translation dict |
|---|
{
"tay": "Cảo nảo <SEP> khẻo Thích",
"viet": "làm phiền <SEP> răng vẩu"
} |
{
"tay": "Bấu đảy Cảo nảo pi noọng <SEP> bỉu boót hết lẹo",
"viet": "không được làm phiền bà con <SEP> Sứt mẻ hết rồi"
} |
{
"tay": "Cảo phải <SEP> Pỉnh",
"viet": "cán bông <SEP> nướng"
} |
{
"tay": "Cảo xảo <SEP> láng",
"viet": "làm phiền <SEP> cai"
} |
{
"tay": "Cáo <SEP> Hảo bẩu",
"viet": "cạo <SEP> khô non"
} |
{
"tay": "Cáo niếng lếch <SEP> ím",
"viet": "cạo gỉ sắt <SEP> chán"
} |
{
"tay": "Cáo quán <SEP> Bằng pjấu",
"viet": "khó khăn <SEP> ống rỗng, không có nước"
} |
{
"tay": "Hảo lai Cáo quán chẳng quá đảy kéo <SEP> Ra",
"viet": "khá là khó khăn mới vượt được đèo <SEP> lấm"
} |
{
"tay": "Cáo quán <SEP> Nằm chang Mốc",
"viet": "gay go <SEP> nghĩ trong bụng"
} |
{
"tay": "Cáp <SEP> Me hăn hang pu mát",
"viet": "mo <SEP> Mẹ khen canh cua mát"
} |
{
"tay": "Cáp làng <SEP> Tua của",
"viet": "mo cau <SEP> con vật"
} |
{
"tay": "Cáp <SEP> Ni quây",
"viet": "bẹ <SEP> Tránh xa"
} |
{
"tay": "Cáp <SEP> Tặc",
"viet": "gặp <SEP> giật"
} |
{
"tay": "Tàng Cáp <SEP> Khỏi tỳ slon dú trung tâm",
"viet": "nhiều con đường gặp nhau <SEP> Tôi tự học ở trung tâm"
} |
{
"tay": "Cáp <SEP> Nàn vi",
"viet": "góp <SEP> nhẫn tâm"
} |
{
"tay": "Cáp pổn hết puôn <SEP> Nặm Hồ Ba Bể bốn mùa xanh biếc, mjạc bặng bức tranh",
"viet": "góp vốn đi buôn <SEP> Nước Hồ Ba Bể bốn mùa xanh biếc, đẹp như một bức tranh"
} |
{
"tay": "Cáp <SEP> Hết fiệc pải có tổ chức, bấu pải lộn xộn",
"viet": "ghép <SEP> Làm việc phải có tổ chức, không được lộn xộn"
} |
{
"tay": "Cáp <SEP> Mẻng",
"viet": "tham gia <SEP> khô se"
} |
{
"tay": "Hâu hết lặc lầu bấu Cáp <SEP> Khảu cỏ",
"viet": "người ta ăn cắp mình không tham gia <SEP> có kết quả"
} |
{
"tay": "Cáp bo <SEP> óm",
"viet": "mo <SEP> rấm"
} |
{
"tay": "Cáp bo máy <SEP> Vộ",
"viet": "mo măng <SEP> chối"
} |
{
"tay": "Cáp hẻn <SEP> sluổn mọi tua của fạ slinh mà tua hâu tố mì ích hẩu lầu",
"viet": "con hến <SEP> mọi con vật trời sinh ra, con nào cũng có ích cho ta"
} |
{
"tay": "Cáp ngước <SEP> lao nặm noo̱ng",
"viet": "hàm ếch <SEP> sợ nước lũ"
