translation
dict
{ "tay": "ngau <SEP> Hẩư khỏi hảy thăm, dú đây mì khách sạn mo?", "viet": "ngấy <SEP> Cho tôi hỏi thăm, ở đây có khách sạn không ạ?" }
{ "tay": "ngau pì <SEP> nhị sloong", "viet": "ngấy mỡ <SEP> hai mươi hai" }
{ "tay": "ngau <SEP> Nhả dú cằn Can oóc nà", "viet": "đau đầu <SEP> cỏ trên bờ bò lan ra ruộng" }
{ "tay": "ngau <SEP> chang đông mì lai tạc", "viet": "chóng mặt <SEP> trong rừng có nhiều vắt" }
{ "tay": "Hua ngau <SEP> Rườn chạn", "viet": "đau đầu <SEP> nhà sàn" }
{ "tay": "ngau <SEP> Tha Lắp lí", "viet": "say <SEP> mắt ti hí" }
{ "tay": "Chin chóp hua ngau <SEP> Lẩu Thư̱ tha", "viet": "ăn nấm bị say <SEP> rượu say díu mắt" }
{ "tay": "Ngau ngựt <SEP> Lai cần tố đang pây hết fiệc", "viet": "chán ngấy <SEP> Nhiều người cũng đang đi làm" }
{ "tay": "Ngạu rạu <SEP> Cụm cừa", "viet": "thẫn thờ, buồn thiu <SEP> phù hộ" }
{ "tay": "Năng dú Ngạu rạu <SEP> Ngảu", "viet": "ngồi thẫn thờ <SEP> đầu" }
{ "tay": "Ngay <SEP> tộng phôn", "viet": "ngay <SEP> sắp mưa" }
{ "tay": "Pây Ngay <SEP> Co buốp Khưởi", "viet": "đi ngay <SEP> cây mướp lụi đi" }
{ "tay": "Ngay <SEP> Fường xay", "viet": "ngay thẳng, hiền lành <SEP> vành máng cối xay" }
{ "tay": "Chin dú Ngay <SEP> Khang hóa", "viet": "ăn ở ngay thẳng <SEP> đánh bẫy bằng súng" }
{ "tay": "Ngay ngúm <SEP> Chang rườn máy, tiểng hết moòng roọng", "viet": "hiền lành <SEP> Trong nhà máy, chuông báo hết giờ làm reo" }
{ "tay": "Te le cần Ngay ngúm <SEP> Pá Nẳm thâng pi cón", "viet": "nó là người hiền lành <SEP> bố nghĩ đến năm trước" }
{ "tay": "Ngạy <SEP> Lăm Hỉu pết eng", "viet": "nghĩ <SEP> diều hâu tha vịt con" }
{ "tay": "Ngạy thâng đin tị <SEP> Cần pằng dạu", "viet": "nghĩ đến quê hương <SEP> người bạn" }
{ "tay": "Ngạy ngạy <SEP> Rườn Kích", "viet": "canh cánh <SEP> nhà gạch" }
{ "tay": "Chứ lục Ngạy ngạy <SEP> Fạ khiếc", "viet": "canh cánh nhớ con <SEP> sét đánh" }
{ "tay": "Ngặc ngặc <SEP> Mảy tứn cón mảy Khôm", "viet": "gật gật <SEP> măng mọc trước măng đắng" }
{ "tay": "Ngặc ngặc <SEP> sluổm mẹ nhình", "viet": "anh ách <SEP> buồng phụ nữ" }
{ "tay": "Ngằm ngằm <SEP> Muộn khóa", "viet": "lầu bầu <SEP> xắn quần" }
{ "tay": "Mẹ da đá Ngằm ngằm <SEP> Chứng Ngai", "viet": "bà mẹ chồng chửi lầu bầu <SEP> tính dễ dãi" }
{ "tay": "Ngằm ngựn <SEP> Bâu Mị", "viet": "hậm hực <SEP> lá mít" }
{ "tay": "Đảy păn nọi lẹ Ngằm ngựn <SEP> Tủm", "viet": "được chia ít thì hậm hực <SEP> cái bu" }
{ "tay": "Ngắm ngál <SEP> Bón khảu cằn hẩư chắc", "viet": "áy náy <SEP> Khoét vào bờ cho chắc" }
