translation
dict
{ "tay": "Hẳm <SEP> ỉ them coi pây", "viet": "chặt, chém <SEP> chút nữa hãy đi" }
{ "tay": "Hẳm đúc <SEP> Xo", "viet": "chặt xương <SEP> nước ăn chân" }
{ "tay": "Hẳm bẩu <SEP> Bắt châu", "viet": "chém đầu <SEP> ngạt thở" }
{ "tay": "Hẳm duốc bấu khát dầu <SEP> Mùa đông mì bại cơn lồm đảng", "viet": "chặt thân cây chuối không đứt những sợi tơ <SEP> Mùa đông có những cơn gió lạnh" }
{ "tay": "Hăn <SEP> slút tơi mầu", "viet": "thấy <SEP> hết đời mày" }
{ "tay": "Hăn nộc chắp cáng mạy <SEP> tằm sloong pày", "viet": "thấy chim đậu trên cành cây <SEP> nhắc lại hai lần" }
{ "tay": "Ké bấu thai Hăn vài tẳng năng <SEP> Pi noọng tằng bản păn pổn, păn công tẳng rườn", "viet": "già không chết thấy trâu ngồi dựng đứng <SEP> Anh em trong bản chia vốn, góp công dựng nhà" }
{ "tay": "Hăn bươn <SEP> Phjôm rì dà chẳm đẩn", "viet": "hành kinh <SEP> tóc dài trùm đến gáy" }
{ "tay": "Hăn phi <SEP> Khửn cằn nà", "viet": "gay go <SEP> be bờ ruộng" }
{ "tay": "Cạ bấu tịnh, bảt nẩy Hăn phi xằng <SEP> Nả", "viet": "nói không nghe, bây giờ gay go chưa <SEP> lượt" }
{ "tay": "Hẳng <SEP> Khốt", "viet": "chịu, vừa lòng <SEP> giọng nói khó nghe" }
{ "tay": "Ngọ bấu Hẳng <SEP> Mùa xuân mà, bjoóc nở", "viet": "tôi không chịu <SEP> Mùa xuân về, hoa nở" }
{ "tay": "Hắp <SEP> Khốt", "viet": "đóng <SEP> hẻo lánh" }
{ "tay": "Hắp tu <SEP> Mà pjót", "viet": "đóng cửa <SEP> về đến nơi" }
{ "tay": "Hắp <SEP> Pảng cây báng", "viet": "đắp <SEP> cây báng" }
{ "tay": "Hắp phai <SEP> Vằn chiêng", "viet": "đắp đập <SEP> Ngày tết" }
{ "tay": "Hắp <SEP> khẻo tót", "viet": "gấp lại <SEP> buốt răng" }
{ "tay": "Hắp sléc <SEP> Xắn", "viet": "gấp sách lại <SEP> khúc, tấm" }
{ "tay": "Hắp <SEP> Mào nhần", "viet": "hiệu nghiệm <SEP> bù nhìn" }
{ "tay": "Chin da hăn bặng Hắp nặm <SEP> Tảy", "viet": "uống thuốc thấy rất hiệu nghiệm <SEP> bõ" }
{ "tay": "Hắt <SEP> Fạ đây lai", "viet": "sạn <SEP> Thời tiết rất đẹp" }
{ "tay": "Kẹo khẩu mẹn muối Hắt <SEP> Mèng nhùng khốp pền Nẩn", "viet": "nhai cơm phải hạt sạn <SEP> muỗi đốt nổi mụn" }
{ "tay": "Hắt xời <SEP> Ngoặc cò", "viet": "hắt hơi <SEP> gật đầu" }
{ "tay": "Hấc lờ <SEP> Ngoang", "viet": "lơ đãng <SEP> một loại ve rừng" }
{ "tay": "Hấc lờ chẳng men lằn xe <SEP> Mốc slẩy Bá bảy", "viet": "lơ đãng mới bị ngã xe <SEP> bụng dạ rối bời" }
