translation dict |
|---|
{
"tay": "khai dự dú háng <SEP> Dạy khỏi chắc về lảc",
"viet": "mua bán ở chợ <SEP> Dạy tôi biết về nguồn cội"
} |
{
"tay": "khai đoản <SEP> ố hảy",
"viet": "bán đứt <SEP> òa khóc"
} |
{
"tay": "khai khỉ rườn mì đếch eng, bấu pây pang pi noọng <SEP> Pjạ",
"viet": "viện cớ nhà có trẻ không đi giúp bà con <SEP> thằng cuội"
} |
{
"tay": "khai tẻm <SEP> Tính tẩu, cằm then le văn hoá truyền thống đây mjạc của cần Tày",
"viet": "cầm cố <SEP> Đàn tính, lời then là văn hoá truyền thống rất đẹp của người Tày"
} |
{
"tay": "Khai tha nả <SEP> Rang sloong piếng pha tó căn",
"viet": "phô trương danh dự <SEP> buộc nối hai tấm phên lại với nhau"
} |
{
"tay": "Khai tuột <SEP> Mùi khói fầy oóc từ bại phà rườn tranh tốc đăm chăn dú ấm đây",
"viet": "bán buôn <SEP> Mùi khói bếp tỏa ra từ những mái nhà tranh vào lúc chiều tà thật ấm cúng"
} |
{
"tay": "Khai xá <SEP> Các Đuây hẩu nu khẩu dảo",
"viet": "bán hớ <SEP> bắc thang cho chuột vào vựa thóc"
} |
{
"tay": "Khái nan <SEP> Chắm cháy",
"viet": "quãng khó khăn <SEP> lốm đốm"
} |
{
"tay": "Khái lăng nấy <SEP> Kho khot dú ti toọc",
"viet": "sự việc gì thế này <SEP> quanh quẩn ở một chỗ"
} |
{
"tay": "Kham <SEP> Chỏ xay",
"viet": "cây chua me rừng <SEP> ngõng cối xay"
} |
{
"tay": "Мас Kham <SEP> Boong lầu tằng náo hưa pang pi noọng kha bản pửa tầư boong te cẩn chắp xặp rườn lang",
"viet": "quả chua me <SEP> Chúng tôi thường giúp đỡ hàng xóm khi họ cần sửa chữa nhà cửa"
} |
{
"tay": "Khảm tàng <SEP> Dương Tự Minh là vị tướng giỏi, mì công lao vạ nước",
"viet": "sang đường <SEP> Dương Tự Minh là vị tướng giỏi, có công lao với đất nước"
} |
{
"tay": "Khảm cấu <SEP> Khẩu chăm",
"viet": "qua cầu <SEP> cơm tẻ"
} |
{
"tay": "Khảm đảy kha ta bấu quá đảy kha mương <SEP> da Thỏ",
"viet": "qua được con sông không qua nổi con mương <SEP> thuốc địa phương"
} |
{
"tay": "Khảm kéo <SEP> Nâư pjửc",
"viet": "vượt đèo <SEP> Sớm mai"
} |
{
"tay": "Slan Khảm slam <SEP> Ngòi pjót mốc slẩy",
"viet": "đan ken đè ba <SEP> thấy rõ bụng dạ"
} |
{
"tay": "Khảm hảI <SEP> lục hua",
"viet": "vượt biển <SEP> con đầu lòng"
} |
{
"tay": "Khảm khắc <SEP> pjai",
"viet": "một loài chim đêm tiếng kêu “khảm khắc” <SEP> ngọn"
} |
{
"tay": "Khảm sloong <SEP> nặm luây lồng lái xồ xồ",
"viet": "nong đôi <SEP> nước chảy xuống đạng ào ào"
} |
{
"tay": "Khan <SEP> Bại cần dân tộc Việt Nam",
"viet": "đáp lời <SEP> Các dân tộc Việt Nam"
} |
{
"tay": "Mì cằm Khan mà tó <SEP> Pện nẩy lan slưởng pừa tầư chắng hẩư bác chin lẩu dè?",
"viet": "có tiếng đáp lại <SEP> Thế này cháu định khi nào mới cho bác ăn cưới đây nhỉ?"
