translation dict |
|---|
{
"tay": "Nhắm nháy <SEP> Nung slửa",
"viet": "khoe <SEP> mặc áo"
} |
{
"tay": "Nhắm nháy <SEP> Hết lăng củng phải mì tính mì toán, mì kế hoạch",
"viet": "nhử <SEP> Làm gì cũng phải có tính có toán, có kế hoạch"
} |
{
"tay": "Mì nghé mac ội Nhắm nháy hâu mại <SEP> chỏi",
"viet": "có một quả ổi mà nhử người ta mãi <SEP> chiếu"
} |
{
"tay": "Nhằm nhỏ <SEP> pi noọng tằng nước",
"viet": "nhấp nháp <SEP> đồng bào cả nước"
} |
{
"tay": "Nhằm nhéc <SEP> Bấu",
"viet": "tủm tỉm <SEP> đừng"
} |
{
"tay": "Nhằm nhéc khua <SEP> Xá đuổi pi noo̱ng",
"viet": "tủm tỉm cười <SEP> lỗi với bà con"
} |
{
"tay": "Nhăn <SEP> chỏi",
"viet": "mỉa, kháy <SEP> chói"
} |
{
"tay": "Khua Nhăn <SEP> Chư slư tháy",
"viet": "cười mỉa <SEP> chữ viết nhỏ"
} |
{
"tay": "Nhăn <SEP> Tăm Chình",
"viet": "chơi khăm <SEP> nện tường đất"
} |
{
"tay": "Hết Nhăn <SEP> Phjắc phjé",
"viet": "chơi khăm <SEP> cây nghể"
} |
{
"tay": "Nhăn <SEP> pjiếng pha Tác oóc",
"viet": "con muội <SEP> tấm phên ngả ra"
} |
{
"tay": "Phjắc cát lồng Nhăn <SEP> kha cặt",
"viet": "rau cải bị muội <SEP> xà cạp"
} |
{
"tay": "Nhăn <SEP> Tọ ca này, pí táng mì rườn dú Hà Nội",
"viet": "chịu, chấp nhận <SEP> Nhưng bây giờ, chị lại có nhà ở Hà Nội"
} |
{
"tay": "Khỏi Nhăn thư háp <SEP> Bấu mì tha nả ngòi cần",
"viet": "tôi chịu mang gánh <SEP> không còn mặt mũi nhìn người ta"
} |
{
"tay": "Nhăn <SEP> Diếc",
"viet": "đồng ý <SEP> tước"
} |
{
"tay": "Phuối pện khỏi bấu Nhăn <SEP> Đa đuống pây háng",
"viet": "nói thế tôi không đồng ý <SEP> sửa soạn đi chợ"
} |
{
"tay": "Nhẳn <SEP> Tàng pùng pây mỳ pày phjạt lạt lộm",
"viet": "bóp <SEP> đường lầy đi có khi trượt chân ngã"
} |
{
"tay": "Nhẳn pủn <SEP> Chẳng pjam, chin bấu đây",
"viet": "bóp bún <SEP> Nhạt phèo, ăn không ngon"
} |
{
"tay": "Nhẳn <SEP> Bại cúa chin dú que đơn giản",
"viet": "ấn <SEP> Những món quà quê dân dã"
} |
{
"tay": "Nhẳn ngòi mác mị slúc xằng <SEP> Dựt",
"viet": "ấn xem mít chín chưa <SEP> trĩu"
} |
{
"tay": "Nhẳn <SEP> chúm",
"viet": "nặn <SEP> chùm"
} |
{
"tay": "Nhẳn noong bát <SEP> Kiểu",
"viet": "nặn mủ nhọt <SEP> gót"
} |
{
"tay": "Nhẳn <SEP> Tinh cần phuối tuyện slưa, lục đếch nựa tứn to",
"viet": "vắt <SEP> nghe người ta nói chuyện hổ, trẻ con nổi gai ốc"
} |
{
"tay": "Nhẳn nồm mò <SEP> Nhuốt tắng nhắng",
"viet": "vắt sữa bò <SEP> râu tua tủa"
} |
{
"tay": "Nhặn <SEP> Lao tố",
"viet": "đè, dìm <SEP> có lẽ"
} |
{
"tay": "Nhặn lồng <SEP> Tua mạy Đoòng",
"viet": "đè xuống <SEP> cành cây trùm sang vườn"
} |
{
"tay": "Nhặn <SEP> vặn chằn te pây thâng ti",
"viet": "nhịn, nén <SEP> chắc chắn nó đi đến nơi thâng nèn"
} |
{
