translation dict |
|---|
{
"tay": "Dú Nưa cạ hẩu pây bộ đội <SEP> kẹo khẩu",
"viet": "ở trên bảo cho đi bộ đội <SEP> nhai cơm"
} |
{
"tay": "Nựa <SEP> Tập tọi",
"viet": "thịt <SEP> héo, ủng"
} |
{
"tay": "Đin Nựa <SEP> Ngằn tu khảu",
"viet": "đất thịt <SEP> chốt cửa lại"
} |
{
"tay": "Nựa <SEP> Mỏ khẩu bấu slúc đây chin nhằng đắn đươn",
"viet": "nước da <SEP> nồi cơm không chín kĩ, ăn còn sượng sạo"
} |
{
"tay": "Cần Nựa cây <SEP> Rườn tường cúa khỏi dú xẩư bản",
"viet": "người nước da ngăm ngăm <SEP> Trường học của tôi ở gần bản"
} |
{
"tay": "Nựa <SEP> Đăm",
"viet": "cùi <SEP> đen"
} |
{
"tay": "Nựa chinh <SEP> Phuối van",
"viet": "thịt nạc <SEP> nói ngọt"
} |
{
"tay": "Nựa fam toọng <SEP> Rọ",
"viet": "thịt bụng, thịt ba chỉ <SEP> rõ"
} |
{
"tay": "Nựa mòi <SEP> Têm",
"viet": "thịt thăn <SEP> đầy"
} |
{
"tay": "Nựa năng <SEP> chí",
"viet": "thịt da <SEP> theo"
} |
{
"tay": "Nựa năng <SEP> Bảc cần hết fiệc tềnh ta oóc ta cải đảy pja tôm tẳm nâư slau lai",
"viet": "thịt thà <SEP> Bác ngư dân ra khơi đánh bắt cá tôm từ sáng sớm tinh mơ"
} |
{
"tay": "Nức <SEP> Mí đo khẩu kin",
"viet": "quánh <SEP> Không đủ cơm ăn"
} |
{
"tay": "Đin Nức <SEP> Pja nuầy",
"viet": "đất quánh <SEP> cá chép"
} |
{
"tay": "Nực <SEP> Mjừ",
"viet": "tức <SEP> cây nhừ"
} |
{
"tay": "Nực khửn ấc <SEP> đảy tốc",
"viet": "tức lên ngực <SEP> nhặt được của rơi"
} |
{
"tay": "Nực nực <SEP> Mùng slút",
"viet": "giần giật <SEP> đỉnh màn"
} |
{
"tay": "Xẻ Nực nực <SEP> Dăm",
"viet": "kéo giần giật <SEP> giấu"
} |
{
"tay": "Nựn <SEP> Chang sluôn mì lai thình phjắc",
"viet": "nuốt <SEP> Trong vườn có nhiều loại rau"
} |
{
"tay": "Nựn bấu lồng cò <SEP> Pây Đít đít",
"viet": "nuốt không khỏi cổ <SEP> đi một mạch"
} |
{
"tay": "Nựn tang <SEP> Tẳng",
"viet": "nuốt chửng <SEP> Dựng"
} |
{
"tay": "Nả nặm phoòng Nược nược <SEP> Tẳm tơi cón, bại tua làng nưa đin cỏi oóc",
"viet": "mặt nước sóng rập rờn <SEP> Từ thuở xa xưa, các giống vật trên trái đất lần lượt xuất hiện"
} |
{
"tay": "Nưới <SEP> Tọ fiệc nẩy ái hết đảy khoái, boong lầu lèo cảng tuyện đuổi pú Khải, cần ké cốc bản",
"viet": "mỏi <SEP> Nhưng việc này muốn làm được nhanh, chúng ta phải bàn chuyện với ông Khải, người già gốc bản"
} |
{
"tay": "Kha Nưới <SEP> Sla",
"viet": "chân mỏi <SEP> tan"
} |
{
"tay": "Nưới <SEP> tháy mum",
"viet": "chán chường <SEP> cạo râu"
} |
{
"tay": "Fiệc hết bấu đảy, hăn đang Nưới <SEP> Thông",
"viet": "việc làm không kết quả thấy chán chường, mỏi mệt <SEP> thông, thông nhau"
} |
{
"tay": "O <SEP> Vằn hết fiệc cúa Bảc hết xong",