} |
{
"tay": "Khản <SEP> Cần hâư tó đảy Slon slư̱",
"viet": "xem <SEP> ai cũng được học"
} |
{
"tay": "Khản lài mừ <SEP> tắng mồn",
"viet": "xem đường chỉ tay <SEP> ghế tròn"
} |
{
"tay": "Khang <SEP> ươn ứa",
"viet": "gang <SEP> ngây ngấy"
} |
{
"tay": "Pác Khang <SEP> Pa péng pây nèm",
"viet": "lưỡi cày bằng gang <SEP> bấu víu đi theo"
} |
{
"tay": "Khang lếch <SEP> Chao thơ lẩu",
"viet": "gang thép <SEP> sáng tác bài hát đám cưới"
} |
{
"tay": "Khang <SEP> Năn",
"viet": "căng <SEP> thẳng"
} |
{
"tay": "Khang <SEP> Te eng tọ hết pi khỏi",
"viet": "chăng <SEP> nó bé nhưng làm anh tôi"
} |
{
"tay": "Khang lền <SEP> Khang lếch",
"viet": "chăng dây <SEP> gang thép"
} |
{
"tay": "Khang <SEP> Tằng nâư dú ti lầu luôn khai",
"viet": "mở <SEP> Buổi sáng ở quê tôi thường bắt đầu rất sớm"
} |
{
"tay": "Khang pác tây <SEP> Mắn táng",
"viet": "mở miệng túi <SEP> chắc ăn"
} |
{
"tay": "Khang <SEP> Xâng au Rằm",
"viet": "xòe <SEP> dần lấy cám"
} |
{
"tay": "Nộc Khang píc <SEP> Rườn po me tái khỏi dú t’eo pạng nưa cúa con sông",
"viet": "chim xoè cánh <SEP> Nhà bố mẹ vợ tôi ở phía trên của con sông"
} |
{
"tay": "Khang chăm <SEP> sluổn bản",
"viet": "con gọng vó <SEP> cả bản"
} |
{
"tay": "Khang hóa <SEP> Hết Lụp loạp",
"viet": "đánh bẫy bằng súng <SEP> làm ẩu"
} |
{
"tay": "Khang khá <SEP> Chú",
"viet": "giạng háng <SEP> cùn, không nhọn"
} |
{
"tay": "Năng Khang khá chin <SEP> Tọt Còn",
"viet": "ngồi giạng háng ăn <SEP> tung còn"
} |
{
"tay": "Khảng <SEP> mác túm di slổm di slắp",
"viet": "tảng <SEP> quả xổ vừa chua vừa chát"
} |
{
"tay": "Khảng <SEP> đua phăn",
"viet": "khúc <SEP> giấc mơ"
} |
{
"tay": "Kháng thôm <SEP> Tha văn",
"viet": "tháo ao <SEP> Mặt trời"
} |
{
"tay": "Kháng lao bâu <SEP> Tọ vạ co mạy pâu chắng pền mạy quỷ lài đây",
"viet": "sấy thuốc lá <SEP> Nhưng bìu cây cho gỗ quý vân hoa"
} |
{
"tay": "Khao <SEP> nà nặm ăng ắc",
"viet": "trắng <SEP> cánh đồng nước đầy ăm ắp"
} |
{
"tay": "Slửa Khao <SEP> ái zá, nẩu' nẩu' t'ọ mì gặn nẩy cân wớ",
"viet": "áo trắng <SEP> ái chà, nhẹ nhẹ nhưng có bằng đấy cân cơ à"
} |
{
"tay": "Vài Khao <SEP> đén lỏn",
"viet": "trâu trắng <SEP> đèn treo"
} |
{
"tay": "Nựa Khao <SEP> Pác khang pjeo",
"viet": "da trắng <SEP> lưỡi cày nhọn"
} |
{
"tay": "Khao <SEP> phà tan",
"viet": "bạc <SEP> chăn đơn"
} |
{
"tay": "Phjôm Khao <SEP> Kho ngóng",
"viet": "tóc bạc <SEP> cong queo"
} |
{
"tay": "Khao bjỏi <SEP> Xo nhắng",
"viet": "trắng ngần <SEP> sần sùi"
} |
{
"tay": "Bjoóc mặn Khao bjỏi <SEP> Tỏ",
"viet": "hoa mận trắng ngần <SEP> đánh bạc"
} |
{
"tay": "Khao búp <SEP> Mầư hết fiệc dú tầư lo?",
"viet": "trắng trẻo, trắng bốp <SEP> Bạn làm việc ở đâu vậy?"
