translation dict |
|---|
{
"tay": "Păn <SEP> tua ma",
"viet": "chia <SEP> con chó"
} |
{
"tay": "Tò păn <SEP> Cần bản chập khỏ",
"viet": "chia nhau <SEP> Dân làng gặp khó khăn"
} |
{
"tay": "Păn lằm <SEP> Hảm ti",
"viet": "làm đòng <SEP> giữ chỗ"
} |
{
"tay": "Khẩu păn lằm <SEP> bủa hẳm mạy nẩy",
"viet": "lúa làm đòng <SEP> Búa chặt cây này"
} |
{
"tay": "pằn tuấy <SEP> Dum dum",
"viet": "bó đuốc <SEP> lù lù"
} |
{
"tay": "Pằn lằn <SEP> Sláy slít",
"viet": "vội vàng <SEP> bé nhỏ, bé tí teo"
} |
{
"tay": "Me roọng, lục pằn lằn mừa <SEP> Tua vài đang Lặn",
"viet": "mẹ gọi, con vội vàng về <SEP> con trâu mình tròn chắc"
} |
{
"tay": "Pắn lắn <SEP> Sliếng",
"viet": "quấn quýt <SEP> tinh nhanh"
} |
{
"tay": "Pẳn <SEP> Nhả lai vài luông",
"viet": "vắt <SEP> nhiều cỏ trâu giẫm đạp đi rông"
} |
{
"tay": "Dặc slửa pẳn hẩu khẩu <SEP> Vẽ hưa khỏi thể hiện cảm xúc cúa khỏi",
"viet": "giặt áo, vắt cho khô <SEP> Vẽ giúp tôi thể hiện cảm xúc của mình"
} |
{
"tay": "Pẳn <SEP> Rằng cáy",
"viet": "nặn <SEP> ổ gà"
} |
{
"tay": "Pẳn <SEP> Bửng hảy",
"viet": "nắm <SEP> bật khóc"
} |
{
"tay": "pẳn khẩu fe <SEP> Tính chèn hẩư chài đuổi",
"viet": "nắm thóc giống <SEP> Tính tiền cho anh với"
} |
{
"tay": "Pẳn <SEP> Sláp",
"viet": "gói <SEP> thầm"
} |
{
"tay": "pẳn khẩu rèng <SEP> xéng pây xáu cần",
"viet": "gói cơm <SEP> cố đi với người ta"
} |
{
"tay": "Pắn <SEP> Cần Càu càu mà, khẩy sắp p’át lẹo",
"viet": "vặn <SEP> Người run cầm cập về, ốm sắp phát rồi"
} |
{
"tay": "pắn teng <SEP> Đó",
"viet": "vặn cái đinh <SEP> gộc"
} |
{
"tay": "Pắn <SEP> Ruồng khẩu cọm",
"viet": "quay <SEP> bông lúa trĩu xuống"
} |
{
"tay": "pắn lót <SEP> Nhằng chứ Ca điên",
"viet": "quay sợi <SEP> còn nhớ rõ ràng"
} |
{
"tay": "Lốc pắn <SEP> Có",
"viet": "guồng quay <SEP> anh"
} |
{
"tay": "Pắn lắn <SEP> Tằng chai",
"viet": "quanh quẩn, xoắn xuýt <SEP> đâu có, chả lẽ"
} |
{
"tay": "Tua đếch pắn lắn dú xảng me <SEP> Muối",
"viet": "đứa bé quanh quẩn bên mẹ <SEP> hạt"
} |
{
"tay": "Nặm pắn pé lồng lù <SEP> Quàng quảy",
"viet": "nước xoay tròn xuống cống <SEP> qua quýt"
} |
{
"tay": "pắn pé fiệc tốc fiệc bấu oóc đảy tu <SEP> slổm bặng hém",
"viet": "quanh quẩn việc nọ việc kia mãi không đi được <SEP> chua như bã rượu"
} |
{
"tay": "Hua ngau pắn pé <SEP> Mùa Đảng",
"viet": "đau đầu quay cuồng <SEP> mùa rét"
} |
{
"tay": "Pang hẩu tua vài nâng <SEP> Chài hẩư noọng mượn sạc dự phòng đảy mo?",
"viet": "giúp cho một con trâu <SEP> Anh cho em mượn sạc dự phòng được không?"
