translation dict |
|---|
{
"tay": "hơn <SEP> Nhí nhí",
"viet": "hơn <SEP> tỉ tỉ"
} |
{
"tay": "xáy pết cải hơn xáy cáy <SEP> Cẩn Diếu",
"viet": "trứng vịt to hơn trứng gà <SEP> cần thiết, thiết yếu"
} |
{
"tay": "hu <SEP> Khoét fầy",
"viet": "cây hu <SEP> bật lửa"
} |
{
"tay": "mạy hu phjói <SEP> Chài Hùng bấu tán chắc slư nam đai, nhằng chắc phuối Tây them",
"viet": "gỗ hu giòn <SEP> Anh Hùng không chỉ biết chữ Hán Nôm thôi, mà còn biết nói tiếng Tây nữa"
} |
{
"tay": "hù <SEP> Phe phjắc",
"viet": "hợp lại <SEP> hạt giống rau"
} |
{
"tay": "hù pền pang <SEP> Hết xá",
"viet": "hợp lại thành đàn <SEP> làm sai"
} |
{
"tay": "hù <SEP> Phong cảnh đây",
"viet": "ù <SEP> Phong cảnh rất đẹp"
} |
{
"tay": "pài hù <SEP> Răn",
"viet": "bài ù <SEP> nghiền"
} |
{
"tay": "hù chỉ <SEP> Mạy slót hang",
"viet": "cùng lắm <SEP> cây thót ngọn"
} |
{
"tay": "hù chỉ slam triệu <SEP> Pjom bái á, sloong thân khỏi ké dá, po ooc đảy pét slíp, me oóc đảy chết pét, tọ nhằng lèng lẹo dẩy",
"viet": "cùng lắm cũng chỉ ba triệu <SEP> Tôi cảm ơn ạ, hai thân sinh của tôi đã già rồi, bố sinh được tám mươi, mẹ sinh được bảy mươi tám, nhưng vẫn còn khoẻ mạnh đấy"
} |
{
"tay": "hù hù <SEP> ma bả",
"viet": "bùng bùng <SEP> chó dại"
} |
{
"tay": "mấy hù hù <SEP> Cần hâư tố On te̱ híu",
"viet": "cháy bùng bùng <SEP> ai cũng khen nó giỏi"
} |
{
"tay": "hủ <SEP> Nẻo nẻo",
"viet": "quả đùm đũm <SEP> rung rinh"
} |
{
"tay": "nam hủ <SEP> Chang chắp của cái pây háng",
"viet": "gai cây đùm đũm <SEP> sửa soạn đồ đạc đi chợ"
} |
{
"tay": "hú <SEP> Chúp khoen phjắc pjạ kho bại mẻ nhình củng ăn thi ăn tốp phụp tốp phạp",
"viet": "gọi <SEP> Nón đeo vào bao quắm sau lưng phụ nữ cùng đập thì đập thụp"
} |
{
"tay": "hú mà rườn <SEP> Phjến",
"viet": "gọi về nhà <SEP> tránh"
} |
{
"tay": "hú <SEP> Pạng pjẻ",
"viet": "gào <SEP> mặt trái"
} |
{
"tay": "hú khửn hẩu cần chắc <SEP> P’o slấc Choán khảu pá, bấu hăn lẹo",
"viet": "gào lên cho người ta biết <SEP> Quân giặc chui rúc vào rừng, không thấy nữa"
} |
{
"tay": "hú <SEP> Mắn bặng phja, na bặng đán",
"viet": "ôi <SEP> Vững như núi đá, dày như bàn thạch"
} |
{
"tay": "hú hết quá vằn mí xong <SEP> Thuông",
"viet": "ôi làm cả ngày không xong <SEP> gặp"
} |
{
"tay": "hua <SEP> me đuây",
"viet": "đầu <SEP> thanh cái của thang"
} |
{
"tay": "hua hổm chúp <SEP> ma huông đúc",
"viet": "đầu đội nón <SEP> chó giữ cục xương"
} |
{
"tay": "hua càn <SEP> Bươn chiêng",
"viet": "đầu đòn gánh <SEP> tháng giêng"
} |
{
"tay": "hua bản <SEP> Lặp Hin",