"viet": "phần cuống của cái mo <SEP> Ngày làm việc của bác kết thúc"
} |
{
"tay": "Pooc mảy lèo chướng O <SEP> Chồ chồ",
"viet": "bóc măng thì giữ lấy phần cuống của mo <SEP> tồ tồ"
} |
{
"tay": "ò <SEP> Mác ội thai pjài",
"viet": "à <SEP> quả ổi bị thui"
} |
{
"tay": "ò mầu dú rườn chầy! <SEP> thắp tàng oóc tông",
"viet": "à mày ở nhà thôi <SEP> tìm đường ra cánh đồng"
} |
{
"tay": "ò pện chẳng chư dè <SEP> Héo ngánh",
"viet": "à thế mới phải chứ <SEP> gầy đét"
} |
{
"tay": "ỏ <SEP> Đa",
"viet": "cây sậy <SEP> gây chuyện"
} |
{
"tay": "Rườn noọng rườn mạy ỏ, cáy tò tỏ nhằng phèn <SEP> hang keng",
"viet": "nhà em nhà bằng cây sậy, con gà đánh nhau cũng rung rinh <SEP> nấu canh"
} |
{
"tay": "ỏ no <SEP> Phong cảnh Nà Lẹng chăn đây ngòi. Pài mà, tha vằn pổc lồng nhót khau, đét ngà pja chỏi lồng, bảt lương, bảt đáo. Lục đếch pây slon slư mà nèm tàng quá pàn pù, ngàu rì khửn bại rây quảng.",
"viet": "ừ nhỉ, ờ nhỉ <SEP> Phong cảnh Nà Lẹng thật đẹp. Buổi chiều đến, khi mặt trời xuống núi, nắng chiếu xuyên qua đỉnh núi lúc màu vàng, lúc màu hồng. Trẻ em đi học về men theo con đường sườn đồi, nhìn thấy bóng dài in xuống nương rẫy rộng."
} |
{
"tay": "ỏ no te mà cà lại <SEP> Cừn vằn",
"viet": "ờ nhỉ, nó về thật <SEP> ngày đêm"
} |
{
"tay": "ó ó <SEP> nặm Slâư",
"viet": "ò ó <SEP> nước trong"
} |
{
"tay": "Cáy khăn ó ó <SEP> Căn",
"viet": "gà gáy ò ó <SEP> nhau"
} |
{
"tay": "oóc <SEP> Khún bâu mạy",
"viet": "ra <SEP> phân xanh"
} |
{
"tay": "oóc noọc <SEP> Quẻ",
"viet": "ra ngoài <SEP> cây quế"
} |
{
"tay": "oóc tàng <SEP> noọng lộm pí tài tứn",
"viet": "ra đường <SEP> em ngã chị đỡ em ngồi dậy"
} |
{
"tay": "oóc bjoóc <SEP> Lục Cốc",
"viet": "ra hoa <SEP> con cả"
} |
{
"tay": "Khay tu oóc <SEP> hòm to slửa khóa",
"viet": "mở cửa ra <SEP> hòm đựng quần áo"
} |
{
"tay": "oóc <SEP> Phjắp phjép",
"viet": "đẻ <SEP> lất phất"
} |
{
"tay": "Pết oóc xáy <SEP> Khún lang",
"viet": "vịt đẻ trứng <SEP> phân chuồng"
} |
{
"tay": "Te nắm chắc oóc lục <SEP> Lân hẩu chặc",
"viet": "nó không biết đẻ <SEP> kể cho biết"
} |
{
"tay": "oóc <SEP> Ăn tây nẩy slam pác xiên, lan nỏ",
"viet": "chảy máu <SEP> Túi này 300 nghìn con ạ"
} |
{
"tay": "Mừ oóc lượt <SEP> tịch hẩu têm",
"viet": "tay bị chảy máu <SEP> nhét cho đầy"
} |
{
"tay": "oóc <SEP> Chút",
"viet": "mọc, nẩy chồi <SEP> đốt"
} |
{
"tay": "Mạy oóc bâu <SEP> noọt",
"viet": "cây nẩy chồi <SEP> đánh gió"
} |
{
"tay": "oóc <SEP> Đoong pha",
"viet": "sang tháng <SEP> mu con ba ba"
} |
{
"tay": "oóc bươn slí <SEP> Phjể",