{ "tay": "Te nai lẩu, lầu bầu pây đảy hăn Ngắm ngál <SEP> Cậu đọc cuốn sách dá lỏ?", "viet": "nó mời cưới, mình không đi dự được thấy áy náy <SEP> Bạn đọc cuốn sách đó à?" }
{ "tay": "Ngắm ngál <SEP> thông to mác", "viet": "do dự <SEP> túi đựng quả" }
{ "tay": "Ngắm ngál bấu chắc pền pây lụ bấu pây xáu te <SEP> Năng đây uống nặm", "viet": "do dự không biết nên đi hay không nên đi với nó <SEP> Ngồi đây uống nước" }
{ "tay": "Ngắm slằn <SEP> Dé", "viet": "kì kèo <SEP> bác" }
{ "tay": "Ngắm slằn <SEP> Cần oóc háng bặng Xăm lồng lái", "viet": "lằng nhằng <SEP> người đi chợ đông như bèo tấm chảy xuống cống" }
{ "tay": "Khai vài dá tọ nhằng Ngắm slằn chá lẹ <SEP> Rườn", "viet": "bán trâu rồi nhưng còn kì kèo giá rẻ <SEP> nhà" }
{ "tay": "Ngằn <SEP> Ron lai, bấu ái tinh", "viet": "bẩy <SEP> Kêu ca nhiều, không muốn nghe" }
{ "tay": "Au mạy lau mà Ngằn hin <SEP> Khat dăng", "viet": "lấy đòn bẩy về bẩy hòn đá <SEP> tái mét" }
{ "tay": "Ngằn <SEP> Tắm tắm tọ po lùng; Slung slung tọ po áo", "viet": "chốt <SEP> Thâm thấp mà là anh; cao cao nhưng là em" }
{ "tay": "Ngằn tu khảu <SEP> Slút sló", "viet": "chốt cửa lại <SEP> cuối cùng" }
{ "tay": "Ngằn <SEP> Tàng lêch", "viet": "cản trở <SEP> đường sắt" }
{ "tay": "Te Ngằn nắm hẩu lầu pây <SEP> Nặm tứn Noóc mò", "viet": "nó cản trở không cho mình đi <SEP> mặt nước gợn sóng" }
{ "tay": "Ngằn <SEP> Tha Cồm", "viet": "ngạt <SEP> mắt sắc" }
{ "tay": "Thai Ngằn <SEP> tán đảy mốc slẩy cần chăn lẩc, chin dú vạ căn chăn phiêng", "viet": "chết ngạt <SEP> mới thấy người ta khéo léo, ăn ở với nhau thật bình dị" }
{ "tay": "Ngằng <SEP> Tào Mằn", "viet": "gầm gừ <SEP> đào củ" }
{ "tay": "Ma Ngằng <SEP> Mả", "viet": "chó gầm gừ <SEP> lớn lên" }
{ "tay": "Ma chủn lỵ ma Ngằng <SEP> Thói pác bút oóc", "viet": "chó cùng giậu chó cắn <SEP> tháo ngòi bút ra" }
{ "tay": "Ma thai bấu lừm Ngắng <SEP> Lải hẩu cần", "viet": "chó chết không quên kêu “ẳng” <SEP> đổ lỗi cho người khác" }
{ "tay": "Ma ron Ngắng ngắng <SEP> Dim mạc pjạ", "viet": "chó kêu ăng ẳng <SEP> mượn con dao" }
{ "tay": "Hết khỏ ron Ngắng ngắng <SEP> Chựa rườn hang Cot", "viet": "làm mệt kêu oái oái <SEP> thạch sùng đứt đuôi" }
{ "tay": "Ngần <SEP> Rụ biết Bấu Rụ pền slon", "viet": "bạc tiền <SEP> Không biết thì phải học" }
{ "tay": "Ngần khao <SEP> Tên sư là Vương quan táp nỏi", "viet": "bạc trắng <SEP> Vương Quan là chữ, nối dòng nho gia" }
{ "tay": "Dự rườn lẹo lai Ngần <SEP> Pả dú lườn lỏ?", "viet": "mua nhà hết nhiều tiền <SEP> Bà ở nhà à?" }
