translation
dict
{ "tay": "kẹng <SEP> pjái gạch", "viet": "tháo nước <SEP> lát gạch" }
{ "tay": "kẹng nà <SEP> Lươi Mạy chia", "viet": "tháo nước ruộng <SEP> chẻ tăm" }
{ "tay": "keo <SEP> chang lếch", "viet": "Kinh <SEP> thợ rèn" }
{ "tay": "cần keo <SEP> Bâu", "viet": "người Kinh <SEP> tờ" }
{ "tay": "phuối keo <SEP> Tắp", "viet": "nói tiếng Kinh <SEP> gan" }
{ "tay": "keo <SEP> dung dang", "viet": "miền xuôi, phía nam <SEP> vui mừng" }
{ "tay": "fả fạ keo <SEP> Phí", "viet": "miền xuôi <SEP> nhổ, khạc" }
{ "tay": "kẻo mừa khẩu tèo các <SEP> uổn lục pưa nhằng eng", "viet": "mây bay về phía nam, thóc lên trên gác <SEP> dạy con khi còn nhỏ" }
{ "tay": "keo <SEP> Viến", "viet": "quấn leo <SEP> quay" }
{ "tay": "thau keo khửn cốc mạy <SEP> Pây noọc", "viet": "dây quấn leo lên thân cây <SEP> đi ngoài, đại tiểu tiện" }
{ "tay": "ngù tò keo <SEP> Cổ", "viet": "rắn quấn nhau <SEP> cố" }
{ "tay": "kẻo <SEP> Lai", "viet": "cái kéo <SEP> thay" }
{ "tay": "kẻo <SEP> Thư̱ Tậu", "viet": "kéo <SEP> chống gậy" }
{ "tay": "kẻo cút pây chồm hội <SEP> Lo khay pjêu", "viet": "kéo đàn kéo đống đi xem hội <SEP> bếp lò mở lỗ thông hơi" }
{ "tay": "kéo <SEP> Hua Mầu", "viet": "cái đèo <SEP> nhức đầu" }
{ "tay": "kéo slung <SEP> Phả fạ kẻo mừa keo, khẩu tèo các", "viet": "đèo cao <SEP> Mây bay về nam, thóc lên gác bếp" }
{ "tay": "khửn kéo <SEP> Mỏ", "viet": "lên đèo <SEP> nồi" }
{ "tay": "kéo <SEP> Chẳm đẩn", "viet": "liếc <SEP> gáy" }
{ "tay": "kéo pjạ tó cổn pát <SEP> Tẳng", "viet": "liếc dao vào trôn bát <SEP> bắc" }
{ "tay": "kéo cá <SEP> Pây Đáu đáu", "viet": "sáo sậu <SEP> đi cun cút" }
{ "tay": "kẹo <SEP> Khản lài mừ", "viet": "nhai <SEP> xem đường chỉ tay" }
{ "tay": "kẹo khẩu <SEP> thư hua hết fiệc", "viet": "nhai cơm <SEP> ý hợp tâm đồng làm việc" }
{ "tay": "bấu mì khẻo, kẹo ngước <SEP> nịu mừ sluổi", "viet": "không có răng phải nhai bằng lợi <SEP> ngón tay thon" }
{ "tay": "kép <SEP> Túng toáng", "viet": "trấu <SEP> lang thang" }
{ "tay": "au kép loòng xáy <SEP> Hẩư chài fẳn nào nớ", "viet": "dùng trấu lót trứng <SEP> Cho anh phở tái nhé" }
{ "tay": "kép <SEP> Rườn lai cần Đoọng lai", "viet": "kíp <SEP> nhà đông người ồn ào lắm" }
{ "tay": "kép píc mạ <SEP> Sle pền cần có ích", "viet": "kíp đạn <SEP> Để trở thành người có ích" }
{ "tay": "kép <SEP> Chin lăng chin lụ cón chin á?", "viet": "viên <SEP> Uống sau ăn hay trước ăn ạ?" }
{ "tay": "kép ngọa <SEP> Lân", "viet": "viên ngói <SEP> hàng" }
{ "tay": "kẹp kè <SEP> xạ Đào Lâm", "viet": "ốm yếu <SEP> xã Đào Lâm" }
{ "tay": "đếch kẹp kè <SEP> chỏn pin mạy", "viet": "trẻ ốm yếu <SEP> sóc trèo cây" }
{ "tay": "két <SEP> Bông", "viet": "ghét <SEP> tơi" }
{ "tay": "két hò hết lặc <SEP> Việc slon khai tầu", "viet": "ghét thằng ăn cắp <SEP> Bài học bắt đầu" }
{ "tay": "kềm <SEP> Fọp mao", "viet": "mặn <SEP> hoảng hốt" }
{ "tay": "chin kềm <SEP> Thó pầu", "viet": "ăn mặn <SEP> túm vạt áo lại" }