} |
{
"tay": "Pang sloong văn công <SEP> Tàng khửn lính pây queng qué",
"viet": "giúp hai ngày công <SEP> đường lên dốc đi vòng vèo"
} |
{
"tay": "Pằng <SEP> đoóc",
"viet": "dựa vào <SEP> lâu đời"
} |
{
"tay": "Rườn đeo pằng khảu po mẹ oóc <SEP> Cò luồng",
"viet": "nhà neo dựa vào bố mẹ <SEP> khe hẹp ở thung lũng"
} |
{
"tay": "Pằng dạu <SEP> Khừn tha",
"viet": "bạn bè, bằng hữu <SEP> coi được"
} |
{
"tay": "Păng <SEP> Sloong bưởng tàng mì lai co nhả",
"viet": "bên, họ <SEP> Hai bên đường có nhiều cây cỏ"
} |
{
"tay": "păng lăng <SEP> Lục thẻ po mẹ",
"viet": "họ ngoại <SEP> con cậy bố mẹ"
} |
{
"tay": "Mu chin muốc sloong làng, cành mu măng, cần hết fiếc sloong păng, tăng năng thai <SEP> Lồm mát lai",
"viet": "lợn ăn cám hai máng, má lợn phệ, người làm việc cho hai họ, sẽ ngã khụy chết <SEP> Gió mát lắm"
} |
{
"tay": "Păng <SEP> Bjoóc phông Chà nhát hết cả sluôn",
"viet": "phe <SEP> Hoa nở thô ráp hết cả vườn"
} |
{
"tay": "Tức xáng khảu păng <SEP> Nòn chai",
"viet": "đánh quay chia phe <SEP> nằm nghỉ"
} |
{
"tay": "Păng nả <SEP> Phưa pà",
"viet": "họ nội <SEP> bừa đôi"
} |
{
"tay": "Păng noọc <SEP> Mầư hết pện hâu Viến lai ló",
"viet": "người ngoài <SEP> mày làm thế người ta trách lắm đấy"
} |
{
"tay": "Pắp <SEP> Cáy bẻo mì lai pì",
"viet": "tẹt <SEP> gà béo có nhiều mỡ"
} |
{
"tay": "Pắp pính <SEP> Mặc cạ",
"viet": "long lanh <SEP> dù rằng"
} |
{
"tay": "Đấc nài chỏi đét pắp pính <SEP> Slao báo Táu căn",
"viet": "giọt sương nắng chiếu long lanh <SEP> trai gái tán tỉnh nhau"
} |
{
"tay": "Pặp <SEP> Rèo",
"viet": "cụp <SEP> theo"
} |
{
"tay": "Đăng pặp <SEP> Xắn",
"viet": "mũi cụp <SEP> cắt, chạm"
} |
{
"tay": "Pặp <SEP> Tán kin đứt hồ cầm chương nứng",
"viet": "úp <SEP> Nghề riêng ăn đứt Hồ cầm một trương"
} |
{
"tay": "pặp piếng tẹm <SEP> chính",
"viet": "úp tấm phên xuống <SEP> chính"
} |
{
"tay": "Pắt <SEP> Coóc mò chò pây cón, Coóc bẻ pjẹ pây lăng tua hâư hăng lẹ đảy",
"viet": "cây, quả ý dĩ <SEP> sừng bò chĩa ra phía trước, sừng dê cụp ra phía sau, con nào mau thì được"
} |
{
"tay": "Pắt <SEP> xui xúc mọi cần hết công",
"viet": "hạt cườm <SEP> thôi thúc mọi người làm việc"
} |
{
"tay": "Mjằm mác pắt <SEP> Chin them nâng pát",
"viet": "vòng tay hạt cườm <SEP> Ăn thêm một bát"
} |
{
"tay": "Pắt <SEP> Mjút mjảng",
"viet": "bắt <SEP> thấp thoáng"
} |
{
"tay": "pắt cáy <SEP> Lang phân, cầu vồng bảy sắc tằng náo tứn mà đây lai",
"viet": "bắt gà <SEP> Sau cơn mưa, cầu vồng bảy sắc thường xuất hiện rất đẹp"