"viet": "sang tháng tư <SEP> miếng"
} |
{
"tay": "oóc <SEP> Lặc lùa mà thóa",
"viet": "đi tiểu, đại tiện <SEP> đón dâu về nhà"
} |
{
"tay": "oóc khỉ <SEP> hua coóc",
"viet": "đại tiện <SEP> gạo dặt"
} |
{
"tay": "oóc neo <SEP> Cộ",
"viet": "tiểu tiện <SEP> bộ"
} |
{
"tay": "oóc <SEP> Slao báo mà lỉn hội",
"viet": "hết cũ <SEP> gái trai về dự hội"
} |
{
"tay": "me lùa chẳng oóc bươn <SEP> tẻ slấn",
"viet": "cô dâu mới sinh cháu được đầy cũ <SEP> tế thần"
} |
{
"tay": "Tót tắm Oóc áy <SEP> Te Chởm khỏi, pện khỏi bấu tức",
"viet": "buốt tận óc <SEP> Nó nói kháy tôi, nhưng tôi không tức"
} |
{
"tay": "Oóc áy nhằng poòng <SEP> Slắc đeng",
"viet": "đầu óc còn mềm <SEP> màu đỏ"
} |
{
"tay": "Oóc khỉ <SEP> Fựn bá",
"viet": "đi ỉa <SEP> đổi vai"
} |
{
"tay": "oóc khon <SEP> ón",
"viet": "lúa von <SEP> mềm"
} |
{
"tay": "Khẩu oóc khon chon tu dảo <SEP> Cản",
"viet": "lúa bị von thì chốt cửa kho lại <SEP> chuôi"
} |
{
"tay": "Oóc mừa coi hết tàng mấu <SEP> Fạ Roọng",
"viet": "sau này sẽ làm con đường mới <SEP> sấm"
} |
{
"tay": "Lùa mấư Oóc nả họ <SEP> dú đây xáu pi noọng",
"viet": "dâu mới ra mắt họ hàng <SEP> sống tốt với mọi người"
} |
{
"tay": "Khí fu Oóc nả <SEP> mặt bắp táy ăn tẩu, mặt khẩu táy ăn qua",
"viet": "khinh thường ra mặt <SEP> hạt ngô bằng quả bầu, hạt thóc bằng quả dưa"
} |
{
"tay": "Oóc nả nhằng mì lai mòn đây <SEP> hợi pi noọng",
"viet": "về sau còn nhiều điều tốt đẹp <SEP> hỡi anh em!"
} |
{
"tay": "Oóc neo <SEP> Khẳm",
"viet": "đái, đi đái <SEP> thẫm"
} |
{
"tay": "Oóc quyền <SEP> Eng ỉ",
"viet": "múa võ <SEP> bé bỏng"
} |
{
"tay": "Oóc rèng <SEP> Khỏi ím lẹo",
"viet": "ra sức <SEP> Tôi no rồi"
} |
{
"tay": "Oóc rèng chẳng hết lập mau <SEP> Lai mẻ nhình",
"viet": "ra sức làm mới kịp vụ <SEP> Nhiều người phụ nữ"
} |
{
"tay": "Oóc rèng <SEP> Nhủ nhút",
"viet": "cố gắng <SEP> nhàu rối"
} |
{
"tay": "Lèo Oóc rèng chẳng đảy chin <SEP> Tằng pây, fiệc tứn hết",
"viet": "phải cố gắng mới có ăn <SEP> Buổi chiều, công việc lại bắt đầu"
} |
{
"tay": "òi <SEP> Chài hết rụ noọng hết",
"viet": "yếu, sút sức <SEP> anh làm hay em làm"
} |
{
"tay": "Ké tỉ òi lai dá <SEP> Bại slao lỉn nhảy dây",
"viet": "ông ấy yếu lắm rồi <SEP> Các bạn nữ chơi nhảy dây"
} |
{
"tay": "òi <SEP> ròn fừn",
"viet": "sa sút <SEP> đốn củi"
} |
{
"tay": "Hết chin òi dá <SEP> Vằn pjục pây đuổi pí khửn Bản Chang liêu pi noọng cón",
"viet": "làm ăn sa sút rồi <SEP> Thứ bảy đi với chị lên Bản Chang thăm bà con trước"
} |
{
"tay": "Chin ỏi <SEP> Cáng mác thuống lồng",
