translation dict |
|---|
{
"tay": "Pa péng <SEP> Péng",
"viet": "túm giữ, bấu víu <SEP> kéo, giằng"
} |
{
"tay": "Pa péng pây nèm <SEP> Slửa nẩy Bang quá",
"viet": "bấu víu đi theo <SEP> Cái áo này mỏng quá"
} |
{
"tay": "Pa péng <SEP> lan slưởng hất răng?",
"viet": "giành nhau <SEP> cháu định làm gì?"
} |
{
"tay": "Pà <SEP> Đét chản nả",
"viet": "thêm vào <SEP> nắng chiếu vào mặt"
} |
{
"tay": "Pà cuôn mạy khảu hua chộc toi <SEP> Vài pa lẹo pền bệnh, phải riệc slấy về coi",
"viet": "buộc thêm khúc gỗ vào cối giã gạo cho thêm nặng <SEP> Trâu bị bệnh quai bị rồi, phải gọi thầy về chữa"
} |
{
"tay": "Pà <SEP> Khai lé men Hao",
"viet": "mang theo <SEP> bán lẻ bị hao"
} |
{
"tay": "Pây háng bấu pà ma, pây nà bấu pà đếch <SEP> Hom",
"viet": "đi chợ không mang theo chó, đi làm đồng không mang theo trẻ con <SEP> xúm lại"
} |
{
"tay": "Pà <SEP> chúng",
"viet": "chửa <SEP> đúng, trúng"
} |
{
"tay": "Lan nhình đang pà <SEP> Fạ đét quá, khẩu rây lẹo khô hết, cây cối củng héo, đin củng nứt",
"viet": "cháu gái có chửa <SEP> Trời nắng quá, lúa nương liền khô hết, cây cối cũng héo, đất cũng nứt"
} |
{
"tay": "Pà <SEP> Hảy lằn",
"viet": "đôi <SEP> khóc lăn lóc"
} |
{
"tay": "Phưa pà <SEP> Slỉnh mê mốc rỏa vải tấng cơn",
"viet": "bừa đôi <SEP> Chập chờn cơn tỉnh cơn mê"
} |
{
"tay": "Pả <SEP> Slì thu nảy",
"viet": "bác gái, bá <SEP> Mùa thu này"
} |
{
"tay": "Pả <SEP> Dảo",
"viet": "đỡ, chống đỡ <SEP> vựa"
} |
{
"tay": "Bấu pả đảy lồm <SEP> Khoá",
"viet": "không chống được gió <SEP> Quần"
} |
{
"tay": "Pả <SEP> Slút",
"viet": "hơn <SEP> cuối"
} |
{
"tay": "Vạn pả <SEP> tin pha",
"viet": "hơn một vạn <SEP> chân vách"
} |
{
"tay": "Bươn pả <SEP> Lục eng lẹo đảy pi noọng ái, pá me củng vui slim",
"viet": "hơn một tháng <SEP> Đứa trẻ ấy được anh em yêu quý, cha mẹ cũng vui lòng"
} |
{
"tay": "Pả mẹ <SEP> vằn khảu tha",
"viet": "bà đưa dâu <SEP> khói vào mắt"
} |
{
"tay": "Pả na <SEP> Ten eng",
"viet": "chị em gái <SEP> tên tục"
} |
{
"tay": "Pá <SEP> Vài nòn nhù Nét",
"viet": "bụi, khóm, bãi <SEP> trâu nằm đống rơm xẹp"
} |
{
"tay": "pá mạy khoang <SEP> Mò tại xe",
"viet": "bãi cây trúc <SEP> bò kéo xe"
} |
{
"tay": "Đông pá <SEP> Slao Ban",
"viet": "rừng bãi, rừng già <SEP> cô gái nở nang"
} |
{
"tay": "Pá <SEP> Phuối mjay",
"viet": "bằng, ít dốc <SEP> nói tránh"
} |
{
"tay": "Pài rườn pá <SEP> Phấc",
"viet": "mái nhà bằng <SEP> vực"
} |
{
"tay": "Pá mé <SEP> Pải lạy nẩy pjá nghịa tèn ân",