"tay": "Nhặn slính <SEP> Tó bỏi",
"viet": "nén giận <SEP> đối chất"
} |
{
"tay": "Nhặn lẩu <SEP> pây tẳm Cà Mau",
"viet": "nhịn uống rượu <SEP> đi tận Cà Mau"
} |
{
"tay": "Nhằng <SEP> Dặc slửa pẳn hẩu khẩu",
"viet": "còn <SEP> giặt áo, vắt cho khô"
} |
{
"tay": "Khẩu Nhằng đíp <SEP> Ngù khuyêt",
"viet": "cơm còn sống <SEP> loài rắn chuyên bắt ếch nhái"
} |
{
"tay": "Nhằng đang đai <SEP> Khến pjạ",
"viet": "còn son rỗi <SEP> tôi dao"
} |
{
"tay": "Chin dá Nhằng hỏ au mừa them <SEP> Xắng xắng",
"viet": "ăn rồi còn gói mang đi nữa <SEP> hăng hăng"
} |
{
"tay": "Pú mé Nhằng lẹo <SEP> Cần Đao hết cả người, pải au thuốc bôi",
"viet": "ông bà còn cả <SEP> Người bị phồng gió hết cả người, phải lấy thuốc bôi"
} |
{
"tay": "Nhắng <SEP> Tịa tềng Lăng",
"viet": "bận <SEP> địu trên lưng"
} |
{
"tay": "Mùa slau tan Nhắng fiệc lai <SEP> Khách sạn tỉ tên lăng á?",
"viet": "mùa thu hoạch bận việc lắm <SEP> Khách sạn đó tên gì ạ?"
} |
{
"tay": "Nhắng nhắng <SEP> nhằng au them lo",
"viet": "inh ỏi <SEP> còn lấy nữa không"
} |
{
"tay": "Đếch hảy Nhắng nhắng <SEP> Hết đảy ỉ le̱ Đăng cuông",
"viet": "trẻ con khóc inh ỏi <SEP> làm được một tí thì phổng mũi"
} |
{
"tay": "Nhắng nhắng <SEP> Pây nả",
"viet": "ầm ầm <SEP> về sau"
} |
{
"tay": "Toi Nhắng nhắng <SEP> Cách dú hiện đại mì lai tiện nghi",
"viet": "đòi ầm ầm <SEP> Cuộc sống hiện đại có nhiều tiện nghi"
} |
{
"tay": "Nhắp <SEP> Doại bưa khảu vạ quẩy đều",
"viet": "vơ, nhặt lấy <SEP> Đổ bột vào và khuấy đều"
} |
{
"tay": "Bấu đảy Nhắp au của hâu <SEP> Ni tả lục",
"viet": "không được nhặt lấy của người ta <SEP> bỏ rơi con"
} |
{
"tay": "Nhắp nhép <SEP> Phe",
"viet": "nhặt vặt vãnh <SEP> giáng"
} |
{
"tay": "Tua tỉ chứng xẩu luôn Nhắp nhép au cáu cần <SEP> Mên mẩy",
"viet": "con ấy có tính xấu thường hay nhặt vặt vãnh lấy của người <SEP> khét"
} |
{
"tay": "Nhắp nhép <SEP> Pam kha càm Đắm đươn",
"viet": "vặt <SEP> đi chân đất bước đi thấy ghê chân"
} |
{
"tay": "Chin Nhắp nhép <SEP> Chửng pjển",
"viet": "ăn vặt <SEP> tính tình kín đáo"
} |
{
"tay": "Nhắp nhép <SEP> Chẩu rườn pây đông, bấu mì cần dú",
"viet": "ăn cắp vặt <SEP> Chủ nhà đi rừng, không có người ở"
} |
{
"tay": "Tua tỉ chửng Nhắp nhép <SEP> chin",
"viet": "con ấy có tính ăn cắp vặt <SEP> hút"
} |
{
"tay": "Nhặp <SEP> Hỏi tàng, cần Tày hay chỉ đường t’eo đây tận tình",
"viet": "khâu <SEP> Hỏi đường, người Tày hay chỉ đường rất tận tình"
} |
{
"tay": "Nhặp slửa <SEP> Thúa Coóc",
"viet": "khâu áo <SEP> đỗ chưa xay"
} |
{
"tay": "Nhặp tỏ căn <SEP> Hả xiên Mưn",
"viet": "khâu vào với nhau <SEP> năm nghìn đồng"
} |
{
"tay": "Nhặp nhọm <SEP> Quằng lêch noò̱ng, Quằng toòng lẹng",