} |
{
"tay": "Nựa Khao búp <SEP> Rườn Mắn chát",
"viet": "da trắng trẻo <SEP> nhà vững chãi"
} |
{
"tay": "Slửa Khao búp <SEP> Mao minh",
"viet": "áo trắng bốp <SEP> hoảng hồn"
} |
{
"tay": "Khao fầu <SEP> Nhọt vai pjai khuổi",
"viet": "bạc phơ <SEP> đầu núi ngọn suối"
} |
{
"tay": "Hua Khao fầu <SEP> Mủa kì lằn",
"viet": "đầu bạc phơ <SEP> múa kì lân"
} |
{
"tay": "Pền khẩy chẳng đây nựa Khao kheo <SEP> mác gỏt bấu t'ồng mác lì, rì nẩy bấu t'ồng rì cáu",
"viet": "mới ốm dậy người xanh xao <SEP> mác cọt không giống lê, thời nay không như thời xưa"
} |
{
"tay": "Khao mjạn <SEP> Ni",
"viet": "trắng hếu <SEP> mày"
} |
{
"tay": "Khao ón <SEP> Dó",
"viet": "trắng nõn <SEP> một gánh nhẹ"
} |
{
"tay": "Khao ón bặng xáy tổm poóc pước <SEP> Chap",
"viet": "trắng nõn như trứng luộc bóc vỏ <SEP> hơi, gần"
} |
{
"tay": "Khao slâư <SEP> Fừn lằm mẩy xù xù",
"viet": "trắng xanh, xanh nhợt <SEP> củi ướt cháy âm ỉ"
} |
{
"tay": "Khao xoác <SEP> Tắm thỏ",
"viet": "trắng dã <SEP> từ đầu"
} |
{
"tay": "Tha Khao xoác <SEP> y te hết",
"viet": "mắt trắng dã <SEP> theo nó làm"
} |
{
"tay": "Khào <SEP> Ngài ngọ mì pja kho",
"viet": "cãi vã <SEP> Bữa trưa có cá kho"
} |
{
"tay": "Boong te tò Khào căn <SEP> Tết ca rại ấm đây",
"viet": "họ cãi vã nhau <SEP> Tết thật ấm áp và ý nghĩa"
} |
{
"tay": "Khảo <SEP> Chiêng cón lạp lăng",
"viet": "cây kháo <SEP> giêng trước chạp sau"
} |
{
"tay": "Khảo <SEP> Foòng",
"viet": "tra khảo <SEP> sóng"
} |
{
"tay": "Khảo đả <SEP> Nà bấu bjai, nhả khửn Nhôm nhôm",
"viet": "tra xét <SEP> ruộng không làm cỏ, cỏ mọc sum suê"
} |
{
"tay": "Khảo khinh <SEP> Nưới",
"viet": "cây màng tang <SEP> Mệt, mỏi Nết nưới: Mỏi mệt"
} |
{
"tay": "Kháo <SEP> Vây",
"viet": "cạo <SEP> vung"
} |
{
"tay": "Khả mu chiêng luộc nặm phật Kháo chẳng slâu <SEP> Ngum ngoan",
"viet": "làm lông lợn tết phải dùng nước sôi mới cạo được sạch <SEP> chậm chạp"
} |
{
"tay": "Kháp <SEP> fầy mấy hồm hồm",
"viet": "khớp nhau <SEP> lửa cháy hừng hực"
} |
{
"tay": "Sloong ăn Kháp xáu cần <SEP> Mjẩu au đai",
"viet": "hai cái khớp nhau <SEP> đánh lừa lấy không của người khác"
} |
{
"tay": "Khát <SEP> Pi",
"viet": "đứt <SEP> hoa chuối"
} |
{
"tay": "Lền Khát <SEP> Can",
"viet": "dây đứt <SEP> càn"
} |
{
"tay": "Pjạ Khát mừ <SEP> đếch kẹp kè",
"viet": "dao đứt tay <SEP> trẻ ốm yếu"
} |
{
"tay": "Khát châu <SEP> Pì chông",
"viet": "đứt hơi <SEP> mỡ khổ"
} |
{
"tay": "Khát <SEP> Đếch phuối Lắt lét",
