translation
dict
{ "tay": "Ngai pát chan <SEP> au Chắp che mà đăng phầy", "viet": "lật ngửa bát đĩa <SEP> lấy phoi bào về đun" }
{ "tay": "Ngài <SEP> Slỉnh slạc", "viet": "bữa trưa <SEP> tỉnh táo" }
{ "tay": "Chin Ngài <SEP> Xẩn noo̱ng lộm", "viet": "ăn bữa trưa <SEP> du em ngã" }
{ "tay": "Ngài <SEP> Phứt", "viet": "chịu <SEP> thình lình" }
{ "tay": "Ngài phôn đét <SEP> vằn ngoà", "viet": "chịu mưa nắng <SEP> hôm qua" }
{ "tay": "Ngài <SEP> bon phước chin đây", "viet": "bị <SEP> Dọc khoai sọ ăn ngon" }
{ "tay": "Ngài <SEP> Te hết fiệc cẩn cản, mọi cần đều khen, đều thương", "viet": "thế mà <SEP> Anh ấy làm việc vội vàng, mọi người đều khen, đều thương" }
{ "tay": "Te dú nẩy, Ngài pây xa thuổn mọi tị <SEP> Cắp", "viet": "nó ở đây thế mà đi tìm khắp nơi <SEP> với" }
{ "tay": "Ngai <SEP> Khỏi hưa me hết fiệc rườn", "viet": "cây ngải cứu <SEP> Tôi giúp mẹ làm việc nhà" }
{ "tay": "Ngai <SEP> đảng viên tải tầu hêt cón", "viet": "dễ <SEP> đảng viên dẫn đầu gương mẫu" }
{ "tay": "Bài nấy Ngai <SEP> Hua sluốn Fan sleng", "viet": "bài này dễ <SEP> tỏi mọc mầm" }
{ "tay": "Ngai <SEP> hộc hạc", "viet": "dễ dãi <SEP> lấc cấc" }
{ "tay": "Chứng Ngai <SEP> Khương to pja", "viet": "tính dễ dãi <SEP> giỏ đựng cá" }
{ "tay": "Ngai <SEP> Fựn đang", "viet": "dễ bảo <SEP> trở mình" }
{ "tay": "Ngai khiển <SEP> Bẳng", "viet": "dễ sai bảo <SEP> cái" }
{ "tay": "Ngại chin <SEP> Thân", "viet": "dễ làm <SEP> thân" }
{ "tay": "Ngại chin <SEP> chí ẩm", "viet": "ngon xơi <SEP> vòi ấm nước" }
{ "tay": "Ngai lum <SEP> Fằn fe", "viet": "dễ ợt <SEP> giống má" }
{ "tay": "Ngải ngựt <SEP> Muồi", "viet": "dễ dàng <SEP> cây mai" }
{ "tay": "Ngái <SEP> Hết ngoạ", "viet": "dân tộc Ngái <SEP> Làm ngói" }
{ "tay": "Ngái <SEP> Ngay ngúm", "viet": "người Ngái <SEP> hiền lành" }
{ "tay": "Ngàm <SEP> viến khảm pạng dại", "viet": "chạc cây <SEP> quay sang bên trái" }
{ "tay": "Ngàm <SEP> Lồng luộng", "viet": "ngậm <SEP> ưng thuận" }
{ "tay": "Ma Ngàm đúc <SEP> Cáy nuồm", "viet": "chó ngậm xương <SEP> gà con" }
{ "tay": "Ngàm chàm <SEP> Xắt", "viet": "ghen tị <SEP> thái" }
{ "tay": "Cần slẩy cặp luôn Ngàm chàm xáu hâu <SEP> Făn", "viet": "người hẹp hòi thường ghen tị người khác <SEP> phần" }
{ "tay": "Chòn qua Ngàm nghe <SEP> Pja Chào", "viet": "chui qua háng <SEP> cá tanh" }
