translation dict |
|---|
{
"tay": "Nhi <SEP> No",
"viet": "hạ tuần <SEP> nhỉ, nhé"
} |
{
"tay": "Hai cày Nhi <SEP> Đúc đang",
"viet": "trăng hạ tuần <SEP> thân thể"
} |
{
"tay": "Nhi slíp <SEP> Pẻm",
"viet": "hai mươi <SEP> bẹt, bẹp"
} |
{
"tay": "Nhí nhí <SEP> Slăn cò",
"viet": "lí nhí <SEP> lưng gáy"
} |
{
"tay": "Phuối Nhí nhí <SEP> Bắp tứn",
"viet": "nói lí nhí <SEP> ngô mọc"
} |
{
"tay": "Nhí nhí <SEP> Thổm",
"viet": "tỉ tỉ <SEP> càn"
} |
{
"tay": "Hảy Nhí nhí <SEP> Co mạy chủa mì lai quả",
"viet": "khóc tỉ ti <SEP> Cây chủ có nhiều quả"
} |
{
"tay": "Nhị <SEP> slỉn chíp",
"viet": "cái dùi nhỏ <SEP> gấp váy"
} |
{
"tay": "Nhị chào <SEP> Fầy thư̱ Fộp fộp",
"viet": "dùi có rãnh <SEP> lửa cháy bùng bùng"
} |
{
"tay": "Nhỉa <SEP> đua",
"viet": "chết ngoẻo <SEP> giấc"
} |
{
"tay": "Loát da hẩu non Nhỉa lẹo <SEP> Khỏi pây áp đang",
"viet": "phun thuốc cho sâu chết ngoẻo hết <SEP> Tôi đi đánh răng, rửa mặt"
} |
{
"tay": "Nhỉm <SEP> Đếch hảy Nằn nờ",
"viet": "dè <SEP> trẻ con khóc ầm ĩ"
} |
{
"tay": "Chin Nhỉm <SEP> đét ngà pja",
"viet": "ăn dè <SEP> nắng chiếu xuyên qua đỉnh núi trông như hom giỏ"
} |
{
"tay": "Nhìn <SEP> Khéc lác bấu đảy năng tốc nưa, hạy pện nẩy chốc chác",
"viet": "thấy <SEP> Khách lạ không nên ngồi phía trên, vì như thế sẽ không lịch sự"
} |
{
"tay": "Đảy Nhìn <SEP> Nả",
"viet": "nghe thấy <SEP> khổ"
} |
{
"tay": "Nhình <SEP> Rọ vài",
"viet": "gái <SEP> lối trâu đi"
} |
{
"tay": "Lục Nhình <SEP> chin nựa chin pja tha toòng cháo",
"viet": "con gái <SEP> ăn cá ăn thịt mắt thao láo"
} |
{
"tay": "Nhình <SEP> Tàn tạc",
"viet": "chị <SEP> bồn chồn"
} |
{
"tay": "Pi Nhình <SEP> tàng lính khửn rụ lồng tó rèo chung xe",
"viet": "chị gái <SEP> đường dốc lên hay xuống đều phải dắt xe"
} |
{
"tay": "Nhình Na <SEP> Fạ phôn tằng rườn năng Ngao ngản",
"viet": "chị Na <SEP> trời mưa cả nhà ngồi chán chường"
} |
{
"tay": "Nhỉnh <SEP> Lài khoài",
"viet": "nhe <SEP> nguệch ngoạc"
} |
{
"tay": "Nhỉnh khẻo <SEP> vặt pùng khửn cằn",
"viet": "nhe răng <SEP> múc bùn lên bờ"
} |
{
"tay": "Nhỉnh <SEP> Pang chèn sự vài",
"viet": "vẩu <SEP> giúp tiền mua trâu"
} |
{
"tay": "Khẻo Nhỉnh <SEP> Cần pây tàng rèo căn pền nhúm",
"viet": "răng vẩu <SEP> người đi đường theo nhau từng tốp"
} |
{
"tay": "Nhỉnh <SEP> Màn tàng",
"viet": "còi, chậm lớn <SEP> chửa hoang"
} |
{
"tay": "Cần mả Nhỉnh <SEP> Te phuối tuyện Cháo chượng lai",
"viet": "người chậm lớn <SEP> Nó nói chuyện nuôi dạy nhiều"
} |
{
"tay": "Nhỉnh nhác <SEP> Mjỏn",
"viet": "há ra <SEP> chìa ra"
} |
{
