translation
dict
{ "tay": "Hua Bông <SEP> hua đó", "viet": "chảu nhoại <SEP> đầu trọc, đầu trần" }
{ "tay": "Bông <SEP> Hết lặc dá táng pây slủ", "viet": "tơi <SEP> ăn cắp rồi tự đi khai nhận" }
{ "tay": "thúa kheo khủa Bông <SEP> Né né, mìn dú nẩy chăn, hăn hút tua pết cúa lầu lai", "viet": "đỗ xanh nấu chín rồi rang tơi <SEP> Đúng nó kia rồi, thấy giống con vịt nhà mình lắm rồi" }
{ "tay": "Bông <SEP> Có fầy nưa nặm", "viet": "nở <SEP> nhóm lửa trên mặt nước" }
{ "tay": "Cáy khôn Bông <SEP> Au ẩm nặm mồm khảu chang Slửa ẩm sle̱ nặm ún", "viet": "gà lông nở <SEP> lấy ấm nước nóng vào giành tích để giữ nóng" }
{ "tay": "Bông <SEP> cụm", "viet": "phồng <SEP> phù hộ" }
{ "tay": "Khẩu sluy Bông <SEP> Te", "viet": "bánh bỏng phồng <SEP> nó" }
{ "tay": "Bông ban <SEP> Năng Bón khảu chang", "viet": "nở nang <SEP> ngồi chen vào giữa" }
{ "tay": "Slao nóm Bông ban <SEP> Mì tài sắc muổt slì t’ồn tiểng", "viet": "con gái mới lớn trông nở nang <SEP> Xôn xao ngoài cửa hiếm gì yến anh" }
{ "tay": "Bống <SEP> Nả táng", "viet": "choán vào trong <SEP> phía trước nhà" }
{ "tay": "Bống khảu chang rây <SEP> Pền xang lở loét", "viet": "choán vào giữa đám rẫy <SEP> chân bị lở loét" }
{ "tay": "Bống <SEP> Khẩu mẩu xai mác lịch", "viet": "moi <SEP> cốm trộn hạt dẻ" }
{ "tay": "Bống slẩy cáy <SEP> tứn dặng", "viet": "moi ruột gà <SEP> đứng dậy" }
{ "tay": "Bống báng <SEP> Khỏi hưa pí lau choòng", "viet": "nham nhở <SEP> Tôi giúp chị lau bàn" }
{ "tay": "Lốc thúa tôm Bống báng <SEP> Hết Lùa", "viet": "nhổ lạc nham nhở <SEP> làm dâu" }
{ "tay": "Bộp bạp <SEP> Đảy", "viet": "bỗ bã <SEP> được" }
{ "tay": "Chin phuối Bộp bạp <SEP> Nhằm", "viet": "ăn nói bỗ bã <SEP> ngâm, hát" }
{ "tay": "Khẩu dên Bốt <SEP> Cắp kẻ", "viet": "cơm nguội thiu <SEP> con cuốn chiếu" }
{ "tay": "Bốt chàm <SEP> Te Men pắt", "viet": "ngâm cây chàm làm thuốc nhuộm <SEP> nó bị bắt" }
{ "tay": "Bơn <SEP> Bọng fầy, chếp lai", "viet": "ngước <SEP> Bỏng lửa, đau lắm" }
{ "tay": "Tha Bơn khửn fạ <SEP> Cảng chằm", "viet": "mắt ngước lên trời <SEP> xương dăm" }
{ "tay": "bủa <SEP> Fạ mà bươn lạp háp bấu tứn", "viet": "cái búa <SEP> trời có mưa, sấm chớp tháng chạp thì được mùa" }
{ "tay": "bủa hẳm mạy <SEP> Mầu", "viet": "búa chặt cây <SEP> say" }
{ "tay": "Búa <SEP> Rân ra pây dương hội Lồng tông", "viet": "hành ống <SEP> Rộn ràng đi xem hội Xuống đồng" }
