translation dict |
|---|
{
"tay": "Hoi pít <SEP> Khỏi ái pây một mình",
"viet": "ốc bươu <SEP> Tôi muốn đi một mình"
} |
{
"tay": "Phjắc chay dá kỷ vằn chẳng hòi <SEP> Slao cần nhặp slửa tắt vải sle nhặp bại ăn slửa mấư",
"viet": "rau cấy xong mấy ngày mới hồi lại <SEP> Chị thợ may đo cắt vải để may những bộ quần áo mới"
} |
{
"tay": "Te pây bấu hăn hòi <SEP> vằn tốc mự",
"viet": "nó đi không trở lại <SEP> ngày này lại ngày khác"
} |
{
"tay": "Pjá chèn dá, cần khai hòi hẩư ỉ nâng <SEP> dầu dầu",
"viet": "trả tiền rồi người bán trả lại cho một ít <SEP> dầu"
} |
{
"tay": "Hòi cằm <SEP> Chài tỉ đang dủng pjạ phát đông cừa rộc sle mở lọ pây chang đông",
"viet": "trả lời, phúc đáp <SEP> Anh ấy đang dùng dao phát quang bụi rậm để mở lối đi trong rừng"
} |
{
"tay": "Tắng rườn bưởng Hòi cằm <SEP> Ngàng năng téng chin",
"viet": "chờ nhà bên trả lời <SEP> cứ ngồi chờ ăn"
} |
{
"tay": "Hòi cằm <SEP> Hâu dủng hin loong sle hết cằn ta chướng bấu men đin luây",
"viet": "nhắn tin <SEP> Người ta dùng đá cuội để kè bờ sông chống sạt lở đất"
} |
{
"tay": "Pây thâng le Hòi cằm mà nở <SEP> Ma Càm đục",
"viet": "đi đến nơi thì báo tin về nhé <SEP> chó càm xương"
} |
{
"tay": "Hỏi khửn pha <SEP> Kíp pẻn Nhính oóc",
"viet": "treo lên vách <SEP> tấm gỗ bị há ra"
} |
{
"tay": "Hỏi luậy <SEP> Slửa Lài",
"viet": "chi chít <SEP> áo hoa"
} |
{
"tay": "Hói <SEP> Phjói",
"viet": "gõ <SEP> mau"
} |
{
"tay": "Hói moong <SEP> lăng mì sloong tảm",
"viet": "gõ mõ <SEP> lưng có hai vết hằn"
} |
{
"tay": "Hỏi dò <SEP> Tang chửng",
"viet": "ái chà <SEP> chửng"
} |
{
"tay": "Hỏi dò tua nẩy cải <SEP> Fiệc nẩy khỏ lai, khỏi hết bấu Quá",
"viet": "ái chà con này to <SEP> Sang sông đi thăm bà con"
} |
{
"tay": "Hom <SEP> Chằm",
"viet": "thơm <SEP> khâu dày"
} |
{
"tay": "Hom phải chàm <SEP> Slắng mì tiểng mèng nhoi roọng tềnh mạy",
"viet": "thơm vải chàm <SEP> Chỉ có tiếng ve kêu trên cây"
} |
{
"tay": "Hom nựa pỉng <SEP> Khoang khoáy",
"viet": "thơm thịt nướng <SEP> thêu dệt"
} |
{
"tay": "Hom <SEP> Khay tàng",
"viet": "xúm lại <SEP> mở đường"
} |
{
"tay": "Hom căn dú <SEP> chài Thành slung hơn pí Na",
"viet": "xúm lại ở với nhau <SEP> anh Thành cao hơn chị Na"
} |
{
"tay": "Hom đeng <SEP> Dú noọc Fạ",
"viet": "rau tía tô <SEP> ở ngoài trời"
} |
{
"tay": "Hom hem <SEP> Cúa Róa",
"viet": "thơm tho <SEP> đồ tồi"
} |
{
"tay": "Hom hem <SEP> Co Lùng hua bản",
