translation dict |
|---|
{
"tay": "Khửn rườn mà cón Nè <SEP> Noọng slao năng Kí húc tắm thổ cẩm",
"viet": "vào nhà đã nào <SEP> cô gái ngồi khung cửi dệt thổ cẩm"
} |
{
"tay": "Ná hết pện Nè <SEP> Cò mì thắn",
"viet": "đừng làm như thế nào <SEP> cổ có ngấn"
} |
{
"tay": "Né câu tố cạ mà <SEP> Lan tố xằng chắc Lan cung mì cần điếp dá, tọ xằng xỉnh lẩu đảy Bố quả lan xằng mì rườn Dú thành phố ca này chèn dự đin hết rườn lai quả Boong lan dậu lương nọi",
"viet": "đấy tao đã bảo rồi mà <SEP> Vâng ạ Cháu cũng chưa biết chắc Cháu cũng có người yêu rồi, nhưng chưa mời cưới được Vì cháu chưa có nhà Ở thành phố bây giờ tiền mua đất làm nhà nhiều quá Bọn cháu lương thấp"
} |
{
"tay": "Né te dú nẩy chầy <SEP> Mjề cúa Bảc hung khẩu chực dá",
"viet": "kìa nó ở đây thôi <SEP> Vợ bác đã nấu cơm chờ sẵn"
} |
{
"tay": "nẹ <SEP> roọng riệc chay mạy",
"viet": "thế <SEP> kêu gọi trồng cây"
} |
{
"tay": "Nhằng ăn nấy nẹ <SEP> Nhắp nhép",
"viet": "thế còn cái này <SEP> nhặt vặt vãnh"
} |
{
"tay": "Nem <SEP> A lúi, quây cặn lai, pện, pây kỉ vằn chắng thâng tỉ?",
"viet": "cái nem <SEP> A chao, xa nhiều thế, thế, đi mấy ngày mới đến đó?"
} |
{
"tay": "Nem nựa mu <SEP> Chăng ma",
"viet": "nem thịt lợn <SEP> thòng lọng bắt chó"
} |
{
"tay": "Nem <SEP> pác pjạ",
"viet": "dán <SEP> lưỡi dao"
} |
{
"tay": "Nem phong pao <SEP> Rườn ngoạ",
"viet": "dán phong bì <SEP> nhà ngói"
} |
{
"tay": "Nem <SEP> Dặng dộc",
"viet": "dính <SEP> đứng sừng sững"
} |
{
"tay": "Nem <SEP> Rườn Nọi lục",
"viet": "sát <SEP> nhà hiếm con"
} |
{
"tay": "Sloong rườn Nem căn <SEP> Bâư mạy vàng tốc",
"viet": "hai nhà sát nhau <SEP> Lá cây vàng rơi"
} |
{
"tay": "Nem <SEP> Pjom bái noọng lai",
"viet": "theo nhau <SEP> Cảm ơn em nhiều"
} |
{
"tay": "Sloong tua Nem căn <SEP> Nà chằm",
"viet": "hai đứa theo nhau <SEP> ruộng lầy"
} |
{
"tay": "Nem chắp <SEP> quẩy nặm vằm",
"viet": "dính líu <SEP> khuấy nước đục"
} |
{
"tay": "Fiệc tỉ bấu Nem chắp thâng lầu <SEP> Rung đây",
"viet": "việc ấy không dính líu gì đến ta <SEP> sáng rõ"
} |
{
"tay": "Nèm <SEP> Thuốp hẩư bặng vài",
"viet": "theo <SEP> phang cho như đánh trâu"
} |
{
"tay": "Nèm lăng <SEP> Háng quẹng cần",
"viet": "theo sau <SEP> chợ vắng người"
} |
{
"tay": "Pây Nèm <SEP> Rườn Khỏ",
"viet": "đi theo <SEP> nhà nghèo"
} |
{
"tay": "Nẻm <SEP> Tằm từn phéc",
"viet": "chòi <SEP> đánh đùng nổ"
} |
{
"tay": "Nẻm <SEP> Hết Na",