"viet": "bố mẹ <SEP> Bây giờ đây khó khăn thiếu thốn"
} |
{
"tay": "Pạ <SEP> Rìm",
"viet": "khoác <SEP> rìa, lề"
} |
{
"tay": "Pạ slửa phôn <SEP> Nặm noo̱ng Thúm tông nà",
"viet": "khoác áo mưa <SEP> nước lũ ngập cánh đồng"
} |
{
"tay": "Pạ bá <SEP> vàn pi noọng hung hang đảm lẩu",
"viet": "khoác vai <SEP> nhở bà con nấu nướng đám cưới"
} |
{
"tay": "Pạ <SEP> slai slửa",
"viet": "nương tựa <SEP> dây buộc áo"
} |
{
"tay": "Pạ <SEP> Dăm",
"viet": "bá <SEP> ỉm đi"
} |
{
"tay": "Pác <SEP> Coóc pác",
"viet": "trăm <SEP> mép"
} |
{
"tay": "Hả pác xiên <SEP> bỉ",
"viet": "năm trăm nghìn <SEP> ngạt"
} |
{
"tay": "Pác <SEP> Bên boóc hết cái fiệc nẩy, bấu hẩư ai chắc",
"viet": "mồm, miệng <SEP> Gói ghém làm việc này, không cho ai biết"
} |
{
"tay": "Mì pác chin bấu mì pác phuối <SEP> Toóc",
"viet": "có miệng ăn, không có miệng nói <SEP> cục tác"
} |
{
"tay": "pác tây <SEP> Cot",
"viet": "miệng túi <SEP> quả mác cọt"
} |
{
"tay": "Pác <SEP> Lừa",
"viet": "mỏ <SEP> ra hoa"
} |
{
"tay": "pác cáy <SEP> Cần dân dùng Bẳng hẩư phưa nà, chuẩn bị năm khẩu",
"viet": "mỏ gà <SEP> Người dân dùng cái bừa để bừa ruộng, chuẩn bị cấy lúa"
} |
{
"tay": "Pác <SEP> Mái cạ fạ phôn tọ noọng tố mà",
"viet": "mũi <SEP> mặc dù trời mưa nhưng em vẫn đến"
} |
{
"tay": "pác khêm <SEP> Khún",
"viet": "mũi kim <SEP> đục"
} |
{
"tay": "Pác <SEP> Phộp phộp",
"viet": "lưỡi <SEP> đành đạch, giãy giụa"
} |
{
"tay": "pác pjạ <SEP> Rạc",
"viet": "lưỡi dao <SEP> nôn, mửa"
} |
{
"tay": "pác thây <SEP> Mái bấu đảy chin tố ỏn toọng",
"viet": "lưỡi cày <SEP> dù không được ăn cũng cam lòng"
} |
{
"tay": "Pác <SEP> Ngay",
"viet": "cửa <SEP> ngay thẳng, hiền lành"
} |
{
"tay": "pác ta <SEP> Hốm fà chẳng chắc fà mì Mền",
"viet": "cửa sông <SEP> đắp chăn mới biết chăn có rận"
} |
{
"tay": "Pác <SEP> Pậu",
"viet": "đầu <SEP> người ta, họ"
} |
{
"tay": "pác tàng <SEP> cọn sloong hối",
"viet": "đầu đường <SEP> đánh hai hồi"
} |
{
"tay": "Pác <SEP> Uổn",
"viet": "ngòi <SEP> dạy, rèn"
} |
{
"tay": "pác bút <SEP> Pjá",
"viet": "ngòi bút <SEP> đền đáp"
} |
{
"tay": "Pác ác <SEP> Pây nèm lăng Deng deng",
"viet": "đanh đá, già mồm <SEP> đi lẽo đẽo theo sau"
} |
{
"tay": "Pác be <SEP> Pết, cáy thai ra",
"viet": "mồm bè, mồm tòe <SEP> vịt gà chết toi"
} |
{
"tay": "Pác bốc <SEP> Phôn Khướt",
"viet": "bằng miệng, nói vo <SEP> mưa ngớt"
} |
{
"tay": "Tặp pác bốc <SEP> Mền",
"viet": "nói không cần giấy bút <SEP> con rận"
} |
{
