translation dict |
|---|
{
"tay": "Náp <SEP> Cạ tinh",
"viet": "đè <SEP> vâng lời"
} |
{
"tay": "Náp <SEP> Cộp chả mì slí Nhạc",
"viet": "quắp <SEP> một cộp có bốn bó mạ"
} |
{
"tay": "Pu Náp <SEP> Khát pứng",
"viet": "cua kẹp <SEP> dứt khoát"
} |
{
"tay": "Hin Náp <SEP> Vét",
"viet": "đá đè <SEP> ngoáy"
} |
{
"tay": "Náp <SEP> Chin phuối",
"viet": "gắp <SEP> ăn nói"
} |
{
"tay": "Thú Náp au phjắc <SEP> Đăm Lặp la",
"viet": "dùng đũa gắp thức ăn <SEP> trời nhập nhoạng tối"
} |
{
"tay": "Nạp <SEP> Nặm noo̱ng, mí Xay khảm ta",
"viet": "nẹp <SEP> nước lũ không nên qua sông"
} |
{
"tay": "Nạp cái càn <SEP> Dầu mác Bao chin đây",
"viet": "nẹp chiếc đòn càn <SEP> Dầu quả dọc ăn ngon"
} |
{
"tay": "Nạp <SEP> Bâu slửa phùng phàng",
"viet": "lắp <SEP> cái áo thùng thình"
} |
{
"tay": "Nạp <SEP> Cái slâu",
"viet": "lên đạn <SEP> cây cột"
} |
{
"tay": "Nạp đạn <SEP> Tói",
"viet": "lắp đạn <SEP> trọn"
} |
{
"tay": "Nạp <SEP> Vỉ noọng slí phương mà sỏn cáp",
"viet": "nộp <SEP> Thi hữu muôn phương mong hội ngộ"
} |
{
"tay": "Nạp lẹ <SEP> phải thỏ",
"viet": "nộp lễ <SEP> vải địa phương tự dệt"
} |
{
"tay": "Nạp tể <SEP> kháng thôm",
"viet": "suốt đời <SEP> tháo ao"
} |
{
"tay": "Hết khươi Nạp tể <SEP> Hắp",
"viet": "ở rể suốt đời <SEP> đóng"
} |
{
"tay": "Nát <SEP> Pjọi",
"viet": "cây mua <SEP> phân thắng bại"
} |
{
"tay": "Bjoóc Nát <SEP> thót cái fừn oóc",
"viet": "hoa mua <SEP> rút thanh củi ra"
} |
{
"tay": "Nát nặm <SEP> Câu Mầư",
"viet": "cây cúc tần <SEP> tao mày"
} |
{
"tay": "Nạt <SEP> Tha wằn dại khảm kéo mừa Tây",
"viet": "dọa nạt <SEP> Tà tà bóng ngả về tây"
} |
{
"tay": "Nạt lục đếch <SEP> Dương",
"viet": "dọa trẻ con <SEP> thứ"
} |
{
"tay": "Nảu <SEP> Pằm pè",
"viet": "vặn <SEP> bai bải, ra rả"
} |
{
"tay": "Nảu <SEP> Nhặp slửa",
"viet": "vắt <SEP> khâu áo"
} |
{
"tay": "Nảu bâu slửa <SEP> Nựa Nét",
"viet": "vắt cái áo <SEP> da mịn"
} |
{
"tay": "Náu <SEP> Chư á, lục náo mừa",
"viet": "giận <SEP> Dạ, con mới về"
} |
{
"tay": "Nảy nảy <SEP> Hâu lỉn niếp lụ lỉn tềnh tông",
"viet": "nườm nượp <SEP> Chúng chơi trốn tìm hoặc thả diều trên cánh đồng"
} |
{
"tay": "Tềnh tàng cần pây Nảy nảy <SEP> Nặm mường Việt Nam dú Đông Nam Á",
"viet": "trên đường người đi nườm nượp <SEP> Đất nước Việt Nam nằm ở khu vực Đông Nam Á"
} |
{
"tay": "Nảy nượp <SEP> Mì tiếng Nhì nhào",
"viet": "nhớp nháp <SEP> có tiếng xì xào"
} |