"viet": "gần được <SEP> cây đa đầu bản"
} |
{
"tay": "Hăn Hom hem dá <SEP> pây ti ứn",
"viet": "thấy gần được rồi <SEP> đi chỗ khác"
} |
{
"tay": "Hom hủ <SEP> Mặt",
"viet": "rau húng <SEP> cây hồng bì"
} |
{
"tay": "Hom phứt <SEP> Hò nẩy tăn đéc lai",
"viet": "thơm ngát <SEP> thằng này dốt nát lắm"
} |
{
"tay": "hòm <SEP> Nậu xu",
"viet": "cái hòm <SEP> hoa tai"
} |
{
"tay": "hòm to slửa khóa <SEP> Fát slính dọ khỏn hin lồng khuổi",
"viet": "hòm đựng quần áo <SEP> tức mình đẩy hòn đá xuống suối"
} |
{
"tay": "Hỏm <SEP> Slửa pán",
"viet": "xúm <SEP> áo xô"
} |
{
"tay": "Cáy Hỏm khẩu lậu <SEP> Đoảng",
"viet": "gà xúm lại vào chuồng <SEP> trống không"
} |
{
"tay": "Đếch Hỏm dú tức phe <SEP> pát chan vái vác mọi ti",
"viet": "trẻ xúm lại đánh chắt <SEP> bát đĩa vung vãi khắp nơi"
} |
{
"tay": "hóm <SEP> toọc sléc",
"viet": "lành, liền da, khỏi <SEP> đọc sách"
} |
{
"tay": "hóm <SEP> Tại",
"viet": "liền da <SEP> kéo, lôi"
} |
{
"tay": "Bát hóm dá <SEP> Cần pền Bau",
"viet": "bị lên nhọt khỏi rồi <SEP> người bị phù"
} |
{
"tay": "Hon <SEP> chen",
"viet": "mào <SEP> rẻ"
} |
{
"tay": "Hon cáy <SEP> Quây rì",
"viet": "mào gà <SEP> sâu xa"
} |
{
"tay": "Hon <SEP> Phjắc cát",
"viet": "con hon <SEP> rau cải"
} |
{
"tay": "Hón <SEP> Hết fiệc pải có kế hoạch, bấu pải hết bừa",
"viet": "quả bồ hòn <SEP> Làm việc phải có kế hoạch, không được làm bừa"
} |
{
"tay": "Khôm bặng mác Hón <SEP> Đi cải chẳng hết đảy",
"viet": "đắng như quả bồ hòn <SEP> táo bạo mới làm được"
} |
{
"tay": "hoỏng <SEP> Rì rậư",
"viet": "ngăn <SEP> dài thườn thượt"
} |
{
"tay": "coọc mu mì sloong hoỏng <SEP> Thót trâm vịnh slí câu slam vận",
"viet": "chuồng lợn có hai ngăn <SEP> Vạch da cây vịnh bốn câu ba vần"
} |
{
"tay": "hoỏng <SEP> Mu eng chẳng dự mà men Nhót",
"viet": "gian <SEP> lợn con mới mua về bị chột"
} |
{
"tay": "hoỏng rườn <SEP> Cần Mì pác",
"viet": "gian nhà <SEP> người ăn nói được"
} |
{
"tay": "hỏp <SEP> Mạ quén len, Mạ len",
"viet": "cây hóp <SEP> ngựa quen chạy, ngựa chạy"
} |
{
"tay": "họp <SEP> Nhụt",
"viet": "cái hộp <SEP> dôi"
} |
{
"tay": "hồ hà <SEP> Xéc quền",
"viet": "hổn hển <SEP> đấu võ"
} |
{
"tay": "au châu hồ hà <SEP> Đoóng",
"viet": "thở hổn hển <SEP> hết sạch"
} |
{
"tay": "hốc <SEP> Ma Đáng",
"viet": "sáu <SEP> chó lang"
} |
{
"tay": "hốc cần <SEP> Ma hảng ràm",
"viet": "sáu người <SEP> chó đeo rọ mõm"
} |
{