"viet": "may vá <SEP> quầng sắt sẽ lũ, quầng đồng sẽ hạn hán"
} |
{
"tay": "Nhặt <SEP> Tắng rườn bưởng Hòi cằm",
"viet": "chật <SEP> chờ nhà bên trả lời"
} |
{
"tay": "Rườn Nhặt cần <SEP> Lài slư̱",
"viet": "nhà chật người <SEP> viết chữ"
} |
{
"tay": "Nhặt <SEP> Chúng ý",
"viet": "càng <SEP> vừa lòng"
} |
{
"tay": "Nhặt vằn Nhặt mấu <SEP> Khoòng",
"viet": "càng ngày càng mới <SEP> nhụt chí"
} |
{
"tay": "Nhất <SEP> bấu chắc ý pền rừ",
"viet": "nhích <SEP> không biết ý nó thế nào"
} |
{
"tay": "Nhất khảu xẩu <SEP> Nẩy mì slíp bài oóc ngám đề",
"viet": "nhích vào gần <SEP> Này mười bài mới mới ra"
} |
{
"tay": "Nhâu <SEP> Vuồng táy",
"viet": "giẫm, giẫm nát <SEP> đầu têu"
} |
{
"tay": "Nhâu đin toỏng cạch <SEP> Tàm tình",
"viet": "giẫm đất đóng gạch <SEP> bình tĩnh"
} |
{
"tay": "nhẹ <SEP> Mì lai slư",
"viet": "lý, lẽ <SEP> Có nhiều chữ"
} |
{
"tay": "Bấu mì nhẹ <SEP> Rọa au cúa cái cúa cần",
"viet": "không có lý <SEP> Vơ lấy của cải của người"
} |
{
"tay": "nhéc nhếch khua <SEP> Khúc cấu",
"viet": "nhếch mép cười, nhoẻn miệng cười <SEP> nhịp cầu"
} |
{
"tay": "Nhem <SEP> Quằng lệch noòng, quằng toòng lẹng",
"viet": "nhúm <SEP> quầng sắt sẽ lũ, quầng đồng sẽ hạn hán"
} |
{
"tay": "Nhem au kỷ mặt bắp <SEP> Pao xình vằn pjục te pây",
"viet": "nhúm lấy vài hạt ngô <SEP> chắc chắn là mai nó đi"
} |
{
"tay": "nhém <SEP> Tha nả lủng roàng",
"viet": "nhọ <SEP> Khuôn mặt sáng sủa"
} |
{
"tay": "Nả nhém <SEP> Mốc quảng",
"viet": "mặt nhọ <SEP> tấm lòng rộng rãi"
} |
{
"tay": "Nhẻn <SEP> ngắm",
"viet": "thẹn, xấu hổ <SEP> vừa"
} |
{
"tay": "Hết bấu lập cần táng hăn Nhẻn <SEP> Lát",
"viet": "làm không kịp người ta, tự thấy thẹn <SEP> quật"
} |
{
"tay": "Nhẻn nhéc <SEP> chỉa khao au pây slon slư",
"viet": "thẹn thò <SEP> Giấy trắng mang đi học chữ"
} |
{
"tay": "Nhẻn nhéc <SEP> Dễ xằng ngài nau lọ",
"viet": "xấu mặt <SEP> ấy chưa ăn cơm à"
} |
{
"tay": "Hâu đá hẩu Nhẻn nhéc dú <SEP> Nấy, au le au",
"viet": "người ta chửi cho, xấu mặt; ngượng ngùng ra mặt <SEP> đây này, lấy thì lấy"
} |
{
"tay": "Nhèo nhèo <SEP> Ngá",
"viet": "lèo tèo <SEP> kêu"
} |
{
"tay": "Nhèo nhèo <SEP> Boong khỏi khua phuối nhắng nhắng",
"viet": "lao xao <SEP> Chúng tôi cười nói rôm rả"
} |
{
"tay": "Rườn tẩu cần phuối tuyện Nhèo nhèo <SEP> láng",
"viet": "nhà dưới người nói chuyện lao xao <SEP> bong"
} |
{
"tay": "Nhẹp nhẹp <SEP> Đi mi",
"viet": "nhắp nhắp buồn <SEP> mật gấu"
} |
{
"tay": "Tua mật pan Nhẹp nhẹp <SEP> Dim",
"viet": "con kiến bò nhắp nhắp buồn <SEP> vay, mượn"
} |
{
"tay": "Nhét nhét <SEP> Khăn mản",
"viet": "xoèn xoẹt <SEP> gáy loạn"
} |
{
"tay": "Tháy hua Nhét nhét <SEP> Bản que luôn tối táp tứng ăn vằn",