"tay": "Ròi pjạ khát Nhỉnh nhác <SEP> ái chin Mác lèo chay mạy",
"viet": "vết sứt há ra <SEP> muốn ăn quả phải trồng cây"
} |
{
"tay": "Nhỉnh nhác <SEP> Noọng tên hoằn đú thể thơ Đường",
"viet": "nhăn răng <SEP> Em tên chính xác thể thơ Đường"
} |
{
"tay": "Ma phjâu kẻo Nhỉnh nhác <SEP> P’o pú Chốc chác, bấu slon đảy",
"viet": "chó thui nhăn răng <SEP> Ông cụ bỗ bã, không dạy được"
} |
{
"tay": "Nhính <SEP> Rườn khỏi dú gần cái trường học, t’eo đây dễ tìm",
"viet": "nứt, há <SEP> Nhà tôi ở gần cái trường học, rất dễ tìm"
} |
{
"tay": "Mạy chinh Nhính đi <SEP> Chổm",
"viet": "cây gỗ bị nứt tâm <SEP> hiếp dâm"
} |
{
"tay": "Kíp pẻn Nhính oóc <SEP> Toọc pò chài",
"viet": "tấm gỗ bị há ra <SEP> Chỉ mỗi nam giới"
} |
{
"tay": "Nhính nhác <SEP> Nặm ti",
"viet": "nứt toác <SEP> đất nước"
} |
{
"tay": "Boóc khẩu lam phéc Nhính nhác <SEP> Xu Nắc",
"viet": "ống cơm lam nứt toác <SEP> nghễng ngãng, nặng tai"
} |
{
"tay": "Chang tàng Nhịnh slao báo pây hội <SEP> Chin mác slổm mốc slép",
"viet": "trên đường những trai gái đi hội <SEP> ăn của chua xót ruột"
} |
{
"tay": "Nhò <SEP> chí",
"viet": "nhấc <SEP> cái vòi"
} |
{
"tay": "Nhò nhò khửn nưa <SEP> Mu Nao chin muốc",
"viet": "nhấc lên phía trên <SEP> lợn đòi ăn cám"
} |
{
"tay": "Nhò <SEP> Lưng cổm, tay đăm",
"viet": "cất <SEP> Lưng còng, tay đen"
} |
{
"tay": "Nhò bôm pây <SEP> Tẳn slửa khóa mấư",
"viet": "cất mâm đi <SEP> diện quần áo mới"
} |
{
"tay": "Năng khửn tềnh, nghé cuôi Nhỏ lồng <SEP> Cần cháng",
"viet": "ngồi lên trên cái sọt bị bẹp xuống <SEP> người Choang"
} |
{
"tay": "Nhó <SEP> Slầy fù",
"viet": "nhô, chồi ra <SEP> nông nổi"
} |
{
"tay": "Ngảt thúa đin Nhó khửn nả tôm <SEP> Dảng",
"viet": "mầm lạc nhô lên khỏi mặt đất <SEP> sáp ong"
} |
{
"tay": "Tha văn Nhó khửn pjai pù <SEP> Lụ lọa xa phặt fầy",
"viet": "mặt trời nhô lên đỉnh núi <SEP> sờ soạng tìm cái bật lửa"
} |
{
"tay": "Nhó nhé <SEP> Cần kẻo mà nảy nảy",
"viet": "tấp tểnh <SEP> người kéo đến nườm nượp"
} |
{
"tay": "Nhó nhé <SEP> Đếch bấu Hảy me̱ bấu nồm",
"viet": "chập chững <SEP> con không khóc mẹ không cho bú"
} |
{
"tay": "Mốc Nhoa bá <SEP> Te năng tẩư cốc mạy cải",
"viet": "trong lòng thảng thốt <SEP> Bác ngồi dưới gốc cây to"
} |
{
"tay": "Hăn chài mà mốc slấy Nhoa phông <SEP> Ban",
"viet": "thấy anh về, trong lòng ran lên niềm vui <SEP> nở nang"
} |
{
"tay": "Nhoa nhoa <SEP> va khẩu",
"viet": "rạo rực <SEP> bó lúa"
} |
{
"tay": "Mốc phông Nhoa nhoa <SEP> Lộm nả Cắm",
"viet": "trong lòng rạo rực niềm vui <SEP> ngã mặt thâm"
} |
{
"tay": "Nhóa nhóa <SEP> Tục lệ ăn hỏi, thách cưới cúa cần Tày vẩn đang đảy giữ gìn",
