translation dict |
|---|
{
"tay": "Tua vài chin bấu đo Mọp lồng dá <SEP> Đít đít",
"viet": "con trâu ăn không đủ bị tọp đi rồi <SEP> đành đạch"
} |
{
"tay": "Piếng fà mèn Mọp lồng dá <SEP> xích tẳng khoang",
"viet": "cái chăn bông bị xẹp xuống rồi <SEP> mét vuông"
} |
{
"tay": "Mót fầy <SEP> Fạ khăm kheo, đúc đang Ngựt ngư",
"viet": "bùi nhùi <SEP> thời tiết thay đổi, trong người ốm lửng"
} |
{
"tay": "Mót xich <SEP> ảng slướng",
"viet": "mốc meo <SEP> khoe vẻ đẹp"
} |
{
"tay": "Pẻng Mót xich <SEP> Nàn",
"viet": "bánh mốc meo <SEP> chậm"
} |
{
"tay": "Mót xich <SEP> Mặc",
"viet": "tắt ngóm <SEP> giã"
} |
{
"tay": "Mót xich <SEP> Phả fạ",
"viet": "nguội lạnh <SEP> đám mây"
} |
{
"tay": "Pỉng fầy Mót xich <SEP> Nẩy, pú ngòi nè",
"viet": "bếp lửa tắt ngóm <SEP> Đây, bác xem này"
} |
{
"tay": "Mọt <SEP> Cáo vá",
"viet": "con mọt <SEP> khốn khổ"
} |
{
"tay": "Mọt cắt mạy <SEP> au pây quẹng rực",
"viet": "mọt cắn gỗ <SEP> lấy đi lặng lẽ"
} |
{
"tay": "Mọt <SEP> Pưa cón, cần Tày hay ăn mèn mén",
"viet": "bị mọt <SEP> Ngày xưa, người Tày hay ăn mèn mén"
} |
{
"tay": "Thúa Mọt <SEP> Bau",
"viet": "đỗ bị mọt <SEP> nghịch ngợm"
} |
{
"tay": "Mốc <SEP> Quằng què",
"viet": "bụng <SEP> loanh quanh"
} |
{
"tay": "Nằm chang Mốc <SEP> Vàn pi noo̱ng hung hang đảm lẩu",
"viet": "nghĩ trong bụng <SEP> nhờ bà con nấu nướng đám cưới"
} |
{
"tay": "Mốc <SEP> Chiết hí",
"viet": "lòng <SEP> khí hậu"
} |
{
"tay": "Mốc tông thông khỏi <SEP> Mốc slấy bá",
"viet": "lòng bạn cũng như lòng tôi <SEP> ruột gan rối bời"
} |
{
"tay": "Mốc <SEP> Thém rườn",
"viet": "nướng <SEP> thềm nhà"
} |
{
"tay": "Mốc <SEP> Đếch Hỏm dú tức phe",
"viet": "lùi <SEP> trẻ xúm lại đánh chắt"
} |
{
"tay": "Mốc màn <SEP> Thau",
"viet": "lùi khoai <SEP> cuống"
} |
{
"tay": "Mốc bá <SEP> Tẳng kha",
"viet": "hoảng sợ <SEP> chết ngoẻo, ngã gục"
} |
{
"tay": "Mốc bá <SEP> Chẳm chẻ",
"viet": "chột dạ <SEP> chấm mút, nhấm nháp"
} |
{
"tay": "Phuối thâng le Mốc bá <SEP> Lộn",
"viet": "nghe nói đến là chột dạ <SEP> lẫn"
} |
{
"tay": "Mốc đeng <SEP> Thản Chỏ",
"viet": "bệnh kiết lỵ <SEP> bàn thờ tổ tiên"
} |
{
"tay": "Mốc mạm <SEP> chúc",
"viet": "bệnh sưng lá lách <SEP> đủ"
} |
{
"tay": "Mốc mẳn <SEP> Cuôm khân",
"viet": "táo bón <SEP> đội khăn"
} |
{
"tay": "Mốc mắn <SEP> Đin Nựa",
"viet": "chắc dạ <SEP> đất thịt"
} |
{
"tay": "chin khẩu Mốc mắn hơn <SEP> em",
"viet": "ăn cơm thì chắc dạ hơn <SEP> vừa lòng"
} |
{
"tay": "Mốc mắn <SEP> tam cái lền",
"viet": "yên tâm <SEP> nối sợi dây"
} |
{
"tay": "Mì chài pây pậu, noọng hăm Mốc mắn <SEP> Nả Coóc",
