translation
dict
{ "tay": "Cái slảo khảu rằng lày <SEP> vài xéng thây", "viet": "bắc sào vào tổ kiến <SEP> trâu cố sức kéo" }
{ "tay": "Cái <SEP> Lăm Quạn xa cáy nuồm", "viet": "gác <SEP> diều lượn bắt gà con" }
{ "tay": "Cái kha khửn tắng <SEP> Cảm ơn gần slấy biên phòng dử", "viet": "gác chân lên ghế <SEP> Cám ơn anh giáo biên phòng nhé" }
{ "tay": "Cái <SEP> Nghé võng đu đưa nẩư nẩư", "viet": "cây <SEP> Chiếc võng đung đưa nhè nhẹ" }
{ "tay": "Cái slâu <SEP> Sle chài pang noọng mjặt phjắc", "viet": "cây cột <SEP> Để anh phụ em nhặt rau" }
{ "tay": "Cái <SEP> Lục slao đang ảng cái slửa mấư", "viet": "sợi <SEP> Cô gái đang khoe cái áo mới" }
{ "tay": "Cái lền <SEP> Slút tơI mầư", "viet": "sợi dây <SEP> hết đời mày" }
{ "tay": "Cái <SEP> vặc xoỏng khửn kho", "viet": "cái <SEP> móc cái thạ lên móc treo" }
{ "tay": "Cái tậu <SEP> Ná Đoọng sle nộc khăn", "viet": "cái gậy <SEP> đừng động để chim hót" }
{ "tay": "Cái có <SEP> Trải quá vày dằn hát piến wằng", "viet": "gây dựng <SEP> Trải qua một cuộc bể dâu," }
{ "tay": "Cái có pền bản con <SEP> Lúc le cắt cần pây keng các, lúc te cắt cần pây chướng cán bộ pây tẻo", "viet": "gây dựng nên làng xóm <SEP> Lúc thì cắt người đi canh gác, lúc họ cắt người đi bảo vệ cán bộ đi lại" }
{ "tay": "Cái có pền tuyện <SEP> rườn Tầư", "viet": "dựng chuyện <SEP> nhà nào" }
{ "tay": "Cái hin <SEP> nhằng mì lăng them", "viet": "cây số <SEP> còn có gì nữa" }
{ "tay": "Thái Nguyên pây Hà Nội 80 Cái hin <SEP> Khẩy ấu", "viet": "Thái Nguyên đi Hà Nội 80 cây số <SEP> ốm lửng" }
{ "tay": "Cam <SEP> to nặm lìn", "viet": "cây cam <SEP> hứng nước máng" }
{ "tay": "Cam <SEP> Tằng rườn pền im lìm", "viet": "bệnh cam <SEP> Cả nhà thật yên bình" }
{ "tay": "Đếch pền Cam <SEP> Phiu", "viet": "trẻ bị bệnh cam <SEP> cật" }
{ "tay": "Cam <SEP> chay mác chác", "viet": "thì <SEP> trồng cây hồi" }
{ "tay": "Cam chỉa <SEP> chích pây, bấu teo mà", "viet": "cam giấy <SEP> Một mực đi, không quay về" }
{ "tay": "Cam lòn <SEP> Kính", "viet": "cam tẩu mã <SEP> nhánh" }
{ "tay": "cam <SEP> Chư, pây đuổi noọng sle dung", "viet": "quấn <SEP> Ừ, đi cùng em cho vui" }
{ "tay": "Luồng cam <SEP> Mác Mị", "viet": "rồng quấn <SEP> quả mít" }
{ "tay": "Càm <SEP> Tức pài", "viet": "bước <SEP> đánh bài" }
{ "tay": "Xấu sloong Càm kha <SEP> phả fạ kheo lin lin", "viet": "gần hai bước chân <SEP> bầu trời xanh mênh mông" }
{ "tay": "Càm <SEP> Bươn tròn rung tềnh nả fạ tằng căm", "viet": "đi <SEP> Mặt trăng tròn sáng trên bầu trời đêm" }
{ "tay": "Càm <SEP> Hăn cần tồn", "viet": "mũi <SEP> nghe người ta đồn" }
{ "tay": "Càm khêm <SEP> Mên xứng", "viet": "mũi chỉ <SEP> thối um" }
{ "tay": "Càm <SEP> Gàm rèo liểp gằn khuổi eng eng", "viet": "ngậm, càm <SEP> Bước dần theo ngọn tiểu khê" }
{ "tay": "Ma Càm đục <SEP> Mòn", "viet": "chó càm xương <SEP> cây dâu tằm" }
{ "tay": "Cạm <SEP> Pết puốn", "viet": "cửa ngõ <SEP> vịt trời" }
{ "tay": "Khay Cạm oóc chẳng chung xe pây đảy <SEP> Ngoa", "viet": "mở cửa ngõ ra mới dắt xe đi được <SEP> cây vả" }