{
"tay": "Mừ Nảy nượp <SEP> Đang slí phuối tuyện tằm rưn Ngốn táo",
"viet": "tay nhớp nháp <SEP> đang ngồi nói chuyện bỗng dưng lăn đùng ra"
} |
{
"tay": "Náy <SEP> Thiêng",
"viet": "tưới <SEP> chòi"
} |
{
"tay": "Náy nặm <SEP> Dau hí bấu hết đảy",
"viet": "tưới nước <SEP> lo lắng không làm được"
} |
{
"tay": "Nắc <SEP> ăn Nấy",
"viet": "nặng <SEP> cái này"
} |
{
"tay": "Háp Nắc <SEP> Nép chỉa sla",
"viet": "gánh nặng <SEP> xấp giấy dó"
} |
{
"tay": "Xu Nắc <SEP> Ca Pắc lồng pắt cáy nuồm",
"viet": "nghễng ngãng, nặng tai <SEP> quạ lao xuống bắt gà con"
} |
{
"tay": "Khẩy Nắc <SEP> Khắm",
"viet": "bệnh nặng <SEP> hỏi"
} |
{
"tay": "Nắc <SEP> Slán lẩu, Slán chè",
"viet": "ít nói <SEP> tan đám cưới"
} |
{
"tay": "Pác Nắc <SEP> Phắc pít",
"viet": "chậm mồm miệng <SEP> quả bồ kết"
} |
{
"tay": "Nắc <SEP> Cần mjề Việt Nam ái nung slửa rì",
"viet": "khó <SEP> Phụ nữ Việt Nam rất thích mặc áo dài"
} |
{
"tay": "Fiệc Nắc <SEP> Tức Bết pja",
"viet": "việc khó <SEP> câu cá"
} |
{
"tay": "Nắc doang <SEP> Fản nả",
"viet": "nặng trĩu <SEP> lật lọng"
} |
{
"tay": "Tây mác Nắc doang <SEP> Bại cần pây tông",
"viet": "túi quả nặng trĩu <SEP> những người đi làm đồng"
} |
{
"tay": "nắc dăm <SEP> Nộc slẩy",
"viet": "nặng nề <SEP> chim sâu"
} |
{
"tay": "Nắc dựt <SEP> Thảo pao",
"viet": "nặng trịch <SEP> đi tả"
} |
{
"tay": "Nắc na <SEP> búa bùa mèng dây",
"viet": "sâu nặng <SEP> bùa con tò vò"
} |
{
"tay": "Nắc na <SEP> Bản khỏi dú đông khau",
"viet": "nặng nhọc <SEP> Bản tôi ở rừng núi"
} |
{
"tay": "Fiệc Nắc na <SEP> Hạm xe",
"viet": "việc nặng nhọc <SEP> hãm xe"
} |
{
"tay": "Nặc <SEP> Dào nả",
"viet": "nín <SEP> tạ lỗi, chuộc lỗi"
} |
{
"tay": "Hảy Nặc <SEP> Chắm nặm",
"viet": "nín khóc <SEP> dìm xuống nước"
} |
{
"tay": "Nặc <SEP> Kỉ lai chèn",
"viet": "đố <SEP> bao nhiêu tiền"
} |
{
"tay": "Cằm Nặc <SEP> Tứ bại phải lằm đeng, kheo, lương… me nhình Tày chắng tắm pền lài mác cưởm, cáng mạy, bjóc mặn, bjóc tào, tua cần khúy mạ. Ngòi khảu nả lài thổ cẩm cần Tày bặng cạ hăn pù pài đin ti, hăn tua cần hết fiệc dú chang lung, dú pàn pù.",
"viet": "câu đố <SEP> Từ những sợi vải màu đỏ, xanh, vàng...phụ nữ Tày mới dệt thành hoa văn quả trám, cành cây, hoa mận, hoa đào, con người cưỡi ngựa. Nhìn vào mặt hoa văn thổ cẩm người Tày giống như nhìn thấy núi rừng quê hương, thấy con người làm việc ở trong thung lũng, ở trên sườn đồi."