"viet": "khều <SEP> làm lẽ"
} |
{
"tay": "Nẻm mác <SEP> Me khỏi đang chắp xặp",
"viet": "chòi quả <SEP> Mẹ tôi đang chuẩn bị bữa sáng"
} |
{
"tay": "Nẻm bâu slửa <SEP> Sliểu",
"viet": "khều cái áo <SEP> mắc nợ"
} |
{
"tay": "Nèn <SEP> Cảng mjay",
"viet": "tết <SEP> nói lái"
} |
{
"tay": "Chin Nèn <SEP> Xuốn",
"viet": "ăn tết <SEP> lảo đảo"
} |
{
"tay": "Nèn tẻt <SEP> Moóc Lắt",
"viet": "tết nhất <SEP> sương mù dày đặc"
} |
{
"tay": "Nẻn <SEP> Nẻn cươm",
"viet": "nến <SEP> nhựa trám"
} |
{
"tay": "Tẻm Nẻn <SEP> Chài ngòi thư nè",
"viet": "thắp nến <SEP> Anh xem thử đi"
} |
{
"tay": "Nẻn <SEP> Pẻng chưng kheo le ăn chin tơi ké chang vằn nèn tơi ké",
"viet": "nhựa <SEP> Bánh chưng xanh là món ăn truyền thống trong ngày Tết cổ truyền"
} |
{
"tay": "Nẻn cươm <SEP> Của róa",
"viet": "nhựa trám <SEP> đồ tồi"
} |
{
"tay": "Nẹn <SEP> Chòn phját phját quá cừa nhả",
"viet": "nện <SEP> chui soạt soạt qua bụi cỏ"
} |
{
"tay": "Nẹn hẩu tón nâng <SEP> Dửi boóc",
"viet": "nện cho một trận <SEP> khoảng ba phần tư ống"
} |
{
"tay": "Nẻng <SEP> Choác slon xằng chứ",
"viet": "cây sa nhân <SEP> mới học chưa nhớ"
} |
{
"tay": "Néng <SEP> Ngum ngoan",
"viet": "với <SEP> lổm ngổm, chệnh choạng"
} |
{
"tay": "Néng <SEP> Khẻo Nhống",
"viet": "níu <SEP> răng hở"
} |
{
"tay": "Néng bấu thâng <SEP> Pây Ngum ngoan",
"viet": "với không tới <SEP> đi chậm chạp"
} |
{
"tay": "Néng pjai mạy <SEP> Táo ngáng",
"viet": "vin ngọn cây <SEP> ngã chồng kềnh"
} |
{
"tay": "Néng néng <SEP> Cốc sloóc",
"viet": "lõng thõng <SEP> khuỷu tay"
} |
{
"tay": "Khoen Néng néng <SEP> Bắp Làm càm",
"viet": "treo lõng thõng <SEP> ngô lỗ chỗ có hạt"
} |
{
"tay": "Neo <SEP> Mót xich",
"viet": "đánh dấu <SEP> tắt ngóm"
} |
{
"tay": "Neo co mạy <SEP> Tâu tính",
"viet": "đánh dấu gốc cây <SEP> chắp nối"
} |
{
"tay": "Nèo <SEP> tò teo",
"viet": "cái sẹo <SEP> trở lại"
} |
{
"tay": "Nèo vài <SEP> Chổng",
"viet": "cái sẹo trâu <SEP> chống"
} |
{
"tay": "Vài bấu mì Nèo <SEP> Cạp thây",
"viet": "trâu không có sẹo <SEP> bắp cày"
} |
{
"tay": "Neo <SEP> Nghé cúa chin lao le cúa dủng lai pú ké dú bản",
"viet": "nước đái <SEP> Cái điếu cày là vật dụng quen thuộc của nhiều ông già ở nông thôn"
} |
{
"tay": "oóc Neo <SEP> Đeng",
"viet": "đi đái <SEP> ruột thịt"
} |
{
"tay": "Mên Neo <SEP> Sloong cần Nua căn lai",
"viet": "khai mùi nước đái <SEP> hai người quấn quýt nhau lắm"