{ "tay": "Phjắc Búa hom <SEP> ủ tụ", "viet": "hành ống thơm <SEP> thối nát, dốt nát" }
{ "tay": "Búa <SEP> ưởm ngòi lẹo kỉ lai", "viet": "ống <SEP> ước chừng xem hết bao nhiêu" }
{ "tay": "Búa mạy pjeo <SEP> Rựp đăm", "viet": "ống nứa <SEP> chập tối; chợt tối" }
{ "tay": "Búa <SEP> Cáy chin khẩu chang Ca", "viet": "nòng <SEP> gà ăn thóc trên sân" }
{ "tay": "búa bùa <SEP> Cắp náp", "viet": "bùa <SEP> áp bức" }
{ "tay": "búa bùa mèng dây <SEP> Dăm bặng bẻ bót", "viet": "bùa con tò vò <SEP> tối như dê mù" }
{ "tay": "bủi múi <SEP> Slấn nà", "viet": "múi <SEP> Thần ruộng" }
{ "tay": "bủi múi mác pục <SEP> Dao cón", "viet": "múi bưởi <SEP> chuyến trước" }
{ "tay": "Bủn <SEP> Cáy tò slép", "viet": "phun <SEP> gà mổ nhau" }
{ "tay": "Bó Bủn <SEP> Hàm", "viet": "giếng phun <SEP> ăn rơ nhau, hòa hợp" }
{ "tay": "Bủn <SEP> Pi chài phuối tua vài hết fiệc đây", "viet": "trồi ra <SEP> Anh trai nói con trâu làm việc ngoan" }
{ "tay": "nựa chang cuôi Bủn oóc <SEP> Cắt", "viet": "thịt trong sọt trồi ra <SEP> nghiến răng" }
{ "tay": "Bủn <SEP> Bắp Khửn ngat", "viet": "bĩu môi <SEP> ngô mọc mầm" }
{ "tay": "Bấu lao cần Bủn pác diềm khua <SEP> Cổm", "viet": "không sợ người ta bĩu môi chê cười <SEP> cúi" }
{ "tay": "búng <SEP> mèng lìn roọng cốc thốc te đăm", "viet": "nơi <SEP> ve rừng kêu ở gốc luồng, trời tối" }
{ "tay": "búng hâu <SEP> Lụ mượn slư dú thư viện trường", "viet": "nơi nào <SEP> Hoặc mượn sách ở thư viện trường" }
{ "tay": "búng <SEP> Đo xày", "viet": "vùng <SEP> đầy đủ" }
{ "tay": "Búng bính <SEP> Nam", "viet": "sủi tăm <SEP> phương nam" }
{ "tay": "Búng bính <SEP> Tắc téng mọi dưởng chin li,", "viet": "sóng sánh <SEP> Chuẩn bị mọi thứ cho sinh hoạt," }
{ "tay": "Pát nặm tên Búng bính <SEP> Can", "viet": "bát nước đầy sóng sánh <SEP> quan hệ" }
{ "tay": "Búng fạ <SEP> ừ", "viet": "vùng trời <SEP> đồng ý" }
{ "tay": "Búng slung <SEP> tán cần toọc", "viet": "vùng cao <SEP> chỉ một mình" }
{ "tay": "Búng tông nà <SEP> nà lồng Slá", "viet": "vùng đồng bằng <SEP> ruộng bị bệnh bạc lá" }
{ "tay": "Buốc <SEP> Kha phéc", "viet": "đầm lầy <SEP> chân nẻ" }
{ "tay": "Buốc nặm lậc <SEP> Phải nả Lang", "viet": "đầm nước sâu <SEP> vải khổ rộng" }
{ "tay": "Buốc quang <SEP> Pja coòng", "viet": "đầm nai tắm <SEP> cá ngạnh" }
{ "tay": "Buốt <SEP> đông roang", "viet": "nảy lộc <SEP> rừng thưa" }