"viet": "ăn mía <SEP> cành cây có quả trĩu xuống"
} |
{
"tay": "Năm ỏi <SEP> Sắc sẳn công phải, cảo phải, tèng phải, tẩm thúc phải lài. Nhọm bầu may, pước may nhập slửa, t'ẩy",
"viet": "trồng mía <SEP> Chịu khó bật bông, cán bông, kéo sợi, dệt thổ cẩm. Nhuộm bằng lá cây, vỏ cây để khâu áo, túi"
} |
{
"tay": "ỏi đăm <SEP> Đắc đỉn",
"viet": "mía tím <SEP> đứ đừ"
} |
{
"tay": "ỏi lương <SEP> Đoắc phông pền bỉ",
"viet": "mía vàng <SEP> con nhộng nở thành con ngài"
} |
{
"tay": "ỏi sliếc <SEP> Đét tằng nâư chỏi lồng",
"viet": "mía de, mía lau <SEP> Ánh nắng ban mai chiếu xuống"
} |
{
"tay": "ói <SEP> Màn",
"viet": "nhử <SEP> sưng"
} |
{
"tay": "ói cáy khảu lậu <SEP> Tua đếch Pắn lắn dú xảng me̱",
"viet": "nhử gà vào chuồng <SEP> đứa bé quanh quẩn bên mẹ"
} |
{
"tay": "ói sloi <SEP> Luồng lội",
"viet": "bẩn thỉu <SEP> thể thống"
} |
{
"tay": "Dá hết ói sloi <SEP> Theo phải Nháng nhút",
"viet": "đừng làm bẩn thỉu <SEP> sợi vải to sụ"
} |
{
"tay": "ói sloi <SEP> Moong",
"viet": "bậy bạ <SEP> xám"
} |
{
"tay": "Hò nẩy phuối ói sloi lai <SEP> Dó dó",
"viet": "thằng này nói bậy bạ lắm <SEP> thoăn thoắt"
} |
{
"tay": "om <SEP> Cháp",
"viet": "cái âu <SEP> bám"
} |
{
"tay": "om thương <SEP> Mầư mì ái pây đuổi mo?",
"viet": "âu mật <SEP> Bạn có muốn đi cùng không?"
} |
{
"tay": "ỏm <SEP> Ra",
"viet": "tã <SEP> bùn nhuyễn"
} |
{
"tay": "ỏm đếch <SEP> Tềnh tường mì cheng phong cảnh đây kỉ bức",
"viet": "tã trẻ <SEP> Trên tường treo một vài bức tranh phong cảnh đẹp"
} |
{
"tay": "óm <SEP> Xiêm",
"viet": "rấm <SEP> cái thuổng"
} |
{
"tay": "óm cuối <SEP> Vàn",
"viet": "rấm chuối <SEP> nhờ"
} |
{
"tay": "óm <SEP> Cặt",
"viet": "om <SEP> nghẹn"
} |
{
"tay": "óm mác cươm <SEP> Pi noọng ái đăng ký kết hôn, pải pây tư pháp xã",
"viet": "om trám <SEP> Bà con muốn đăng ký kết hôn, phải đến tư pháp xã"
} |
{
"tay": "On <SEP> Khao",
"viet": "khen <SEP> bạc"
} |
{
"tay": "Cần hâu tố On te híu <SEP> Bâư chỉ nếp dú Cap cà",
"viet": "ai cũng khen nó giỏi <SEP> mảnh giấy cài ở hàng mè"
} |
{
"tay": "On lục bưởng lăng, chằng lục bưởng nả <SEP> hẩu ỉ them",
"viet": "khen con thì khen sau lưng, ghét con thì ghét trước mặt <SEP> cho thêm một tí"
} |
{
"tay": "On <SEP> Doi",
"viet": "ấm, nóng <SEP> xúc"
} |
{
"tay": "Mau On <SEP> bít",
"viet": "mùa nóng <SEP> gianh nứa"
} |
{
"tay": "Đảng chin bon, On chin pi <SEP> Fầy vằn Ngút ngút",
"viet": "rét ăn mon, ấm ăn hoa chuối <SEP> khói bốc nghi ngút"
} |
{
"tay": "ỏn <SEP> Nhọt",
"viet": "yên, yên ổn, ổn <SEP> ngọn"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.