} |
{
"tay": "Kẻ Nặc <SEP> Khoái",
"viet": "giải đố <SEP> nhanh, mau"
} |
{
"tay": "Nặc nèn toi pây <SEP> Pây pện Báng bên khảu đông",
"viet": "nằng nặc đòi đi <SEP> Đi như mèo bay vào rừng"
} |
{
"tay": "Năm <SEP> Hỏ",
"viet": "trồng <SEP> họ"
} |
{
"tay": "Năm mác <SEP> Tin khôn",
"viet": "trồng cây ăn quả <SEP> chân lông"
} |
{
"tay": "Năm mạy chướng đông <SEP> Lạc te mà",
"viet": "trồng cây giữ rừng <SEP> lôi nó về"
} |
{
"tay": "Năm <SEP> Fè fè",
"viet": "cấy <SEP> rì rào"
} |
{
"tay": "Năm nà <SEP> Nhả",
"viet": "cấy lúa <SEP> thuốc"
} |
{
"tay": "Năm pjắc <SEP> Nem nháp bặng pinh",
"viet": "trồng rau <SEP> bám dai như đỉa"
} |
{
"tay": "Nằm <SEP> Bjoóc sen le cúa quý cúa Việt Nam",
"viet": "nghĩ <SEP> Hoa sen là quốc hoa của Việt Nam"
} |
{
"tay": "Nằm ngòi <SEP> Pà",
"viet": "nghĩ xem <SEP> đôi"
} |
{
"tay": "Nằm tẻo <SEP> phổng pây nèm lăng",
"viet": "nghĩ lại <SEP> lao đi theo sau"
} |
{
"tay": "Pá Nằm thâng pi cón <SEP> Van pác",
"viet": "bố nghĩ đến năm trước <SEP> ngon miệng"
} |
{
"tay": "Nắm <SEP> Cuổn",
"viet": "không <SEP> xoắn xuýt"
} |
{
"tay": "Nắm mì <SEP> slưa dú pá ót",
"viet": "không có <SEP> hổ sống ở rừng cằn"
} |
{
"tay": "Nắm chắc <SEP> Má khẩu hết pẻng",
"viet": "không biết <SEP> ngâm gạo làm bánh"
} |
{
"tay": "Nắm lá <SEP> Cẩn cản tan nà sle̱ khói nặm thúm",
"viet": "đấy chứ <SEP> vội vàng gặt hái để tránh lũ lụt"
} |
{
"tay": "Te slon híu Nắm lá <SEP> Que ám nựa vài",
"viet": "nó học giỏi đấy chứ <SEP> vạc lấy một miếng thịt trâu"
} |
{
"tay": "Nắm tán <SEP> Fào",
"viet": "không những, không chỉ <SEP> lốp"
} |
{
"tay": "Nắm tán chin da tây y, nhằng chin da đông y them <SEP> Bươn nhị phôn phí phjắp",
"viet": "nó không chỉ uống thuốc tây y mà còn uống thuốc đông y nữa <SEP> tháng hai mưa rả rích"
} |
{
"tay": "Nặm loong <SEP> Au chẻ mà khảu, chin đây hơn",
"viet": "nước suối <SEP> Lấy cà mà chấm, ăn ngon hơn"
} |
{
"tay": "Nặm phật <SEP> Pí slao lài mừ đây",
"viet": "nước sôi <SEP> chị gái có hoa tay tốt"
} |
{
"tay": "Nặm nọi pja bú hết tầu <SEP> Thành nội Huế le di sản",
"viet": "nước nhỏ cá bống làm chỉ huy <SEP> Thành nội Huế là di sản văn hóa thế giới"
} |
{
"tay": "Nặm cắt <SEP> Mèng",
"viet": "nước lã <SEP> phên mành"
} |
{
"tay": "Nặm chà <SEP> Pây Dum dum",
"viet": "nước chè <SEP> đi lù lù"
} |
{
"tay": "Nặm chẳm <SEP> Khửn rườn lồng Lang",
"viet": "nước chấm <SEP> lên nhà xuống gầm sàn"
} |
{
"tay": "Nặm lìn <SEP> Hin cáy",
