translation dict |
|---|
{
"tay": "Pháng pháng <SEP> xắc hết fiệc",
"viet": "là là <SEP> chăm làm việc"
} |
{
"tay": "Bên pháng pháng <SEP> Hết pẻng lặp nèn",
"viet": "bay là là <SEP> làm bánh đón tết"
} |
{
"tay": "Phẳn <SEP> Tàng lính tào pền thắn",
"viet": "vặn <SEP> đường dốc đào thành bậc"
} |
{
"tay": "phẳn lền <SEP> hổm",
"viet": "vặn thừng <SEP> đội"
} |
{
"tay": "Phẳn <SEP> Cân nam mì slíp hốc chàng",
"viet": "se <SEP> một cân ta có mười sáu lạng"
} |
{
"tay": "phẳn lền tức xáng <SEP> Bang bít",
"viet": "xe dây đánh quay <SEP> mỏng dính"
} |
{
"tay": "Phăng <SEP> Chỏ",
"viet": "chôn <SEP> cái ngõng"
} |
{
"tay": "Phăng lồng đin <SEP> Sloái",
"viet": "chôn xuống đất <SEP> bới tung"
} |
{
"tay": "Phắng <SEP> Nẻn",
"viet": "bờ, bến nước <SEP> nhựa"
} |
{
"tay": "phắng nặm <SEP> Chàu mì, pải hết fiệc siêng năng",
"viet": "bến nước <SEP> Giàu có, phải làm việc chăm chỉ"
} |
{
"tay": "phắng ta <SEP> Vài tậc",
"viet": "bờ sông <SEP> trâu đực nhỡ"
} |
{
"tay": "Nặm phiêng phắng <SEP> Pjốc",
"viet": "nước ngập tràn bờ <SEP> đánh thức"
} |
{
"tay": "Phấc <SEP> Tha Lài",
"viet": "vực <SEP> mắt kém"
} |
{
"tay": "phấc vài <SEP> Pước mac ngận Chà",
"viet": "vực trâu <SEP> vỏ quả nhãn ráp"
} |
{
"tay": "Phấu <SEP> Khỏi ái tặt pửa hết hua",
"viet": "đàn <SEP> Tôi muốn đặt lịch cắt tóc"
} |
{
"tay": "phấu mò vài <SEP> Có cốc",
"viet": "đàn trâu bò <SEP> khởi đầu"
} |
{
"tay": "Phấu <SEP> hí slẩy khát",
"viet": "đoàn <SEP> lo đứt ruột"
} |
{
"tay": "Cần pây háng pền phấu <SEP> Slẻ tuyện",
"viet": "người đi chợ từng đoàn <SEP> viết truyện"
} |
{
"tay": "Phấy <SEP> Khau khuổi",
"viet": "cây tre <SEP> vùng núi"
} |
{
"tay": "Mạy phấy hết rườn <SEP> Chài mà ngòi hộ khỏi đảy mo?",
"viet": "tre làm nhà <SEP> Anh sang trông hộ tôi được không?"
