translation
dict
{ "tay": "Chin Khẩu mấu <SEP> Chư á, pí pjom bái noọng", "viet": "ăn cơm mới <SEP> Vâng ạ, chị cảm ơn em" }
{ "tay": "Khẩu mẩy <SEP> Lăng", "viet": "cơm cháy <SEP> gì" }
{ "tay": "Khẩu mẹc <SEP> Slai đưa", "viet": "lúa mạch <SEP> cuống nhau" }
{ "tay": "Khẩu nặm <SEP> Tiểng nặm loong reo tồm đuổi tiểng nộc hanh hết pền tiểng nhạc cúa pù đông", "viet": "lúa gạo <SEP> Tiếng suối reo hòa cùng tiếng chim hót tạo thành bản giao hưởng của núi rừng" }
{ "tay": "Khẩu nặm mọi rườn đo <SEP> Ăn nẩy phuối Tày roọng hết cuổi Nẩy lẻ nghé cuổi, nẩy lẻ wi cuổi, nhằng wi cuổi dằng thẳm oóc vận nẩy lẻ roọng lừa cuổi Pả slan ăn cuổi nây sle to cuổi", "viet": "lúa gạo mọi nhà đủ <SEP> Quả Tày này thường phải nấu chín Có quả chín vàng, có quả chín đỏ, quả chín đỏ thì hái chậm là rụng hết Loại này thường phải nấu bằng củi to" }
{ "tay": "Khẩu nua <SEP> Toóng téng", "viet": "lúa nếp <SEP> lắt nhắt" }
{ "tay": "Khẩu nua <SEP> Nạc nạc", "viet": "thóc nếp <SEP> chùn chụt" }
{ "tay": "Khẩu nua <SEP> Luồng khẩu Thốc hang cáy", "viet": "gạo nếp <SEP> bông lúa rủ như đuôi gà" }
{ "tay": "Khẩu nua <SEP> Diêm của cái", "viet": "cơm nếp <SEP> giữ gìn của cải" }
{ "tay": "Nẩng Khẩu nua <SEP> Tặt", "viet": "đồ xôi <SEP> bịa đặt" }
{ "tay": "Chảo Khẩu phảng <SEP> Khỏi Nhăn thư háp", "viet": "cháo hạt kê <SEP> tôi chịu mang gánh" }
{ "tay": "Khẩu phéc <SEP> Chắp xặp slửa khóa", "viet": "kẹo làm bằng thóc nếp nổ bỏng <SEP> sửa soạn quần áo" }
{ "tay": "Khẩu rây <SEP> Nghé mõ mạy phấy dủng sle báo lụ chướng nhịp chang bại nghi lễ", "viet": "lúa nương <SEP> Chiếc mõ tre dùng để báo hiệu hoặc giữ nhịp trong các nghi lễ" }
{ "tay": "Khẩu rẹ <SEP> Chiềng nả", "viet": "cơm tẻ <SEP> trình diện" }
{ "tay": "Khẩu rẹ <SEP> Mác bây", "viet": "thóc tẻ <SEP> quả trám đen" }
{ "tay": "Khẩu slan <SEP> Dí", "viet": "gạo <SEP> chà" }
{ "tay": "Khẩu slan <SEP> chau", "viet": "bệnh sán lợn <SEP> con chão chuộc" }
{ "tay": "Mu Khẩu slan <SEP> khả", "viet": "lợn bị bệnh gạo <SEP> chém" }
{ "tay": "Khẩu sli <SEP> Choòng chỉa", "viet": "bánh bỏng <SEP> bàn giấy" }
{ "tay": "Khấư <SEP> Sliên", "viet": "khô <SEP> tiên" }
{ "tay": "Phjác Khấư <SEP> thúc tội", "viet": "phơi khô <SEP> bị tội" }
{ "tay": "Hảy nặm tha Khấư <SEP> Cần khai háng", "viet": "khóc ráo nước mắt <SEP> Người bán hàng" }
{ "tay": "Khấư <SEP> Căm Lừ", "viet": "hết sạch <SEP> tối ngày kia" }
