translation dict |
|---|
{
"tay": "Pai <SEP> À lối, pận lẻ đây lai á Mì kỉ pửa đảy lan chin ngài vạ",
"viet": "phung phí <SEP> Tuyệt quá! Mấy khi cháu được ăn cơm cùng"
} |
{
"tay": "Hết pai của cải <SEP> Đếch Khửn đan",
"viet": "làm phung phí của cải <SEP> trẻ bị uốn ván"
} |
{
"tay": "Pai <SEP> Bưu điện mì cải mo á?",
"viet": "rợn <SEP> Bưu điện có to không ạ?"
} |
{
"tay": "Năng mền pai <SEP> Khẩu mọc kheo đây",
"viet": "rợn người <SEP> Lúa đang lên xanh tốt"
} |
{
"tay": "Pai pạc <SEP> Lau thú",
"viet": "tan nát <SEP> vót đũa"
} |
{
"tay": "Pai pạc <SEP> Cằn nà",
"viet": "tan tành <SEP> bờ ruộng"
} |
{
"tay": "Pai xài <SEP> Tổng nà oóc slắc kheo ưn ứt",
"viet": "phung phí của cải, tiền bạc <SEP> Cánh đồng xanh dịu dàng, êm ấm"
} |
{
"tay": "Pải <SEP> Náo lo",
"viet": "bôi <SEP> đâu à"
} |
{
"tay": "pải phon <SEP> Bươn nhị",
"viet": "bôi vôi <SEP> tháng hai"
} |
{
"tay": "Pải <SEP> Nhắp nhép",
"viet": "quét <SEP> ăn cắp vặt"
} |
{
"tay": "pải sơn <SEP> ủm",
"viet": "quét sơn <SEP> bế"
} |
{
"tay": "Pải <SEP> Pjai slung, cáng lì",
"viet": "đầm <SEP> Thân khỏe cành vươn"
} |
{
"tay": "Vài pải pùng <SEP> Lượt tả",
"viet": "trâu đầm bùn <SEP> tiết canh"
} |
{
"tay": "Pải <SEP> áng nặm",
"viet": "chấm <SEP> chậu nước"
} |
{
"tay": "Phjắc pải nặm bằm <SEP> Đu kèn",
"viet": "rau chấm nước mắm <SEP> khó coi"
} |
{
"tay": "Pải pốc <SEP> Khôm bặng mác Hón",
"viet": "bê bết, lấm láp <SEP> đắng như quả bồ hòn"
} |
{
"tay": "Pál <SEP> Pết xá lá, mìn pây slèo căn luộn căn cụng mí mì lăng lạ náu, chử mí A Pện nảy, A án pết xằng",
"viet": "què, liệt <SEP> Vịt đàn mà, nó rất có thể đi lẫn sang đàn khác Vậy mẹ đếm vịt nhà mình xem, thừa thiếu thế nào"
} |
{
"tay": "pál dạc pál dạc <SEP> Ngại chin",
"viet": "đi khập khiễng <SEP> dễ làm"
} |
{
"tay": "PảI <SEP> Khẩu mẩy",
"viet": "vái, lạy <SEP> cơm cháy"
} |
{
"tay": "PảI chỏ <SEP> Khao fầu",
"viet": "vái tổ <SEP> bạc phơ"
} |
{
"tay": "Pại <SEP> Chứ",
"viet": "nện <SEP> nhớ"
} |
{
"tay": "Pại hẩu tón nâng <SEP> Nộc kẻm đáng",
"viet": "nện cho một trận <SEP> chim bạc má"
} |
{
"tay": "Pam kha <SEP> Hắc cáng mạy",
"viet": "đi chân đất <SEP> bẻ cành cây"
} |
{
"tay": "Pam kha kha men nam chộc <SEP> Dạ, khỏi ngòi",
"viet": "đi chân đất bị gai đâm <SEP> Vâng, để tôi xem luôn"
} |
{
"tay": "Pảm <SEP> Nặm chùm oóc",
"viet": "dẹt, bẹt <SEP> nước thấm ra"
} |
{
"tay": "Hua pảm <SEP> Phặc khoen Lống loáng",
