source stringlengths 3 172 | target stringlengths 2 125 |
|---|---|
Anh ấy được chọn làm đội trưởng . | Anh được chọn làm đội trưởng . |
Anh ấy bắt đầu khóc . | Anh bắt đầu khóc . |
Anh ấy không bao giờ nói dối . | Anh bao giờ nói dối không |
Anh ta không phải là người xấu . | Anh ta phải là người xấu không |
Anh ta không phải người xấu . | Anh ta phải người xấu không |
Lớp mới của bạn thế nào ? | Lớp bạn thế nào ? |
Cái nhẫn này bao nhiêu tiền ? | Cái nhẫn này tiền bao nhiêu ? |
Chiếc nhẫn này có giá bao nhiêu ? | Chiếc nhẫn này có giá bao nhiêu ? |
Cái nhẫn này giá bao nhiêu ? | Cái nhẫn này giá bao nhiêu ? |
Tôi không thể nói chuyện với các cô gái . | Tôi không thể nói chuyện với cô gái . |
Tôi không thể nói dối bạn . | Tôi không thể nói dối bạn . |
Tôi không thích ở một mình đâu . | Tôi thích ở một mình đâu không |
Tôi không thích ở một mình . | Tôi thích ở một mình không |
Tôi không quan tâm đến bia . | Tôi quan tâm đến bia không |
Tôi không thích học . | Tôi thích học không |
Tôi không ưa việc học . | Tôi ưa việc học không |
Tôi không muốn lái xe đâu . | Tôi muốn lái xe đâu không |
Tôi có cuộc gọi từ Nam . | Tôi có cuộc gọi từ Nam . |
Tôi đoán đây là của bạn . | Tôi đoán đây là bạn . |
Tôi chỉ mang theo một ít tiền . | Tôi mang theo một ít tiền . |
Tôi có lớp ngày mai . | Tôi có lớp ngày mai . |
Tôi phải làm bài tập . | Tôi phải làm bài tập . |
Hy vọng bạn không thấy phiền . | Hy vọng bạn thấy phiền không |
Tôi mong là bạn hiểu . | Tôi mong là bạn hiểu . |
Tôi biết ai sẽ làm điều đó . | Tôi biết làm điều đó ai |
Tôi thích chơi tennis . | Tôi thích chơi tennis . |
Tôi đã mất hứng . | Tôi mất hứng . |
Tôi đã mất hứng thú . | Tôi mất hứng thú . |
Tôi đã không còn hứng thú . | Tôi còn hứng thú không |
Tôi cần có một máy vi tính mới . | Tôi có một máy vi tính . |
Tôi cần bạn làm điều đó . | Tôi bạn làm điều đó . |
Tôi cần bạn làm việc đó . | Tôi bạn làm việc đó . |
Tôi đã hoãn sự kiện lại . | Tôi hoãn sự kiện . |
Tôi thật sự muốn biết . | Tôi thật sự muốn biết . |
Tôi đi làm bằng xe đạp . | Tôi đi làm bằng xe đạp . |
Tôi tưởng anh ấy bị ốm . | Tôi tưởng anh ốm . |
Tôi tưởng ông ấy bệnh | Tôi tưởng ông bệnh . |
Tôi muốn đi cùng với bạn . | Tôi muốn đi cùng với bạn . |
Tôi muốn nói chuyện với cô . | Tôi muốn nói chuyện với cô . |
Tôi đã muốn chơi gôn . | Tôi muốn chơi gôn . |
Tôi đã muốn chơi golf . | Tôi muốn chơi golf . |
Ngày mai tôi sẽ không đến . | Ngày mai tôi đến không |
Tôi sẽ ở đây cả tuần . | Tôi ở đây tuần . |
Tôi đang làm bài tập về nhà . | Tôi làm bài tập về nhà . |
Tôi đến từ Tokyo , Nhật Bản . | Tôi đến từ Tokyo Nhật Bản . |
Tôi rất vui vì có thể giúp được bạn . | Tôi rất vui có thể giúp được bạn . |
Tôi sẽ ngồi xuống . | Tôi ngồi xuống . |
Tôi sẽ không dừng lại . | Tôi dừng không |
Tôi sẽ không đợi . | Tôi đợi không |
Tôi đã mượn một cái bàn . | Tôi mượn một cái bàn . |