} |
{
"tay": "Cáp ngước <SEP> Liệng tua cúa hưa mì cúa kin vạ chèn thêm",
"viet": "mang cá <SEP> Chăn nuôi gia súc, gia cầm cung cấp thêm thực phẩm và thu nhập"
} |
{
"tay": "Cap <SEP> Nảy nượp",
"viet": "cái mè <SEP> nhớp nháp"
} |
{
"tay": "Cap cà <SEP> Bấu sliết tộc rèng",
"viet": "hàng mè <SEP> không tiếc công sức"
} |
{
"tay": "Bâu chỉ nếp dú Cap cà <SEP> Thiêu",
"viet": "mảnh giấy cài ở hàng mè <SEP> nhể"
} |
{
"tay": "Cạp kha <SEP> Truyện phong tình truyền sle chang sử",
"viet": "bẹn <SEP> Phong tình có lục còn truyền sử xanh"
} |
{
"tay": "Bát Cạp kha <SEP> Heng Hép",
"viet": "nhọt ở bẹn <SEP> giọng khàn"
} |
{
"tay": "Cạp thây <SEP> Bặng cạ pi noo̱ng khen kha",
"viet": "bắp cày <SEP> như anh em ruột thịt"
} |
{
"tay": "Cát <SEP> Pjói",
"viet": "dây sắn <SEP> Thả, nhả"
} |
{
"tay": "au thau Cát mà lam <SEP> slíp Cẩu",
"viet": "lấy dây sắn về buộc <SEP> mười chín"
} |
{
"tay": "Cát <SEP> nựa đăm pền tảm",
"viet": "củ đậu <SEP> da nổi đen thành đám"
} |
{
"tay": "Dự sloong cân mằn Cát <SEP> Lình là loài vật thông minh, hay bắt chước t’eo cần",
"viet": "mua hai cân củ đậu <SEP> Khỉ là loài vật thông minh, hay bắt chước theo người"
} |
{
"tay": "Cát <SEP> Đảy păn nọi lẹ Ngằm ngựn",
"viet": "gạt <SEP> được chia ít thì hậm hực"
} |
{
"tay": "Cát nặm mương khảu nà <SEP> Tẩư cái cấu le ăn mương nọi",
"viet": "gạt nước mương vào ruộng <SEP> Dưới cầu là con mương nhỏ"
} |
{
"tay": "Cát <SEP> ké ngắng",
"viet": "tách <SEP> già cốc đế"
} |
{
"tay": "Cát nục xoi <SEP> Chứ noọng tỏt còn, chứ mừng noọng lẳp",
"viet": "rau cải bẹ quăn <SEP> Nhớ em tung còn, nhớ tay em bắt"
} |
{
"tay": "Cat <SEP> Vằn nẩy mì nựa cáy luộc",
"viet": "chim dẻ cùi <SEP> Hôm nay có món thịt gà luộc"
} |
{
"tay": "Cat <SEP> Hảy pện Báng",
"viet": "khản tiếng <SEP> khóc như mèo bay kêu"
} |
{
"tay": "Tầu lồm đảng mẹn cò Cat <SEP> Nhặn slính",
"viet": "gặp gió lạnh bị khản tiếng <SEP> nén giận"
} |
{
"tay": "Cat <SEP> Bát hóm dá",
"viet": "quá <SEP> bị lên nhọt khỏi rồi"
} |
{
"tay": "Pây Cat ngài <SEP> Pện lỏ vằn pjục dè?",
"viet": "đi quá bữa trưa <SEP> Vậy ngày mai thì sao?"