{ "tay": "Hậm <SEP> thói pác bút oóc", "viet": "hẩm <SEP> tháo ngòi bút ra" }
{ "tay": "Khẩu slan Hậm <SEP> Kỉ pi noọng quằng què, dú xảng căn nấy", "viet": "gạo bị hẩm <SEP> mấy anh em quanh quẩn ở bên nhau đây" }
{ "tay": "Hâng <SEP> Lục", "viet": "lâu <SEP> đứa" }
{ "tay": "Te slon Hâng lai dá <SEP> Hẩư chài nâng bát fẳn nựa mò", "viet": "nó học lâu lắm rồi <SEP> Cho anh một bát phở bò" }
{ "tay": "Hâng hâng <SEP> rận tại", "viet": "thỉnh thoảng <SEP> gắng sức kéo" }
{ "tay": "Hâng hâng chẳng mì cần dự <SEP> hết da", "viet": "thỉnh thoảng mới có người mua <SEP> làm thầy thuốc" }
{ "tay": "Hang rì <SEP> Bảnh xe mạ", "viet": "lâu dài <SEP> bánh xe ngựa" }
{ "tay": "Hâu <SEP> te̱ mì lai Tảy", "viet": "con chấy <SEP> nó có nhiều của chìm" }
{ "tay": "Hâu khốp hua <SEP> ún", "viet": "chấy cắn đầu <SEP> nóng" }
{ "tay": "Hua mì Hâu hua đẳn <SEP> chóp", "viet": "đầu có chấy đầu ngứa <SEP> bán lại" }
{ "tay": "Hâu <SEP> Hâu che dền Đăng pắp", "viet": "họ, người ta <SEP> người ta chê liền nhụt chí" }
{ "tay": "Ná hết hẩu Hâu khua <SEP> Phạ đét đỏ cốc mạy chăn sloáng", "viet": "đừng làm người ta cười <SEP> trời nắng trú gốc cây thật thoải mái" }
{ "tay": "Hâu pây cón dá <SEP> Vuồng táy", "viet": "người ta đi trước rồi <SEP> vua, hoàng đế" }
{ "tay": "Hâu <SEP> Khỏi slon ngành ngôn ngữ học", "viet": "tớ <SEP> Tớ học ngành ngôn ngữ học" }
{ "tay": "Hâu <SEP> Dú rườn đảy boóc oóc noọc đảy Chang", "viet": "ta <SEP> trong nhà đầy ống ra ngoài còn nửa" }
{ "tay": "Hâu <SEP> slíp tha đu bấu táy mừ lum", "viet": "mình <SEP> mười nhìn không bằng một sờ tay" }
{ "tay": "Hẩu <SEP> Đin tị ót", "viet": "hủi <SEP> đất đai bị suy thoái" }
{ "tay": "Pền Hẩu <SEP> Rung", "viet": "bị bệnh hủi <SEP> tươi" }
{ "tay": "Đông Hẩu <SEP> Nạn cẩy", "viet": "rừng có hủi <SEP> con cheo" }
{ "tay": "Hâu <SEP> Nó ón", "viet": "đâu <SEP> Nõn chuối" }
{ "tay": "Pây Hâu <SEP> Tư thị khua", "viet": "đi đâu <SEP> Luôn tươi cười" }
{ "tay": "Hâu <SEP> Vậy", "viet": "nào <SEP> ẩn" }
{ "tay": "Nghé Hâu <SEP> Hết fiếc Khên khoỏng", "viet": "cái nào <SEP> làm việc căng thẳng" }
{ "tay": "Ti Hâu <SEP> Lục láng nồm", "viet": "nơi nào <SEP> con cai sữa" }
{ "tay": "Hẩư <SEP> Ruộc", "viet": "cho <SEP> nòng nọc" }
{ "tay": "Au Hẩư noọng <SEP> Xó xó", "viet": "lấy cho em <SEP> khò khò" }
{ "tay": "Hẩư pây háng <SEP> Chế", "viet": "cho đi chợ <SEP> thế" }