} |
{
"tay": "Neo hai <SEP> Hán Slép",
"viet": "đái dầm <SEP> ngỗng kẹp"
} |
{
"tay": "Neo lương <SEP> Láng pá",
"viet": "nước đái vàng, bệnh đái đường <SEP> phiêu bạt"
} |
{
"tay": "Neo nỉu <SEP> Giờ làm việc cúa cơ quan hành chính là 8 t’iếng một vằn",
"viet": "đái rắt <SEP> Giờ làm việc của cơ quan hành chính là 8 tiếng một ngày"
} |
{
"tay": "Nẻo <SEP> Chin mằn hăn Mốc pè",
"viet": "vặn <SEP> ăn sắn cảm thấy đầy bụng"
} |
{
"tay": "Nẻo khót phjoóc <SEP> Lậc",
"viet": "vặn mối lạt <SEP> Sâu"
} |
{
"tay": "Nẻo nẻo <SEP> Cáng mạy Cột kẹo",
"viet": "rung rinh <SEP> cành cây cong queo"
} |
{
"tay": "Fạ lồm cáng mạy fèn Nẻo nẻo <SEP> Xuốn muốc",
"viet": "gió thổi cành cây rung rinh <SEP> giúi giụi"
} |
{
"tay": "Nẻo nét <SEP> phẳn lền",
"viet": "kĩu kịt <SEP> vặn thừng"
} |
{
"tay": "Háp khẩu Nẻo nét tềnh bá <SEP> búng hâu",
"viet": "gánh thóc kĩu kịt trên vai <SEP> nơi nào"
} |
{
"tay": "Nép <SEP> Pện lỏ pây đuổi khỏi",
"viet": "cái nhíp <SEP> Vậy đi cùng tôi"
} |
{
"tay": "ăn Nép lốc mum <SEP> Coóng cảo",
"viet": "cái nhíp nhổ râu <SEP> khoeo chân"
} |
{
"tay": "Nép <SEP> Khảm cấu",
"viet": "kẹp <SEP> qua cầu"
} |
{
"tay": "Nép kha <SEP> Bẩu nòn",
"viet": "kẹp chân <SEP> buồn ngủ"
} |
{
"tay": "Nép <SEP> Bươn lạp sắp thâng",
"viet": "xấp <SEP> Tháng chạp sắp đến"
} |
{
"tay": "Nép chỉa sla <SEP> Piếng pha Ngạc oóc",
"viet": "xấp giấy dó <SEP> bức vách ngả ra"
} |
{
"tay": "Nẹp <SEP> Nà Cằn loong",
"viet": "cạp <SEP> ruộng ven bờ suối"
} |
{
"tay": "Nét <SEP> Dú tềnh Chông",
"viet": "nín <SEP> trên đỉnh đèo"
} |
{
"tay": "Đin Nét lồng <SEP> Tua cần sliểu slướng",
"viet": "đất nín xuống chắc <SEP> con người ti tiện"
} |
{
"tay": "Nét <SEP> Nẻo nét",
"viet": "xẹp <SEP> kĩu kịt"
} |
{
"tay": "Vài nòn nhù Nét <SEP> Pây đông Thắc slủng nèm",
"viet": "trâu nằm đống rơm xẹp <SEP> đi rừng mang súng theo"
} |
{
"tay": "Nét <SEP> Slấy ruê",
"viet": "mịn <SEP> lòi ruột"
} |
{
"tay": "Nựa Nét <SEP> Tốm đang",
"viet": "da mịn <SEP> sẩy thai"
} |
{
"tay": "Nếp bâu chỉa khửn pài cà <SEP> Lạc",
"viet": "giắt tờ giấy lên mái nhà <SEP> nhầm"
} |
{
"tay": "Cằm po mẹ slắng lục Nếp khảu slim <SEP> Văn Miếu - Quốc Tử Giám",
"viet": "lời cha mẹ con ghi nhớ trong lòng <SEP> Văn Miếu - Quốc Tử Giám"
} |
{
"tay": "Nết <SEP> Xa bấu hăn Đướn",
"viet": "mỏi <SEP> không tìm thấy tăm hơi"
} |
{
"tay": "Mừ Nết <SEP> Toòng tứng",