{ "tay": "Can <SEP> Mời cần lạ khảu rườn chin nặm, bấu pải ngại", "viet": "ráo <SEP> Mời người lạ vào nhà uống nước, không phải ngại" }
{ "tay": "Nà Can <SEP> Tẩư cốc mạy Đăm ngùm", "viet": "ruộng ráo nước <SEP> dưới gốc cây tối om" }
{ "tay": "Can <SEP> Dạu", "viet": "quan hệ <SEP> vừa" }
{ "tay": "Can <SEP> Khửn Lăng rườn", "viet": "liên hệ <SEP> lên sau nhà" }
{ "tay": "Nắm Can lăng thâng te <SEP> Nả pi", "viet": "không quan hệ gì đến nó <SEP> hàng chức dịch ở thôn, xã" }
{ "tay": "Can <SEP> Bài lượn nấy noọng slao Chiềng", "viet": "ngăn cản <SEP> bài lượn này cô gái trình bày" }
{ "tay": "Can nắm hẩu tò đá <SEP> slâu rườn toòng tứng", "viet": "can không để chửi nhau <SEP> cột nhà bóng nhoáng" }
{ "tay": "Can <SEP> Dao", "viet": "khuyên răn <SEP> lứa" }
{ "tay": "те Can lục bấu pây liệu <SEP> Lặp", "viet": "mẹ khuyên can con không đi chơi <SEP> đón" }
{ "tay": "Càn <SEP> Oóc rèng", "viet": "đòn gánh <SEP> cố gắng" }
{ "tay": "Càn háp khẩu <SEP> phá mạy phẩy", "viet": "đòn gánh gánh thóc <SEP> bổ cây tre" }
{ "tay": "Càn <SEP> Pính lính", "viet": "cần <SEP> bấu víu" }
{ "tay": "Càn bết <SEP> Nếp bâu chỉa khửn pài cà", "viet": "cần câu <SEP> giắt tờ giấy lên mái nhà" }
{ "tay": "Loà slảng lèo thư Càn nặm <SEP> Tệnh khảu xảng bang pây", "viet": "làm nền nhà phải lấy thăng bằng <SEP> đánh vào mạng mỡ" }
{ "tay": "Càn sliểm <SEP> pằn tuấy", "viet": "đòn xóc <SEP> bó đuốc" }
{ "tay": "Cản <SEP> Quắt", "viet": "cái cán <SEP> vẫy" }
{ "tay": "Cản <SEP> Bả biếng", "viet": "chuôi <SEP> vội vàng" }
{ "tay": "Cản slíu <SEP> Ngông", "viet": "chuôi đục <SEP> bật, bỗng" }
{ "tay": "Cản <SEP> tu sluổm", "viet": "vội vã <SEP> cửa buồng" }
{ "tay": "Cản Cản pây hâu <SEP> Nháng nhút", "viet": "vội vã đi đâu <SEP> to sụ" }
{ "tay": "Can <SEP> Cúa đây lai", "viet": "bò lan <SEP> Hàng đẹp quá" }
{ "tay": "Nhả dú cằn Can oóc nà <SEP> Làm càm", "viet": "cỏ trên bờ bò lan ra ruộng <SEP> lỗ chỗ" }
{ "tay": "Can <SEP> Phẻo", "viet": "leo <SEP> cái sẹo" }
{ "tay": "Can <SEP> hang slửa rì roạt", "viet": "càn <SEP> gấu áo dài ngoằng" }
{ "tay": "Can pàn pù thấu mu đông <SEP> Cần hâu tó slưởng chin đây dú ngai", "viet": "càn sườn núi săn lợn rừng <SEP> ai cũng muốn ăn ngon, sống nhàn nhã" }
{ "tay": "Cạn <SEP> Đắc đính", "viet": "nghẹn <SEP> đít" }
{ "tay": "khỉ tắc neo Cạn <SEP> Hăn hâu mì le̱ lầu cò Péng", "viet": "cố gắng đến kiệt sức <SEP> thấy người ta có thì mình ghen tỵ" }
{ "tay": "Cang <SEP> ỏn loóc", "viet": "cái vò lớn <SEP> êm ru" }
{ "tay": "Cang to nặm <SEP> Tốc khuây", "viet": "vò to đựng nước <SEP> say mê" }
{ "tay": "Càng <SEP> Hò nẩy Nàn vi khay tha chin cúa cần", "viet": "hàm <SEP> thằng này nhẫn tâm ăn của người ta trắng trợn" }
{ "tay": "Càng khẻo <SEP> Ruồng lục", "viet": "hàm răng <SEP> dạ con" }
{ "tay": "ả pác cặm Càng <SEP> Lục slao cần Tày bố tán cạ hết nà đai, nhằng chắc hết phải, nhặp nhọm them", "viet": "há miệng vướng hàm <SEP> Con gái Tày không chỉ biết làm ruộng mà còn biết dệt và may vá" }
{ "tay": "Càng <SEP> Tạng", "viet": "cằm <SEP> dáng" }
{ "tay": "Càng nhuốt <SEP> Slút", "viet": "cằm đầy râu <SEP> hết" }