"viet": "đầu bản <SEP> đá mài"
} |
{
"tay": "lục hua <SEP> pây bấu pây mừ đai đảy",
"viet": "con đầu lòng <SEP> đi không đi tay làm được"
} |
{
"tay": "hua <SEP> Po lân tuyện vằn xưa",
"viet": "sớm <SEP> Bố kể chuyện ngày xưa"
} |
{
"tay": "tứn hua chùa cón <SEP> Hung khẩu slúc",
"viet": "đi đầu kêu gọi trước <SEP> nấu cơm chín"
} |
{
"tay": "lục đếch hua bau <SEP> Xo bấu đảy hăn phết lai",
"viet": "trẻ con nghịch ngợm <SEP> xin không được thấy cay lắm"
} |
{
"tay": "hua châư <SEP> Boong te đảy tảy foòng cải, lồm cải",
"viet": "quả tim <SEP> Họ phải đối mặt với sóng to, gió lớn"
} |
{
"tay": "hua châư phèn <SEP> Pây mẹ",
"viet": "tim đập <SEP> đi đời"
} |
{
"tay": "hua coóc <SEP> Háng phiên cúa bản khỏi họp t’eo vằn chẵn, vằn lẻ",
"viet": "gạo dặt <SEP> Chợ phiên của làng tôi họp vào ngày chẵn, ngày lẻ"
} |
{
"tay": "au khẩu hua coóc khun cáy <SEP> Slứt",
"viet": "lấy gạo dặt chăn gà <SEP> slút"
} |
{
"tay": "hua đăm <SEP> Slấc bấu Há pả đảy boong lầu",
"viet": "đầu người <SEP> giặc không thể dọa nạt được ta"
} |
{
"tay": "hua đó <SEP> Bảt khửn lồng pây lai pày",
"viet": "đầu trọc, đầu trần <SEP> Lúc lên xuống đi nhiều lần"
} |
{
"tay": "hua hang <SEP> Khẻo tu",
"viet": "đầu đuôi <SEP> răng cửa"
} |
{
"tay": "hua kháu <SEP> Au ẩm nặm mồm khảu chang slửa ẩm sle nặm ún",
"viet": "đầu gối <SEP> lấy ấm nước nóng vào giành tích để giữ nóng"
} |
{
"tay": "chếp hua kháu <SEP> Nung slửa ún",
"viet": "đau đầu gối <SEP> mặc áo ấm"
} |
{
"tay": "hua mả <SEP> Buốc",
"viet": "đang lớn <SEP> đầm lầy"
} |
{
"tay": "cần hua mả <SEP> Мас Kham",
"viet": "người đang lớn <SEP> quả chua me"
} |
{
"tay": "hua mầu <SEP> Ngo bấu Hẳng",
"viet": "váng đầu <SEP> tôi không chịu"
} |
{
"tay": "oóc đét hua mầu <SEP> Lậc cụm",
"viet": "ra nắng váng đầu <SEP> sâu hủm"
} |
{
"tay": "hua món <SEP> Tàng bấu pây rốc nhả Cà",
"viet": "cây bồ đề <SEP> đường không đi rậm cỏ gianh"
} |
{
"tay": "hua mu thây <SEP> Te Chiểu khỏi, pện khỏi bấu chắc",
"viet": "cái mõm cày <SEP> Nó xỏ lá tôi, nhưng tôi không biết"
} |
{
"tay": "hua sluốn <SEP> Bắn Men",
"viet": "củ tỏi <SEP> bắn trúng"
} |
{
"tay": "hùi <SEP> Tha vằn Chại lồng pù",
"viet": "tiếng đuổi trâu <SEP> mặt trời nghiêng xuống núi"
} |
{
"tay": "húm <SEP> Ngau ngựt",
"viet": "trùm <SEP> chán ngấy"
} |
{
"tay": "nhả húm khẩu <SEP> Chữ ký số mì giá trị pháp lý tồng bặng chữ ký t’ay",
"viet": "cỏ trùm lên lúa <SEP> Chữ ký số có giá trị pháp lý tương đương chữ ký tay"
} |
{
"tay": "bắp slung húm hua cần <SEP> Fà mèm ón múp",