} |
{
"tay": "pắt hẩu chin <SEP> Que",
"viet": "bắt cho ăn <SEP> nơi ở"
} |
{
"tay": "Pắt <SEP> Khân Đáo",
"viet": "ép <SEP> khăn hồng"
} |
{
"tay": "pắt au mẹ <SEP> Hết pền chích slì",
"viet": "ép lấy vợ <SEP> làm xong tức thì"
} |
{
"tay": "Pắt pál <SEP> chin pày ỉ",
"viet": "chối từ <SEP> ăn từng tí một"
} |
{
"tay": "Pắt pál xo dú <SEP> tập bâu chỉa hết tua ẻn",
"viet": "van lạy xin ở lại <SEP> gập tờ giấy làm con én"
} |
{
"tay": "Pặt <SEP> Piến đang mạ dặng",
"viet": "chộc pặt <SEP> Hóa ngựa chờ em"
} |
{
"tay": "Pặt <SEP> Lao te̱ bấu dú",
"viet": "thốc <SEP> sợ rằng nó không có nhà"
} |
{
"tay": "Pặt <SEP> Bjải",
"viet": "cuốn <SEP> nát"
} |
{
"tay": "Nặm pặt <SEP> Fài lừa",
"viet": "nước cuốn <SEP> chèo thuyền"
} |
{
"tay": "Pặt pao <SEP> Nhạo nhược",
"viet": "thốc giật <SEP> ngây ngấy"
} |
{
"tay": "Lồm pặt pao bên pài rườn <SEP> téo pây",
"viet": "gió thốc giật bay mái nhà <SEP> bỏ đi"
} |
{
"tay": "Pặt peo <SEP> Khỏi dú rườn hưa mé fiệc nọi nọi",
"viet": "đu đưa <SEP> Tôi ở nhà giúp bà việc vặt"
} |
{
"tay": "Lồm pặt peo kính bjoóc lầu <SEP> Te Chẳn đảy",
"viet": "gió đu đưa cành hoa lau <SEP> nó nhẫn nhịn được"
} |
{
"tay": "Pâu <SEP> Chút choáng",
"viet": "đốt <SEP> nhạt phèo"
} |
{
"tay": "pâu mạy phấy <SEP> Chướng rườn",
"viet": "đốt tre <SEP> chăm sóc nhà cửa"
} |
{
"tay": "Pâu <SEP> Tàng quẹng tọ te bấu lao",
"viet": "mấu <SEP> đường vắng nhưng nó không sợ"
} |
{
"tay": "pâu mạy <SEP> Lắt lí",
"viet": "mấu trên thân gỗ <SEP> mịt mù"
} |
{
"tay": "Pâu <SEP> Đin Mục",
"viet": "to đầu mà dại <SEP> đất bụi"
} |
{
"tay": "Pâu <SEP> Tọ slì thu mà tẻo chứ noọng xiên quay",
"viet": "bâu, bu <SEP> Sao mùa thu cứ thương nhớ nghìn chùng"
} |
{
"tay": "Mật pâu năm thương <SEP> Pjom bái mầư",
"viet": "kiến bâu nước đường <SEP> Cảm ơn bạn"
} |
{
"tay": "Pâu púm <SEP> Lăng mặt vằn slon mỏi",
"viet": "bâu xúm xít <SEP> Sau những ngày học tập căng thẳng"
} |
{
"tay": "Pầu <SEP> Róa",
"viet": "lòng <SEP> xấu"
} |
{
"tay": "ủm chang pầu <SEP> Lú lí slon hết",
"viet": "bế trong lòng <SEP> võ vẽ tập làm"
} |
{
"tay": "Pầu <SEP> duộc khửn nèm khuổi mùa",
"viet": "đùm vạt áo <SEP> lần theo khe suối đi lên"
} |
{
"tay": "ip mác khảu pầu <SEP> Pjặp",
"viet": "nhặt quả đùm vào vạt áo <SEP> nháy"
} |
{
"tay": "pấu fầy <SEP> Slổm phját",
"viet": "thổi lửa <SEP> chua lòm"
} |
{
"tay": "pấu kén <SEP> Dạ, noọng pjom bái pí lai",