} |
{
"tay": "Phe <SEP> Bjai sluôn tả rạng",
"viet": "giáng <SEP> làm cỏ vườn bỏ dở"
} |
{
"tay": "Phe bát táp <SEP> Chổn",
"viet": "giáng cho cái tát <SEP> chốn, nơi"
} |
{
"tay": "Phéc <SEP> Mốc bá",
"viet": "cây sả <SEP> chột dạ"
} |
{
"tay": "phéc <SEP> Ừ, khỏi dằng hơn",
"viet": "vỡ, nẻ, nứt <SEP> Ừ, tôi nghĩ vậy"
} |
{
"tay": "Cháo phéc <SEP> Hỉa",
"viet": "chảo vỡ <SEP> đổ"
} |
{
"tay": "Kha phéc <SEP> Toóng téng",
"viet": "chân nẻ <SEP> lặt vặt"
} |
{
"tay": "Piếng vản phéc <SEP> Đảy pây",
"viet": "tấm ván nứt <SEP> được đi"
} |
{
"tay": "phéc <SEP> Cai cuổn fiểc rườn",
"viet": "nổ <SEP> quán xuyến việc nhà"
} |
{
"tay": "Slủng phéc <SEP> Chậư Mạy chia cầm ké",
"viet": "súng nổ <SEP> đưa tăm cho người già"
} |
{
"tay": "phéc nhác <SEP> Đăm cắm",
"viet": "nứt toác <SEP> thâm tím"
} |
{
"tay": "Mác mị phéc nhác <SEP> Hạy cẩn, mầư phuối nớ",
"viet": "quả mít nứt toác <SEP> Nếu cần cứ nói nhé"
} |
{
"tay": "Phẻn <SEP> Páng",
"viet": "nông <SEP> cái đùi"
} |
{
"tay": "Chan phẻn <SEP> Boong lầu slon lổi dủng bại cúa tính dân tộc lổi cáu",
"viet": "đĩa nông <SEP> Chúng tôi học cách sử dụng các loại nhạc cụ dân tộc truyền thống"
} |
{
"tay": "Phẻn <SEP> Chổng chảng hết xáu hâu",
"viet": "bè bè <SEP> chịu đựng làm với người ta"
} |
{
"tay": "Nả phẻn <SEP> Ngơ cạ nắm mì cần hâư",
"viet": "mặt bè bè <SEP> tưởng rằng không có ai"
} |
{
"tay": "Phẻn lẹt <SEP> Đát",
"viet": "trẹt lét <SEP> rát"
} |
{
"tay": "Phẻn nhít <SEP> Mác fầy ốt rù đăng ván chả",
"viet": "nông choèn <SEP> quả giâu gia to bằng lỗ mũi thì gieo mạ"
} |
{
"tay": "Phén <SEP> Nghé bắp bót hết, bấu mì hạt nào",
"viet": "giẻ <SEP> Cái ngô bị lép hết, không có hạt nào"
} |
{
"tay": "phén khát <SEP> Fạ khai tầu mồm khửn",
"viet": "giẻ rách <SEP> Trời bắt đầu nóng hơn"
} |
{
"tay": "Phén <SEP> lâu nà slí tấng",
"viet": "piếng <SEP> thửa ruộng hình vuông"
} |
{
"tay": "Pheo <SEP> Thông pán",
"viet": "phấy <SEP> túi lưới đan bằng sợi gai"
} |
{
"tay": "Phẻo <SEP> phjể khẩu mẩy",
"viet": "con báo <SEP> miếng cơm cháy"
} |
{
"tay": "Phẻo <SEP> Tỉ tố pền fiệc tày cha đua lèng hết rườn chung hẩư sluổn bản",
"viet": "cái sẹo <SEP> Đó cũng có thể là việc góp công, góp sức xây dựng nhà văn hóa chung cho cả làng"
} |
{
"tay": "Nả mì phẻo <SEP> Mjẩu noọng nòn",
"viet": "mặt có sẹo <SEP> dỗ em ngủ"
} |
{
"tay": "Phẻo <SEP> Xông kê",
"viet": "tẽ <SEP> cây thông"
} |
{
"tay": "phẻo bắp <SEP> Thuống",
"viet": "tẽ bắp ngô <SEP> trĩu xuống"
} |
{
"tay": "Phét <SEP> Nhủ",
"viet": "cái vò <SEP> chùn"
} |
{
"tay": "Phét to lẩu <SEP> Mèng hai",
"viet": "vò đựng rượu <SEP> con đom đóm"
} |
{
"tay": "Phến <SEP> Chàn vài",
"viet": "chạy <SEP> bò đi như trâu"
} |
{
"tay": "Phến khửn lính <SEP> Nổc chỉm khôn",
"viet": "chạy lên dốc <SEP> chim rỉa lông"
} |
{
"tay": "Phết <SEP> Pi noọng cần làm sổ hộ khẩu, mời khảu phòng công an",