"viet": "ngô trùm đầu người <SEP> chăn bông mềm mại"
} |
{
"tay": "hún <SEP> Pja ngòm Ngoẹp ngoẹp",
"viet": "dấu vết <SEP> cá nổi đầu ngớp ngớp"
} |
{
"tay": "mì slưa chẳng mì ròi, mì hoi chẳng mì hún <SEP> Vài sleng",
"viet": "có hổ mới có dấu chân, có ốc mới có vết bò <SEP> trâu đực"
} |
{
"tay": "hung <SEP> Pí noọng mì lăng củng păn căn, mì việc lăng củng giúp nhau",
"viet": "thổi <SEP> Anh em có gì cũng chia nhau, có việc gì cũng giúp nhau"
} |
{
"tay": "hung khẩu <SEP> Da",
"viet": "thổi cơm <SEP> bà già"
} |
{
"tay": "hung hang <SEP> Oóc pi",
"viet": "nấu nướng <SEP> Sang năm"
} |
{
"tay": "huổm <SEP> Vằn Lừ",
"viet": "trùm <SEP> ngày kia"
} |
{
"tay": "cáng mạy huổm khảm sluôn <SEP> Mung vài",
"viet": "cành cây trùm sang vườn <SEP> trông trâu"
} |
{
"tay": "huôn dùng <SEP> Khắt pác doòng cáy",
"viet": "vui vẻ, thoải mái <SEP> cài miệng lồng gà"
} |
{
"tay": "lục pây slon đại học, khỏi hăn huôn dùng lai <SEP> slau chén",
"viet": "con được đi học đại học tôi thấy vui vẻ lắm <SEP> chén một bữa"
} |
{
"tay": "huông <SEP> Sluôn cúa po me mì lai co mác, mùa nào quả nấy",
"viet": "giữ <SEP> Vườn của bố mẹ có nhiều cây quả, mùa nào thức nấy"
} |
{
"tay": "huông cúa <SEP> Boong te tó căn hết cách dú",
"viet": "giữ của <SEP> Họ cùng nhau xây dựng cuộc sống"
} |
{
"tay": "ma huông đúc <SEP> kéc",
"viet": "chó giữ cục xương <SEP> tách"
} |
{
"tay": "huông hảm <SEP> Mạ",
"viet": "giành giữ <SEP> ngựa"
} |
{
"tay": "huông hảm đin sle hẩu lục <SEP> Lớp",
"viet": "giành giữ đất cho con <SEP> lớp"
} |
{
"tay": "huốt <SEP> Lam béc fừn",
"viet": "nhàn nhã <SEP> buộc bó củi lại"
} |
{
"tay": "chin đây dú huốt <SEP> Phi Đẳm",
"viet": "ăn ngon sống nhàn nhã <SEP> ma tổ tiên"
} |
{
"tay": "huốt rưng <SEP> Mạo lượt",
"viet": "thoải mái, nhẹ không <SEP> choáng váng"
} |
{
"tay": "chin dá dú huốt rưng <SEP> ò",
"viet": "ăn xong ngồi nhẹ không <SEP> à"
} |
{
"tay": "hứ hứ <SEP> Vẩy nắm chứ nau lo",
"viet": "hề hề <SEP> ấy không nhớ à"
} |
{
"tay": "khua hứ hứ <SEP> viến nả",
"viet": "cười hề hề <SEP> quay mặt"
} |
{
"tay": "hưa <SEP> Noọng slao nả Đáo fư",
"viet": "giúp <SEP> cô gái má hồng"
} |
{
"tay": "hưa căn hết rườn <SEP> đảm lẩu hôn dùng",
"viet": "giúp nhau làm nhà <SEP> đám cưới vui vẻ"
} |
{
"tay": "hưa pang <SEP> Bjào bjào",
"viet": "giúp đỡ <SEP> ầm ầm"
} |
{
"tay": "hứa <SEP> Cốc Muông",
"viet": "mồ hôi <SEP> cây muỗm"
} |
{
"tay": "hứa tốc <SEP> hốc",
"viet": "mồ hôi rơi <SEP> sáu"
} |
{
"tay": "mặt khẩu cẩu mặt hứa <SEP> oóc noọc",