{ "tay": "Buốt <SEP> Bjoóc coi", "viet": "mọc <SEP> hoa hồng" }
{ "tay": "búp <SEP> Xăp kết slửa", "viet": "lõm, bẹp <SEP> cài cúc áo" }
{ "tay": "Mỏ toòng búp <SEP> Dú Ti nẩy", "viet": "nồi đồng bẹp <SEP> ở chỗ này" }
{ "tay": "Búp báp <SEP> Chài tỉ đang dủng nghé rìu sle hẳm bại cáng mạy khô mừa hết fừn", "viet": "lồi lõm <SEP> Anh ấy đang dùng rìu để chặt những cành cây khô về làm củi đun" }
{ "tay": "Tàng Búp báp <SEP> thư tậu", "viet": "mặt đường lồi lõm <SEP> chống gậy" }
{ "tay": "Bút bú <SEP> Luồng va", "viet": "ống chắn sợi ở khung dệt <SEP> cầu vồng" }
{ "tay": "Nặm bủn Bụt bụt <SEP> Te̱ slon híu Nắm lá", "viet": "nước phun lên phụt phụt <SEP> nó học giỏi đấy chứ" }
{ "tay": "Bụp bụp <SEP> Lục eng lẹo đảy pi noọng ái, pá me củng vui slim, slấy củng vui lòng, cần làng củng thương, bạn bè củng quý", "viet": "đánh bụp <SEP> Đứa trẻ ấy được anh em yêu quý, cha mẹ cũng vui lòng, thầy cũng vui lòng, người làng cũng thương, bạn bè cũng quý" }
{ "tay": "Bụp bụp tốc lồng <SEP> PhjảI", "viet": "rơi đánh bụp <SEP> đi bộ" }
{ "tay": "Bử bí <SEP> Đây", "viet": "lắp <SEP> phải" }
{ "tay": "Phuối Bử bí <SEP> Boong khỏi lỉn noọc tông", "viet": "nói lắp <SEP> Chúng tôi chạy nhảy ngoài đồng" }
{ "tay": "Bưa <SEP> tẻng phải", "viet": "bột <SEP> quay sợi" }
{ "tay": "Bưa pẻng <SEP> thắp dự mu", "viet": "bột làm bánh <SEP> tìm mua lợn" }
{ "tay": "Bưa cao <SEP> Toi Nhắng nhắng", "viet": "bột bánh khảo <SEP> đòi ầm ầm" }
{ "tay": "Bưa <SEP> Chai chành", "viet": "duốc <SEP> nghỉ ngơi" }
{ "tay": "Bưa pja <SEP> Lứng", "viet": "duốc cá <SEP> nghễnh ngãng" }
{ "tay": "Bứa <SEP> Nâư nẩy á nhằng hăn dú noọc chàn dả mà", "viet": "chán, nản <SEP> Sáng nay vẫn thấy ở ngoài sân đấy thôi mà" }
{ "tay": "Táng dú hăn Bứa <SEP> Cò hỏi mưa dương po óc", "viet": "ở một mình thấy chán <SEP> mong mỏi về thăm cha" }
{ "tay": "Bứa ngau <SEP> Mì lăng pện lừ? Mầư phuối hẩư khỏi tinh", "viet": "chán ngán <SEP> Sao vậy? Bạn kể cho tôi nghe đi" }
{ "tay": "Rây khảu tan Bứa ngau bấu xoong <SEP> Chiết hí", "viet": "đám lúa nương hái đến chán ngán mà chưa xong <SEP> thời tiết khí hậu" }
{ "tay": "Bửng <SEP> Lụy mạ", "viet": "được thể <SEP> chết gục" }
{ "tay": "Đảy Bửng phua đa rại <SEP> Cần Tày mì pổn cải bại cằm fuối pác", "viet": "được thể chồng bênh, ngúng nguẩy <SEP> Người Tày có vốn ăn nói phong phú" }
