translation
dict
{ "tay": "pạng nưa <SEP> Sloong rườn Nem căn", "viet": "mặt trên <SEP> hai nhà sát nhau" }
{ "tay": "pạng nả mì lính <SEP> Hua mì Mao", "viet": "phía trước có dốc <SEP> trên đầu có mào" }
{ "tay": "Pạng <SEP> Rặp riều pây liêu dú háng", "viet": "nửa <SEP> Dập dìu đi chơi ở chợ" }
{ "tay": "Pạng đang <SEP> Nèm me Nính nính", "viet": "nửa người <SEP> theo mẹ nhằng nhẵng" }
{ "tay": "ón pạng đang <SEP> Làm", "viet": "mỏi nửa người <SEP> cái tủ đựng thức ăn" }
{ "tay": "Pạng đang <SEP> Hỏi dò, hâng lai dá no?", "viet": "góa bụa <SEP> Hay dà, lâu nhiều thế nhỉ?" }
{ "tay": "pao nặm phật <SEP> Xẳn", "viet": "ấm nước sôi <SEP> cặn" }
{ "tay": "pao khẩu coóc <SEP> Khót pjoóng", "viet": "bao thóc <SEP> nút thòng lọng" }
{ "tay": "Pao noọc <SEP> Pù Khao Giàng slung chọc fạ, mẩy pàu bay quanh năm", "viet": "bao bọc bên ngoài <SEP> Núi Đèo Giàng cao chọc trời, mây trắng bay quanh năm" }
{ "tay": "Pao khân <SEP> Cao", "viet": "trùm khăn <SEP> tảng" }
{ "tay": "Pao tằng slam <SEP> Pây tẳng khoang", "viet": "chấp cả ba <SEP> đi ngang dọc" }
{ "tay": "Pao pây lập <SEP> và vang mòn tốc mòn", "viet": "đảm bảo đến kịp <SEP> vơ quàng thứ này thứ khác" }
{ "tay": "Pao fầy <SEP> ỏng mừ", "viet": "bao diêm <SEP> gan bàn tay" }
{ "tay": "Pao hổm <SEP> kẹo", "viet": "bao phủ <SEP> nhai" }
{ "tay": "Pao xình <SEP> Me năm lai thình phjắc hơn", "viet": "đảm bảo, chắc chắn <SEP> Mẹ trồng nhiều loại rau hơn" }
{ "tay": "Pao xình vằn pjục te pây <SEP> Ve hom", "viet": "chắc chắn là mai nó đi <SEP> mướp hương" }
{ "tay": "Pạo <SEP> Tàng hết chin", "viet": "cái bào <SEP> con đường làm ăn" }
{ "tay": "Pạo <SEP> Tạc", "viet": "bào <SEP> đo" }
{ "tay": "Pạo cái mạy <SEP> Nả Khên pứng", "viet": "bào cây gỗ <SEP> mặt căng tưng" }
{ "tay": "Pạo <SEP> Hết tộc éc", "viet": "máy quạt thủ công <SEP> làm thô bạo" }
{ "tay": "Pạo <SEP> Tằng náo ái hưa pang bại cần chập hoàn cảnh khó khăn hơn lầu", "viet": "quạt <SEP> Luôn sẵn lòng giúp đỡ những người gặp hoàn cảnh khó khăn hơn mình" }
{ "tay": "Pạo khẩu <SEP> Thẻng hẩư bảt nâng", "viet": "quạt thóc <SEP> đánh cho một phát" }
{ "tay": "Pảo pói <SEP> Vẹn tàng mà", "viet": "bảo bối <SEP> đi vòng, đi tránh đường về" }
{ "tay": "Páo <SEP> Lục lạc", "viet": "báo <SEP> con cái" }
{ "tay": "Páo chỏ <SEP> ết", "viet": "báo tổ tiên <SEP> mốt, một" }
{ "tay": "Páo <SEP> Luầy", "viet": "mách <SEP> nhớt" }
{ "tay": "Páo khảu xu <SEP> Xo ết, slíp hả le̱ tẻm Dang choòng slớ", "viet": "mách đến tai <SEP> mồng một, ngày rằm thì thắp hương lên bàn thờ" }
{ "tay": "Tuện nẩy bại cần páo xáp căn chắc lẹo dá <SEP> Báng", "viet": "chuyện này mọi người rỉ tai nhau biết hết rồi <SEP> con sóc bay" }
{ "tay": "pạo <SEP> Vạ", "viet": "đập nhỏ chắn nước khỏi xô tràn <SEP> và" }
{ "tay": "Hắp phai pạo <SEP> fiệc lăng toỏng thâng thói cáu, cần ké bấu thông, khỏ hết lai", "viet": "đắp đập chắn nước <SEP> việc gì theo đến thói cũ, người già không hiểu, khó làm lắm" }
{ "tay": "Pạo <SEP> Nam chộc kha Cừn lai", "viet": "xô, xô đẩy <SEP> gai đâm vào chân đau nhức lắm" }