"viet": "cỏ răm <SEP> Bà con cần làm sổ hộ khẩu, mời vào phòng công an"
} |
{
"tay": "Phết <SEP> Thốc",
"viet": "ớt <SEP> cây luồng"
} |
{
"tay": "Mác phết <SEP> tỉnh lầy khêm",
"viet": "quả ớt <SEP> hai mũi dùi chọi nhau"
} |
{
"tay": "Phết <SEP> chin nặm cài Bạ",
"viet": "cay <SEP> ăn nước nhả bã"
} |
{
"tay": "Khinh phết <SEP> Bấu ngần, bấu chèn kha các pha",
"viet": "gừng cay <SEP> không bạc, không tiền chân gác vách"
} |
{
"tay": "Phuối phết <SEP> mác khưa",
"viet": "nói cho cay <SEP> quả cà tím"
} |
{
"tay": "Xo bấu đảy hăn phết lai <SEP> Nòn xảng dá Đoọng lai",
"viet": "xin không được thấy cay lắm <SEP> nằm cạnh chó có cựa quậy nhiều"
} |
{
"tay": "Phết slạt <SEP> pài hù",
"viet": "cay sè <SEP> bài ù"
} |
{
"tay": "Phết xắng <SEP> Hòm slửa khóa đảy hết tày mạy đây, tả đảy lai cúa",
"viet": "cay nồng <SEP> Tủ quần áo được làm bằng gỗ tốt, chứa được nhiều đồ"
} |
{
"tay": "Phi ma <SEP> Pjái phjục",
"viet": "ma <SEP> Trải chiếu"
} |
{
"tay": "Phi cáy <SEP> Pắc choóc",
"viet": "ma gà <SEP> dúi, chúi đầu"
} |
{
"tay": "Phi mjệt <SEP> Ben khẩu nẩy au pây nà",
"viet": "ma người chết tai nạn <SEP> Gói cơm này mang đi ruộng"
} |
{
"tay": "Phi pác <SEP> Chầy",
"viet": "điều linh ứng với lời nói trước <SEP> thôi"
} |
{
"tay": "Phi pác <SEP> Bâư slửa Quạc tàng mây",
"viet": "vạ mồm, độc mồm <SEP> cái áo toạc đường chỉ"
} |
{
"tay": "Phi phất <SEP> Tua ma đang chực rườn",
"viet": "rầm rập <SEP> Con chó đang trông nhà"
} |
{
"tay": "Phi pjài <SEP> vẻng tả rườn sle̱ me̱ lục",
"viet": "ma trẻ con <SEP> bỏ mặc nhà cửa cho vợ con"
} |
{
"tay": "Phi pjài <SEP> Táng slừ co mạy bấu mì cốc",
"viet": "ranh con <SEP> Như cái cây không biết đâu là gốc"
} |
{
"tay": "Hò phi pjài hâu hua bau <SEP> Tua pja nẩy cải No?",
"viet": "thằng ranh con nào nghịch ngợm <SEP> con cá này to nhỉ?"
} |
{
"tay": "Phi quý <SEP> Pây noọc cẩn tải slửa phôn",
"viet": "ma quỷ <SEP> Ra ngoài phải mang áo mưa"
} |
{
"tay": "Phi ra <SEP> Khéc hí",
"viet": "ma toi <SEP> hí"
} |
{
"tay": "Phi slang <SEP> Dú chang ao mì lai Bủng mọc",
"viet": "ma chay <SEP> Ở trong ao có nhiều dây bìm bìm mọc"
} |
{
"tay": "Rườn hâư mì phi slang chang bản lèo choi căn <SEP> Ngòi hăn Quá dặn lai",
"viet": "nhà nào có ma chay trong bản phải hộ nhau <SEP> nhìn thấy thỏa thích lắm"
} |
{
"tay": "Phí <SEP> Dọ",
"viet": "nhổ, khạc <SEP> đẩy"
} |
{
"tay": "Phí phứt <SEP> tỉnh kết slửa",
"viet": "vi vút <SEP> đính cúc áo"
} |
{
"tay": "Bâu thông moòng phí phứt <SEP> Vỉ noọng sắm bộ hành oóc liểu",
"viet": "lá thông reo vi vút <SEP> Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân"
} |
{
"tay": "Phí phứt <SEP> Rìn nặm khảu mỏ hẩư têm",
"viet": "thoăn thoắt <SEP> Rót nước vào nồi cho đầy"
} |
{
"tay": "Pây phí phứt <SEP> Chằm slửa mèn",
"viet": "chạy thoăn thoắt <SEP> chần áo bông"
} |
{
"tay": "Phí phjắp <SEP> tua hâư tải tầu hết cón",
"viet": "rả rích <SEP> đứa nào đầu têu nghịch trước?"