{ "tay": "Cảng <SEP> Vộ", "viet": "xương <SEP> phủ nhận" }
{ "tay": "Cảng pja <SEP> Cần đang sléo", "viet": "xương cá <SEP> người có dáng dong dỏng" }
{ "tay": "Cảng chằm <SEP> Nặm loong luây khoái hơn", "viet": "xương dăm <SEP> Nước suối chảy nhanh hơn" }
{ "tay": "Cảng <SEP> Cáy đông tầu rẹo", "viet": "càng <SEP> gà rừng mắc bẫy" }
{ "tay": "Cảng sloai Cảng đét <SEP> Hai vẹo", "viet": "càng trưa càng nắng <SEP> trăng khuyết" }
{ "tay": "Cảng cỏ <SEP> Chạng", "viet": "nói chuyện <SEP> to" }
{ "tay": "Lai cần Cảng cỏ bjằng bjằng <SEP> Cảo", "viet": "nhiều người nói chuyện rầm rầm <SEP> máy cán" }
{ "tay": "Cảng mjay <SEP> Nem", "viet": "nói lái <SEP> sát" }
{ "tay": "cảng pjẻ <SEP> Tây pjoóng", "viet": "nói ngược <SEP> túi thủng" }
{ "tay": "Cáng <SEP> Đắp đó", "viet": "cành <SEP> hết trụi, hết tiệt" }
{ "tay": "Cáng <SEP> Tiểm mừ khảu ấc", "viet": "chi <SEP> xỉa tay vào ngực" }
{ "tay": "Cáng chà <SEP> Slâu", "viet": "cành dong <SEP> cột" }
{ "tay": "Năm noòng luây Cáng chà <SEP> Phjằng phjằng", "viet": "nước lũ cuốn cành dong <SEP> tầm tã" }
{ "tay": "Cáng lò <SEP> pây lẻ pây nhằng cả t'ửt cả t'ừ hất lăng zè", "viet": "cây thân gỗ, cao to, cành thẳng <SEP> đi thì đi còn ngập ngập ngừng ngừng làm gì" }
{ "tay": "Cáng lò <SEP> Pặt", "viet": "chim rừng có tiếng hót vang xa <SEP> thốc" }
{ "tay": "Canh hấy <SEP> Rọ roọc", "viet": "canh tác <SEP> xó xỉnh" }
{ "tay": "Canh hấy <SEP> Hai món", "viet": "cày cấy <SEP> trăng non" }
{ "tay": "Cao <SEP> Cáy mjạc nhoòng Khôn, cần mjạc nhoòng slưả", "viet": "cao xương <SEP> gà đẹp nhờ lông, người đẹp nhờ áo" }
{ "tay": "Cao <SEP> Lắp lí", "viet": "lão <SEP> ti hí" }
{ "tay": "Cao <SEP> Pi tỉ", "viet": "chú <SEP> năm tí" }
{ "tay": "Cao <SEP> Coóc tẩu dạn lọ mu, cáy, khương", "viet": "tảng <SEP> Góc dưới để bếp nấu cám lợn, gà, giỏ" }
{ "tay": "Cao <SEP> Pác pi giú chang t’ởi gần rà", "viet": "thứ <SEP> Trăm năm trong cõi người ta," }
{ "tay": "Cao lăng <SEP> hòm", "viet": "thứ gì <SEP> cái hòm" }
{ "tay": "Cáo vá <SEP> Doại", "viet": "khốn khổ <SEP> đưa" }
{ "tay": "Cần Cáo vá <SEP> Khửn lính", "viet": "người khốn khổ <SEP> lên dốc" }
{ "tay": "Cảo <SEP> Pâu", "viet": "khoeo chân <SEP> to đầu mà dại" }
{ "tay": "Cảo <SEP> Nghé lính nẩy slung lai vạ chạt lai, cần pây ỉ đỏi", "viet": "máy ép <SEP> Con dốc này khá cao và trơn trượt, cần phải đi cẩn thận" }
{ "tay": "Cảo <SEP> Tốc", "viet": "máy cán <SEP> lặn" }
{ "tay": "Nghé Cảo ỏi <SEP> nắm mà thâng slắc pày", "viet": "máy ép mía <SEP> chưa đến nơi lần nào" }
{ "tay": "Nghé Cảo phải <SEP> Diêm cúa cái", "viet": "cái máy cán bông <SEP> giữ gìn của cải" }
{ "tay": "Cảo <SEP> Phít mặt Ngà xa xiên lý", "viet": "cán <SEP> lệch hạt vừng, sai ngàn dặm" }
{ "tay": "Cảo <SEP> Coóng ngừ", "viet": "ép <SEP> lẹo" }
{ "tay": "Cảo phải <SEP> Pây tàng Chứ slính pây pạng sloa", "viet": "cán bông hạt <SEP> đi đường tỉnh táo đi bên phải" }
{ "tay": "Cảo <SEP> Đích", "viet": "quấn chặt <SEP> chính" }
{ "tay": "Sloong cái lền Cảo tó căn <SEP> tả lìa lia lục lan", "viet": "hai sợi dây quấn chặt với nhau <SEP> bỏ rơi con cháu" }