{ "tay": "Ngám <SEP> Cát", "viet": "vừa <SEP> tách" }
{ "tay": "Tôi hài nung Ngám <SEP> thù thì cảng tuyện", "viet": "đôi giày đi vừa chân <SEP> thủ thỉ nói chuyện" }
{ "tay": "Ngám <SEP> Phuối bử tốc pác", "viet": "vừa lòng <SEP> nói lắp quen mồm" }
{ "tay": "Ngám ý <SEP> Kheng pện cạ lếch", "viet": "vừa ý <SEP> cứng như là sắt" }
{ "tay": "Te Ngám mà thâng rườn <SEP> Quăn", "viet": "nó vừa về đến nhà <SEP> xoăn" }
{ "tay": "Ngám chỏ <SEP> Cái mạy peo dàu doạt", "viet": "đáng kiếp <SEP> cây nứa thẳng tưng" }
{ "tay": "Ngám chỏ hò hết lặc <SEP> Khỏi hăn mi tao", "viet": "đáng kiếp thằng ăn trộm <SEP> Tôi cảm thấy thích thú" }
{ "tay": "Ngám cò <SEP> Fiệc lai lai quá Khỏi bấu hết xong", "viet": "vừa ý <SEP> Công việc nhiều quá Tôi làm không xuể" }
{ "tay": "Ngám cò <SEP> Bươn Nhi", "viet": "vừa lòng <SEP> tháng hai" }
{ "tay": "Mầng phuối pện ngọ hăn Ngám cò <SEP> Thác", "viet": "mày nói thế tớ thấy vừa lòng <SEP> phjác₂" }
{ "tay": "Ngám đây <SEP> Péng péng", "viet": "vừa phải <SEP> lềnh bềnh" }
{ "tay": "Ngám đây <SEP> Mọn tẳng hua Ngao ngạo", "viet": "vừa vặn <SEP> tằm ngóc đầu nhua nhúa" }
{ "tay": "Ngạm <SEP> Slứa slác", "viet": "đỉnh đèo <SEP> thừa thãi" }
{ "tay": "Khửn thâng Ngạm kéo le chai đưa <SEP> Rương", "viet": "lên đến đỉnh đèo thì nghỉ cho đỡ mệt <SEP> nới ra" }
{ "tay": "Ngạm <SEP> tàng rì", "viet": "Háng <SEP> đường dài" }
{ "tay": "Ngạm kha <SEP> Mầư pây ngòi rừ", "viet": "háng chân <SEP> Bạn đi khám xem sao" }
{ "tay": "Ngạm ngạm <SEP> Kho", "viet": "trần truồng <SEP> quặp" }
{ "tay": "Ngan <SEP> Nực", "viet": "con ngan <SEP> tức" }
{ "tay": "Ngàn ngàn <SEP> Fan hua hang", "viet": "ngỗng <SEP> tráo đầu đuôi" }
{ "tay": "Ngàn ngàn <SEP> Đây", "viet": "cong vổng lên <SEP> hẳn, rõ" }
{ "tay": "Hang tẳng Ngàn ngàn <SEP> Lục pây slon mừa dá á?", "viet": "đuôi cong vổng lên <SEP> Con đi học về rồi à?" }
{ "tay": "Ngan <SEP> Teng thuốt oóc", "viet": "rừng sâu <SEP> đinh tuột ra" }
{ "tay": "Đông luông Ngan rạ <SEP> tày slon tày chắc", "viet": "núi cao rừng thẳm <SEP> càng học càng biết" }
{ "tay": "Ngan <SEP> Dú ti slam tàng pjảc", "viet": "nhiều <SEP> Ở chỗ ngã ba đường" }
{ "tay": "Ngan cần pây tàng <SEP> Ná dú rườn hâu", "viet": "vô vàn người đi đường <SEP> ở lì nhà người ta" }
{ "tay": "Ngan <SEP> Khẩu lẹ xăm khẩu nua", "viet": "nỗi <SEP> gạo tẻ lẫn nếp" }