{ "tay": "kềm <SEP> Lạn", "viet": "gay gắt <SEP> tầng lớp" }
{ "tay": "dá phuối kềm lai <SEP> Luồi ta", "viet": "đừng nói gay gắt quá <SEP> triền sông" }
{ "tay": "kềm slạt <SEP> Hua Khao fầư", "viet": "mặn chát <SEP> đầu bạc phơ" }
{ "tay": "kếnh <SEP> Lông tàng", "viet": "giác <SEP> lạc đường" }
{ "tay": "quang kếnh <SEP> kép", "viet": "nai giác <SEP> kíp" }
{ "tay": "kếnh kếnh <SEP> Bả mừa dương mé khoái khoái!", "viet": "chang chang <SEP> Vội về thăm bà nhanh nhanh!" }
{ "tay": "đét kếnh kếnh <SEP> Lục đếch", "viet": "nắng chang chang <SEP> đứa trẻ con" }
{ "tay": "kếnh kếnh <SEP> Chạn", "viet": "oang oang <SEP> lười" }
{ "tay": "hát kếnh kếnh <SEP> khỉ tum khóa", "viet": "thét oang oang <SEP> ỉa đùn ra quần" }
{ "tay": "kếp thúa lấn <SEP> Lắn", "viet": "nhặt đỗ vãi <SEP> sập" }
{ "tay": "pác kếp lệp khuế <SEP> thót mừ oóc tây", "viet": "mỏ nhặt chân bới <SEP> rút tay ra khỏi túi" }
{ "tay": "kếp khuế <SEP> Nặm keng Choáng lai, pải thêm cưa", "viet": "nhặt nhạnh <SEP> Nước canh nhạt lắm, phải thêm muối" }
{ "tay": "kết <SEP> Nặm Luây", "viet": "vẩy <SEP> nước chảy" }
{ "tay": "kết pja <SEP> Nhuột bâu thôm bưa pja", "viet": "vẩy cá <SEP> giẫm lá cơi duốc cá" }
{ "tay": "kết lin <SEP> Thâng liểp tàng luông, đếnh sloong hua hang hăn quẹng xích", "viet": "vẩy tê tê <SEP> Đến cạnh đường cái, đến hai đầu đường nhìn thấy đèn đỏ" }
{ "tay": "năng loài toỏng kết <SEP> Mjừ", "viet": "da xước đóng vẩy <SEP> quả nhừ" }
{ "tay": "kết <SEP> Nhặp kỉ Dám khêm", "viet": "cúc <SEP> khâu mấy mũi chỉ" }
{ "tay": "kết slửa <SEP> Đướn", "viet": "cúc áo <SEP> cười theo" }
{ "tay": "xắp kết slửa <SEP> lăng mì sloong Tảm", "viet": "cài khuy áo <SEP> lưng có hai vết hằn" }
{ "tay": "kha <SEP> cặp", "viet": "chân <SEP> hẹp" }
{ "tay": "kha <SEP> Đua Đảng khẩy", "viet": "chân giò <SEP> cơn sốt rét" }
{ "tay": "kha mu <SEP> Khang", "viet": "chân giò lợn <SEP> mở" }
{ "tay": "kha <SEP> Slửa phảI", "viet": "chiếc <SEP> vải vóc" }
{ "tay": "kha thú <SEP> Nghiệu", "viet": "chiếc đũa <SEP> nhiễu" }
{ "tay": "kha <SEP> Tổm", "viet": "dòng <SEP> sắc" }
{ "tay": "kha loong <SEP> pẻng Đắng", "viet": "dòng suối <SEP> bánh tro" }
{ "tay": "kha <SEP> sloong ăn mác pục", "viet": "con <SEP> hai quả bưởi" }
{ "tay": "kha tàng <SEP> Bươn lạp vằn tển nhít", "viet": "con đường <SEP> tháng chạp ngày ngắn ngủi" }
{ "tay": "kha <SEP> Hết rườn, cần phải xem giờ tằng slâu, tằng đoong", "viet": "ống <SEP> Làm nhà, cần phải xem giờ dựng cột, dựng kèo" }
{ "tay": "kha khóa <SEP> Păng", "viet": "ống quần <SEP> phe" }
{ "tay": "kha <SEP> Mu sliêu", "viet": "cân, cân đối <SEP> thịt lợn quay" }
{ "tay": "sloong pạng háp kha căn <SEP> Phảc", "viet": "hai đầu gánh cân nhau <SEP> tre hoặc mai chẻ ra lát sàn nhà" }
{ "tay": "kha <SEP> Chài Thành lo?", "viet": "xứng đôi <SEP> Anh Thành phải không?" }