"viet": "đầu bẹt <SEP> bí treo lủng lẳng"
} |
{
"tay": "Pảm pạp <SEP> Slảng rat rạt",
"viet": "bẹt tòe <SEP> giãy đành đạch"
} |
{
"tay": "Pja đúc hua pảm pạp <SEP> Lục pụt",
"viet": "cá trê đầu bẹt tòe <SEP> con ngươi"
} |
{
"tay": "Pan <SEP> Quạn lượn là t’iểng hát cúa cần Tày",
"viet": "phiên, lần, chuyến, lượt <SEP> Quản lý làng bản là việc chung"
} |
{
"tay": "pan háng <SEP> phjâu mèng nhùng",
"viet": "phiên chợ <SEP> hun muỗi"
} |
{
"tay": "pan cón <SEP> Chang đông mì lai mạy Quỉ",
"viet": "lần trước <SEP> trong rừng có nhiều gỗ quý"
} |
{
"tay": "Pan <SEP> Láo lúng",
"viet": "lứa, lớp <SEP> tất cả"
} |
{
"tay": "pan cần nhị hả <SEP> Nhẳn",
"viet": "lứa người hai lăm tuổi <SEP> bóp"
} |
{
"tay": "pan slắm <SEP> Cốc cươm",
"viet": "cùng lớp cùng lứa <SEP> gốc trám"
} |
{
"tay": "pan slá <SEP> Phôn Lắt",
"viet": "cùng lớp cùng lứa <SEP> mưa mau"
} |
{
"tay": "Pan <SEP> Cháp mạ",
"viet": "đập, quật <SEP> ra sức"
} |
{
"tay": "pan hẩu phéc <SEP> Dường slì",
"viet": "đập cho vỡ <SEP> thường xuyên"
} |
{
"tay": "Chảt kha pan lồng <SEP> Pèng",
"viet": "trượt chân ngã quật xuống <SEP> coi trọng"
} |
{
"tay": "Pan chang <SEP> Me pây rườn tái, lục ở rườn mé, dú xáu căn vui hơn",
"viet": "khoảng giữa <SEP> Mẹ về nhà ngoại, con ở nhà nội, ở với nhau vui hơn"
} |
{
"tay": "Pan chang tông quảng xáu pù pài <SEP> Dón",
"viet": "khoảng giữa đồng bằng và đồi núi <SEP> vãi"
} |
{
"tay": "Pan chang <SEP> Tố mì nghé fiệc toi po dằng",
"viet": "dung hòa <SEP> Cũng có những công việc đòi hỏi trí óc"
} |
{
"tay": "Pan chang <SEP> Cải làn",
"viet": "đứng giữa <SEP> rau cải làn"
} |
{
"tay": "Slong cần tò đá, mì pi lùa hết pan chang <SEP> Pi nấy đảy Nhụt nhoạt hơn pi quá",
"viet": "hai người chửi nhau, có chị dâu đứng giữa <SEP> năm nay dư dật hơn năm ngoái"
} |
{
"tay": "Pàn <SEP> Tăng",
"viet": "sườn <SEP> đâm, thục"
} |
{
"tay": "pàn pù <SEP> Dú ti nấy",
"viet": "sườn núi <SEP> ở chỗ này"
} |
{
"tay": "Pây pàn khoang <SEP> Boong ta Hù rèng, hết fiệc đây",
"viet": "đi ngang qua sườn núi <SEP> Chúng ta hợp sức, làm việc tốt"
} |
{
"tay": "Pàn <SEP> Mị",
"viet": "men <SEP> mít"
} |
{
"tay": "pàn nèm liệp ta <SEP> Bài nhài",
"viet": "men theo bờ sông <SEP> kể lể"
} |
{
"tay": "Pàn mạ <SEP> Cứ nòn ca rại đắc lai",
"viet": "quả na dại <SEP> Giấc ngủ thật sâu và ngon"
} |
{
"tay": "pan xa chin <SEP> Slâu tích",