"viet": "thổi kèn <SEP> Dạ, em cảm ơn chị nhiều"
} |
{
"tay": "Pấu fù <SEP> tặng rị",
"viet": "thổi bùa <SEP> cọc rào"
} |
{
"tay": "Pậu <SEP> Chương",
"viet": "người ta, họ <SEP> tùy tiện"
} |
{
"tay": "Pậu phuối cằn nà hây lòa kha cáy <SEP> Bút bú",
"viet": "người ta nói bờ ruộng mình phang chân gà <SEP> ống chắn sợi ở khung dệt"
} |
{
"tay": "Pậu <SEP> Năm noo̱ng luây Cáng chà",
"viet": "tôi <SEP> nước lũ cuốn cành dong"
} |
{
"tay": "Pậu <SEP> Mạy",
"viet": "bạn <SEP> gỗ"
} |
{
"tay": "Pây hết pậu đuổi te <SEP> Khau khuổi phôn moóc lồng Lắt lí",
"viet": "đi làm bạn với nó <SEP> núi rừng mưa, sương buông dày đặc"
} |
{
"tay": "Pậu <SEP> Tói bấu đảy, Lan mì chỉa cúa huyện mà thâng xạ, xạ tẻo mì chỉa mà bản",
"viet": "phò <SEP> Đúng vậy Cháu có giấy của huyện mà đến xã, xã rồi có giấy đến bản"
} |
{
"tay": "pậu căn hết fiệc <SEP> Lả",
"viet": "phò nhau làm việc <SEP> muộn"
} |
{
"tay": "Béc cái fừn pậu bá <SEP> Slau slặp",
"viet": "vác cây củi phò vai <SEP> thu thập"
} |
{
"tay": "Pậu <SEP> Sloong cần sluông căn",
"viet": "làm bạn <SEP> hai người gặp nhau"
} |
{
"tay": "Chin khẩu pậu khéc <SEP> Thai ra",
"viet": "ăn cơm cùng khách để làm bạn <SEP> chết toi"
} |
{
"tay": "Pây <SEP> Đang đai",
"viet": "đi <SEP> son rỗi"
} |
{
"tay": "Pây háng <SEP> Pi noọng xăn xích",
"viet": "đi chợ <SEP> anh em thân thích"
} |
{
"tay": "Pây xe đạp <SEP> Lau",
"viet": "đi xe đạp <SEP> đẽo"
} |
{
"tay": "Khảu rườn pây <SEP> Chiết chin pẻng thương",
"viet": "vào nhà đi <SEP> thèm ăn bánh ngọt"
} |
{
"tay": "Thâng vằn pjục pây <SEP> Căm dìn",
"viet": "đến mai đi <SEP> tối hôm kia"
} |
{
"tay": "Pây bản <SEP> Dỏn",
"viet": "đi việc bản <SEP> nẩy"
} |
{
"tay": "Pây chỏ <SEP> Nả rại",
"viet": "đi đời, toi mạng <SEP> mặt xấu"
} |
{
"tay": "Tua ma pây chỏ dá <SEP> Lua bốt chàm",
"viet": "con chó đi đời rồi <SEP> máng ngâm chàm"
} |
{
"tay": "Pây chỏ kỉ vạn chèn <SEP> Phuối tuyện da bứa",
"viet": "mất toi mấy vạn tiền <SEP> nói chuyện giải sầu"
} |
{
"tay": "Pây đai <SEP> Hẳm mạy Choảl sliểm",
"viet": "đi mất <SEP> chặt cây vát nhọn"
} |
{
"tay": "Nâu pây đai <SEP> păng lăng",
"viet": "thối đi mất <SEP> họ ngoại"
} |
{
"tay": "đăm pây đai <SEP> Fạ đây le fiệc cải hẩư năm nà đảy lai khẩu",
"viet": "tối đi mất <SEP> Thời tiết thuận lợi là yếu tố quan trọng cho một vụ mùa bội thu"
} |
{
"tay": "Pây mẹ <SEP> Nả thản",
"viet": "bỏ mẹ, chết mẹ <SEP> phía trước ban thờ"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.