"viet": "có anh đi cùng em thấy yên tâm <SEP> gò má cao"
} |
{
"tay": "Mốc pè <SEP> Chin dung",
"viet": "đầy bụng <SEP> ăn tiêu, tiêu dùng"
} |
{
"tay": "Chin mằn hăn Mốc pè <SEP> Khỏi tằng te̱ le̱ cần pan Thá",
"viet": "ăn sắn cảm thấy đầy bụng <SEP> tôi với nó là người cùng lứa"
} |
{
"tay": "Mốc pè <SEP> Tát",
"viet": "ấm ức <SEP> thác nước"
} |
{
"tay": "Nghị mà hăn Mốc pè lai <SEP> khai dự dú háng",
"viet": "nghĩ lại thấy ấm ức lắm <SEP> mua bán ở chợ"
} |
{
"tay": "Mốc phjáo <SEP> Xặt",
"viet": "đi rửa <SEP> thật"
} |
{
"tay": "Mốc phjáo <SEP> kha pền xo",
"viet": "tháo dạ <SEP> chân bị nước ăn"
} |
{
"tay": "Mốc quảng <SEP> Bâu thông moòng phí phứt",
"viet": "rộng lượng <SEP> lá thông reo vi vút"
} |
{
"tay": "Mốc quảng <SEP> Fài",
"viet": "dễ tính <SEP> nắm"
} |
{
"tay": "Cần Mốc rung slon đảy khoái <SEP> Te Ngằn nắm hẩu lầu pây",
"viet": "người sáng dạ học nhanh biết <SEP> nó cản trở không cho mình đi"
} |
{
"tay": "Mốc slẩy <SEP> hết ươn châư",
"viet": "bụng dạ <SEP> làm ra vẻ ngạo mạn"
} |
{
"tay": "Mốc slẩy <SEP> Ất giờ thoai",
"viet": "lòng dạ <SEP> 1 giờ trưa"
} |
{
"tay": "Dú hâng chẳng chắc Mốc slẩy đây lụ lại <SEP> À, pện le khỏi hăn ngai dá",
"viet": "ở lâu mới biết bụng dạ tốt hay xấu <SEP> À, thế thì em hiểu rồi"
} |
{
"tay": "Mốc slổm <SEP> Pjên",
"viet": "buồn rầu <SEP> cái roi"
} |
{
"tay": "Mốc slổm <SEP> Mên món",
"viet": "lo lắng <SEP> hôi"
} |
{
"tay": "Ké tỉ Mốc slổm nhoòng lục <SEP> Sluổn rườn áp đang slấc slấc",
"viet": "ông ấy buồn rầu vì con <SEP> Mọi người tắm rửa sạch sẽ"
} |
{
"tay": "Mộc <SEP> Slắn rộp rộp",
"viet": "moi <SEP> run cầm cập"
} |
{
"tay": "Mộc râu cốp <SEP> Pện lỏ vằn pjục hâu pây",
"viet": "moi hang ếch <SEP> Vậy ngày mai mình đi"
} |
{
"tay": "Mộc tòi <SEP> Luộc",
"viet": "moi túi <SEP> khe núi heo hút"
} |
{
"tay": "Mộc <SEP> xúp",
"viet": "bốc <SEP> ngửi"
} |
{
"tay": "Mộc chin <SEP> Pải",
"viet": "ăn bốc <SEP> quét"
} |
{
"tay": "Mộc <SEP> Lủ",
"viet": "bắt <SEP> cùn"
} |
{
"tay": "Mộc pja <SEP> Tèo khảm kha mương",
"viet": "bắt cá <SEP> nhảy qua con mương"
} |
{
"tay": "Men hâu đá tọ Mộc mjạn dú <SEP> Vau",
"viet": "bị người ta chửi nhưng cứ lấm lét ở <SEP> móm, khuyết"
} |
{
"tay": "Mộc văm <SEP> Bại cần rèo hết fiệc dú tẩư đét, mì pày tố dú tẩư phân",
"viet": "moi móc <SEP> Mọi người phải làm việc dưới nắng, đôi khi cả dưới mưa"
} |
{
"tay": "Mơl <SEP> Fạ phjét",
"viet": "mời <SEP> sét đánh"
} |
{
"tay": "Mơl pi noọng <SEP> Khên lai le khát",
"viet": "mời bà con <SEP> căng quá thì đứt"