"viet": "nước máng <SEP> đá bia mộ"
} |
{
"tay": "Cái lìn au nặm khảu nà <SEP> Xum khỉ",
"viet": "bắc máng lấy nước vào ruộng <SEP> hố phân"
} |
{
"tay": "Nặm lìn khảu rườn <SEP> sliêu lẩu",
"viet": "nhà có nước máng <SEP> cất rượu"
} |
{
"tay": "Nặm mí <SEP> Slống",
"viet": "dấm <SEP> tống, đuổi"
} |
{
"tay": "Slổm pện Nặm mí <SEP> Dắc điểu",
"viet": "chua như dấm <SEP> thông điếu"
} |
{
"tay": "Vằm bặng Nặm muốc <SEP> Cộng",
"viet": "đục như nước vo gạo <SEP> cộm"
} |
{
"tay": "Nặm mường <SEP> Đỏi chin Đỏi phuối",
"viet": "đất nước <SEP> khẽ ăn khẽ nói"
} |
{
"tay": "Nặm mường <SEP> Chin khẩu thư thú",
"viet": "xứ sở <SEP> ăn cơm dùng đũa"
} |
{
"tay": "Nặm mường <SEP> Đéc",
"viet": "quê hương <SEP> giã"
} |
{
"tay": "Nặm noòng <SEP> Rọn",
"viet": "nước lũ <SEP> sụn xương"
} |
{
"tay": "Nặm nồm <SEP> Mừ căm pjạ Lăm lăm hẳm mạy",
"viet": "sữa <SEP> tay cầm dao lăm lăm chặt cây"
} |
{
"tay": "Nặm ta <SEP> Dức dử",
"viet": "nước sông <SEP> thập thò"
} |
{
"tay": "Nặm tha <SEP> Hâng bấu hăn căn pền Lạ lác",
"viet": "nước mắt <SEP> lâu không gặp thành người xa lạ"
} |
{
"tay": "Nặm thang <SEP> Khỏi hăn mầng lai",
"viet": "canh <SEP> Tôi rất mong"
} |
{
"tay": "Nặm thúa <SEP> Cổ xéng pây",
"viet": "tương <SEP> cố tình đi"
} |
{
"tay": "Nặm tị <SEP> Chẩu rườn",
"viet": "đất nước, quê hương <SEP> chủ nhà"
} |
{
"tay": "Nặm xăng <SEP> Hom nựa pỉng",
"viet": "ao tù <SEP> thơm thịt nướng"
} |
{
"tay": "Nằn <SEP> Tối nẩy nhà khỏi mì đám, mời po me mà chin khảu",
"viet": "rền <SEP> Tối nay nhà tôi có cỗ, mời bố mẹ đến ăn cơm"
} |
{
"tay": "Nằn <SEP> Bả Fạc fạc",
"viet": "ròn rã <SEP> giãy đành đạch"
} |
{
"tay": "Coóc moong moòng Nằn <SEP> Cần Việt Nam mì tinh thần đoàn kết",
"viet": "khua mõ vang rền <SEP> Người Việt Nam có tinh thần đoàn kết"
} |
{
"tay": "Slủng phéc Nằn <SEP> Mây pây nẩư, pây đó?",
"viet": "súng nổ ròn rã <SEP> Mây bay đi đâu, về đâu?"
} |
{
"tay": "Nằn nì <SEP> Sluổn rườn chin khẩu chăn đây lai",
"viet": "nằng nặc <SEP> Bữa cơm gia đình rất ấm cúng"
} |
{
"tay": "Nằn nì toi pây rèo <SEP> Pện le đo lẹo",
"viet": "nằng nặc đòi đi theo <SEP> Vậy là đủ rồi"
} |
{
"tay": "Nằn nờ <SEP> Khoảng rườn",
"viet": "vang rền <SEP> vướng nhà"
} |
{
"tay": "Nằn nờ <SEP> Bân đin",
"viet": "ầm ĩ <SEP> Trời đất"
} |
{
"tay": "Đếch hảy Nằn nờ <SEP> Hết tầu",
"viet": "trẻ con khóc ầm ĩ <SEP> đứng đầu"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.