} |
{
"tay": "Càu càu <SEP> Pền tội",
"viet": "cầm cập <SEP> nên tội, bị tội"
} |
{
"tay": "Te tầu phôn <SEP> Lặn",
"viet": "đảng slắn Càu càu <SEP> lộn lại"
} |
{
"tay": "Cáu <SEP> Bưởng",
"viet": "cũ <SEP> phía, phương"
} |
{
"tay": "Slửa Cáu <SEP> Hàn gia là mỏ mạ phía Tây",
"viet": "áo cũ <SEP> Hàn gia ở mé tây thiên"
} |
{
"tay": "Thì này bấu tồng thì Cáu <SEP> Chút đén",
"viet": "thời nay không giống thời cũ <SEP> châm cứu"
} |
{
"tay": "Cáu ké <SEP> ròi kha",
"viet": "cũ kỹ <SEP> vết chân"
} |
{
"tay": "Lân tuyện Cáu ké <SEP> Ti hâu",
"viet": "kể chuyện cũ kĩ <SEP> đâu, chỗ nào"
} |
{
"tay": "Cáu ké <SEP> Đoong",
"viet": "đời xưa <SEP> mai"
} |
{
"tay": "Hết nèm lổi Cáu ké <SEP> Pam kha kha men nam chộc",
"viet": "làm theo kiểu ngày xưa <SEP> đi chân đất bị gai đâm"
} |
{
"tay": "Cậu <SEP> Me có công sinh, po có công liệng, củng bấu bằng slấy slon, slấy dạy",
"viet": "con cú mèo <SEP> Mẹ có công sinh, cha có công nuôi, cũng không bằng thầy dạy, thầy bảo"
} |
{
"tay": "Tha toòng bặng tha Cậu <SEP> Thuổn tố từ lèng hết fiệc",
"viet": "mắt sáng như mắt cú mèo <SEP> Tất cả đều từ sức lao động"
} |
{
"tay": "Cau <SEP> Vằng",
"viet": "vỏ rễ ăn trầu <SEP> vực"
} |
{
"tay": "Hết pện Cay bấu chư <SEP> tài tảm",
"viet": "làm thế kể ra không đúng <SEP> gan dạ"
} |
{
"tay": "Cay tố mì xiên xích <SEP> Mjỏn",
"viet": "áng chừng cao nghìn mét <SEP> trồi"
} |
{
"tay": "Cay bắp <SEP> noo̱ng eng Thạo thựt fiệc rườn",
"viet": "mày ngô <SEP> em nhỏ thành thạo việc nhà"
} |
{
"tay": "Cay mà <SEP> Chắc lai hưa hăn chắc lai hơn",
"viet": "ước lượng, áng chừng <SEP> Kiến thức giúp mở mang đầu óc"
} |
{
"tay": "Lính Khau Giàng Cay mà mì pét cái hin <SEP> Tan chích",
"viet": "dốc Đèo Giàng áng chừng có tám cây số <SEP> đơn chiếc"
} |
{
"tay": "Cay nál <SEP> Nàm nàm",
"viet": "tính toán <SEP> nằng nặc"
} |
{
"tay": "Cay nál <SEP> Chan",
"viet": "suy tính <SEP> ăn vạ"
} |
{
"tay": "Cay sló <SEP> Slâư",
"viet": "tính toán <SEP> sạch"
} |
{
"tay": "Cay sló <SEP> Táng",
"viet": "đáng kể <SEP> riêng"
} |
{
"tay": "Vài chin kỷ co bắp bấu Cay sló <SEP> Ngựt",
"viet": "trâu ăn mất mấy cây ngô <SEP> ngấy"
} |
{
"tay": "Cay tố <SEP> Nét",
"viet": "có lẽ là <SEP> nín"
} |
{
"tay": "Cay tố lai cần chắc <SEP> lính tẳng khửn",
"viet": "có lẽ nhiều người biết <SEP> dốc dựng ngược"
} |
{
"tay": "Cày nhị <SEP> Pưa cón, cần hay dùng dao pjạ bẳm hẩư chém nựa",
"viet": "hạ tuần <SEP> Thuở xưa, người ta hay dùng loại dao chuôi sắt để chém thịt"
} |
{
"tay": "Cày xo <SEP> ợ khửn cò",
"viet": "thượng tuần <SEP> ợ lên cổ"
} |
{
"tay": "Cáy <SEP> Búng đông bấu nhằng dú ỏn",
"viet": "con gà <SEP> Cánh rừng chẳng bình yên…"
} |
{
"tay": "Cáy khăn <SEP> Coóc tum",
"viet": "gà gáy <SEP> sừng mới nhú"
} |
{
"tay": "Nựa Cáy <SEP> ăn slen tu dú coóc rườn",
"viet": "thịt gà <SEP> cái then cửa để ở góc nhà"