"viet": "một hạt thóc chín giọt mồ hôi <SEP> ra ngoài"
} |
{
"tay": "hứa hán <SEP> Nhặt",
"viet": "mồ hôi đầm đìa <SEP> chật"
} |
{
"tay": "hứn <SEP> Tiệu",
"viet": "thích <SEP> triệu"
} |
{
"tay": "hươn <SEP> khác khác",
"viet": "nơi <SEP> cười ha hả"
} |
{
"tay": "hướt <SEP> Nẩng",
"viet": "ngớt <SEP> hấp"
} |
{
"tay": "phôn hướt <SEP> slảo slíc chin",
"viet": "mưa ngớt <SEP> sục sạo ăn uống"
} |
{
"tay": "hướt <SEP> xày chin",
"viet": "nín <SEP> cùng làm cùng ăn"
} |
{
"tay": "hướt hảy <SEP> Boong lầu tằng cạ căn hết quỹ khuyến học sle hưa pang lục khỏ",
"viet": "nín khóc <SEP> Chúng tôi cùng nhau xây dựng quỹ khuyến học để giúp đỡ học sinh nghèo"
} |
{
"tay": "ỉ <SEP> Xo xáo",
"viet": "bé <SEP> vụng về"
} |
{
"tay": "noọng ỉ <SEP> Khả thai",
"viet": "em bé <SEP> giết chết"
} |
{
"tay": "ỉ <SEP> Nộc slấy mì kỉ lai Lào",
"viet": "tí <SEP> chim sâu thì có bao nhiêu mỡ"
} |
{
"tay": "chin pày ỉ <SEP> Phua mìa",
"viet": "ăn từng tí một <SEP> Vợ chồng"
} |
{
"tay": "ỉ <SEP> Mùa hè, khỏi luôn pây áp ta",
"viet": "chốc <SEP> Mùa hè, tôi thường đi tắm sông"
} |
{
"tay": "ỉ them coi pây <SEP> Dú háng mì lai cúa",
"viet": "chốc nữa sẽ đi <SEP> Ở chợ có nhiều hàng hóa"
} |
{
"tay": "ỉ nhít <SEP> Khỏi nung slửa khóa pây hết fiệc",
"viet": "tí tẹo <SEP> Tôi mặc quần áo đi làm"
} |
{
"tay": "ỉ nâng <SEP> hết đảy Dàu dít",
"viet": "một tí, một chút <SEP> làm một cách thông thạo"
} |
{
"tay": "au hẩu ỉ nâng <SEP> Lụp lau au của mẹ oóc",
"viet": "lấy cho một chút <SEP> khua khoắng lấy của mẹ"
} |
{
"tay": "ỉ them <SEP> ím",
"viet": "chút nữa <SEP> no"
} |
{
"tay": "hẩu ỉ them <SEP> Fiệc noọc tông cà ro khỏ lai",
"viet": "cho thêm một tí <SEP> Công việc đồng áng khá vất vả"
} |
{
"tay": "ỉ them coi pây <SEP> Tẻ tảt",
"viet": "chút nữa hãy đi <SEP> tán loạn"
} |
{
"tay": "ỉ xit <SEP> boỏng tàng nâng",
"viet": "tí tẹo <SEP> Một đoạn đường"
} |
{
"tay": "mì ỉ xit nâng chầy <SEP> slút sló phuối mừa rườn lang",
"viet": "có một tí tẹo thôi <SEP> cuối cùng nói về nhà cửa"
} |
{
"tay": "í <SEP> Slắm",
"viet": "i ỉ <SEP> Bẩn"
} |
{
"tay": "bấu đảy chin chàng ăt, đảy chin chàng í <SEP> Khây nấng khẩu",
"viet": "không được ăn kêu “ắt”, được ăn rồi kêu “i ỉ” <SEP> chõ đồ xôi"
} |
{
"tay": "ím <SEP> Ngắm slằn",
"viet": "no <SEP> lằng nhằng"
} |
{
"tay": "ím <SEP> Nái",
"viet": "đẫy <SEP> yêu cầu"
} |
{
"tay": "nòn ím <SEP> Slửa Pạt bá",
"viet": "ngủ đẫy giấc <SEP> áo vắt vai"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.