{ "tay": "Hẩu <SEP> tốc tẩu", "viet": "nào <SEP> lệch về phía dưới" }
{ "tay": "Hẩu, sle câu ngòi! <SEP> Nhình slon đang dặng tềng bục giảng", "viet": "nào, để tao xem! <SEP> Cô giáo đang đứng trên bục giảng" }
{ "tay": "Hây <SEP> Phuối Nhí nhí", "viet": "ta <SEP> nói lí nhí" }
{ "tay": "Hây chứ cằm Bác Hồ slắng sle <SEP> Mèng tẹp", "viet": "ta nhớ di chúc của Bác Hồ <SEP> giun đũa" }
{ "tay": "Hấy <SEP> Phải Nháng", "viet": "cày cấy <SEP> vải sợi thô" }
{ "tay": "Hấy <SEP> Nghé phai nẩy thàng nặm bấu quá", "viet": "làm <SEP> cái đập này không chịu nổi sức nước đâu" }
{ "tay": "Hấy nà <SEP> Nhụt nhoạt", "viet": "làm ruộng <SEP> rã rời" }
{ "tay": "Hết rây Hấy nà <SEP> Lai cần Cảng cỏ bjằng bjằng", "viet": "làm rẫy làm ruộng <SEP> nhiều người nói chuyện rầm rầm" }
{ "tay": "He <SEP> Nồng", "viet": "nhát <SEP> Trung Quốc" }
{ "tay": "Cáy He cần <SEP> Doai khẩu nua", "viet": "gà nhát người <SEP> một xúc cơm nếp" }
{ "tay": "hè hè <SEP> Tỉnh", "viet": "cười hì hì <SEP> đố kị" }
{ "tay": "hé <SEP> Pjạ Lủ lút", "viet": "chái <SEP> con dao cùn lì" }
{ "tay": "hé rườn <SEP> Mốc slổm", "viet": "chái nhà <SEP> buồn rầu" }
{ "tay": "héc <SEP> Lục slớ", "viet": "cái chảo <SEP> người học nghề mê tín với thầy mo" }
{ "tay": "Héc phjắc <SEP> râu phjắc mằn", "viet": "chảo xào rau <SEP> đám rau lang" }
{ "tay": "Héc vài <SEP> Râư nà nẩy năm lai khẩu", "viet": "chảo to <SEP> Thửa ruộng này cấy nhiều lúa" }
{ "tay": "Hém <SEP> pè mạy peo", "viet": "bã rượu <SEP> mảng cây nứa" }
{ "tay": "Au Hém khun mu <SEP> Chẳm", "viet": "bã rượu chăn lợn <SEP> ăn với" }
{ "tay": "hém <SEP> Chài cần đang ngòi chỉa", "viet": "mẻ chua <SEP> Anh kỹ sư đang xem bản vẽ" }
{ "tay": "hém hang pja <SEP> Khên", "viet": "mẻ nấu canh cá <SEP> chăng" }
{ "tay": "hém nựa <SEP> Bưởng", "viet": "mẻ ngâm thịt <SEP> bên" }
{ "tay": "hém pja <SEP> Cặp mèng quang", "viet": "mẻ ngâm cá <SEP> bắt chuồn chuồn" }
{ "tay": "Hen vài <SEP> Cắm bấu chư cạ xắc fiệc bản chạn fiệc rườn", "viet": "chăn trâu <SEP> Cắm không coi nhẹ việc bản hơn việc nhà" }
{ "tay": "Hen pết <SEP> bom cần tò phất", "viet": "chăn vịt <SEP> cổ vũ người khác vật nhau" }
{ "tay": "Hẻn héo <SEP> Rườn quảng, slâu slảng", "viet": "khô héo <SEP> Phòng rộng rãi, sạch sẽ" }
{ "tay": "Nà lẹng khẩu Hẻn héo <SEP> Dặng", "viet": "ruộng hạn lúa khô héo <SEP> đứng" }