"viet": "mỏi tay <SEP> bóng nhoáng"
} |
{
"tay": "Càm tàng kha Nết <SEP> téng nặm lìn",
"viet": "đi bộ mỏi chân <SEP> hứng nước máng"
} |
{
"tay": "Ngà <SEP> Phjắc Kheo",
"viet": "vừng <SEP> rau xanh"
} |
{
"tay": "Pẻng chuầy nhân Ngà <SEP> hoỏng",
"viet": "bánh dầy nhân vừng <SEP> ngăn"
} |
{
"tay": "Phít mặt Ngà xa xiên lý <SEP> Khẩu slán",
"viet": "lệch hạt vừng, sai ngàn dặm <SEP> cơm rời"
} |
{
"tay": "Ngà <SEP> Khăn rặm",
"viet": "cái hom <SEP> gáy dồn"
} |
{
"tay": "Ngà dầy <SEP> Châu fù",
"viet": "hom đó <SEP> nông nổi, thiếu chín chắn"
} |
{
"tay": "Khẩu Ngà phjoóc, oóc Ngà lếch <SEP> đông Roang",
"viet": "vào hom bằng lạt ra hom bằng sắt <SEP> rừng thưa"
} |
{
"tay": "Ngà <SEP> Chiếc mác pục",
"viet": "giơ <SEP> miếng bưởi"
} |
{
"tay": "Ngà lán <SEP> Slấy slư̱ Nho",
"viet": "đậu Hà Lan <SEP> thầy dạy chữ Nho"
} |
{
"tay": "Ngà ngoóc <SEP> chỉm",
"viet": "vừng hạt cải <SEP> nhổ"
} |
{
"tay": "Ngai <SEP> Tông nà quảng lai",
"viet": "mầm <SEP> Cánh đồng rộng mênh mông"
} |
{
"tay": "Mạy buôt Ngai <SEP> Ti",
"viet": "cây mọc chồi <SEP> tịt"
} |
{
"tay": "Ngai <SEP> Pắc pha",
"viet": "nhánh <SEP> bức vách"
} |
{
"tay": "Nga <SEP> Bươn nhi Đắp sliểu",
"viet": "thèm <SEP> tháng hai là tháng thiếu"
} |
{
"tay": "Bấu Nga nựa pja <SEP> Khun ma",
"viet": "không thèm thịt cá <SEP> cho chó ăn"
} |
{
"tay": "Hâu chùa pây hết puôn lầu bấu Nga <SEP> Mèo Hòi pát",
"viet": "người ta rủ đi buôn mình không màng <SEP> mèo liếm bát"
} |
{
"tay": "Ngá <SEP> viến lăng tó căn",
"viet": "kêu <SEP> cắt quan hệ với nhau"
} |
{
"tay": "Vài Ngá <SEP> Pi nhình khỏi oóc sluôn tưởi phjắc",
"viet": "trâu kêu <SEP> Chị gái tôi ra vườn tưới rau"
} |
{
"tay": "Ngạc <SEP> nặm bó",
"viet": "ngả ra <SEP> giếng nước"
} |
{
"tay": "Ngạc <SEP> Tha quác",
"viet": "choãi ra <SEP> mắt cáo"
} |
{
"tay": "Piếng pha Ngạc oóc <SEP> đảng chin bon on chin phước",
"viet": "bức vách ngả ra <SEP> rét ăn mon, ấm ăn khoai sọ"
} |
{
"tay": "Ngai <SEP> Pí mừa nớ?",
"viet": "ngửa <SEP> Anh về nhé?"
} |
{
"tay": "Nòn Ngai <SEP> He",
"viet": "nằm ngửa <SEP> nhát"
} |
{
"tay": "Ngai mừ <SEP> Đúng đính",
"viet": "ngửa bàn tay <SEP> tròng trành"
} |
{
"tay": "Nòn Ngai chin mác đứa <SEP> Hắp tu",
"viet": "nằm ngửa chờ sung <SEP> đóng cửa"
} |
{
"tay": "Ngai <SEP> Rum khây",
"viet": "lật ngửa <SEP> miếng xơ mướp lót chõ đồ xôi"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.