} |
{
"tay": "Mu <SEP> Răng",
"viet": "lợn <SEP> lăng"
} |
{
"tay": "Liệng Mu <SEP> Tốc châư",
"viet": "nuôi lợn <SEP> bàng hoàng, chột dạ"
} |
{
"tay": "Mu bấu quà, ma bấu khốp <SEP> Sloong mừ ón ín",
"viet": "lợn không cào, chó không cắn <SEP> hai tay rã rời"
} |
{
"tay": "Mu chạng <SEP> Hảy ú ú",
"viet": "loại lợn to <SEP> khóc hu hu"
} |
{
"tay": "Mu chao <SEP> Đây đứa",
"viet": "lợn đực rừng <SEP> giống hệt"
} |
{
"tay": "Mu mẹ <SEP> Bốm phjắc van lai",
"viet": "lợn nái <SEP> Xào rau ngọt lắm"
} |
{
"tay": "Mu nựa <SEP> Háp khẩu pạng nắc pạng nẩư, bấu Châng căn",
"viet": "lợn bột <SEP> gánh thóc bên nặng bên nhẹ không cân nhau"
} |
{
"tay": "Mu sliêu <SEP> rọt mỏ",
"viet": "thịt lợn quay <SEP> vét nồi"
} |
{
"tay": "Mu slíu <SEP> Cay sló",
"viet": "lợn đực giống <SEP> đáng kể"
} |
{
"tay": "Mu <SEP> Pẻng",
"viet": "cây chít <SEP> Bánh"
} |
{
"tay": "Mu <SEP> Bảc mà họp lỏ ?",
"viet": "lá chít <SEP> Bác vừa đi họp ạ ?"
} |
{
"tay": "Mu <SEP> Lặp xuân",
"viet": "mũ miện <SEP> đón xuân"
} |
{
"tay": "Mu <SEP> Me̱ vài Măn",
"viet": "mũ <SEP> con trâu cái không đẻ"
} |
{
"tay": "Hổm Mu <SEP> Pjá",
"viet": "đội mũ <SEP> báo"
} |
{
"tay": "Mu pụt <SEP> Nặm vằm Chúng chúng",
"viet": "mũ miện của thầy cúng <SEP> nước đục ngầu ngầu"
} |
{
"tay": "Mú <SEP> Cảng tuyện",
"viet": "bọn <SEP> Nói chuyện"
} |
{
"tay": "Mú <SEP> Noọng đang hưa me hung hang",
"viet": "tốp <SEP> Em đang giúp mẹ nấu ăn"
} |
{
"tay": "Pây pền Mú <SEP> Oóc khỉ",
"viet": "đi thành tốp <SEP> đi ỉa"
} |
{
"tay": "Mú tỉ quá khói kéo dá <SEP> Bại pẻng khẩu nua",
"viet": "bọn kia qua khỏi đèo rồi <SEP> Những món bánh làm từ gạo nếp"
} |
{
"tay": "Mú <SEP> tẹp phai oóc khói tu",
"viet": "họ hàng <SEP> tống ra khỏi cửa"
} |
{
"tay": "Mú <SEP> Au Hẩư noo̱ng",
"viet": "ngành họ <SEP> lấy cho em"
} |
{
"tay": "Mùa <SEP> Đảy dá, nạy A vạ chủ xày đạ án pết cúa slườn lầu dá, tằng sloong cần xày chắc pết cúa lầu sliểu slụ lứa dá Tọ cạ A cụng mí chắc slườn chủ Phóng mì kỷ lai tua pết, chủ Phóng cụng mí chắc slườn lầu mì kỷ lai tua pết, chử mí",
"viet": "mùa, vụ <SEP> Mẹ và chú đều đã đếm vịt nhà mình rồi, giờ cả hai đều đã biết vịt nhà mình thừa thiếu ra sao rồi Tuy nhiên mẹ không biết nhà chú Phóng có bao nhiêu con vịt, mà chú Phóng cũng không biết nhà mình có bao nhiêu con vịt"
} |
{
"tay": "Mùa mồm <SEP> Cảo",
"viet": "mùa nóng <SEP> khoeo chân"
} |
{
"tay": "Mùa Khẩu <SEP> Lan dằng kin nao Pả hất ngài hẩư lan kin đuổi nó ?",
"viet": "lúa vụ mùa <SEP> Cháu chưa ăn cơm Bác làm cơm trưa cháu ăn với nhé?"