{ "tay": "Chin Khấư <SEP> Chin ỏi", "viet": "ăn hết sạch <SEP> ăn mía" }
{ "tay": "Khấư <SEP> Của cần Việt Nam", "viet": "khát <SEP> Của người Việt Nam" }
{ "tay": "Cò Khấư <SEP> Phong cảnh đây", "viet": "khát nước <SEP> Phong cảnh hữu tình" }
{ "tay": "Khấư <SEP> Khỏi hết bài ca rại khoái", "viet": "mong mỏi <SEP> Tôi làm bài khá nhanh" }
{ "tay": "Khấư mì lục <SEP> Tào đáng bấu pjoọc muối", "viet": "mong mỏi có con <SEP> quả đào đường không róc hạt" }
{ "tay": "Khấư khoáng <SEP> phôn roạt slửa lằm", "viet": "khô ráo <SEP> mưa ướt áo" }
{ "tay": "Rườn lang Khấư khoáng <SEP> Tha nả", "viet": "nhà cửa khô ráo <SEP> danh dự, vinh dự" }
{ "tay": "Khấư khuých <SEP> Tào Chìm ngòi", "viet": "khô cong <SEP> đào thử xem" }
{ "tay": "Tàng Khấư khuých <SEP> Pạo cái mạy", "viet": "đường khô cong <SEP> bào cây gỗ" }
{ "tay": "Khấư phức <SEP> riệc lục mà", "viet": "khô không khốc <SEP> gọi con về" }
{ "tay": "Khấư phức <SEP> Chen xáy", "viet": "khô khốc <SEP> rán trứng" }
{ "tay": "Khây <SEP> Háp ẻo ét", "viet": "cái chỗ <SEP> gánh kĩu kịt" }
{ "tay": "Khây nấng khẩu <SEP> phjổ lù loong", "viet": "chõ đồ xôi <SEP> thụt chân xuống khe hở giát nhà" }
{ "tay": "Khẩy <SEP> slảng thai", "viet": "ốm, sốt <SEP> giãy chết" }
{ "tay": "Pền Khẩy <SEP> Hin Náp", "viet": "bị ốm <SEP> đá đè" }
{ "tay": "Khẩy ấu <SEP> Mau nẩy chay bắp le̱ Mắn táng đảy chin", "viet": "ốm lửng <SEP> vụ này trồng ngô thì chắc chắn được mùa" }
{ "tay": "Tó đát chếp lai pền Khẩy ấu <SEP> Lình ké nhằng lằn cáng mạy Kỉ pưa", "viet": "ong đốt đau quá phát ốm lửng <SEP> khỉ già có khi còn ngã trên cành cây" }
{ "tay": "Khẩy chếp <SEP> Te Chắm cất tuyện sle", "viet": "ốm đau <SEP> nó giấu chuyện không cho biết" }
{ "tay": "Khẩy mầu <SEP> Hảo hỉ", "viet": "ốm yếu <SEP> tốt lành" }
{ "tay": "Khe <SEP> Rương", "viet": "chài <SEP> lỏng" }
{ "tay": "Tọt Khe <SEP> Hen vài", "viet": "quăng chài <SEP> chăn trâu" }
{ "tay": "Tức Khe <SEP> Chướng rèng, nùng slửa ún, thổm mù, pao khăn", "viet": "đánh cá bằng chài <SEP> để bảo vệ sức khoẻ, phải mặc áo ấm, đội mũ, đội khăn" }
{ "tay": "Khe háng <SEP> cáy phặc ăm pha", "viet": "chài thưa <SEP> gà mái ấp tranh giành ổ nhau" }
{ "tay": "Khe pầu <SEP> Toòng fầy", "viet": "lưới <SEP> đồng đỏ" }
{ "tay": "Tức Khe pầu <SEP> Pín", "viet": "đánh cá bằng lưới <SEP> vây" }
{ "tay": "Khéc <SEP> Slắm", "viet": "khách <SEP> bẩn" }