{ "tay": "Ngan tàng quây <SEP> Hâu", "viet": "nỗi đường xa <SEP> con chấy" }
{ "tay": "Ngản <SEP> Ăn cần pây xa, bại cần khảc pây đai", "viet": "ngấy <SEP> Một người đi tìm, những người khác đi trốn" }
{ "tay": "Chin khẩu nua Ngản <SEP> Chat", "viet": "ăn cơm nếp ngán <SEP> tráng" }
{ "tay": "Ngản <SEP> pjuc lừ", "viet": "chán <SEP> mai sau" }
{ "tay": "Cần toọc táng dú hăn Ngản <SEP> Fản nả cạ bấu đảy au", "viet": "ở một mình thấy chán <SEP> trở mặt nói không được lấy" }
{ "tay": "Ngản ngốc <SEP> Nhằng mì lăng them mo noọng?", "viet": "phát ngán <SEP> Còn gì nữa không em?" }
{ "tay": "Ngản ngốc <SEP> Bưa pẻng hết bánh", "viet": "phát ngấy <SEP> Bột làm bánh" }
{ "tay": "Ngang <SEP> Co mạy bị sâu, lòn pền lai Báng to", "viet": "khăn vấn <SEP> Cây bị sâu, đục thành nhiều hốc cây to" }
{ "tay": "Cuôm Ngang <SEP> Pền", "viet": "chít khăn vấn <SEP> nào ra nấy" }
{ "tay": "Ngàng <SEP> Khăn roọng", "viet": "cứ, mặc sức <SEP> hót" }
{ "tay": "Ngàng năng téng chin <SEP> Bại lục chậu hêt Mjạu lai", "viet": "cứ ngồi chờ ăn <SEP> những người phục vụ làm rất thành thạo" }
{ "tay": "Ngáng <SEP> Hết cốc bản", "viet": "cành to <SEP> làm trưởng bản" }
{ "tay": "Ngáng mạy khoang tàng <SEP> Mu sleng Pạt me̱", "viet": "cành cây to chắn ngang đường đi <SEP> lợn đực nhảy cái" }
{ "tay": "Ngao ngản <SEP> Noọng tưởng là thầy rầư ngở dzai", "viet": "chán chường <SEP> Em tưởng là thầy ai ngỡ anh" }
{ "tay": "Fạ phôn tằng rườn năng Ngao ngản <SEP> Pjoỏng mạy muồi Khay tinh", "viet": "trời mưa cả nhà ngồi chán chường <SEP> đốt cây mai có lỗ thủng" }
{ "tay": "Ngào <SEP> Tẳng chốc", "viet": "trộn <SEP> lêu nghêu" }
{ "tay": "Ngào <SEP> Pjạ boỏng", "viet": "khuấy đều <SEP> dao bầu" }
{ "tay": "Khẩu sli Ngào thương <SEP> Dộc hảng pja", "viet": "bánh bỏng trộn mật <SEP> rọ đánh cá" }
{ "tay": "Ngao ngạo <SEP> Cay tố mì xiên xích", "viet": "nhua nhúa <SEP> áng chừng cao nghìn mét" }
{ "tay": "Ngao ngạo <SEP> cấu tắc", "viet": "ngo ngoe <SEP> cầu gẫy" }
{ "tay": "Mọn tẳng hua Ngao ngạo <SEP> pết cáy têm Tẩư cai, vài têm lang", "viet": "tằm ngóc đầu nhua nhúa <SEP> gà vịt đầy sân, trâu đầy chuồng" }
{ "tay": "Ngáo <SEP> Mọi dân tộc mì văn hóa riêng", "viet": "gầm <SEP> Mỗi dân tộc có nền văn hóa độc đáo" }
{ "tay": "Ngáo <SEP> khẩu cẩu Mật hứa", "viet": "kêu <SEP> một hột thóc chín giọt mồ hôi" }