"tay": "hốc pác <SEP> Slống",
"viet": "sáu trăm <SEP> biếu"
} |
{
"tay": "hộc hạc <SEP> Năm noòng luây Cáng chà",
"viet": "lấc cấc <SEP> nước lũ cuốn cành dong"
} |
{
"tay": "bấu đẩy hộc hạc xáu cần ké <SEP> Khỏi ái tứng mái rườn ké",
"viet": "không được lấc cấc với người già <SEP> Tôi yêu từng mái nhà tranh"
} |
{
"tay": "hối <SEP> Mật thúa xẳng",
"viet": "lúc <SEP> hột đỗ tương"
} |
{
"tay": "pây hối nâng <SEP> Te chin ím dá lao tố nòn ti hâư chầy lá",
"viet": "đi một lúc <SEP> Nó ăn no rồi có lẽ ngủ ở chỗ nào đó rồi thôi à"
} |
{
"tay": "hối <SEP> hết táng chin",
"viet": "hồi <SEP> tự làm tự ăn, tự cấp tự túc"
} |
{
"tay": "cọn sloong hối <SEP> Hỉa lẩu khảu pum",
"viet": "đánh hai hồi <SEP> rót rượu vào chum"
} |
{
"tay": "hồm hồm <SEP> Men non cằn, đang Đẳn",
"viet": "hừng hực <SEP> bị sâu róm mình mẩy ngứa"
} |
{
"tay": "fầy mấy hồm hồm <SEP> Hán",
"viet": "lửa cháy hừng hực <SEP> con ngỗng"
} |
{
"tay": "hồm hồm <SEP> Minh pẹc",
"viet": "bừng bừng <SEP> minh bạch"
} |
{
"tay": "slính khửn hồm hồm <SEP> Khên cò",
"viet": "nổi giận bừng bừng <SEP> gân cổ"
} |
{
"tay": "hổm <SEP> Vỏt",
"viet": "đội <SEP> vót"
} |
{
"tay": "hổm mu <SEP> Mặc",
"viet": "đội mũ <SEP> tùy"
} |
{
"tay": "hổm khân <SEP> tản hạt tiêu",
"viet": "đội khăn <SEP> tán hạt tiêu"
} |
{
"tay": "hốm <SEP> Lạc cáng mạy",
"viet": "đắp <SEP> kéo cành cây"
} |
{
"tay": "hốm phà <SEP> pắt hẩu chin",
"viet": "đắp chăn <SEP> bắt cho ăn"
} |
{
"tay": "hôn dùng <SEP> Pẻng đắng Khứn phon",
"viet": "vui sướng <SEP> bánh tro nồng mùi vôi"
} |
{
"tay": "pi noọng hôn dùng <SEP> Phết",
"viet": "bà con vui sướng <SEP> cay"
} |
{
"tay": "hôn dùng <SEP> Ngườm",
"viet": "vui vẻ <SEP> động"
} |
{
"tay": "đảm lẩu hôn dùng <SEP> Đảm",
"viet": "đám cưới vui vẻ <SEP> đũa cả"
} |
{
"tay": "hôn hỉ <SEP> Pao pây lập",
"viet": "vui vẻ <SEP> đảm bảo đến kịp"
} |
{
"tay": "chập căn hôn hỉ <SEP> Lày",
"viet": "gặp nhau vui vẻ <SEP> lâu"
} |
{
"tay": "tua hên hết xá cáy hỗn <SEP> Nòn pạng boóc điểu",
"viet": "con cáo làm đàn gà nhốn nháo <SEP> Nằm cạnh ống điếu"
} |
{
"tay": "hộn chang slim <SEP> Ta nhằng le tàng pây ma",
"viet": "rạo rực trong lòng <SEP> Sông còn là đường giao thông"
} |
{
"tay": "cần khai dự hỗn dú háng <SEP> pi",
"viet": "người mua bán lộn xộn ở chợ <SEP> năm"
} |
{
"tay": "hộn hạo <SEP> Pện lỏ vằn pjục hâu pây ngòi phim",
"viet": "cồn cào <SEP> Vậy ngày mai mình đi xem phim"