{ "tay": "Ngần chèn <SEP> Thảo", "viet": "tiền bạc <SEP> đúc" }
{ "tay": "Ngần chèn tang tôm nhả, tha nả tảy xiên kim <SEP> Căm quền", "viet": "tiền bạc coi như đất, cỏ, danh dự đáng nghìn vàng <SEP> nắm đấm" }
{ "tay": "Ngần mộc <SEP> pjót", "viet": "bạc chôn cất dưới đất <SEP> suốt" }
{ "tay": "Ngậu <SEP> Bát thang slổm hang pja chin chang mùa hạ hết hẩư mát chăn đây", "viet": "cây sen <SEP> Bát canh chua nấu cá ăn vào mùa hè giúp giải nhiệt rất tốt" }
{ "tay": "Năng Ngậu rậu <SEP> Hăn vậu rà wằn lăng rừ giưởng", "viet": "ngồi chồm chỗm <SEP> Thấy người nằm đó biết sau thế nào?" }
{ "tay": "Ngầu <SEP> Cốc cặn chược vài, pjai căn phá lủa", "viet": "mong <SEP> Gốc bằng thừng trâu, ngọn bằng bàn mai" }
{ "tay": "Ngầu <SEP> Nhay", "viet": "trông ngóng <SEP> giẫm đạp, nhào" }
{ "tay": "Ngầu lục đảy slon đại học <SEP> Pác mjạc", "viet": "mong con vào đại học <SEP> nói hay, khéo nói, nói văn vẻ" }
{ "tay": "Ngâư <SEP> chồm tằng bứa lẹo", "viet": "ngẩn <SEP> xem đến nỗi chán" }
{ "tay": "Ngâư chồm cần tọt còn <SEP> Nhủng nhat", "viet": "ngẩn người xem người ta tung còn <SEP> rối bù" }
{ "tay": "Ngấư mác mị <SEP> Té", "viet": "cái quả mít <SEP> chờ" }
{ "tay": "Ngấư cần pao khân <SEP> Va neo", "viet": "cái người khăn trùm đầu <SEP> cây nêu" }
{ "tay": "Ngấư pền Ngấư <SEP> Nhên ngại", "viet": "cái nào ra cái đấy <SEP> nhân tình" }
{ "tay": "Ngậư <SEP> Đạ mì slim mì t’oọng hẩu’ hăn", "viet": "khờ khạo <SEP> Đã lòng hiển hiện cho xem" }
{ "tay": "Cần Ngậư <SEP> Đắc đỏi", "viet": "con người khờ khạo <SEP> nhẹ nhàng, khẽ khàng" }
{ "tay": "Ngậu ngoạng <SEP> Hết fiệc hưa cần ngòi chướng chực chẩu", "viet": "mất trí <SEP> Lao động giúp con người rèn luyện" }
{ "tay": "Ngậu ngoạng <SEP> Tẳng, đoàn kết mì ý nghĩa lăng vạ tại lăng lẹ cần thiết pện nẩy?", "viet": "quẫn trí <SEP> Vậy, đoàn kết có nghĩa là gì và tại sao nó lại cần thiết như vậy?" }
{ "tay": "Ngậy <SEP> Lằn loọc", "viet": "cạy <SEP> lăn lóc" }
{ "tay": "Ngậy cuộn mạy <SEP> Pài rườn tùm căn", "viet": "cạy khúc gỗ <SEP> mái nhà chạm nhau" }
{ "tay": "Nghè <SEP> Slát", "viet": "cây quả quýt <SEP> tấm cót" }
{ "tay": "Nghè <SEP> Vằn nẩy fiệc cúa khỏi le lăng?", "viet": "nhánh ngồng <SEP> Hôm nay công việc của tôi là gì?" }
{ "tay": "Nghè phjắc cát <SEP> Nòn ỏn", "viet": "ngồng rau cải <SEP> ngủ yên" }
{ "tay": "Nghè <SEP> Tâu", "viet": "trò trống <SEP> nối" }
{ "tay": "Bấu hết pền Nghè lăng <SEP> Lằn lống", "viet": "chẳng làm nên trò trống gì <SEP> lông lốc" }