{ "tay": "Rườn mì Khéc <SEP> Khoảy", "viet": "nhà có khách <SEP> ngoáy" }
{ "tay": "Lặp Khéc <SEP> Dày", "viet": "đón khách <SEP> yếu" }
{ "tay": "Khéc hí <SEP> Nẩư", "viet": "hí <SEP> nhanh" }
{ "tay": "Mạ Khéc hí <SEP> Tệnh", "viet": "ngựa hí <SEP> đấm, thụi" }
{ "tay": "Mẩy Khẻm <SEP> Khửn Cao Bằng quá lai kéo lính “Cao Bằng khẩu ón, nặm slâư”", "viet": "cháy xém <SEP> Lên Cao Bằng qua nhiều đèo dốc “Cao Bằng gạo trắng, nước trong”" }
{ "tay": "Nả Khẻm <SEP> Slác", "viet": "mặt rám nắng <SEP> cái chày" }
{ "tay": "Khen <SEP> Pá", "viet": "cánh tay <SEP> bụi, khóm, bãi" }
{ "tay": "Khen tắc <SEP> Nét", "viet": "gẫy tay <SEP> xẹp" }
{ "tay": "Khen <SEP> Pjên lít", "viet": "ngăn <SEP> sắc sảo" }
{ "tay": "Khen rườn oóc slam vang <SEP> Dai dấu", "viet": "ngăn nhà ra làm ba gian <SEP> sức lực, nhiệt huyết" }
{ "tay": "Khen căn <SEP> Tua củng cải quá tua nghiều", "viet": "ngăn cách nhau <SEP> con tôm to hơn con tép" }
{ "tay": "Khen chang <SEP> Hết chá", "viet": "đứng giữa <SEP> giả vờ" }
{ "tay": "Khen chang <SEP> Te mì 54 dân tộc dú đuổi", "viet": "trọng tài <SEP> Nơi đây có 54 dân tộc anh em sinh sống" }
{ "tay": "Khen kha <SEP> Bộ đội tức tận Phủ Thông", "viet": "tay chân <SEP> bộ đội đánh trận Phủ Thông" }
{ "tay": "Khen kha <SEP> Nhác pạn mương", "viet": "đầy tớ <SEP> rác vướng ở mương" }
{ "tay": "Kheng <SEP> Châu cò chếp điếp", "viet": "thanh trụ, thanh cái <SEP> tấm lòng da diết" }
{ "tay": "Kheng lị <SEP> Tặm tò", "viet": "thanh trụ rào vườn <SEP> miễn sao, chỉ mong" }
{ "tay": "Kheng <SEP> Chin tua tưởng", "viet": "cứng <SEP> ăn con tướng" }
{ "tay": "Mác ội Kheng <SEP> Bjoóc Khót mác", "viet": "quả ổi xanh cứng <SEP> hoa đậu quả" }
{ "tay": "Kha Kheng <SEP> tỏn lục mà", "viet": "chân cứng <SEP> đón con về" }
{ "tay": "Phuối Kheng <SEP> Coóc ruộng", "viet": "nói cứng <SEP> góc ruộng" }
{ "tay": "Au lị hết Kheng bấu au lèng hết ác <SEP> Hết bấu mì Tao lị", "viet": "lấy lý làm vững chắc không dùng lực làm khỏe <SEP> làm không đúng đạo lí" }
{ "tay": "Kheng kích <SEP> Mèo Fát náp le pja та Fát náp lẹ thương", "viet": "cứng ngắc <SEP> mèo bị còi thì cho ăn cá, chó bị còi thì cho ăn đường" }
{ "tay": "Kheng rược <SEP> Khảu slim", "viet": "cọc rào dứng <SEP> ghi nhớ" }
{ "tay": "Kheo <SEP> Nhống", "viet": "xanh <SEP> hở" }
{ "tay": "Bâu Kheo <SEP> ẻo hẩu tắc", "viet": "lá xanh <SEP> bẻ cho gẫy" }
