src
stringlengths
7
141
tgt
stringlengths
7
141
Haus dej nxtiv.
Uống thêm nước nhé.
Tij laug haus dej.
Mời anh uống nước.
Koj puas haus cafe?
Uống cà phê không?
Kuv tsis haus cawv
Tôi không uống rượu.
Haus tsawg xam.
Uống ít thôi nhé.
Haus ntau tsis zoo.
Uống nhiều không tốt.
Zaub mov hauv tsev yog qhov qab dua ntsais
Cơm nhà vẫn ngon nhất.
Noj hauv tsev poob nyiaj tsawg dua.
Ăn ở nhà tiết kiệm hơn.
Hnub ni tag nrho tsev neeg sawv daws noj mov ua ke.
Hôm nay cả nhà ăn đông đủ.
Pluag mov hauv tsev yog ib qhov muaj nuj nqis heev.
Bữa cơm gia đình rất quý.
Noj mov tag yuav tsum ntaig.
Ăn xong nhớ dọn dẹp.
Pab niam ntxuav ntim.
Rửa bát giúp mẹ nhé.
Yuav tsum ua huv si tsev ua zaub mov.
Giữ bếp núc sạch sẽ.
Ua tsaug pluag noj.
Cảm ơn bữa cơm.
Noj qab los os.
Ăn ngon miệng nhé.
Sawv daws noj qab los
Chúc cả nhà ăn ngon.
Tij laug mus qhov twg?
Anh đi đâu đấy?
Kuv mus kiab khw.
Tôi đi ra chợ.
Kuv mus ua hauj lwm.
Tôi đi làm.
Kuv mus kawm ntawv.
Tôi đi học.
Kuv mus tsev.
Tôi đi về nhà.
Txoj kev ni mus qhov twg?
Đường này đi đâu?
Txoj kev ni mus puas ze?
Đi đường này có gần không?
Txoj kev ni mus puas khwv?
Đường này có khó đi không?
Txoj kev ni muaj ntsis phem.
Đường này hơi xấu.
Txoj kev ni yooj yim mus.
Đường này dễ đi.
Mus tsheb los mus taw?
Đi xe máy hay đi bộ?
Kuv mus tsheb.
Tôi đi xe máy.
Kuv mus tsheb tuam.
Tôi đi xe đạp.
Kuv mus taw.
Tôi đi bộ.
Mus tsheb maj mam.
Đi xe cẩn thận nhé.
Kev nplua yooj yim ntog.
Đường trơn dễ ngã.
Ntuj los nag rov rais khwv.
Trời mưa đi lại khó.
Tsaus ntuj lawm, maj mam mus.
Trời tối rồi, đi cẩn thận.
Maj mam mus xam.
Đi chậm thôi.
Tsis txhob mus heev heev.
Không được phóng nhanh.
Yuav tsum ntoo kaus mom mus tsheb.
Phải đội mũ bảo hiểm.
Yuav tsum mus zoo raws li tej kev teem.
Nhớ tuân thủ luật giao thông.
Txoj kev tsheb ntau heev.
Đường đông xe quá.
Lub tsheb puas lawm.
Xe bị hỏng rồi.
Yuav tsum kho tsheb.
Phải sửa xe.
Tsheb tas roj.
Xe hết xăng rồi.
Chaw muag roj tsheb nyob qhov twg?
Tìm cây xăng ở đâu?
Kuv thov noog kev.
Cho tôi hỏi đường.
Koj pab qhia kev rau kuv.
Anh chỉ đường giúp tôi.
Mus ncaj tas lem mus sab lauj.
Đi thẳng rồi rẽ trái.
Mus ncaj tas lem mus sab xis.
Đi thẳng rồi rẽ phải.
Dhau choj les txog.
Qua cầu là tới.
Mus ntxiv ib ntu thiab.
Đi thêm một đoạn nữa.
Yuav txog chaw lawm.
Gần tới nơi rồi.
Kem ntawm ni puas deb?
Xa đây không?
Tsev tshua deb heev.
Không xa lắm đâu.
