <SEP> Pí ơi, slon hẩư noọng cách hết pẻng nẩy",
"viet": "ngáp <SEP> Chị ơi, dạy em cách làm món bánh này"
} |
{
"tay": "Mốc nòn Háo lồm <SEP> Cần lái xe tải đang tải cúa",
"viet": "buồn ngủ ngáp <SEP> Người lái xe tải đang chở hàng"
} |
{
"tay": "Hào <SEP> Tẩn dây",
"viet": "hào <SEP> buộc trâu bò"
} |
{
"tay": "Slíp Hào chẳng mì mưn <SEP> Bâư co tốc lồng noọc rườn",
"viet": "mười hào mới có một đồng <SEP> Lá cây rụng xuống sân"
} |
{
"tay": "Hảo <SEP> Chỏ chông",
"viet": "khô <SEP> tổ tông"
} |
{
"tay": "Hảo bẩu <SEP> Đi",
"viet": "khô non <SEP> mật"
} |
{
"tay": "Khẩu phjác Hảo bẩu <SEP> Ke̱ cò cáy",
"viet": "thóc phơi khô non <SEP> cắt cổ gà"
} |
{
"tay": "Hảo bẩu <SEP> Nghé khăn piêu đội hua cúa cần mjề Thái mì lai lai ngòi đây",
"viet": "dở hơi <SEP> Chiếc khăn piêu đội đầu của người phụ nữ Thái có nhiều họa tiết sặc sỡ"
} |
{
"tay": "Hảo hỉ <SEP> Kim Trọng nỏi rườn đây quyền quý",
"viet": "tốt lành <SEP> Họ Kim tên Trọng vốn nhà trâm anh"
} |
{
"tay": "Hảo huốt <SEP> Rườn noọng đây lai",
"viet": "bình an <SEP> Nhà em đẹp quá"
} |
{
"tay": "Hảo huốt <SEP> hém pja",
"viet": "tốt lành <SEP> mẻ ngâm cá"
} |
{
"tay": "Hảo lai <SEP> Cảm ơn pí",
"viet": "khá nhiều <SEP> Em cảm ơn anh"
} |
{
"tay": "Hảo lai cần xằng chắc <SEP> Phụp",
"viet": "khá nhiều người chưa biết <SEP> bùng"
} |
{
"tay": "Hảo lai <SEP> Khẩu nua xinh",
"viet": "tương đối <SEP> gạo nếp không lẫn"
} |
{
"tay": "Hảo lai đây <SEP> Sluông",
"viet": "tương đối tốt <SEP> lên đồng"
} |
{
"tay": "Háp <SEP> Năm thúa",
"viet": "gánh <SEP> trồng đỗ"
} |
{
"tay": "Háp pây khai <SEP> Lặn lọ",
"viet": "gánh đi bán <SEP> kĩ càng"
} |
{
"tay": "Phua mjề Hạp căn <SEP> Nặm Lai tẩu khẩu Lai pèo",
"viet": "vợ chồng hợp nhau <SEP> nước rót bầu, gạo rót muôi"
} |
{
"tay": "Sloong cần Hạp minh <SEP> Thai ngun",
"viet": "hai người hợp số nhau <SEP> chết già"
} |
{
"tay": "Hát <SEP> Mjoọc lù cốp",
"viet": "ghềnh <SEP> thọc tay vào hang ếch"
} |
{
"tay": "Hát ta <SEP> Rườn Mạy",
"viet": "ghềnh sông <SEP> nhà gỗ"
} |
{
"tay": "Phuối bặng nặm lồng Hát <SEP> pjót",
"viet": "nói như nước chảy xuống ghềnh <SEP> thủng, thông"
} |
{
"tay": "Hát <SEP> Fiệc nẩy mì đây mo?",
"viet": "hét <SEP> Công việc có thú vị không?"