{ "tay": "Mác Kheo <SEP> Cái lăng slì lăng nữa pí?", "viet": "quả xanh <SEP> Cái gì sau đó nữa chị?" }
{ "tay": "Phjắc Kheo <SEP> mjay quá pạng dại", "viet": "rau xanh <SEP> né tránh sang bên trái" }
{ "tay": "Kheo <SEP> Vang mạng", "viet": "tái <SEP> bừa bãi" }
{ "tay": "Nả Kheo <SEP> ấn ngòi lẹo kỉ lai chèn", "viet": "tái mặt <SEP> ước lượng xem hết bao nhiêu tiền" }
{ "tay": "Kheo bích <SEP> Tầu lồm đảng, ay Khộc khạc", "viet": "xanh biếc <SEP> bị trúng gió lạnh, ho khù khụ" }
{ "tay": "Kheo lỉu <SEP> Xắc pày", "viet": "xanh ngắt <SEP> Một lần" }
{ "tay": "Kheo lỉu <SEP> Pằm co pảng cây báng khun cáy", "viet": "xanh thẳm <SEP> băm cây báng chăn gà" }
{ "tay": "Fạ Kheo lỉu <SEP> lạo tỉ chin Quai", "viet": "trời xanh ngắt <SEP> ông ấy khôn lỏi" }
{ "tay": "Kheo slỉu <SEP> Chộc pặt", "viet": "xanh lè <SEP> cối giã bằng guồng quay chạy sức nước" }
{ "tay": "Tha Kheo slỉu <SEP> Noóc", "viet": "mắt xanh lè <SEP> cái gò" }
{ "tay": "Kheo ứt <SEP> hua sluốn", "viet": "xanh mướt <SEP> củ tỏi" }
{ "tay": "Tông nà Kheo ứt <SEP> Lạc lụt", "viet": "cánh đồng xanh mướt <SEP> lôi kéo" }
{ "tay": "Kheo xát <SEP> Thiếu", "viet": "xanh lè <SEP> lêu lổng" }
{ "tay": "Mác nhằng Kheo xát <SEP> Khiếc Fừn", "viet": "quả còn xanh lè <SEP> bổ củi" }
{ "tay": "Khẻo <SEP> Rỏm phjắc chin đây lai", "viet": "răng <SEP> Rau muối xổi ăn ngon lắm" }
{ "tay": "Khẻo khay tu <SEP> Lai cần nắt pây áp hải khảu mùa hạ", "viet": "răng mọc thưa <SEP> Nhiều người thích đi tắm biển vào mùa hè" }
{ "tay": "Khẻo phưa <SEP> Hết fiệc Khửn mừ", "viet": "răng bừa <SEP> làm việc thành thạo" }
{ "tay": "Bấu mì Khẻo kẹo ngước <SEP> Fụt", "viet": "không có răng thì nhai bằng lợi <SEP> bỗng" }
{ "tay": "Khẻo <SEP> pác van slẩy slổm", "viet": "dăm <SEP> miệng ngọt bụng chua" }
{ "tay": "Khẻo xay <SEP> Mang", "viet": "dăm cối <SEP> thề độc" }
{ "tay": "Khẻo <SEP> Kẹo Lụp loạp", "viet": "khéo <SEP> nhai dối" }
{ "tay": "Tin mừ Khẻo <SEP> Quan hệ xáu bạn hết fiệc chăn quan trọng", "viet": "chân tay khéo <SEP> Mối quan hệ với đồng nghiệp rất quan trọng" }
{ "tay": "Khẻo cậu <SEP> Slấc Chổm khảu bản, cướp au cúa cải", "viet": "răng hàm <SEP> Giặc vồ vào làng, cướp lấy của cải" }
{ "tay": "Khẻo ma <SEP> Quẩy bưa Khổn", "viet": "răng nanh <SEP> quấy bột đặc" }
{ "tay": "Khẻo mèo <SEP> Pướng năng Que oóc pền slam ám", "viet": "răng mèo <SEP> mảng da trâu cắt thành ba miếng" }