{ "tay": "Vài pạo hẩu cần lộm <SEP> Phường", "viet": "trâu xô người ngã <SEP> lứa" }
{ "tay": "Pạo <SEP> Kị", "viet": "cuốn <SEP> kiêng kị" }
{ "tay": "Páp <SEP> Dú quảng", "viet": "đỗ ván <SEP> ăn ở rộng, dễ dãi" }
{ "tay": "Thúa páp xẻo nựa mò <SEP> Pây câu pja đảy mo?", "viet": "đỗ ván xào thịt bò <SEP> Đi câu cá được không?" }
{ "tay": "Pạp <SEP> Khửn nả chin cần", "viet": "mảnh <SEP> hiếu thắng" }
{ "tay": "pạp mạy <SEP> chá", "viet": "mảnh gỗ <SEP> giả" }
{ "tay": "Pạp <SEP> Rẹt rẹt", "viet": "miếng <SEP> se se" }
{ "tay": "pạp peng chen <SEP> Hò nẩy phuối ói sloi lai", "viet": "miếng bánh rán <SEP> thằng này nói bậy bạ lắm" }
{ "tay": "Pạp <SEP> au mạy ngàm Chổng khửn", "viet": "tảng <SEP> dùng cây có chạc chống lên" }
{ "tay": "pạp khẩu mẩy <SEP> Tua noọng Nỉnh tua pi", "viet": "tảng cơm cháy <SEP> đứa em đùn đẩy việc cho đứa chị" }
{ "tay": "Pạp pạp <SEP> Nắm đảy Cò pèng xáu cần", "viet": "bồm bộp <SEP> không được ganh tỵ với người khác" }
{ "tay": "Tốc pạp pạp <SEP> hua", "viet": "rơi bồm bộp <SEP> sớm" }
{ "tay": "Pát <SEP> rằng cáy", "viet": "cái bát <SEP> ổ gà" }
{ "tay": "Pát khẩu <SEP> Hào", "viet": "bát cơm <SEP> hào" }
{ "tay": "Chin slam pát <SEP> Hưa cần hết rèo nghĩ", "viet": "ăn ba bát <SEP> Rèn luyện tính kỷ luật" }
{ "tay": "Pát chiết yêu <SEP> pjoong pi", "viet": "bát chiết yêu <SEP> nửa năm" }
{ "tay": "Pạt <SEP> Mjút mjảng", "viet": "vắt, mắc <SEP> phảng phất" }
{ "tay": "Slửa pạt bá <SEP> Hợi pi noo̱ng", "viet": "áo vắt vai <SEP> hỡi anh em!" }
{ "tay": "Pạt <SEP> phường chin có", "viet": "vén <SEP> phường làm thuê" }
{ "tay": "pạt slút khửn <SEP> Mên neo", "viet": "vén màn lên <SEP> khai nước giải" }
{ "tay": "Pạt <SEP> Diết", "viet": "vượt <SEP> nghển" }
{ "tay": "Pạt <SEP> một khốp kha tăm te", "viet": "nhảy <SEP> kiến đốt, giẫm chân rối rít" }
{ "tay": "Mu sleng pạt mẹ <SEP> Boong lầu cần chướng chực ti dú đuổi lầu", "viet": "lợn đực nhảy cái <SEP> Chúng ta cần bảo vệ môi trường sống quanh ta" }
{ "tay": "Pàu <SEP> Lồng lèng", "viet": "cây vầu <SEP> ra sức" }
{ "tay": "pay <SEP> Tầư Slương dú hua kháu", "viet": "méo <SEP> bị thương ở đầu gối" }
{ "tay": "Pác pay <SEP> Phả phạ mì slì đây", "viet": "méo mồm <SEP> Đám mây có màu sắc đẹp" }
{ "tay": "pay <SEP> Chạn mjạt", "viet": "lệch <SEP> lười nhác" }
{ "tay": "Ngàu pay <SEP> Đít đít", "viet": "bóng lệch <SEP> lon ton" }
{ "tay": "Dặng chính bấu lao ngàu pay <SEP> Slẩy chủn", "viet": "đứng ngay không sợ bóng lệch <SEP> khấu đuôi" }
{ "tay": "Pày <SEP> Sloong Cuôn mạy cải", "viet": "lần <SEP> hai khúc gỗ to" }
{ "tay": "Pày <SEP> Au Mjề", "viet": "từng <SEP> lấy vợ" }
{ "tay": "Bít pày nhọt <SEP> hé rườn", "viet": "bấm từng ngọn <SEP> chái nhà" }
{ "tay": "Pây pày cần <SEP> Chứ ngỉ ngơi them", "viet": "đi từng người <SEP> Nhớ nghỉ ngơi thêm" }
{ "tay": "Pày cón <SEP> Nả khuyết", "viet": "lần trước <SEP> ống chân" }
{ "tay": "Pày lăng <SEP> Mại", "viet": "lần sau <SEP> tái" }
{ "tay": "Pày ỉ <SEP> cần tầu", "viet": "từng tí, dần dần <SEP> người nào" }
{ "tay": "Páy <SEP> Luồi", "viet": "chưa <SEP> triền" }
{ "tay": "Páy slon <SEP> slưa bắc", "viet": "chưa học <SEP> hổ vồ" }