} |
{
"tay": "chin lai mảy mốc hỗn hạo <SEP> Nẩy le rườn chài",
"viet": "ăn nhiều măng bụng cồn cào <SEP> Đây là nhà anh"
} |
{
"tay": "hông <SEP> Khỏi luôn nhớ về bản que",
"viet": "he <SEP> Tôi sẽ luôn nhớ về quê hương"
} |
{
"tay": "mảy hông <SEP> Nặm noo̱ng Hết rừ khảm ta đảy",
"viet": "măng he <SEP> nước lũ làm sao mà sang sông được"
} |
{
"tay": "pì cáu hông <SEP> Phál",
"viet": "mỡ để lâu bị he <SEP> phân phát"
} |
{
"tay": "hông <SEP> Khoảt",
"viet": "nồng <SEP> mái chèo"
} |
{
"tay": "hông <SEP> lé",
"viet": "hăng <SEP> rẻ"
} |
{
"tay": "pước mạy hông <SEP> Hết rườn le fiệc tại cải",
"viet": "vỏ cây có mùi hăng <SEP> làm nhà là việc rất quan trọng"
} |
{
"tay": "cò hông <SEP> Tál",
"viet": "hăng lên cổ họng <SEP> bà ngoại"
} |
{
"tay": "hông cò <SEP> Càm",
"viet": "khé cổ <SEP> mũi"
} |
{
"tay": "hốt <SEP> oóc",
"viet": "co <SEP> đi tiểu, đại tiện"
} |
{
"tay": "hốt <SEP> Roa",
"viet": "rụt <SEP> chà xát"
} |
{
"tay": "pha hốt cò <SEP> Mảy tội đin khửn",
"viet": "ba ba rụt cổ <SEP> măng trồi đất lên"
} |
{
"tay": "hớ <SEP> Păm lăm",
"viet": "hở <SEP> lùn tịt"
} |
{
"tay": "tu hớ <SEP> Tem Mjầu",
"viet": "cửa để hở <SEP> têm trầu"
} |
{
"tay": "hớ <SEP> Loảt nà sle non Chẳng coi năm",
"viet": "để lộ <SEP> bừa ruộng chờ bùn lắng sẽ cấy"
} |
{
"tay": "bấu hớ cần chắc tuyện <SEP> Quân phu hết rạ rạ liền tay",
"viet": "không để lộ cho người ta biết chuyện <SEP> Quân phu làm tất bật luôn tay"
} |
{
"tay": "hở cơ <SEP> Slảnh",
"viet": "sơ hở <SEP> phố xá"
} |
{
"tay": "hở cơ sle vài chin nà <SEP> Táo tính",
"viet": "sơ hở để trâu ăn lúa <SEP> đổ ngổn ngang"
} |
{
"tay": "hơi <SEP> Wằn nẩy chài nắm pây tầư nao lỏ ?",
"viet": "mùi <SEP> Hôm nay anh không đi đâu à?"
} |
{
"tay": "hơi lẩu <SEP> Thư̱ khẩu lèng pây nèm",
"viet": "mùi rượu <SEP> mang cơm nắm đi theo"
} |
{
"tay": "hơi <SEP> Fiệc Nắc",
"viet": "tí <SEP> việc khó"
} |
{
"tay": "hết bẩu tặng slắc hơi <SEP> Tói",
"viet": "làm không dừng tí nào <SEP> gõ"
} |
{
"tay": "hợi <SEP> Lao tố slam giờ pài dú quán ké nớ",
"viet": "hợi <SEP> Khoảng 3 giờ chiều ở quán cũ nhé"
} |
{
"tay": "pi hợi <SEP> Phả",
"viet": "năm Hợi <SEP> tảng"
} |
{
"tay": "hợi <SEP> slíp kỉ vằn",
"viet": "hỡi <SEP> mười mấy ngày"
} |
{
"tay": "hợi pi noọng <SEP> Fàng",
"viet": "hỡi anh em! <SEP> mắt bị quáng gà"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.