"viet": "lang thang kiếm ăn <SEP> trong vắt"
} |
{
"tay": "pan pây khói bản <SEP> Thet",
"viet": "rời làng đi tha phương <SEP> cái bàn chải"
} |
{
"tay": "Pan loa <SEP> phấu mò vài",
"viet": "tha phương <SEP> đàn trâu bò"
} |
{
"tay": "Pan loa xa chin <SEP> Nịu",
"viet": "tha phương kiếm ăn <SEP> ngón"
} |
{
"tay": "Pan pạc <SEP> Đếch hảy Nhắng nhắng",
"viet": "pan loa <SEP> trẻ con khóc inh ỏi"
} |
{
"tay": "Pản <SEP> Ngòi",
"viet": "vản <SEP> trông"
} |
{
"tay": "pản <SEP> ăn Nép lốc mum",
"viet": "to <SEP> cái nhíp nhổ râu"
} |
{
"tay": "Pản <SEP> tải tinh bố pây",
"viet": "ủ <SEP> cố tình không đi"
} |
{
"tay": "Pản choa <SEP> Nhang phi",
"viet": "xếp bằng <SEP> làm ma"
} |
{
"tay": "Năng pản choa <SEP> Nả pét Mỉ",
"viet": "ngồi xếp bằng <SEP> mặt bị nhọ"
} |
{
"tay": "Pản pạp <SEP> Nả pì pựt",
"viet": "loe ra <SEP> mặt béo phị"
} |
{
"tay": "Pản pẹp <SEP> Hết rạy rạy",
"viet": "bẹt <SEP> làm luôn tay"
} |
{
"tay": "Nả pản pẹp <SEP> Sloong mừ ốt tủi",
"viet": "mặt bẹt <SEP> hai tay đút túi"
} |
{
"tay": "Pản pốc <SEP> khả lài thổ cẩm",
"viet": "bê bết <SEP> dệt thay đổi hoa văn thổ cẩm"
} |
{
"tay": "Bâu slửa pản pốc pùng <SEP> Chắng sle",
"viet": "cái áo bê bết bùn <SEP> giữ lại"
} |
{
"tay": "Pán <SEP> Chin đuổi nặm mắm ớt",
"viet": "cây gai <SEP> Ăn cùng nước mắm ớt"
} |
{
"tay": "Bâu pán <SEP> Dò te slon híu vớ",
"viet": "lá gai <SEP> chà nó học giỏi đấy"
} |
{
"tay": "pẻng pán <SEP> chí",
"viet": "bánh gai <SEP> đuổi"
} |
{
"tay": "Pán <SEP> Hả",
"viet": "rưỡi <SEP> năm"
} |
{
"tay": "Và pán <SEP> Háp khẩu nắc quả, tạn bấu háp tứn",
"viet": "sải rưỡi <SEP> gánh thóc nặng quá không gánh nổi"
} |
{
"tay": "Pán <SEP> Nàng2 cuổi",
"viet": "nửa <SEP> chuối sắp ra hoa"
} |
{
"tay": "pán và <SEP> chèn kim nâng",
"viet": "nửa sải <SEP> một đồng cân vàng"
} |
{
"tay": "Pạn <SEP> Khoang",
"viet": "vướng, mắc <SEP> gàn"
} |
{
"tay": "Nhác pạn mương <SEP> Mẫn",
"viet": "rác vướng ở mương <SEP> quặn, quặn đau"
} |
{
"tay": "Pè pạn phai <SEP> Miền Tây Nam Bộ mì lai kênh rạch",
"viet": "bè mắc vào đập <SEP> Miền Tây Nam Bộ có nhiều sông ngòi, kênh rạch"
} |
{
"tay": "Pang <SEP> Châng",
"viet": "đoàn, đàn <SEP> cân nhau"
} |
{
"tay": "pang cần pây háng <SEP> Hin Khẻo mèo",
"viet": "đoàn người đi chợ <SEP> đá tai mèo"
} |
{
"tay": "pang vài khẩu lụng <SEP> Pện lỏ pét giờ căm chập căn dú tỉ nớ",