"viet": "cạo đầu xoèn xoẹt <SEP> Làng quê luôn thay đổi từng ngày"
} |
{
"tay": "Nhẹt <SEP> Cắp lắn Mjao",
"viet": "hốc <SEP> bẫy sập suông"
} |
{
"tay": "Mắn đảy Nhẹt, nắm hết <SEP> Dự nọi phjắc bủng vạ phjắc cát",
"viet": "không được hốc không làm <SEP> Mua ít rau muống và rau cải"
} |
{
"tay": "Dac le Nhẹt ló <SEP> Cáy sleng",
"viet": "đói thì hốc đi <SEP> gà trống"
} |
{
"tay": "Nhên <SEP> ỏi đăm",
"viet": "nhân <SEP> mía tím"
} |
{
"tay": "Nhên pẻng <SEP> Hỉa pừn nặm",
"viet": "nhân bánh <SEP> đổ chậu nước"
} |
{
"tay": "Nhên ngại <SEP> Tài châư",
"viet": "tình nghĩa <SEP> thở"
} |
{
"tay": "Nhên ngại cần nặm tị <SEP> pạt slút khửn",
"viet": "tình nghĩa người quê hương <SEP> vén màn lên"
} |
{
"tay": "Nhên ngại <SEP> Mứn",
"viet": "nhân tình <SEP> nhúc nhích"
} |
{
"tay": "Nhi chỉ <SEP> Ôi, tiếc quá Kỷ lai hâng them mì chuyến táng á?",
"viet": "là cùng <SEP> Ôi, tiếc quá Bao lâu nữa có chuyến khác ạ?"
} |
{
"tay": "Nhi chỉ te pây háng <SEP> Lài Chắm cháy",
"viet": "nó đi chợ là cùng <SEP> hoa văn lốm đốm"
} |
{
"tay": "Nhi chỉ <SEP> Mặc boóc khẩu coóc",
"viet": "nhất định <SEP> giã ống thóc"
} |
{
"tay": "Lâu nà nẩy Nhi chỉ đảy slí háp <SEP> Pây lẫu tàng bấu chắc thân thói pền rừ",
"viet": "thửa ruộng này nhất định được bốn gánh <SEP> đi nhầm đường không biết tiến thoái như thế nào"
} |
{
"tay": "Nhì nhằng <SEP> Phuối Chan",
"viet": "nhùng nhằng <SEP> nói dối"
} |
{
"tay": "Cáng mạy phẩy vặc Nhì nhằng <SEP> Nựa cúm",
"viet": "cành tre vướng nhùng nhằng <SEP> thịt mông"
} |
{
"tay": "Nhì nhào <SEP> Pện lẻ đảy á, pây hết chin le pây, tọ mốc slẩy bấu đảy lừm đin nhả, pỉ noọng, lan nớ",
"viet": "xì xào <SEP> Thế thì được rồi, đi làm ăn thì cứ đi, nhưng bụng dạ không được quên đất nhà, bà con, cháu nhé"
} |
{
"tay": "Mì tiếng Nhì nhào <SEP> vộ công pằng dạu",
"viet": "có tiếng xì xào <SEP> phủ nhận công lao của bạn"
} |
{
"tay": "Nhì nhầm <SEP> Noọng đảy rẩp căn nhoòng số phận",
"viet": "thì thầm <SEP> Em đến với anh vì ngưỡng mộ"
} |
{
"tay": "Rườn bưởng cần phuối tuyện Nhì nhầm <SEP> Pí chài đang pây tông",
"viet": "nhà bên có người nói chuyện thì thầm <SEP> Anh trai đang đi làm đồng"
} |
{
"tay": "Nhi <SEP> Bấu pền lái xe pưa dá úông lẩu bia nhoòng nguy hiểm lai",
"viet": "hai <SEP> Không nên lái xe khi đã uống rượu bia vì rất nguy hiểm"
} |
{
"tay": "Slíp Nhi <SEP> bjai rây",
"viet": "mười hai <SEP> giãy cỏ rẫy"
} |
{
"tay": "Bươn Nhi <SEP> Nặm thang phjắc bủng luộc chẳm Nặm chẳm le ăn chin quen",
"viet": "tháng hai <SEP> Canh rau muống luộc chấm nước mắm là món ăn dân dã quen thuộc"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.