{ "tay": "Nghé rườn <SEP> Lải", "viet": "cái nhà <SEP> cây lai" }
{ "tay": "Nghé mác pục <SEP> tảy hài", "viet": "quả bưởi <SEP> đế giày" }
{ "tay": "Nghé phắc pjạ <SEP> Cái áo nẩy Chột hết lẹo", "viet": "chiếc bao dao <SEP> Cái áo này trật hết rồi" }
{ "tay": "nghẹ hang xáu nựa cáy hẩu mẹ dú bươn <SEP> Buốt khửn chang đi co cuổi", "viet": "nghệ nấu thịt gà cho bà đẻ <SEP> Mọc ra từ ruột cây chuối" }
{ "tay": "Nghẻn <SEP> Khẩu Chan nặm keng", "viet": "gặm <SEP> cơm chan canh" }
{ "tay": "Ma Nghẻn đúc <SEP> Slấy cáy", "viet": "chó gặm xương <SEP> lò xo" }
{ "tay": "ngheng <SEP> Mầu", "viet": "bướng bỉnh <SEP> mày" }
{ "tay": "Hò tỉ ngheng lai, cạ bấu tịnh <SEP> Chà nhác khảu nà", "viet": "thằng kia bướng bỉnh lắm, bảo không nghe <SEP> nước lũ cuốn rác rưởi vào ruộng" }
{ "tay": "nghéng <SEP> Tào bó tủng hin", "viet": "ngả lưng <SEP> đào giếng vấp phải đá" }
{ "tay": "nghéng nòn chai <SEP> Ay khảu Bẳng", "viet": "ngả lưng nằm nghỉ <SEP> ho vào ống" }
{ "tay": "Nghéng <SEP> Khỏi nắt fạ đét", "viet": "chết <SEP> Tôi thích trời nắng" }
{ "tay": "Thai Nghéng <SEP> Cầy kép lai quá, pải au da pải", "viet": "chết mất rồi <SEP> Gầu nhiều quá, phải lấy thuốc bôi" }
{ "tay": "Nghét nghét <SEP> Hết bấu đây men Tách", "viet": "nghi ngút <SEP> làm không tốt bị trách" }
{ "tay": "Vằn fầy khửn Nghét nghét <SEP> Slở me̱ bjoóc", "viet": "khói lên nghi ngút <SEP> thờ mẹ hoa" }
{ "tay": "Nghét nghét <SEP> Bại cần tố dá tứn mà", "viet": "tấn tới <SEP> Mọi người cũng đã dậy" }
{ "tay": "Hết chin khửn Nghét nghét <SEP> Pông thán mỉ sle cọn lếch", "viet": "làm ăn bắt đầu tấn tới <SEP> đốt củi lấy than để rèn" }
{ "tay": "Nghị nghi <SEP> Nả bang", "viet": "lò dò <SEP> nhút nhát" }
{ "tay": "Pây Nghị nghi <SEP> Ngàm", "viet": "đi lò dò <SEP> ngậm" }
{ "tay": "Nghị <SEP> Mỏ chảo Khổn tứt", "viet": "nghĩ <SEP> nồi cháo đặc sệt" }
{ "tay": "Nghịa <SEP> Pja hang nặm Mí", "viet": "nghĩa <SEP> cá nấu giấm" }
{ "tay": "Chứ Nghịa cáu <SEP> Tèo", "viet": "nhớ tình cảm cũ <SEP> mũi" }
{ "tay": "nghịa <SEP> Fàng lương", "viet": "nghĩa <SEP> bệnh hoàng đản" }
{ "tay": "Chư nấy mì lai nghĩa <SEP> pền răng noọng pây xáu pi", "viet": "từ này có nhiều nghĩa <SEP> lẽ ra em đi cùng anh" }
{ "tay": "nghịa <SEP> Tập", "viet": "ơn nghĩa <SEP> gập" }
{ "tay": "Pải lạy nấy pjá nghĩa tèn ơn <SEP> Mùa hè nhắng nhắng tiểng ve roọng", "viet": "vái lạy này trả nghĩa đền ơn <SEP> Mùa hè rộn rã tiếng ve kêu" }
{ "tay": "Nghiệt <SEP> Đeng chỏi", "viet": "kiệt sức <SEP> đỏ chói" }