{ "tay": "hò nấy au tua tỉ bấu kha nau <SEP> Khi có lũ lụt, pải khoái khoái pây t’ềnh nợi slung", "viet": "thằng này lấy con kia không xứng đôi đâu <SEP> Khi có lũ lụt, phải nhanh chóng lên nơi cao" }
{ "tay": "kha cặt <SEP> Pí ái chin mác lăng?", "viet": "xà cạp <SEP> Anh thích ăn quả gì?" }
{ "tay": "poọc kha cặt <SEP> Pải slon giữ nếp nhà Chỏ chông", "viet": "quấn xà cạp <SEP> Phải giữ gìn nếp nhà tổ tông" }
{ "tay": "kha còn <SEP> pi noọng tạp ba", "viet": "không cân <SEP> anh, chị em ruột" }
{ "tay": "háp kha còn <SEP> Oóc thiếp xỉnh lẩu", "viet": "gánh hai bên không cân nhau <SEP> gửi thiếp mời cưới" }
{ "tay": "khả <SEP> Uối", "viet": "giết <SEP> bẩn" }
{ "tay": "khả non <SEP> Slảng", "viet": "giết sâu bọ <SEP> cựa, cựa quậy" }
{ "tay": "khả cáy <SEP> Nhoòng phôn lai nặm chẳng noòng", "viet": "thịt gà <SEP> vì mưa nhiều nên nước lũ" }
{ "tay": "khả mu <SEP> Cáy", "viet": "mổ lợn <SEP> Gà" }
{ "tay": "khả <SEP> Tài", "viet": "chém <SEP> đỡ, nâng" }
{ "tay": "thai khả <SEP> quạt khẩu coóc", "viet": "chết chém <SEP> quạt thóc" }
{ "tay": "khả <SEP> chắm lượt", "viet": "tẩy trừ <SEP> cầm máu" }
{ "tay": "khả mui <SEP> xòa xuỵt", "viet": "tẩy mùi <SEP> tiếng đuổi các con vật" }
{ "tay": "khả <SEP> Tua mèo tằng náo nòn tắm đét xảng tu", "viet": "xóa <SEP> Con mèo hay nằm sưởi nắng bên bậu cửa sổ" }
{ "tay": "khả <SEP> thắp tháng xa bại cằm lượn", "viet": "thay đổi hoa văn <SEP> tìm tòi những câu hát lượn" }
{ "tay": "khả lài thổ cẩm <SEP> Chẩu rườn hứa phéc, po khéc ngám vừa", "viet": "dệt thay đổi hoa văn thổ cẩm <SEP> chủ nhà vã mồ hôi, người ngoài làm vừa sức" }
{ "tay": "khả tèng <SEP> Rồ rồ", "viet": "giết chóc <SEP> ào ào" }
{ "tay": "khá <SEP> Mẹ Cầu", "viet": "cây riềng <SEP> đàn bà đang nuôi con mọn" }
{ "tay": "khá <SEP> Đắp", "viet": "gả <SEP> ngày tất niên" }
{ "tay": "khá lục nhình <SEP> Pí ơi, hẩư noọng đổi chèn", "viet": "gả con gái <SEP> Chị ơi, cho em đổi tiền" }
{ "tay": "khác khác <SEP> Ngoay", "viet": "cười ha hả <SEP> ngoái" }
{ "tay": "khạc <SEP> Pằn tuẩy", "viet": "nhổ <SEP> bó đuốc" }
{ "tay": "khạc ngạp <SEP> Hẩư chài dặng thả vạ ăn còn", "viet": "nhổ đờm <SEP> Để mình anh với quả còn đứng đợi" }
{ "tay": "khạc phì <SEP> Te̱ táng Tặt pền tuyện", "viet": "khạc nhổ <SEP> nó tự bịa chuyện" }
{ "tay": "khai <SEP> Luồi", "viet": "bán <SEP> rẻo" }
{ "tay": "khai <SEP> pha xay", "viet": "gả <SEP> thớt cối xay" }
{ "tay": "khai lục nhình <SEP> Khẩu nua", "viet": "gả con gái <SEP> lúa nếp" }
{ "tay": "khai <SEP> ế", "viet": "bắt đầu <SEP> ê ê" }
{ "tay": "vằn khai tầu <SEP> Tầư phôn đảng đang Fát", "viet": "ngày bắt đầu <SEP> bị mưa lạnh bị cảm" }
{ "tay": "khai công hết rườn <SEP> Khăm", "viet": "bắt đầu làm nhà <SEP> sa sầm" }
{ "tay": "khai bươn <SEP> ngần chèn slam chua nắc, xắc lẹ mì", "viet": "lễ đầy tháng cho trẻ sơ sinh <SEP> tiền bạc ba trượng nặng, ai chịu khó thì có" }
{ "tay": "khai dự <SEP> Vặm", "viet": "mua bán <SEP> câm" }