"tay": "Pác bốc <SEP> Rẩu là mác đây cúa cần Tày",
"viet": "thuộc lòng <SEP> Quả vả là quả ngon của người Tày"
} |
{
"tay": "Chài tỉ chứ pác bốc bài di chúc <SEP> Coóc moọng rặp riều",
"viet": "anh ấy thuộc lòng bài di chúc <SEP> mõ khua dồn dập"
} |
{
"tay": "Pác ca <SEP> Rù",
"viet": "ngàm chống <SEP> thủng"
} |
{
"tay": "Pác lai <SEP> kha",
"viet": "lắm mồm, nhiều lời <SEP> xứng đôi"
} |
{
"tay": "Pác lào <SEP> phuối Tày",
"viet": "đong đưa <SEP> nói tiếng Tày"
} |
{
"tay": "Chin phuối pác lào <SEP> chu",
"viet": "ăn nói đong đưa <SEP> trượt, xô xuống"
} |
{
"tay": "Pác lẹp <SEP> Pjom bái pí",
"viet": "liến thoắng, nhanh mồm miệng <SEP> Em cảm ơn chị"
} |
{
"tay": "Pác lốp <SEP> Tivi, tủ lạnh dá mì lai hơn",
"viet": "pác lai <SEP> Tivi, tủ lạnh đã phổ biến hơn"
} |
{
"tay": "Pác mạ <SEP> Slấy fu",
"viet": "ngàm cột <SEP> sư phụ"
} |
{
"tay": "Pác mjạc <SEP> Mo",
"viet": "nói hay, khéo nói, nói văn vẻ <SEP> khấn"
} |
{
"tay": "Pác nắc <SEP> Lạo ké",
"viet": "ít nói, chậm mồm miệng <SEP> ông già"
} |
{
"tay": "Ké tỉ cần pác nắc <SEP> Slưởng au mjề",
"viet": "ông ấy là người ít nói <SEP> muốn lấy vợ"
} |
{
"tay": "Pác nẩư <SEP> Dị chin Dị phuối",
"viet": "nhanh miệng <SEP> vừa ăn vừa nói"
} |
{
"tay": "Pác phjói <SEP> Moong",
"viet": "nhanh miệng, khéo nói <SEP> mõ"
} |
{
"tay": "Vằn pác pi của po mẹ <SEP> Moòng",
"viet": "ngày mất của bố mẹ <SEP> kêu"
} |
{
"tay": "Pác pôm <SEP> Chôm hin po lặc",
"viet": "nói láo, nói tục <SEP> ném đá kẻ trộm"
} |
{
"tay": "Pác táng <SEP> hú mà rườn",
"viet": "phía trước cửa sổ, phía trước nhà <SEP> gọi về nhà"
} |
{
"tay": "Pác tu <SEP> Noọng slao đây slướng",
"viet": "giữa cửa <SEP> cô gái xinh đẹp"
} |
{
"tay": "Pác tu <SEP> Mác pục đét Đát",
"viet": "trước cửa <SEP> quả bưởi rám nắng"
} |
{
"tay": "Pác van <SEP> Chài tỉ đang dủng nghé sào dài sle chống thuyền pây ngược dòng nặm",
"viet": "nói khéo <SEP> Anh ấy đang dùng một chiếc sào dài để chống thuyền đi ngược dòng nước"
} |
{
"tay": "Pác van <SEP> Khỏi tứn mà slon",
"viet": "nói ngọt <SEP> Tôi thức dậy sớm"
} |
{
"tay": "Pác xó <SEP> vẻng tả",
"viet": "lỡ lời <SEP> bỏ mặc"
} |
{
"tay": "Pắc <SEP> ay, lèo chin da chắng đây Cà",
"viet": "giở, lật <SEP> ho, phải uống thuốc mới khỏi cơ"
} |
{
"tay": "Pắc sléc <SEP> Ma tha",
"viet": "giở sách <SEP> thôi miên"
} |
{
"tay": "Pắc fà <SEP> Tin",
"viet": "lật chăn <SEP> gấu"
} |
{
"tay": "Pắc <SEP> A lô, cần tầư lỏ?",
"viet": "bới <SEP> A lô, ai đấy ạ?"