"viet": "đàn trâu vào thung lũng <SEP> Vậy 7 giờ tối gặp nhau ở đó nhé"
} |
{
"tay": "Pang <SEP> Vai",
"viet": "giúp <SEP> chết"
} |
{
"tay": "pang căn tẳng rườn <SEP> Đuc Mjản",
"viet": "giúp nhau dựng nhà <SEP> lột xương ra"
} |
{
"tay": "pang chèn sự vài <SEP> co phjắc slam xiên mưn",
"viet": "giúp tiền mua trâu <SEP> cây rau ba nghìn đồng"
} |
{
"tay": "Pang cháu <SEP> Khươi mấư chầư Ta",
"viet": "cứu giúp <SEP> rể mới thăm biếu bố vợ"
} |
{
"tay": "Pang choi <SEP> Chài ơi, pây thâng háng lẹo",
"viet": "giúp đỡ <SEP> Anh ơi, đến chợ rồi"
} |
{
"tay": "Pang choi cần khỏ <SEP> Tâng đèn",
"viet": "giúp đỡ người nghèo <SEP> đèn"
} |
{
"tay": "Pàng <SEP> Lạo slặt",
"viet": "đẽo bằng rìu <SEP> thật thà"
} |
{
"tay": "Pàng slâu rườn <SEP> Slủng Moòng",
"viet": "đẽo cột nhà <SEP> súng nổ"
} |
{
"tay": "Pàng lương <SEP> rổi pả hết pện á",
"viet": "nước vàng <SEP> ôi, bà làm thế à?"
} |
{
"tay": "Ròi khát oóc nặm pàng lương <SEP> Nài ma",
"viet": "vết thương chảy nước vàng <SEP> con sên"
} |
{
"tay": "au pảng oóc quyền <SEP> Mùa slau dá mà",
"viet": "múa võ bằng côn <SEP> Mùa thu đã đến"
} |
{
"tay": "Pảng cây báng <SEP> Què lặc",
"viet": "cây báng <SEP> cà nhắc"
} |
{
"tay": "Pằm co pảng cây báng khun cáy <SEP> Nà Lốm pùng",
"viet": "băm cây báng chăn gà <SEP> ruộng bùn thụt"
} |
{
"tay": "Toọng pảng báng <SEP> Pạng Bắc Việt Nam xẩư Trung Quốc",
"viet": "bụng báng <SEP> Phía bắc Việt Nam giáp Trung Quốc"
} |
{
"tay": "Páng <SEP> Pây độ pét pác mét le thâng á",
"viet": "cái đùi <SEP> Đi khoảng 500 mét là đến ạ"
} |
{
"tay": "Páng <SEP> Lục lùm",
"viet": "khoác <SEP> quả thận loài cầm thú"
} |
{
"tay": "páng slửa <SEP> Mầư mì đảy slon tiếng Anh mo?",
"viet": "khoác áo <SEP> Bạn có biết nói tiếng Anh không?"
} |
{
"tay": "Páng <SEP> Coóc",
"viet": "giăng <SEP> khua"
} |
{
"tay": "Páng cổn <SEP> Dăm lồng nặm",
"viet": "mông đít <SEP> chìm xuống nước"
} |
{
"tay": "Páng páng <SEP> Nhăn",
"viet": "lềnh bềnh <SEP> đồng ý"
} |
{
"tay": "Mác pục fù chang ta páng páng <SEP> Bjoóc tào phông khoóp hưa chắc mùa xuân đạ mà khoóp bản mường",
"viet": "quả bưởi nổi trên sông lềnh bềnh <SEP> Hoa đào nở rộ báo hiệu mùa xuân đã về trên khắp bản làng"
} |
{
"tay": "Pạng <SEP> Pền khuông",
"viet": "bên, phía, mặt <SEP> chín mé"
} |
{
"tay": "Pjạc pạng dại <SEP> Coi dằng dằng pây",
"viet": "rẽ bên trái <SEP> thong thả đi"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.