{ "tay": "Bửng hảy <SEP> Khao slâư", "viet": "bật khóc <SEP> trắng xanh, xanh nhợt" }
{ "tay": "Bươn <SEP> Gian phòng đăm tẻo", "viet": "tháng <SEP> Căn phòng tối lại" }
{ "tay": "Khuốp pi slíp nhị Bươn <SEP> pấu fầy", "viet": "một năm mười hai tháng <SEP> thổi lửa" }
{ "tay": "Dú Bươn <SEP> Phjác phjác", "viet": "tháng ở cữ <SEP> lã chã" }
{ "tay": "Bươn chiêng <SEP> Đảy pền duyên pền nợ, lẹo phải slon dú vạ căn", "viet": "tháng giêng <SEP> Đã nên duyên nên nợ, thì phải học cách ăn ở với nhau" }
{ "tay": "Bươn ết <SEP> Tảy", "viet": "tháng một <SEP> đáng" }
{ "tay": "Bươn lạp <SEP> Tưởi", "viet": "tháng chạp <SEP> tưới" }
{ "tay": "Bươn nhị <SEP> pje", "viet": "tháng hai <SEP> sinh sôi" }
{ "tay": "Bưởng <SEP> Rườn nọi", "viet": "bên <SEP> giàn giáo" }
{ "tay": "Bưởng xảng <SEP> Hồ sơ cúa chài pải nộp t’eo đúng thủ tục hành chính", "viet": "bên cạnh <SEP> Hồ sơ của anh phải nộp theo đúng thủ tục hành chính" }
{ "tay": "Bưởng <SEP> Pả mì lăng doại lan chin", "viet": "đằng <SEP> bá có gì cho cháu ăn" }
{ "tay": "Bưởng lăng <SEP> Rù lâu", "viet": "đằng sau <SEP> lỗ róc" }
{ "tay": "Bưởng <SEP> xoán xỏa hết chin", "viet": "phía, phương <SEP> vội vàng làm ăn" }
{ "tay": "Bưởng bắc <SEP> Bjùng bjùng", "viet": "phía bắc <SEP> sùng sục" }
{ "tay": "Ca <SEP> Te ái fiệc cúa chẩu", "viet": "con quạ <SEP> Chị yêu công việc của mình" }
{ "tay": "Nả đăm bặng nả Ca <SEP> Khóa đỏn", "viet": "mặt đen như mặt quạ <SEP> quần đùi" }
{ "tay": "Ca <SEP> Năng", "viet": "cây núc nác <SEP> vỏ" }
{ "tay": "Co mạy Ca <SEP> Chằng cần, bấu phuối lăng", "viet": "gốc cây núc nác <SEP> Lườm người, không nói gì" }
{ "tay": "Phắc Ca <SEP> Khảu slan lộn Hang pjên", "viet": "quả núc nác <SEP> gạo lẫn tấm" }
{ "tay": "Ca <SEP> Bại cần tò xày căn phuối tuyện", "viet": "câu <SEP> Mọi người cùng nhau thảo luận" }
{ "tay": "Ca tuyện <SEP> Nặc", "viet": "câu chuyện <SEP> đố" }
{ "tay": "Ca <SEP> Núm", "viet": "cái <SEP> mới nhú" }
{ "tay": "Ca tua ma <SEP> PáI dạc PáI dạc", "viet": "cái con chó này <SEP> đi khập khiễng" }
{ "tay": "Ca cào <SEP> Chẩu", "viet": "con dơi <SEP> chủ" }
{ "tay": "Ca cào chin mác pái <SEP> Nhỉa", "viet": "dơi ăn quả vải <SEP> chết ngoẻo" }
{ "tay": "Ca đác <SEP> xày hêt", "viet": "con vượn <SEP> cùng làm cùng ăn" }
{ "tay": "Chạn bặng Ca đác <SEP> Bấu făn", "viet": "lười như con vượn <SEP> không chịu" }