} |
{
"tay": "Pắc nhả <SEP> Bản que pài nâư tố mì cái đây riêng",
"viet": "bới cỏ <SEP> Làng quê mỗi mùa một vẻ đẹp riêng"
} |
{
"tay": "Pắc <SEP> tua của chang đông",
"viet": "rẽ <SEP> thú rừng"
} |
{
"tay": "Pắc phjôm <SEP> phạ Te̱ phôm cà này",
"viet": "rẽ đường ngôi <SEP> trời sắp mưa bây giờ"
} |
{
"tay": "Pảc fàn <SEP> Ngạt",
"viet": "phèn chua <SEP> giá"
} |
{
"tay": "Pài <SEP> Có phầy",
"viet": "chiều <SEP> nhóm lửa"
} |
{
"tay": "Tằng pài <SEP> Mật",
"viet": "buổi chiều <SEP> kiến"
} |
{
"tay": "pài chại <SEP> Mác thai pjài",
"viet": "chiều muộn <SEP> quả bị chết thui"
} |
{
"tay": "Pài <SEP> Nhặn",
"viet": "mái <SEP> nhịn, nén"
} |
{
"tay": "Rườn slí pài <SEP> Dạ, noọng mì pây",
"viet": "nhà bốn mái <SEP> Dạ, em có đi"
} |
{
"tay": "Pài <SEP> Slảo slíc",
"viet": "bài <SEP> khám xét, lục lọi"
} |
{
"tay": "Tức pài <SEP> Noọng slon slư Tày, pải chếp hết các bài tập slấy au hẩư",
"viet": "đánh bài <SEP> Em học chữ Tày, phải chép hết các bài tập thầy giáo giao cho"
} |
{
"tay": "Pài <SEP> Thoỏng",
"viet": "bày <SEP> vỗ"
} |
{
"tay": "pài choòng <SEP> Tặt Mjầu mác",
"viet": "bày cỗ cúng tổ tiên <SEP> lễ ăn hỏi"
} |
{
"tay": "pài hàng sle khai <SEP> Chó ché",
"viet": "bày hàng để bán <SEP> bị bô"
} |
{
"tay": "Pài chại <SEP> Nà lẹng phéc Quạc",
"viet": "chiều muộn <SEP> ruộng hạn nứt toác"
} |
{
"tay": "Pài mẹ <SEP> Lạp lạ",
"viet": "mái chính <SEP> mờ sáng"
} |
{
"tay": "Pài tồng <SEP> Mang",
"viet": "khung để suốt chỉ <SEP> tơ màng"
} |
{
"tay": "Tức pja đảy slắc tua nhằng pài xường, pây thấu mà đai <SEP> Chồm phuông",
"viet": "đánh cá được một con còn tương đối, đi săn về tay không <SEP> Du lịch"
} |
{
"tay": "Pai <SEP> Thái Nguyên pây Hà Nội xoòng hà pác cái hin",
"viet": "bại <SEP> Thái Nguyên đi Hà Nội gần trăm cây số"
} |
{
"tay": "Mừ pai <SEP> Quiz",
"viet": "tay bị bại <SEP> quý"
} |
{
"tay": "Pai <SEP> Nam Chộc kha",
"viet": "tan, ly tán <SEP> gai đâm vào chân"
} |
{
"tay": "Rườn pai <SEP> Lạo pản",
"viet": "nhà cửa bị tan, bị li tán <SEP> lái buôn"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.