Tôi đã mượn một chiếc bàn . | Tôi mượn một chiếc bàn . |
Tôi đã thanh toán cho bạn rồi . | Tôi thanh toán cho bạn rồi . |
Có đau không ? | Có đau không ? |
Nó ở dưới cái ghế . | Nó ở dưới cái ghế . |
Đó là một câu chuyện rất buồn . | Đó là một câu chuyện rất buồn . |
Đó là một điều bất khả thi . | Đó là một điều bất khả thi . |
Cái này làm tôi phát điên mất ! | Cái này làm tôi phát điên mất . |
Đó là bài hát yêu thích của tôi . | Đó là bài hát yêu thích tôi . |
Đó vẫn là một rủi ro lớn . | Đó là một rủi ro lớn . |
Giữ im lặng trong đó . | Giữ im lặng trong đó . |
Tránh voi chả xấu mặt nào . | Tránh voi chả xấu mặt . |
Tối nay mình đi ăn ngoài đi . | Tối nay mình đi ăn ngoài đi . |
Chúng ta tối nay đi ăn ngoài đi . | Chúng ta tối nay đi ăn ngoài đi . |
Chúng ta tối nay đi ăn nhé . | Chúng ta tối nay đi ăn . |
Chúng ta thử xem . | Chúng ta thử xem . |
Hãy bắt đầu với bia . | bắt đầu với bia . |
Hãy dừng việc này lại . | dừng việc này . |
Cha nào con nấy . | Cha con nấy . |
Hổ phụ sinh hổ tử . | Hổ phụ sinh hổ tử . |
Con vua thì lại làm vua . Con sãi ở chùa thì quét lá đa . | Con vua làm vua Con sãi ở chùa quét lá đa . |
Hành lý của tôi bị thiếu . | Hành lý tôi thiếu . |
Không ai làm việc này tốt hơn . | làm việc này tốt hơn ai |
Chẳng có ai có thể làm việc này tốt hơn . | Chẳng có có thể làm việc này tốt hơn ai |
Không ai hiểu được tôi hết . | hiểu được tôi hết ai |
Không phải việc của bạn . | phải việc bạn không |
Làm ơn hãy đóng cửa . | Làm ơn đóng cửa . |
Đừng đụng vào người tôi . | Đừng đụng vào người tôi . |
Bà ấy đang chuẩn bị rời đi . | Bà chuẩn bị rời đi . |
Căn nhà đó trông đẹp . | Căn nhà đó trông đẹp . |
Đó là đề nghị cuối cùng của tôi . | Đó là đề nghị cuối cùng tôi . |
Đó không phải là cách giải quyết . | Đó phải là cách giải quyết không |
Những cái rèm đã được mở . | cái rèm được mở . |
Con lừa đang kêu be be . | Con lừa kêu be be . |
Ấm nước đang sôi . | Ấm nước sôi . |
Nhà vua đã bị xử tử . | Nhà vua xử tử . |
Sữa bị thiu rồi . | Sữa thiu rồi . |
Thế giới đã thay đổi . | Thế giới thay đổi . |
Thế giới đã đổi thay . | Thế giới đổi thay . |
Đó không phải là ý của tôi . | Đó phải là ý tôi không |
Cái túi này quá nặng . | Cái túi này quá nặng . |
Cái túi này nặng quá . | Cái túi này nặng quá . |
Cái này cho mọi người . | Cái này cho người . |
Về mặt đạo đức điều này là sai . | Về mặt đạo đức điều này là sai . |
điều đó không quan trọng | điều đó quan trọng không |
Đây là mục tiêu chính của chúng ta . | Đây là mục tiêu chính chúng ta . |
Thứ này làm việc tốt quá . | Thứ này làm việc tốt quá . |
Thời gian không chờ đợi một ai . | Thời gian chờ đợi một ai |
Thời gian không chờ đợi ai cả . | Thời gian chờ đợi ai |
Đối với tôi , nó quan trọng . | Đối với tôi nó quan trọng . |
Nam có vẻ bối rối . | Nam có vẻ bối rối . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.