"viet": "rào rào <SEP> Tục lệ ăn hỏi, thách cưới của người Tày vẫn đang được giữ gìn"
} |
{
"tay": "Pết eng chin Nhóa nhóa <SEP> Bại nổc vèo mừa rườn te",
"viet": "vịt con ăn rào rào <SEP> Chim chóc bay về tổ"
} |
{
"tay": "Nhoại <SEP> tảy nai tắm phải lài",
"viet": "xổ tung, xõa <SEP> chịu khó dệt vải hoa"
} |
{
"tay": "Chược phắn Nhoại oóc <SEP> Tẳm nhỏt pù, Lưu đắc đỏi thắt loỏt lồng mà",
"viet": "dây thừng bên rồi bị xổ ra <SEP> Từ đỉnh núi, Lưu mệt mỏi lần xuống"
} |
{
"tay": "Hua bông chảu Nhoại <SEP> Lai loại phjắc slâu",
"viet": "đầu bù tóc rối <SEP> Nhiều loại rau tươi"
} |
{
"tay": "Nhoại <SEP> Slong cần tò Chằng căn",
"viet": "rão <SEP> hai người lườm nhau"
} |
{
"tay": "Lền lạm Nhoại oóc <SEP> Lơ",
"viet": "dây buộc bị rão ra <SEP> phấn"
} |
{
"tay": "Nhoóc <SEP> Cuộn mạy Khoáng khảm sloong cằn loong",
"viet": "ốm <SEP> khúc gỗ bắc ngang qua hai bờ suối"
} |
{
"tay": "đếch pền Nhoóc <SEP> Rận",
"viet": "trẻ bị ốm <SEP> cố ý"
} |
{
"tay": "Nhòi <SEP> Lặp lị",
"viet": "khuyến khích <SEP> da diết"
} |
{
"tay": "Nhòi đếch pin mạy <SEP> Mốc đeng",
"viet": "khuyến khích trẻ trèo cây <SEP> bệnh kiết lỵ"
} |
{
"tay": "Nhòi <SEP> Cọn",
"viet": "xúi giục <SEP> đập"
} |
{
"tay": "Nhòi cần tò đá <SEP> Mạy Táng tứn chang đông",
"viet": "xúi giục người ta chửi nhau <SEP> cây tự mọc trong rừng"
} |
{
"tay": "Nhoi <SEP> Ngước Màn",
"viet": "một loại ve rừng <SEP> lợi bị sưng"
} |
{
"tay": "Nhoi roọng bắc bắm <SEP> vằn khai tầu",
"viet": "ve kêu rả rích <SEP> ngày bắt đầu"
} |
{
"tay": "Nhói nhói <SEP> Lặn",
"viet": "roi rói <SEP> tròn chắc"
} |
{
"tay": "Khua Nhói nhói <SEP> Pho",
"viet": "cười tươi roi rói <SEP> bộ"
} |
{
"tay": "Nhọi nhọi <SEP> Pền mau",
"viet": "đến nơi <SEP> tưa lưỡi"
} |
{
"tay": "Đăm Nhọi nhọi <SEP> Cò luồng",
"viet": "tối đến nơi <SEP> đầu ghềnh"
} |
{
"tay": "Nhọm <SEP> Tao ly Cúa chài",
"viet": "nhuộm <SEP> lý lẽ của anh"
} |
{
"tay": "Nhọm slửa <SEP> Xằng",
"viet": "nhuộm áo <SEP> chưa"
} |
{
"tay": "Phải Nhọm khún <SEP> ò pện chẳng chư dè",
"viet": "vải nhuộm chàm <SEP> à thế mới phải chứ"
} |
{
"tay": "Nhoong <SEP> Phál khẩu hẩu pi noọng",
"viet": "rối bù <SEP> phát thóc cho bà con"
} |
{
"tay": "Hua Nhoong <SEP> Tải rèo ỉ chèn sle Hết nả",
"viet": "đầu tóc rối bù <SEP> mang theo một ít tiền để làm sĩ diện"
} |
{
"tay": "Nhoòng <SEP> Khỏi nắt pây háng",
"viet": "vì, tại, bởi, do <SEP> Tôi thích đi chợ quê"
} |
{
"tay": "Nhoòng phôn lai nặm chẳng noòng <SEP> Hâu tằng náo dủng tâu fầy sle hẩư mạy năm đây",