} |
{
"tay": "Mùa slau tan <SEP> Chắc mưa",
"viet": "mùa thu hoạch <SEP> thức giấc"
} |
{
"tay": "Mủa <SEP> coong",
"viet": "múa <SEP> sân"
} |
{
"tay": "Mủa kì lằn <SEP> slí slip",
"viet": "múa kì lân <SEP> bốn mươi"
} |
{
"tay": "Mủa <SEP> Mạy nhả nọi, khô nhoòng phân",
"viet": "nghịch <SEP> cây cỏ thưa thớt vàng úa vì mưa"
} |
{
"tay": "Lục đếch Mủa <SEP> Xe vai",
"viet": "trẻ con nghịch <SEP> xe hỏng"
} |
{
"tay": "Mủa mẻ <SEP> mục tù xú bẳng",
"viet": "cựa quậy <SEP> thô lỗ và ngu xuẩn"
} |
{
"tay": "Nòn bấu đảy Mủa mẻ <SEP> Slao",
"viet": "đi ngủ chớ có cựa quậy <SEP> con gái, nữ thanh niên"
} |
{
"tay": "Mủa mẻ <SEP> Pí pây mà khoái nớ!",
"viet": "lúi húi <SEP> Chị đi về cẩn thận nhé!"
} |
{
"tay": "Mủa mẻ choi xe <SEP> Khỏi pải Chám au cái rườn nẩy",
"viet": "lúi húi chữa xe <SEP> Tôi phải chiếm giữ cái nhà này"
} |
{
"tay": "Mục <SEP> tuống nặm",
"viet": "nước mũi <SEP> vũng nước"
} |
{
"tay": "Mục ruệ <SEP> So slam bươn nhì",
"viet": "mũi chảy <SEP> Mồng ba tháng hai"
} |
{
"tay": "Fứ Mục <SEP> Khao ón bặng xáy tổm poóc pước",
"viet": "hỉ mũi <SEP> trắng nõn như trứng luộc bóc vỏ"
} |
{
"tay": "Mục <SEP> Mưn",
"viet": "bụi <SEP> bồi"
} |
{
"tay": "Đin Mục <SEP> lủc ẻng đảy slửa mấu' lẻ vằng, gần ké mẻn gầm khâm lẻ hảy",
"viet": "đất bụi <SEP> trẻ em được áo mới thì mừng, người già phải nghe lời cay thì khóc"
} |
{
"tay": "Mục tù <SEP> Pi chài khỏi pây đuổi vài oóc tông",
"viet": "cục cằn <SEP> Anh trai tôi dắt trâu ra đồng"
} |
{
"tay": "Chin phuối Mục tù <SEP> Tắm",
"viet": "ăn nói cục cằn <SEP> lùn"
} |
{
"tay": "Mục tù xu bằng <SEP> Còn khẩu",
"viet": "cục cằn xấc láo <SEP> nửa gánh thóc"
} |
{
"tay": "Mum <SEP> Hòi cằm",
"viet": "râu <SEP> trả lời, phúc đáp"
} |
{
"tay": "Mum tải càng <SEP> Khỏi thâng rườn máy thúc moòng",
"viet": "râu quai nón <SEP> Tôi đến nhà máy đúng giờ"
} |
{
"tay": "Nằng lụp Mum <SEP> Lừ",
"viet": "ngồi vuốt râu <SEP> con lừa"
} |
{
"tay": "Mum <SEP> Dú đây mì quán nào khai pẻng Tày chin đây bấu?",
"viet": "nện, đánh <SEP> Ở đây có quán nào bán bánh Tày ăn ngon không?"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.