"viet": "rách <SEP> trẻ nói thất thường"
} |
{
"tay": "Slửa Khát <SEP> Po năng xảng rườn",
"viet": "áo rách <SEP> Ông ngồi bên hiên nhà"
} |
{
"tay": "Khát <SEP> Vài tàng đin hết ngọa",
"viet": "dứt khoát <SEP> trâu đạp đất để làm ngói"
} |
{
"tay": "Phuối Khát <SEP> Dễ lai á noọng Ngòi pí hết nè",
"viet": "nói dứt khoát <SEP> Dễ lắm em Nhìn chị làm nhé"
} |
{
"tay": "Khat dăng <SEP> Mẹ tỉ Hang rì",
"viet": "tái mét <SEP> con mẹ kia ngoại tình"
} |
{
"tay": "Nả Khat dăng <SEP> Pác pay",
"viet": "mặt tái mét <SEP> méo mồm"
} |
{
"tay": "Khát doài <SEP> Phôn băng đính bẳng",
"viet": "rách rưới <SEP> mưa như đổ ống nước"
} |
{
"tay": "Khát khét <SEP> Hâng hâng chẳng mì cần dự",
"viet": "rách nát <SEP> thỉnh thoảng mới có người mua"
} |
{
"tay": "Khát khỉ <SEP> Théc",
"viet": "kiệt sức <SEP> phéc"
} |
{
"tay": "Hết Khát khỉ chẳng đo chin <SEP> Rươi cái phjoóc hẩư mỏng",
"viet": "làm kiệt sức mới đủ ăn <SEP> Chẻ cái lạt cho mỏng"
} |
{
"tay": "Ni Khát khỉ <SEP> Chiệt giống lẹo, bấu còn",
"viet": "chạy chí mạng <SEP> Tuyệt giống rồi, không còn"
} |
{
"tay": "Khát lào <SEP> Đếch Mậu nồm",
"viet": "kiệt sức <SEP> trẻ bụ sữa"
} |
{
"tay": "Hết fiệc nắc Khát lào <SEP> bẻ slảu",
"viet": "làm việc nặng kiệt sức <SEP> dê cái"
} |
{
"tay": "Khát mừ <SEP> héo nháp",
"viet": "đứt tay <SEP> gầy còm"
} |
{
"tay": "Khát mừ <SEP> Sau khi tan khẩu, pải phjác nà hẩư khấư, chuẩn bị vụ sau",
"viet": "mất mát lớn <SEP> Sau khi gặt lúa, phải phơi ruộng cho khô, chuẩn bị vụ sau"
} |
{
"tay": "Khát nhắng <SEP> Cáy Hỏm khẩu lậu",
"viet": "rách bươm <SEP> gà xúm lại vào chuồng"
} |
{
"tay": "Hò pền bả nung slửa Khát nhắng <SEP> Ngần chèn",
"viet": "thằng điên mặc áo rách bươm <SEP> tiền bạc"
} |
{
"tay": "Khát pứng <SEP> Hảm tị",
"viet": "đứt phựt <SEP> giữ chỗ"
} |
{
"tay": "Cái chược Khát pứng <SEP> Nặm ử khửn nà",
"viet": "sợi dây thừng đứt phựt <SEP> nước ứ lên ruộng"
} |
{
"tay": "Khát pứng <SEP> đua",
"viet": "dứt khoát <SEP> trận"
} |
{
"tay": "Phuối Khát pứng <SEP> Pây đuổi pí No ?",
"viet": "nói dứt khoát <SEP> đi cùng chị nhé?"
} |
{
"tay": "Khát slạt <SEP> thói chèn lé",
"viet": "nói rành rẽ <SEP> hoàn lại tiền lẻ"
} |
{
"tay": "Chin phuối Khát slạt <SEP> Chản",
"viet": "nói năng rành rẽ <SEP> chói"
} |
{
"tay": "Khau <SEP> Pản choa",
"viet": "núi rừng <SEP> xếp bằng"
} |
{
"tay": "Khửn Khau au mạy tẳng rườn <SEP> Rại",
"viet": "lên núi lấy cây dựng nhà <SEP> xấu"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.