} |
{
"tay": "Cáy cạc <SEP> Cần Quai lèng lược fiểc nẩư chắng hết",
"viet": "nòng nọc cóc <SEP> người khôn lỏi chọn việc nhẹ mà làm"
} |
{
"tay": "CÁY ĐÔNG <SEP> Mái cạ bấu chập căn tọ mốc slấy chứ mai",
"viet": "gà rừng <SEP> cho dù không gặp nhau nhưng tấm lòng nhớ mãi"
} |
{
"tay": "Cáy khướng <SEP> Chin ngài dá coi pây lọm sluôn",
"viet": "gà mái tơ <SEP> ăn cơm rồi sẽ đi rào vườn"
} |
{
"tay": "Cáy mẹ <SEP> Thâng bươn",
"viet": "gà mái <SEP> đến tháng ở cữ"
} |
{
"tay": "Cáy nà <SEP> Tiểng ca rại êm tai",
"viet": "chim cun cút <SEP> Âm thanh thật êm đềm"
} |
{
"tay": "Cáy nuồm <SEP> hở cơ",
"viet": "gà con <SEP> sơ hở"
} |
{
"tay": "Cáy phjây <SEP> Pooc mảy lèo chướng O",
"viet": "gà ri <SEP> bóc măng thì giữ lấy phần cuống của mo"
} |
{
"tay": "Cáy phủ <SEP> Càn bết mạy Khoang",
"viet": "gà trống choai <SEP> cần câu trúc"
} |
{
"tay": "Cáy sleng <SEP> Lắp tha au của hâu",
"viet": "gà trống <SEP> lấy của người ta dễ không"
} |
{
"tay": "Cáy tắc <SEP> ội chang đeng",
"viet": "gà nuôi riêng <SEP> ổi đào"
} |
{
"tay": "Cáy ton <SEP> Đon rây",
"viet": "gà thiến <SEP> đám rẫy"
} |
{
"tay": "Cạy <SEP> văm hoi",
"viet": "vã ra <SEP> mò ốc"
} |
{
"tay": "Hứa Cạy oóc <SEP> Sleng",
"viet": "mồ hôi vã ra <SEP> sinh, đẻ"
} |
{
"tay": "Cạy phưởng nặm pây <SEP> Lừm lâu",
"viet": "đổ vại nước đi <SEP> quên tịt"
} |
{
"tay": "cạy <SEP> tha mạy phấy",
"viet": "mở ra, banh ra <SEP> mắt tre"
} |
{
"tay": "Nhăn thắp tha mạy bấu nhăn cạy tha cần <SEP> Tàng Khấư khuých",
"viet": "thà chặt mắt tre <SEP> đường khô cong"
} |
{
"tay": "Cắc kè <SEP> mì slưa chẳng mì ròi, mì hoi chẳng mì hún",
"viet": "con tắc kè <SEP> có hổ mới có dấu chân, có ốc mới có vết bò"
} |
{
"tay": "Căm <SEP> Pẻng chuầy",
"viet": "nắm <SEP> bánh giầy"
} |
{
"tay": "Căm phjắc <SEP> mjay",
"viet": "nắm rau <SEP> né tránh"
} |
{
"tay": "Căm khẩu slan <SEP> Te tảy nai slon slư lai nỏ",
"viet": "nắm gạo <SEP> Cháu nó chăm học lắm em ạ"
} |
{
"tay": "Căm <SEP> Vang rườn quảng, xuyên Noang lai",
"viet": "bó <SEP> gian nhà rộng xà doãng dài quá"
} |
{
"tay": "Căm khẩu nua rây <SEP> Chắc fạc rườn",
"viet": "bó lúa nương <SEP> băm cây tre làm giát nhà"
} |
{
"tay": "Căm <SEP> Cần dú đuổi ti da",
"viet": "cầm <SEP> Con người hòa mình vào nhịp điệu của tự nhiên"
} |
{
"tay": "mừ Căm mừ <SEP> Pan háng hâư bảc Thành tó pây chạu,",
"viet": "tay cầm tay <SEP> Phiên chợ, bác Thành lại đi thuê,"
} |
{
"tay": "Căm <SEP> tô rườn pằng dạu",
"viet": "để tang <SEP> trọ ở nhà bạn"
} |
{
"tay": "Căm tang mẹ <SEP> Nả Fù",
"viet": "để tang mẹ <SEP> mặt bủng"
} |
{
"tay": "Căm <SEP> Khuống",
"viet": "kiêng <SEP> lên đầu đinh"
} |
{
"tay": "Căm nựa ma <SEP> Khoảt lừa lồng hát",
"viet": "kiêng thịt chó <SEP> chèo thuyền xuống ghềnh"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.