"viet": "vì mưa nhiều nên nước lũ <SEP> Người ta thường dùng tro bếp để bón cho cây trồng thêm tốt tươi"
} |
{
"tay": "Nhoòng pện <SEP> Chang chắp",
"viet": "vì thế <SEP> sửa soạn"
} |
{
"tay": "Nhót <SEP> Sliểu",
"viet": "chột <SEP> dây chão"
} |
{
"tay": "Mu eng chẳng dự mà men Nhót <SEP> Láo lúng",
"viet": "lợn con mới mua về bị chột <SEP> tổng cộng"
} |
{
"tay": "Nhót <SEP> Khi có hỏa hoạn, pải roọng to hẩư mọi cần chắc",
"viet": "sút <SEP> Khi có hỏa hoạn, phải gọi to cho mọi người biết"
} |
{
"tay": "Pền khẩy Nhót cần <SEP> kèng tha",
"viet": "bị ốm sút người đi <SEP> liếc mắt"
} |
{
"tay": "Nhọt <SEP> Chại chườn",
"viet": "ngọn <SEP> xiêu vẹo, nghiêng ngả"
} |
{
"tay": "Nhọt mạy <SEP> Dết dăng",
"viet": "ngọn cây <SEP> giàn giụa"
} |
{
"tay": "Nhọt <SEP> Khắc nghè",
"viet": "đỉnh <SEP> mâu thuẫn, kình địch"
} |
{
"tay": "Nhọt pù <SEP> Doóng khó",
"viet": "đỉnh núi <SEP> ngồi xổm"
} |
{
"tay": "Nhọt vai pjai khuổi <SEP> Slai",
"viet": "đầu núi ngọn suối <SEP> quai"
} |
{
"tay": "Nhốc <SEP> Nả tẩu",
"viet": "đống <SEP> phía dưới"
} |
{
"tay": "Nhuốt tứn Nhôm nhôm <SEP> chỉa chèn",
"viet": "râu mọc tua tủa <SEP> vàng mã"
} |
{
"tay": "Nà bấu bjai, nhả khửn Nhôm nhôm <SEP> Ngọi ngọi",
"viet": "ruộng không làm cỏ, cỏ mọc sum suê <SEP> canh cánh"
} |
{
"tay": "Nhông <SEP> Chập căn chang háng",
"viet": "xổ ra, tở ra <SEP> gặp nhau giữa chợ"
} |
{
"tay": "Lót mây Nhông oóc <SEP> xít",
"viet": "cuộn chỉ xổ ra <SEP> lau chùi"
} |
{
"tay": "Nhống <SEP> Tọ khỏi tảy nai hết cho xong",
"viet": "chìa <SEP> Nhưng tôi cố gắng hoàn thành"
} |
{
"tay": "Khẻo Nhống <SEP> Sluôn Bắp",
"viet": "răng chìa ra <SEP> vườn ngô"
} |
{
"tay": "Nhống <SEP> Xỏ",
"viet": "hở <SEP> cây, quả giâu gia xoan"
} |
{
"tay": "Khẻo Nhống <SEP> pjé",
"viet": "răng hở <SEP> rải ra"
} |
{
"tay": "Khỏi hẳm Nhợ vai cái mạy <SEP> Bánh cuốn mồm hổi chin kèm chả vạ nặm chẳm slổm van chăn đây chin",
"viet": "tôi chặt nhỡ hỏng cây gỗ <SEP> Món bánh cuốn nóng hổi ăn kèm chả và nước chấm chua ngọt rất ngon"
} |
{
"tay": "Nhù loòng rằng cáy <SEP> Pả Thành nả tải, phuối vạ phua tọ bặng cạ táng phuối chang cò:",
"viet": "rơm lót ổ gà <SEP> Bố Thành mặt đỏ, nói với vợ rồi lại nói lảng sang chuyện khác rằng:"
} |
{
"tay": "Nhù pắt <SEP> Đon",
"viet": "cái chổi <SEP> đám, thửa"
} |
{
"tay": "Nhủ <SEP> Dịch vụ dú tỉ pền rừ?",
"viet": "nhàu, quăn <SEP> Dịch vụ ở đó thế nào ạ?"
} |
{
"tay": "Bâu slửa Nhủ <SEP> van pện thương",
"viet": "cái áo nhàu <SEP> ngọt như đường"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.