{ "tay": "Páy mì <SEP> Nà lẹng khẩu Hẻn héo", "viet": "chưa có <SEP> ruộng hạn lúa khô héo" }
{ "tay": "Pắc <SEP> Au pây ỏn loóc", "viet": "bức <SEP> lấy đi êm ru" }
{ "tay": "pắc pha <SEP> Chao lục pền cần", "viet": "bức vách <SEP> dìu dắt con cái thành người" }
{ "tay": "Pắc <SEP> Mì co mác chay xong chướng chực hả pi thâng slíp pi chắng pền ăn, tọ đảy chin sluổn tơi cần, bặng cạ co mác bây, mác cưởm, mác mị", "viet": "đoạn <SEP> Có cây ăn quả trồng xong phải chăm sóc năm năm đến mười năm mới cho quả để ăn, nhưng được ăn suốt đời người, ví dụ như cây mác bây, quả trám, quả mít" }
{ "tay": "pắc phải <SEP> Slin cỏm", "viet": "đoạn vải <SEP> váy cộc" }
{ "tay": "Pắc <SEP> Ná đảy ràu hí mòn lăng", "viet": "cắm, đâm <SEP> chớ có sầu não điều gì" }
{ "tay": "pắc giang chiềng chỏ <SEP> Sliện", "viet": "cắm hương trình tổ <SEP> dằm" }
{ "tay": "Nam cằng pắc khảu kha <SEP> Tào Đươn khun pết", "viet": "gai găng đâm vào chân <SEP> đào giun chăn vịt" }
{ "tay": "Pắc <SEP> Lục đếch đảy slửa mấư le phằng, cần ké men cằm khôm le hảy", "viet": "lao xuống <SEP> Đứa trẻ được áo mới thì sướng, người già bị lời mắng thì khóc" }
{ "tay": "Ca pắc lồng pắt cáy nuồm <SEP> Cộc", "viet": "quạ lao xuống bắt gà con <SEP> cục" }
{ "tay": "Pắc <SEP> Đúng điếu", "viet": "giắt <SEP> bấp bênh" }
{ "tay": "pắc bâu mạy dà đang <SEP> tói pi", "viet": "giắt lá cây ngụy trang <SEP> trọn một năm" }
{ "tay": "Pắc choóc <SEP> Muối ngà cụng dử bặng kim thoa", "viet": "dúi, chúi đầu <SEP> Cát kia cũng quý tựa kim thoa" }
{ "tay": "Lộm pắc choóc <SEP> Đẳn lăng", "viet": "ngã dúi đầu xuống đất <SEP> gãi lưng" }
{ "tay": "Pắc pí <SEP> ỉ xít", "viet": "chăm chú <SEP> tí tẹo" }
{ "tay": "pắc pí ngòi <SEP> Thà", "viet": "chăm chú xem <SEP> thà rằng" }
{ "tay": "Pắc pí <SEP> Hua rộc nhút", "viet": "cặm cụi <SEP> đầu bù xù" }
{ "tay": "pắc pí nhặp slửa <SEP> Chinh", "viet": "cặm cụi khâu áo <SEP> đặc" }
{ "tay": "Pặc <SEP> Pja pjẳn lầy", "viet": "vẫy tay <SEP> dao bị quần lưỡi" }
{ "tay": "Pặc mừ roọng <SEP> Nhạu", "viet": "vẫy tay gọi <SEP> trêu, đùa" }
{ "tay": "Pằm <SEP> Nộc", "viet": "băm <SEP> chim" }
{ "tay": "pằm phjắc mu <SEP> Lào", "viet": "băm rau lợn <SEP> đong" }
{ "tay": "Pằm <SEP> Xáu xoỏng hoi", "viet": "chì chiết <SEP> xóc thạ ốc" }
{ "tay": "Lục hết xá, me pằm mại <SEP> Nòn Khoang đát", "viet": "con có lỗi, mẹ chì chiết mãi <SEP> nằm ngang kềnh" }
{ "tay": "Pằm pè <SEP> Pác lai", "viet": "bai bải, ra rả <SEP> Hơn trăm" }
{ "tay": "Đá pằm pè <SEP> Cúa cái", "viet": "chửi ra rả <SEP> của cải" }
{ "tay": "Păm lùn <SEP> Te hết fiệc tảy nai", "viet": "lùn <SEP> Anh ấy làm việc chăm chỉ" }
{ "tay": "Cuổi chiêu păm lùn <SEP> Uống nặm đảng lai", "viet": "chuối tiêu lùn <SEP> Uống nước ấm vào" }
{ "tay": "Cần păm lùn <SEP> Khảu ay bằng", "viet": "người lùn <SEP> ho vào ống" }
{ "tay": "Păm lăm <SEP> Loát da hẩu non Nhỉa lẹo", "viet": "lùn tịt <SEP> phun thuốc cho sâu chết ngoẻo hết" }
{ "tay": "Tua nấy tắm păm lăm <SEP> Nặm bó Slâư tích", "viet": "con này thấp lùn tịt <SEP> nước giếng trong vắt" }