} |
{
"tay": "Bươn nhị phôn phí phjắp <SEP> Pưa cón, bản Nà Lẹng tán mì cần Tày vạ cần Nồng đai. Ca này nhằng mì cần Keo, cần Dao them. Slí dân tộc dú vạ căn, tò xày hết nà, năm mạy, chay mác. Bại pò chè kheo ứt, đếch quây bặng cần tài ngào hổm khân queng.",
"viet": "tháng hai mưa rả rích <SEP> Ngày trước, làng Nà Lẹng chỉ có người Tày và người Nùng thôi. Bây giờ có người Kinh và người Dao nữa. Bốn dân tộc ở với nhau, cùng nhau làm ruộng, trồng rừng, trồng cây ăn quả. Những đồi chè xanh mướt, trông xa như người khổng lồ đội khăn xếp."
} |
{
"tay": "Phính <SEP> Nặm luây pền Luống",
"viet": "so đọ <SEP> nước chảy thành rãnh"
} |
{
"tay": "Lục đếch nắm phính đảy cần ké <SEP> Bươn Chết",
"viet": "trẻ con không đọ được với người lớn <SEP> tháng bảy"
} |
{
"tay": "Phít <SEP> Chựa rườn",
"viet": "trệch, trượt <SEP> con thạch sùng"
} |
{
"tay": "phít khảm pạng sloa <SEP> Rườn vín qua bưởng Bắc",
"viet": "trệch sang bên phải <SEP> nhà quay về hướng bắc"
} |
{
"tay": "Phít mặt ngà, xá pạng phạ <SEP> Pết rậy khôn",
"viet": "trệch hạt vừng sai nửa phương trời <SEP> vịt rỉa lông"
} |
{
"tay": "Phít <SEP> pấu kén",
"viet": "vi phạm <SEP> thổi kèn"
} |
{
"tay": "Hết bấu phít mòn lăng <SEP> Khỏi nắt pây liêu Sa Pa",
"viet": "làm không vi phạm điều gì <SEP> Tôi thích đi du lịch Sa Pa"
} |
{
"tay": "Phít <SEP> tài tứn tài nòn",
"viet": "mất lòng <SEP> nâng dậy nâng nằm"
} |
{
"tay": "Bấu phuối phít cần hâu <SEP> tăm giẫm hẩu kỉ bảt",
"viet": "nói không mất lòng ai <SEP> đạp cho mấy phát"
} |
{
"tay": "Phít xá <SEP> Nả fạ",
"viet": "sai trái, lầm lỗi <SEP> bầu trời"
} |
{
"tay": "Nắm đảy chin dú phít xá xáu pi noọng <SEP> Pjom bái Slắc lăng mả quá ti chin hang cúa noọng nớ",
"viet": "không được ăn ở sai trái với bà con <SEP> Em cảm ơn Lần sau lại ghé quán em nhé"
} |
{
"tay": "Phiu <SEP> Dà đét",
"viet": "tinh <SEP> che nắng"
} |
{
"tay": "phiu mạy phấy <SEP> Boóng",
"viet": "tinh cây tre <SEP> xâu"
} |
{
"tay": "Mạy muồi phiu kheo xát <SEP> Phuối Lặm lăng",
"viet": "cây mai tinh xanh lét <SEP> nói sau lưng"
} |
{
"tay": "Phiu <SEP> Mầư luôn đọc slư loại lăng?",
"viet": "cật <SEP> Bạn hay đọc loại sách gì?"
} |
{
"tay": "Phjooc phiu <SEP> Nẻn",
"viet": "lạt cật <SEP> nến"
} |
{
"tay": "Phiu <SEP> xu xay",
"viet": "biểu bì <SEP> tai cối"
} |
{
"tay": "Năng phiu <SEP> xắc xáu cuôi mằn",
"viet": "biểu bì da <SEP> xóc lắc sọt khoai"
} |
{
"tay": "Phja <SEP> Phjể",
"viet": "núi đá, núi cao <SEP> lớp, tảng"
} |
{
"tay": "Phja đán <SEP> Tua Tháy liệng hâng táng cải",
"viet": "vách đá <SEP> con bé nuôi lâu khác lớn"
} |
{
"tay": "Phjà phjà <SEP> Khỏi nắt chin mác mị",
"viet": "rào rào, soàn soạt <SEP> Tôi thích ăn mít"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.