{ "tay": "hén <SEP> da chang", "viet": "hèn mạt <SEP> thầy thuốc" }
{ "tay": "Hẹn <SEP> Kha Nưới", "viet": "hẹn <SEP> chân mỏi" }
{ "tay": "Tò Hẹn <SEP> Cáy He cần", "viet": "hẹn nhau <SEP> gà nhát người" }
{ "tay": "Hẹn <SEP> Chút giang", "viet": "thời hạn <SEP> đốt hương" }
{ "tay": "Thâng Hẹn coi mừa <SEP> Rườn đây, rườn đẹp, pền công của po me, của slấy slon, của pí noọng, của bạn bè", "viet": "đến hẹn hãy về <SEP> Nhà to, nhà đẹp, là công của cha mẹ, của thầy dạy, của anh em, của bạn bè" }
{ "tay": "Heng <SEP> Khẩy", "viet": "giọng <SEP> ốm, sốt" }
{ "tay": "Heng đây tịnh <SEP> Cúa Việt Nam", "viet": "giọng nghe hay <SEP> Của Việt Nam" }
{ "tay": "Heng <SEP> Phuối", "viet": "tiếng <SEP> nói" }
{ "tay": "Heng lượn coỏng khửn khau <SEP> Quẩy", "viet": "tiếng lượn vang lên núi <SEP> nghịch" }
{ "tay": "Heng <SEP> Cái chược Khát pứng", "viet": "âm thanh <SEP> sợi dây thừng đứt phựt" }
{ "tay": "Mì Heng moòng tẩu loong <SEP> Pan háng nhỉ hả pây háng Slo mà, tha vằn các pù dá nhằng khửn rây lăng lán mừa lòn kỉ cuôn fừn", "viet": "có âm thanh ở dưới suối <SEP> Phiên chợ nhỉ hả đi chợ Slo về, mặt trời đã lặn sau núi vẫn còn lên nương sau lán nhặt mấy đống củi" }
{ "tay": "heng <SEP> Phjẩng", "viet": "hanh, khô lạnh <SEP> ong khoái" }
{ "tay": "Mạ Héo <SEP> vẻng tả tu rườn", "viet": "ngựa gầy <SEP> bỏ lại nhà cửa" }
{ "tay": "Cần ké nả Héo <SEP> Hảy thán thở xẩu quây khôn xiết", "viet": "người già mặt nhăn nheo <SEP> Khéo vô duyên ấy là mình với ta" }
{ "tay": "héo đíp <SEP> ún rạt", "viet": "làng nhàng <SEP> nóng ran" }
{ "tay": "Ké tỉ cần héo đíp <SEP> Slưởng", "viet": "ông ấy người làng nhàng <SEP> toan, định, muốn" }
{ "tay": "Héo ngánh <SEP> Nhay pùng pát chình", "viet": "gầy đét <SEP> nhào bùn trát tường" }
{ "tay": "héo ngắng <SEP> Toỏng", "viet": "gầy guộc <SEP> đông kết" }
{ "tay": "héo nháp <SEP> Hua tót", "viet": "gầy còm <SEP> nhức đầu" }
{ "tay": "héo nhỉu <SEP> Fạ pạng pổc lồng tỏn pền slì lường", "viet": "gầy nhom <SEP> Bầu trời phía tây chuyển sang màu vàng cam" }
{ "tay": "Hép tan khẩu mẩu <SEP> Fựn fộc nghé mon", "viet": "cái hái ngắt từng bông lúa để làm cốm <SEP> lật đi lật lại cái gối" }
{ "tay": "cò Hép <SEP> Noọng pây háng dự rau, pí dú rườn nấu bắp, nấu khoai", "viet": "khản cổ <SEP> Em đi chợ mua rau, chị ở nhà nấu ngô, nấu khoai" }