{ "tay": "Slưa Ngáo <SEP> fò", "viet": "hổ gầm <SEP> cái vò" }
{ "tay": "Mèo Ngáo <SEP> tăm toỏng khẩu cốc mạy", "viet": "mèo kêu <SEP> đâm sầm vào gốc cây" }
{ "tay": "Ngạo pha tu <SEP> Mừ Kiểng", "viet": "bẩy cánh cửa <SEP> tay sạch" }
{ "tay": "Ngạo cái teng tắc <SEP> slảnh Thái Nguyên", "viet": "bẻ chiếc đinh gãy <SEP> tỉnh Thái Nguyên" }
{ "tay": "Ngạp <SEP> Thón", "viet": "đờm <SEP> rút bớt" }
{ "tay": "Ngạp khửn cò <SEP> pját căn nà", "viet": "đờm trong cổ <SEP> phá thông bờ ngăn hai thửa ruộng" }
{ "tay": "Ngạp mèo <SEP> Hao", "viet": "bệnh hen <SEP> hao hụt" }
{ "tay": "Ngạt <SEP> Mây khao đang bay khoái hơn", "viet": "mầm <SEP> Mây trắng đang trôi nhanh hơn" }
{ "tay": "Khẩu oóc Ngạt <SEP> Cà", "viet": "lúa mọc mầm <SEP> mắc" }
{ "tay": "Ngạt <SEP> Sắc slon", "viet": "giá <SEP> Chăm học" }
{ "tay": "Ngạt ngạt <SEP> Hẩư lục lan nhằng chắc về lảc", "viet": "chổng ngổng <SEP> Để thế hệ sau còn biết về cội nguồn" }
{ "tay": "Hang tẳng Ngạt ngạt <SEP> Kha toỏng đút Đỉn khấư lẹo", "viet": "đuôi chổng ngổng <SEP> chân bị vấp đau điếng" }
{ "tay": "Ngàu <SEP> Mjề pây Tả sle̱ hẩư phua sloong tua lục", "viet": "bóng <SEP> vợ đi, bỏ lại cho chồng hai đứa con" }
{ "tay": "Ngàu đét <SEP> Lắt lí", "viet": "bóng nắng <SEP> ra rả" }
{ "tay": "Nhăm Ngàu <SEP> Khủa khẩu", "viet": "đứng bóng <SEP> rang cơm" }
{ "tay": "Năng chính bẩu lao Ngàu pay <SEP> Dạ, nè chèn cúa noọng", "viet": "ngồi ngay không sợ lệch bóng <SEP> Dạ, đây tiền của em" }
{ "tay": "Ngàu mồn <SEP> Te thỏ cần Tày", "viet": "đứng bóng <SEP> nó vốn là người Tày" }
{ "tay": "Ngàu nghít <SEP> chin sloáng pác", "viet": "sạch trơn <SEP> ăn sướng mồm" }
{ "tay": "Ngàu nghít <SEP> Boóng Đăng cuộn mạy sle̱ lam lền", "viet": "hết sạch <SEP> đục sẹo khúc gỗ để buộc dây" }
{ "tay": "Lâu nà vài chin Ngàu nghít <SEP> buốc nặm quảng hơn thôm", "viet": "thửa ruộng bị trâu ăn hết sạch <SEP> gáo nước rộng hơn ao" }
{ "tay": "Ngảu <SEP> Đa", "viet": "đỉnh <SEP> kê, gác" }
{ "tay": "Ngảu hua <SEP> Cai cuốn", "viet": "đỉnh đầu <SEP> cai quản, quán xuyến" }
{ "tay": "Ngảu <SEP> tồng ngàu cúa mẻ slinh", "viet": "đầu <SEP> mang dáng mẹ sinh thành" }
{ "tay": "Ngảu qua <SEP> Pi lăng slon sli, noọng slon lượn, cần nào củng híu", "viet": "đầu quả dưa <SEP> Anh thì học sli, em học lượn, người nào cũng giỏi" }