Mus taus ib nrab sij.
Đi khoảng nửa tiếng.
Mus txoj kev vas kom mus yooj yim dua
Đi đường vòng cho dễ.
Txoj kev ni nyab xeeb dua
Đường này an toàn hơn.
Mus ntxov kom tsawg neeg.
Đi sớm cho đỡ đông.
Rov rais yuav tsum ua zoo saib.
Đi lại phải cẩn thận.
Mus kev nco nstoo tseg zog.
Đi đường nhớ giữ sức.
Mus txog nco nstoo xa moo rau kuv.
Đi đến nơi nhớ báo nhé.
Tij laug lub tsev ua hov ntev lawm?
Nhà anh xây lâu chưa?
Tsev ua tau tsawg xyoo lawm?
Nhà này xây được mấy năm rồi?
Tseem kho tsev los?
Nhà đang sửa à?
Tseem ua tsev tshiab.
Đang xây nhà mới.
Ua tsev poob ntau nyiaj txiag heev.
Xây nhà tốn kém lắm.
Yuav tsum npaj nyiaj txiag.
Phải chuẩn bị tiền bạc.
Ua tsev yuav tsum xam ua ntej.
Xây nhà phải có kế hoạch.
Ua tsev tsawg tshooj?
Nhà xây mấy tầng?
Tsev ua ib tshooj.
Nhà xây một tầng.
Ua tsev ruaj khov.
Nhà xây kiên cố.
Lub tsev ni dav.
Nhà này rộng rãi.
Chav ni me tsawv.
Phòng này hơi chật.
Lub tsev muaj tsawg chav?
Nhà có mấy phòng?
Tsev puas txaug chaw nyob.
Nhà có đủ chỗ ở không?
Ua tsev yuav tsum saib xyuas cov av.
Xây nhà phải xem đất.
Thaj av ni ua tsev puas tau?
Đất này xây nhà được không?
Thaiv kom tsis xau thaum los nag.
Tránh dột khi mưa.
Tsev puas tau muaj dej huv?
Nhà có nước sạch chưa?
Tsev tseem ua yuav tau.
Nhà đang hoàn thiện.
Yuav tau nyim ni.
Sắp xong rồi.
Tseem tshuav ib mi ntsis hauj lwm me.
Còn vài việc nhỏ.
Ua tsev poob ntau sij hawm.
Xây nhà mất nhiều thời gian.
Yuav tsum sij saib xyuas thaum ua.
Phải giám sát thường xuyên.
Neeg ua tsev ua puas saib xyuas zoo?
Thợ làm có cẩn thận không?
Ua tsev yog ib qhov hauj lwm loj.
Xây nhà là việc lớn.
Yuav tsum npaj nrog yus yim neej.
Phải bàn bạc cả gia đình.
Tsev ua tau lawm les txaus siab.
Nhà xây xong là yên tâm.
Muaj tsev zoo nyob yog ib qhov zoo lawm.
Có nhà ở ổn định là tốt rồi.
Tsev yog qhov chaw cia tiv thaiv ntuj kub, ntuj nag.
Nhà là nơi che mưa che nắng.
Tsev yog ib qhov chaw so.
Nhà là chỗ nghỉ ngơi.
Yuav tsum khaws lub tsev kom hu si.
Giữ nhà cửa sạch sẽ.
Xam kom koj ua tiav ntxov lub tsev.
Chúc anh sớm hoàn thiện nhà.
Xav kom koj yim neej nyob tsev tshiab siab kaj lug.
Chúc gia đình ở nhà mới vui vẻ.
Tsev tshiab zoo heev.
Nhà mới khang trang quá.
Hnub ni ntuj zoo heev.
Hôm nay trời đẹp quá.
Hnub ni tshav ntuj.
Hôm nay trời nắng.
Hnub ni los nag.
Hôm nay trời mưa.
Los nag loj heev.
Trời mưa to quá.
Los nag me me xwb.
Trời mưa nhỏ thôi.
Ntuj no heev.
Trời lạnh thật.
Ntuj so heev.
Trời nóng quá.