} |
{
"tay": "Te Hát khửn tọ bấu mì cần hâư lao <SEP> Ná Đoọng sle̱ nộc khăn",
"viet": "nó hét lên nhưng không có ai sợ <SEP> đừng động để chim hót"
} |
{
"tay": "Háu <SEP> toáng quá tuyện đai",
"viet": "sủa <SEP> nhằng sang chuỵện khác"
} |
{
"tay": "Ma Háu, cáy khăn <SEP> Tàng bấu pây teo lộc Nhả cà, pinoọng bấu pây mà pền lác",
"viet": "chó sủa, gà gáy <SEP> đường không đi rậm cỏ gianh, anh em không đi lại sẽ thành lạ xa"
} |
{
"tay": "Ma Háu hai <SEP> Slán",
"viet": "chó sủa vô duyên <SEP> phân tán"
} |
{
"tay": "Háu váp <SEP> Mẹ lùa chin dú Chúng ý mẹ da",
"viet": "sủa càn <SEP> cô dâu ăn ở vừa lòng mẹ chồng"
} |
{
"tay": "Đếch Hảy <SEP> Foỏng còn",
"viet": "trẻ con khóc <SEP> cột bằng cây mai có vòng tròn trên ngọn để tung còn"
} |
{
"tay": "Đếch bấu Hảy mẹ bấu nồm <SEP> Phiến căn dú dằng vạ lối dú, mì pày tố hết hẩư tả lìa căn",
"viet": "con không khóc mẹ không cho bú <SEP> Sự khác biệt về suy nghĩ, về lối sống đôi khi cũng tạo ra khoảng cách"
} |
{
"tay": "Hảy bốn <SEP> Nem rán tằng náo mì chang bại ăn cải",
"viet": "phát khóc <SEP> Nem rán giòn rụm thường xuất hiện trong các bữa cỗ"
} |
{
"tay": "Lót mây nhủng kẻ Hảy bốn <SEP> Tít",
"viet": "cuộn chỉ rối, gỡ đến phát khóc <SEP> bệnh càng cua"
} |
{
"tay": "Hảy hổm <SEP> Quặc quặc chin lẩu, bấu đây",
"viet": "khóc lóc <SEP> Trách nhiều, không nên nói"
} |
{
"tay": "Hảy lại <SEP> Lục đếch dú bản que mì lai trò lỉn",
"viet": "khóc dai <SEP> Trẻ con ở làng quê có nhiều trò chơi"
} |
{
"tay": "Hảy lằn <SEP> Xo êt slíp hả lẻ tẻm Dang choòng slớ",
"viet": "khóc lăn lóc <SEP> mồng một, ngày rằm thì thắp hương lên bàn thờ"
} |
{
"tay": "Háy <SEP> Hết khoăn",
"viet": "gõ <SEP> làm lễ cầu yên"
} |
{
"tay": "Háy lồng hua <SEP> Đía xưa",
"viet": "gõ vào đầu <SEP> thuở xưa"
} |
{
"tay": "Hạy nặm bốc le pja thai <SEP> Me̱ Măn",
"viet": "nếu nước cạn thì cá chết <SEP> người đàn bà vô sinh"
} |
{
"tay": "Hạy chin ngài cón <SEP> Chảt kha pan lồng",
"viet": "cứ ăn cơm đã <SEP> trượt chân ngã quật xuống"
} |
{
"tay": "Hắc cáng mạy <SEP> Rơi",
"viet": "bẻ cành cây <SEP> tàn"
} |
{
"tay": "Hăm <SEP> Xẹ au mà bại tiểng khua dung dang",
"viet": "dái <SEP> Sẽ đổi lại những nụ cười hạnh phúc"
} |
{
"tay": "Mác chẻ Hăm mạ <SEP> Mác slổm da cò khấu",
"viet": "cà dái dê <SEP> quả chua giải khát"
} |
{
"tay": "Hằm hằm <SEP> Nâng",
"viet": "lăm lăm <SEP> động đậy"
} |
{
"tay": "Hằm hằm pây <SEP> thau tan",
"viet": "lăm lăm đi <SEP> thu hái"
} |
{
"tay": "Khả cáy Hằm hằm <SEP> tàng pây teo",
"viet": "lăm lăm thịt gà <SEP> đường đi lại"
} |
{
"tay": "Hằm pà lằng <SEP> Fầy pjàm khảu pha sluôn",
"viet": "cào bằng <SEP> lửa cháy lém vào bờ rào"
} |
{
"tay": "Hằm pà lằng tằng síp rườn <SEP> Pao fầy",
"viet": "cào bằng cả mười nhà <SEP> bao diêm"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.